1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT 1 TIẾT HH12-CI

2 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính thể tích khối chóp S.ABC.. b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC.. Cho lăng trụ xiên ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB= a 2, cạnh bên A A/ hợp với mặt đáy ABC một

Trang 1

Trường THPT Trần Phú ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hình Học 12-Chương I( Ban CB)

ĐỀ

Câu 1 (5,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB

= a 2, AC = a 3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB = a 3 a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Câu 2 (5,0 điểm) Cho lăng trụ xiên ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB= a 2, cạnh bên A A/ hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300, hình chiếu vuông góc của đỉnh A/ lên mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC

a) Tính thể tích khối lăng trụ xiên ABC.A/B/C/ theo a

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A A/ và BC

Hết.

Trang 2

ĐÁP ÁN

Hìn

h vẽ

0.5

1a Tính thể tích khối chóp S.ABC

Ta có : AB = a 2,

AC = a 3

SB = a 3

* ∆ ABC vuông tại B nên BC = AC 2 − AB 2 = a

⇒ S ABC 1BA.BC 1.a 2.a a 22

* SA vuông góc với mp(ABC) ⇒ SA là chiều cao

của hình chóp

* ∆ SAB vuông tại A có SA = SB 2 − AB 2 = a

* Thể tích khối chóp S.ABC

VS.ABC 1.SABC.SA 1 a 2. 2 .a a 23

0.5

0.5 0.5 0.5

1.0 1b *Kẻ đường cao AH của tam giác SAB, ta có :

(vì BC (SAB))

Vậy AH là k/c từ Ađến mp(SBC)

3 3

AH

1.0

0.5 2

Ngày đăng: 11/02/2015, 05:00

w