Ø Kết quả thường tốt theo mong đợi so với các hành xử thông thường Ø Khái niệm về tính thông minh của một đối tượng thường biểu hiện qua các hoạt động: ü Sự hiểu biết và nhận thức được
Trang 1Chương 1
Tổng quan về Trí tuệ nhân tạo
Bài giảng Trí tuệ nhân tạo
Trang 2Nội dung
1 Giới thiệu về AI ( Artificial Intelligence )
2 Đặc điểm của AI
3 Lịch sử phát triển AI
4 Các lĩnh vực nghiên cứu & ứng dụng AI
5 Thuật toán - thuật giải
Trang 41 Giới thiệu về AI (tt)
v Hành xử thông minh (intelligent behaviour)
Ø Là các hoạt động của một đối tượng như là kết quả của một quá trình thu thập, xử lý và i ều khiển theo những tri thức
đã có hay mới phát sinh.
Ø Kết quả thường tốt theo mong đợi so với các hành xử thông thường
Ø Khái niệm về tính thông minh của một đối tượng thường
biểu hiện qua các hoạt động:
ü Sự hiểu biết và nhận thức được tri thức
ü Sự lý luận tạo ra tri thức mới dựa trên tri thức đã có
ü Hành động theo kết quả của các lý luận
ü Kỹ năng (Skill)
Trang 51 Giới thiệu về AI (tt)
Ø Hành xử thông minh không đơn thuần là các hành động như là kết quả của quá trình thu thập tri thức và suy luận trên tri thức.
Ø Hành xử thông minh còn bao hàm:
ü Sự tương tác với môi trường để nhận các phản hồi
ü Sự tiếp nhận các phản hồi để i ều chỉnh hành động - Skill
ü Sự tiếp nhận các phản hồi để hiệu chỉnh và cập nhật tri thức
Ø Tính chất thông minh là sự tổng hợp của cả 3 yếu tố: thu thập tri thức, suy luận và hành xử của đối tượng trên tri thức thu thập được
Trang 61 Giới thiệu về AI (tt)
v AI là gì?
Ø “An AI approach problem-solving is one which (George Luger):
ü uses domain-specific knowledge
ü to find a good-enough solution
ü to a hard problem
ü in a reasonable amount of time.”
Trang 8Ø Tìm hiểu cơ chế sự thông minh của con người
Ø Cơ chế lưu trữ tri thức
Ø Cơ chế khai thác tri thức
Ø Xây dựng cơ chế hiện thực sự thông minh
Ø Áp dụng các hiểu biết này vào các máy móc phục vụ con người
Trang 92 Một số i ặc điểm của AI
v Sử dụng máy tính vào suy luận trên các ký hiệu, nhận dạng qua mẫu, học, và các suy luận khác…
v Tập trung vào các vấn đề “khó” không thích hợp với
các lời giải mang tính thuật toán.
v Quan tâm đến các kỹ thuật giải quyết vấn đề sử dụng các thông tin không chính xác, không đầy đủ, mơ hồ…
v Cho lời giải ‘đủ tốt’ chứ không phải là lời giải chính xác hay tối ưu.
Trang 102 Một số 0ặc điểm của AI (tt)
v Chương trình chưa tự sinh ra được heuristic
v Chưa có khả năng xử lý song song của con người
v Chưa có khả năng diễn giải một vấn đề theo nhiều phương pháp khác nhau như con người.
v Chưa có khả năng xử lý thông tin trong môi trường liên tục như con người.
v Chưa có khả năng học như con người.
v Chưa có khả năng tự thích nghi với môi trường.
Trang 123 Lịch sử phát triển của AI (tt)
v Giai đoạn cổ i ển (1950 – 1965)
Đây là giai 0oạn của 2 lĩnh vực chính: Game Playing (Trò chơi) và
Theorem Proving (Chứng minh định lý)
ü Có 2 kỹ thuật tìm kiếm cơ bản
§ Kỹ thuật generate and test : chỉ tìm được 1 , áp án/ chưa chắc tối ưu.
§ Kỹ thuật Exhaustive search (vét cạn): Tìm tất cả các nghiệm, chọn lựa
phương án tốt nhất
Trang 133 Lịch sử phát triển của AI (tt)
Ø Theorem Proving
ü Dựa trên tập tiên đề cho trước, chương trình sẽ thực hiện
chuổi các suy diển để ạt tới biểu thức cần chứng minh
ü Nếu có nghĩa là ã ch ứng minh được Ngược lại là không
chứng minh được
ü Ví dụ: Chứng minh các định lý tự ộng, giải toán,
ü Vẫn dựa trên kỹ thuật state space search nhưng khó khăn hơn
do mức độ và quan hệ của các phép suy luận: song song,
đồng thời, bắc cầu,
ü Có các kết quả khá tốt và vẫn còn phát triển đến ngày nay
Trang 143 Lịch sử phát triển của AI (tt)
v Giai đoạn viển vông (1965 – 1975)
Ø Đây là giai poạn phát triển với tham vọng làm cho máy hiểu được con người qua ngôn ngữ tự nhiên
Ø Các công trình nghiên cứu tập trung vào việc biểu diển tri thức và phương thức giao tiếp giữa người & máy bằng ngôn ngữ tựnhiên
Ø Kết quả không mấy khả quan nhưng cũng tìm ra được các phương thức biểu diễn tri thức vẫn còn được dùng đến ngày nay tuy chưa thật tốt như:
§ Semantic Network (mạng ngữ nghĩa)
§ Conceptial graph (đồ thị khái niệm)
§ Frame (khung)
§ Script (kịch bản)
Năng lực máy tính
Trang 153 Lịch sử phát triển của AI (tt)
v Giai đoạn hiện đại (từ 1975)
Ø Xác định lại mục tiêu mang tính thực tiễn hơn của AI là:
§ Tìm ra lời giải tốt nhất trong khoảng thời gian chấp nhận được
§ Không cầu toàn tìm ra lời giải tối ưu
Ø Tinh thần heuristic ra đời và được áp dụng mạnh mẽ ể khắc phục bùng nổ tổ hợp
Ø Khẳng định vai trò của tri thức đồng thời xác định 2 trở ngại lớn làbiểu diển tri thức và bùng nổ tổ hợp
Ø Nêu cao vai trò của heuristic nhưng cũng khẳng định tính khó khăn trong đánh giá heuristic
Trang 164 Các ứng dụng của AI
v Game Playing: Tìm kiếm / Heuristic
v Automatic reasoning & Theorem proving: Tìm kiếm /
Heuristic
v Expert System: Là hướng phát triển mạnh mẽ nhất và có
giá trị ứng dụng cao nhất
v Planning & Robotic: Các hệ thống dự báo, tự hộng hóa
v Machine learning: Trang bị khả năng học tập để giải quyết
Trang 174 Các ứng dụng của AI (tt)
v Natural Language Understanding& Semantic modelling:
Không được phát triển mạnh do mức độ phức tạp của bài toán cả về tri thức & khả năng suy luận.
v Modeling Human perfromance: Nghiên cứu cơ chế tổ
chức trí tuệ của con người để áp dụng cho máy.
v Language and Environment for AI:Phát triển công cụ và
môi trường để xây dựng các ứng dụng AI.
v Neurol network/Parallel distributed processing: giải
quyết vấn đề năng lực tính toán và tốc độ tính toán bằng kỹ thuật song song và mô phỏng mạng thần kinh của con
Trang 185 Thuật toán - thuật giải
v Bài toán/Vấn đề + Thuật toán = Kết quả???
Ø Có nhiều bài toán:
ü Chưa tìm ra thuật toán để giải
ü Không xác định được có hay không
Ø Một số bài toán có thuật giải nhưng không áp dụng được:
ü Độ phức tạp tính toán quá lớn
ü Các điều kiện đầu vào khó háp ứng
Ø Một số bài toán giải theo cách vi phạm thuật toán nhưng
chấp nhận được.
v Thuật giải:
Cách giải chấp nhận được nhưng không hoàn toàn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của thuật toán.
Trang 19Bài tập Chương 1
1 Phân biệt trí tuệ, trí thức và sự thông minh?
2 AI là gì? Các đặc điểm của AI?
3 Lịch sử phát triển của AI?
4 Các ứng dụng chính của AI?
5 Sự khác nhau giữa thuật toán & thuật giải?
Lấy ví dụ?
Trang 20Bùi Đức Dương
Khoa Công nghệ Thông tin
Trang 21Chương 2
Tìm kiếm trên không gian trạng thái
Chương 2
Tìm kiếm trên không gian trạng thái
Trang 22Nội dung
1 Không gian trạng thái
2 Một số phương pháp tìm kiếm trên KGTT
Trang 231 Không gian trạng thái
1 Không gian trạng thái
Trang 241 Không gian trạng thái (tt)
1 Không gian trạng thái (tt)
Ví dụ 1: Trò chơi Tic –Tac – Toe
ØTrạng thái là một tình huống
của bàn cờ
ØSố trạng thái bùng nổ nhanh
ØBiểu diễn trạng thái
ØBiểu diễn không gian
Trạng tháiTrạng thái
ØTrạng thái kết thúc: có một người có 3 dấu X
liên tục theo đường chéo, thẳng, ngang
Trạng tháikết thúcTrạng tháikết thúc
Trang 251 Không gian trạng thái (tt)
1 Không gian trạng thái (tt)
Đồ thị có hướng không
lặp lại (Directed Dcyclic
Graph - DAG)
Trang 261 Không gian trạng thái (tt)
1 Không gian trạng thái (tt)
v Cần biểu diễn KGTT cho bài toán này như thế nào?
v Trò đố 16 ô Trạng thái đầu Trạng thái đích
Trang 271 Không gian trạng thái (tt)
1 Không gian trạng thái (tt)
Có khả năng xảy ra vòng lặp không?
Có khả năng xảy ra vòng lặp không?
KGTT của 8-puzzle sinh ra
bằng phép “di chuyển ô trống”
Trang 281 Không gian trạng thái (tt)
1 Không gian trạng thái (tt)
v Cần biểu diễn KGTT cho bài toán này như thế nào?
Ví dụ 3: Bài toán TSP
Trang 292 Không gian trạng thái (tt)
2 Không gian trạng thái (tt)
Mỗi cung được đánh dấu
bằng tổng giá của con
đường từ nút bắt đầu
đến nút hiện tại.
Trang 302 Tìm kiếm trên không gian trạng thái
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái
v TTNT = Biểu diễn + Tìm kiếm
Ø Sự biểu diễn phải:
ü Cung cấp một cơ cấu tự nhiên để thể hiện tri thức/thông tin/ dữ liệumột cách đầy đủ (Tính biểu đạt)
ü Hỗ trợ việc thực thi một cách hiệu quả việc tìm kiếm đáp án chomột vấn đề (Tính hiệu quả)
Ø Liệu việc tìm kiếm:
ü Có kết thúc không?
ü Có chắc chắn sẽ tìm được lời giải không?
ü Có chắc chắn sẽ tìm được lời giải tối ưu không?
Trang 312 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
v Các vấn đề khó khăn trong tìm kiếm với các bài toán AI
Ø Đặc tả vấn đề phức tạp
Ø Không gian tìm kiếm lớn
Ø Đặc tính đối tượng tìm kiếm thay đổi
Ø Đáp ứng thời gian thực
Ø Meta knowledge và kết quả “tối ưu”
Ø Khó khăn về kỹ thuật
Trang 322 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
üKhông gian tìm kiếm biến động liên tục trong quá trình tìm kiếm
üĐặc tính của trạng thái/nút làphức tạp & biến động
üKhông gian tìm kiếm là cố hịnh
trong quá trình tìm kiếm
üThuộc tính của một record/nút là
cố r ịnh
v State Space Search vs Database Search
Trang 332 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
v Chiến lược tìm kiếm
Ø Data-Driven-Search: Quá trình search sẽ hi từ trạng thái hiện thời
áp dụng các luật để gi hến trạng thái kế tiếp và cứ thế cho nến khi đạt được một goal
Ø Goal-Driven-Search: Quá trình search sẽ gi từ trạng thái hiện tại (goal tạm thời) tìm xem luật nào có thể sinh ra trạng thái này Các điều kiện để áp dụng được các luật đó trở thành subgoal Quá trình lặp lại cho đến khi lui về r ến các sự kiện ban đầu
Trang 342 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
v Cả hai chiến lược cùng làm việc trên không gian trạng thái nhưng thứ tự và số các sự kiện duyệt qua khác nhau do
cơ chế sinh ra các trạng thái khác nhau.
v Quyết định chọn lựa chiến lược tùy thuộc vào:
Ø Độ phức tạp của các luật
Ø Độ phân chia của không gian trạng thái
Ø Sự hiện hữu của dữ liệu
ü Goal đã có hay chưa, nhiều hay ít
ü Goal được đặc tả như thế nào: state cụ thể hay mô tả mang tính đặc tính
Ø Cơ sở thông tin Žể chọn lựa chiến lược hợp lý là một META KNOWLEDGE
Trang 352 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Ø Tìm kiếm đi từ dữ liệu đến mục tiêu thích hợp khi:
ü Tất cả hoặc một phần dữ liệu được cho từ đầu.
ü Có nhiều mục tiêu, nhưng chỉ có một số ít các phép toán có thể áp dụng cho một trạng thái bài toán
ü Rất khó đưa ra một mục tiêu hoặc giả thuyết ngay lúc đầu.
Ø Tìm kiếm đi từ mục tiêu trở về dữ liệu thích hợp khi:
ü Có thể đưa ra mục tiêu hoặc giả thuyết ngay lúc đầu.
ü Có nhiều phép toán có thể áp dụng trên 1 trạng thái của bài toán Þ
Trang 362 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
v Tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)
If (X=goal) the return (Success)else begin
generate children of X; Put X to Close;
put remain children on RIGHT end of Open;
end;
end;
Return (Fail);
End;
Trang 372 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
S=[A] bắt đầuGD=[G] là goal Kết thúcCung: Đường đi
v Tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)
Trang 382 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Lần lặp
X Open Close
01234567
ABCDEF
G
[A]
[B C D ][C D E F]
Trang 392 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
If (X=goal) the return (Success)else begin
generate children of X; Put X to close;
put remain children on LEFT end of open;
v Tìm kiếm theo chiều sâu (DFS)
Trang 402 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
G
[A]
[B C D ][E F C D]
Trang 412 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Trang 422 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
vDFS có gi ới hạn (Depth Bound Search)
ØDepth First Search có khả năng lặp vô tận do các trạng thái con sinh ra liên tục Độ sâu tăng vô tận.
ØKhắc phục bằng cách giới hạn độ sâu của giải thuật: quay lui khi trạng thái đang xét đạt đến độ sâu giới hạn đã định → Sâu bao nhiêu thì vừa?
ØChiến lược giới hạn
üCố ịnh một độ sâu MAX, như các danh thủ chơi cờ tính trước được số nước nhất định
üTheo cấu hình resource của máy tính
üMeta knowledge trong việc định giới hạn độ sâu
üGiới hạn độ sâu → co hẹp không gian trạng thái → có thể mất nghiệm
Trang 43DFS có giới hạn (Depth Bound =5) trong trò chơi 8 - puzzle)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Trang 442 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
v DFS đào sâu nhiều lần (Depth-first Iterative
True
Trang 452 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Ø“Lần” theo các trạng thái ® Vào ngõ cụt?
ØKhi gặp nhánh không đi tiếp được, giải thuật phải có khả năng quay lui lại trạng thái trước đó hể ni sang nhánh khác: Back Tracking
Trang 462 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Ø Một số ký hiệu
üSL (State list) : chứa danh sách các trạng thái trên path hiện đang
xét Nếu tìm ra goal thì SL chính là nghiệm
üNSL (New State List): chứa danh sách các trạng thái đang đợi
xét
üDE (Dead End): chứa các trạng thái mà con cháu của chúng
không chứa đích
üCS (Current State): chứa trạng thái đang xét.
üHướng phát triển của quá trình search tùy theo cơ cấu tổ chức của NSL: FIFO, FILO hay Evaluated
Trang 472 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
If (CS = Goal) then return(SL);
If (CS has no children (Except node in [DE, Sl, NSL]) )thenBegin
While ((SL<>[ ]) and CS=First Element of SL)) doBegin
Add CS to DERemove first element from SL;
Trang 482 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Else Begin
Add children of CS (Except node in DE,SL and NSL) to NSL
Trang 492 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
2 Tìm kiếm trên không gian trạng thái (tt)
Lần lặp
0 1 2 3 4 5 6
A B E H I F J
Trang 52Chương 3 Tìm kiếm Heuristic
Bùi Đức Dương – Khoa Công nghệ Thông tin
Bài giảng Trí tuệ nhân tạo
Trang 53ØHeuristic có thể là những tri thức “đúng” hay “sai”.
ØHeuristic là những meta knowledge và “thường đúng”
Trang 551 Giới thiệu (tt)
v Heuristic dùng như thế nào trong SSS?
Ø Tìm kiếm trên không gian trạng thái theo chiều nào? BFS hay DFS?
Ø Tìm theo heuristic: heuristic Dịnh hướng quá trình tìm kiếm theo hướng mà “nó” cho rằng khả năng đạt tới nghiệm là cao nhất Không “sâu” cũng không “rộng”
v Kết quả của tìm kiếm với heuristic
Ø Việc tìm kiếm theo định hướng của heuristic có kết quả tốt hay xấu tùy theo heuristic “đúng” hay “sai”
Ø Heuristic có khả năng bỏ sót nghiệm
Ø Heuristic càng tốt càng dẫn đến kết quả nhanh và tốt
Trang 56Ø Thường tìm được lời giải tốt (nhưng không chắc là tốt nhất)
Ø Giải bài toán theo thuật giải heuristic thường dễ dàng và nhanh chóng đưa ra kết quả hơn so với giải thuật tối ưu (chi phí sẽ thấp hơn).
Ø Thuật giải heuristic thường thể hiện khá tự nhiên, gần với cách suy nghĩ và hành động của con người.
1 Giới thiệu (tt)
Trang 57KGTT của tic-tac-toe được thu nhỏ nhờ tính đối xứng
của các trạng thái
v Một số nguyên lý cơ bản
Ø Nguyên lý vét c ạn thông minh: Giới hạn không gian tìm kiếm dựa
vào đặc thù bài toán
Ø Nguyên lý tham lam (Greedy): Lấy tiêu chuẩn tối ưu của bài toán
làm tiêu chuẩn cho việc lựa chọn ở từng bước giải
Ø Nguyên lý th ứ tự: Hành động dựa trên một cấu trúc thứ tự hợp lý
của không gian khảo sát
Ø Hàm heuristic: Hàm đánh giá dựa “kinh nghiệm”, phụ thuộc vào
trạng thái hiện tại của mỗi bước giải Từ hây chọn ra phương án hành động
1 Giới thiệu (tt)