Tham gia hội thi giáo viên giỏi, học sinh giỏi..các đợt tập huấn chuyên môn… * Công tác phổ cập giáo dục: Kết thúc dạy 2 lớp 9 Bổ túc xét tốt nghiệp BTTHCS cho 46 học viên; tiếp tục điều
Trang 1PHềNG GD &ĐT PHÙ YấN
TRƯỜNG THCS MƯỜNG THẢI
Số: 02/KH-TrTHCS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
Phự Yờn, ngày 14 thỏng 09 năm 2013
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2013 - 2014
_
PHẦN I : ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
NĂM HỌC 2012 - 2013
Năm học 2012-2013 là năm học thứ 2 thực hiện NQĐH Đảng toàn quốc lần thứ XI, Chiến lược phỏt triển giỏo dục giai đoạn 2011-2020, chương trỡnh hành động của nghành giỏo dục thực hiện mục tiờu đổi mới căn bản và toàn diện giỏo dục và đào tạo Được sự quan tõm của phũng GD & ĐT Phự Yờn, Đảng Uỷ, UBND xó Mường Thải
và hội cha mẹ học sinh Trờng THCS Mường Thải đã hoàn thành nhiệm vụ năm học 2012-2013 với những kết quả sau:
A NHỮNG KẾT QUẢ ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC.
1 Qui mụ trường lớp.
Đầu năm học toàn trường cú 8 lớp với 187 học sinh
Cuối năm học toàn trường cú 182 học sinh
Tỉ lệ duy trỡ: 97,3 %
2 Chất lượng giỏo dục (sau thi lại về HL; rốn luyện HK trong hố)
* Học lực: Tổng số học sinh: 182 em
Trong đú: Giỏi: 17 em = 9,3 %
Khỏ : 30 em = 16,5.%
TB : 125 em = 68,7 %
Yếu : 10 em = 5,5 %
Kộm: 0 em = 0 %
* Hạnh kiểm:
Tốt : 116 em = 63,7 %
Khỏ : 54 em = 29,7 %
TB : 12 em = 6,6 %
Yếu : 0 em = 0 %
* Học sinh giỏi : Cấp huyện: 4 em ( lớp 9: 2 giai nhỡ 1khuyến khớch; lớp 6: 1 giải khuyến khớch)
Cấp tỉnh : 01 em ( Giải khuyến khớch)
Trang 2* Tốt nghiệp lớp 9 : 43/43 em, tỷ lệ 100 %
Hiệu quả đào tạo: 43/55, tỷ lệ 78,2 % (Số học sinh tốt nghiệp cuối khoá học / số học sinh đầu khoá học).
* Chuyển lớp khối 6, 7, 8: 142./144 em , tỷ lệ 98,6 %
* Lưu ban: 2/144 em , tỷ lệ 1,4 %
* Tham gia công tác phong trào do Phòng GD&ĐT, Huyện tổ chức:
Tham gia đầy đủ các phong trào do phòng, huyện tổ chức và thực hiện ủng hộ, quyên góp các loại quỹ đầy đủ Tham gia hội thi giáo viên giỏi, học sinh giỏi các đợt tập huấn chuyên môn…
* Công tác phổ cập giáo dục:
Kết thúc dạy 2 lớp 9 Bổ túc xét tốt nghiệp BTTHCS cho 46 học viên; tiếp tục điều tra và cập nhât hồ sơ phổ cập; kiện toàn BCĐ PC của xã và tiến hành tự kiểm tra đánh giá Kết quả đơn vị duy trì được kết quả PCGDTHCS năm 2013, đang chờ duyệt
hồ sơ công nhận
3 Cơ sở vật chất
- Tổng số phòng học: 8., trong đó:
Kiên cố: 8; Cấp 4: ………….; Phòng học tạm: ……… và
- Phòng hội đồng: 187m2
- Phòng thư viện: ……… m2; Phòng thí nghiệm: 68,5 m2
- Công trình vệ sinh đã được xây dựng: 28 m2
- Công trình nước sạch: Nước vòi: ; Nguồn nước khác:
- Tường rào đã xây dựng: 110 m2
- Bàn ghế học sinh: 116 bộ, trong đó: 2 chỗ ngồi 116 bộ;
- Thiết bị dạy học: 7 bộ, trong đó: ( Dùng chung cho các khối)
+ Lớp 6:………
+ Lớp 7:………
+ Lớp 8:………
+ Lớp 9:………
4 Công tác thi đua.
+ Công đoàn: Vững mạnh
+ Liên đội: Mạnh
+ Tập thể lao động Xuất sắc là :
+ Tập thể lao động giỏi là : Tổ Khoa học xã hội
+ Lớp tiên tiến: 4 lớp; là các lớp: 6A, 6B, 7A, 9A
Trang 3+ Chỏu ngoan Bỏc Hồ: 133/182em, đạt 73,1 %
+ Giỏo viờn Giỏi cấp trường (ghi rừ họ tờn và mụn dạy)…
+ Danh hiệu thi đua cỏ nhõn: (Ghi rừ họ tờn, cấp khen thưởng)
- Chiến sĩ cấp cơ sở: Cầm Thị Thủy
- Ủy ban nhõn dõn tỉnh tặng bằng khen:
- Ủy ban nhõn huyện tặng giấy khen: Nguyễn Thựy Dương; Mựi Thị Thỳy
- Liờn Đoàn lao động huyện: Lờ Thị Thu Hà, Phạm Xuõn Hiờn;
- Cụng đoàn ngành: Cầm Minh Thỳy; Đặng Thị Võn; Đỗ Văn Cường
1 Thành tựu.
Năm học 2012-2113 tuy còn nhiều khó khăn nhng với sự cố gắng của tập thể CBGV, các em học sinh cùng với sự quan tâm của các cấp lãnh đạo của địa phơng và của nghành Giáo dục và đào tạo Phù Yên.Trờng THCS Mường Thải đã hoàn thành nhiệm vụ năm học Các cuộc vận động lớn của nghành, của Đảng đợc CBGV và học sinh toàn trờng tích cực hởng ứng Tất cả CBGV và các em học sinh chấp hành tốt các chủ trơng đờng lối của Đảng, pháp luật của nhà nớc Không có CBGV, HS vi phạm pháp luật và các tệ nạn xã hội Giữ vững trờng học l à đơn vị không có ma tuý
Các hoạt động giáo dục trong trờng đợc duy trì củng cố và đi vào chiều sâu, thực chất và thiết thực hơn Kế hoạch giảng dạy đợc thực hiện đầy đủ, đúng thời gian quy định
Việc đổi mới PPDH và ỏp dụng cỏc phương phỏp dạy học tớch cực; ứng dung CNTT trong dạy học cũng đó được nhà trường, cỏc tổ và giỏo viờn quan tõm triển khai thực hiện và ỏp dụng
Cỏc chỉ tiờu kế hoạch đề ra đều thực hiện đạt và vượt chỉ tiờu ( tỷ lệ học sinh Giỏi vượt 3,4%: 6 em )
2 Tồn tại.
Bên cạnh những kết quả đã đạt đợc trờng vẫn còn một số tồn tại yếu kém cần khắc phục trong thời gian trớc mắt và lâu dài đó là: Công tác duy trì số lợng cha bền vững; tỷ lệ đi học chuyờn cần chưa cao CSVC cha đáp ứng đợc nhu cầu cần có; Hiện t-ợng học sinh lời học, trốn tiết và bỏ học vẫn còn Sự quan tâm của cha mẹ học sinh cha
đúng mức Một số CBGV cha cú sự cố gắng cao, còn hạn chế về chuyên môn nghiệp vụ Công tác phụ đạo HS yếu, bồi dỡng HS giỏi hiệu quả còn thấp CSVC để ứng dụng CNTT trong dạy học chưa đầy đủ
* Nguyờn nhõn: Sư quan tõm của phụ huynh 5 bản vựng cao chưa đỳng mức; Nạn tảo hụn vẫn tồn tại; Kinh tế nhiều gia đỡnh khú khăn, một số gia đỡnh sinh đẻ vụ kế hoạch, khụng cú điều kiện chăm súc con cỏi…
P
HẦN II : KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2013 - 2014
Trang 4A NHẬN ĐỊNH CHUNG.
Năm học 2013-2014 là năm học tiếp tục thực hiện NQĐH Đảng toàn quốc lần thứ
XI, Chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2011-2020
“Năm học 2013 - 2014 là năm học đầu tiên triển khai thực hiện Kết luậnsố 51/KL-TW
của Hội nghị Trung ương 6 (Khóa XI) về “Đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế” Ngành Giáo dục cần đổi mới mạnh mẽ công tác quản lý, chương trình, phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; quan tâm phát triển và nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; đẩy mạnh thi đua “Dạy tốt - Học tốt” để nâng cao chất lượng giáodục toàn diện ở tất cả các cấp học.”
Phát huy những thành tích đã đạt được trong năm học 2012-2013 Trường THCS Mường Thải xác định các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2013 – 2014 là:
1 Tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện; trú trọng chất lượng văn hóa,
và tăng cường giáo dục kỹ năng sống cho học sinh đặc biệt là học sinh bán trú
2.Thực hiện nghiêm túc điều lệ trường học, chuẩn nghề ghiệp cuả giáo viên, của BGH, và chuẩn chất lượng bậc hoc
3.Thực hiện tốt quy chế dân chủ trong trường học; tiếp tục đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong quản lý và dạy học
4.Ttiếp tục nâng cao hiệu quả công tác thanh kiểm tra Thực hiện công bằng và công khai trong kiểm tra đánh giá xếp loại CBGV và HS
5.Tiếp tục thực hiện phong trào thi đua “ Hai tốt”, phong trào “Xây dựng trường học thân thiện, HS tích cực” gắn với cuộc vận động “ Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, và cuộc vận động “Hai không ” với 4 nội dung của ngành.
6 Tăng cường CSVC phục vụ cho dạy và học chuẩn bị cho việc chuyển đổi sang loại hình trường bán trú
Những yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm
trên là:
1 Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của phòng GD & ĐT Phù Yên, Đảng Uỷ, UBND xã Mường Thải
và hội cha mẹ học sinh
- Đã có đủ phòng học cho 8 lớp
- Có tương đối đủ CBGV đáp ứng cho nhu cầu giảng dạy các môn học theo quy định
- Đa số học sinh ngoan, có ý thức tu dưỡng, rèn luyện và đến lớp khá đầy đủ
- Sự quan tâm của Đảng và nhà nước thể hiện bằng các chế độ chính sách của Đảng và Nhà nước đến số học sinh nghèo, học sinh là dân tộc thiểu số, học sinh bán trú
2 Khó khăn.
- Chưa có đủ phòng chức năng, phòng làm việc
- Chưa có nhà cho học sinh ở bán trú từ nguồn đầu tư của nhà nước
Trang 5- Các công trình phục vụ cho dạy và học còn thiếu
( sân chơi, sân thể dục, công trình vệ sinh, nhà công vụ…)
- Học sinh phân tán trên địa bàn rộng, sâu và phần lớn là con hộ nghèo
( hơn 40%) nên khó khăn cho công tác duy trì số lượng, vận động học sinh ra lớp
- Đội ngũ giáo viên thay đổi; đi học nâng cao; tham gia tập huấn trong huyện, ngoài tỉnh ; tham gia các đội vận động viên thi đấu cho ngành, cho huyện
- Còn thiếu một số viên chức: Y tế; văn thư
- Một số chế độ chính sách của học sinh không kịp thời nên hiệu quả chưa cao
Với những thuận lợi và khó khăn cơ bản trên, dựa vào kế hoạch phát triển của ngành và thực tế ở đơn vị Trường THCS Mường Thải xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2013 - 2014 như sau:
B NHỮNG MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2013 - 2014.
I CÔNG TÁC SỐ LƯỢNG - CHẤT LƯỢNG.
1 Quy mô trường, lớp, học sinh
Tổng số học sinh toàn trường: 198 em Trong đó : Dân tộc: 172 em
Nữ : 96 em; Nữ dân tộc: 76 em
1.1 Quy mô học sinh:
Nội dung Tổng số
lớp
Tổng
số học
Khối 6 Khối 7 Khối 8 Khối 9
S.lớp h.sinh Số S.lớp h.sinh Số S.lớp h.sinh Số S.lớp h.sinh Số Tổng số học sinh 8 198 2 64 2 57 2 40 2 37 25
* Trong đó:
+ Học sinh nơi khác chuyển đến
- Học môn tự chọn Tin học
- Học sinh học 2 buổi/ngày
Trang 61.2 Học sinh dân tộc:
Nội
dung
Chỉ
HS K Tật Con
TB -LS
Số
lớp
Số HS
Số lớp
Số HS Kinh Thái Mường Mông Dao DT khác
Cộng 8 214 8 198 96 26 20 1 65 28 46 16 58 32
Giải trình số lượng học sinh (giữa thực hiện và chỉ tiêu):
- Lớp 6: Đi học trường khác 5 em; chưa ra lớp 5 em
- Lớp 8: 1 em ở nhà lấy vợ; 1 em đi làm xa
- Lớp 9: 1 em đi theo chồng ở Sập Xa
Ngoài ra một số em bỏ học trong năm học 2012-2013 sau khi xây dựng KHPT tháng 2/2013
1.3 Học sinh được hưởng chế độ, công tác phổ cập:
a) Học sinh được hưởng chế độ:
+ Học sinh được hưởng cấp bù học phí theo NĐ 49/2010/NĐ-CP (biểu mẫu); + Học sinh được hưởng hỗ trợ chi phí theo học tập NĐ 49/2010/NĐ-CP(biểu mẫu); + Học sinh được hưởng trợ cấp bán trú theo QĐ 85/2010/QĐ-TTg (biểu mẫu); + Học sinh được hưởng trợ cấp qua sông, qua đò theo Nghị quyết 331/2010/NQ-HĐND (biểu mẫu)
b) Công tác phổ cập:
+ Công tác phổ cập thực hiện: 0 lớp
2 Độ tuổi học sinh:
Stt Tuổi Năm
sinh
Tổng số
Số học sinh năm học
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp
9 Kinh Thái Mường H.Mông Dao
D.tộc khác
Trang 71 11 2002 55 54 1 5 23 15 12
3 Chất lượng giáo dục.
a) Hạnh kiểm:
Khối
lớp
Tổng
số
Số lượng %
Số lượng %
Số lượng %
Số lượng %
b) Học lực.
Khối
lớp
Tổng
số
Số lượng %
Số lượn g
lượng %
Số lượng %
Số lượng %
Huy động học sinh lớp 5 vào lớp 6: 62/67 em; đạt 92,5 %
Trang 8Học sinh lớp 5 vào lớp 6 đúng độ tuổi 11: 54/ 62, tỉ lệ: 87%
Duy trì sỹ số: 194/198em, đạt: 98 %
Học sinh Giỏi cấp huyện: 2 em
Học sinh Giỏi cấp tỉnh: 1 em
Chuyển lớp: 153/ 157 em, đạt tỷ lệ: 98 %
Tốt nghiệp THCS: 37 em, đạt tỷ lệ 100 %, trong đó:
XL Giỏi: 4 em = 10,8%
XL Khá : 7.em = 18,9 %
Tham gia các phong trào Văn hoá văn nghệ, TDTT, ngoại khoá:
Tham gia đầy đủ các phong trào văn hóa văn nghệ, TDTT do các cấp tổ chức Tổ chức ngoại khóa về An toàn giao thông
II BIÊN CHẾ NHÀ TRƯỜNG.
1 Tổng số cán bộ giáo viên: 23 đ/c
Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014
Nội dung
Tổng số
Trình
độ Nội dung
Tổng số
trình
độ Thừa Thiếu
- Đã học TCLLCT 1 - Đã học TCLLCT
- Đã học QLGD 2 - Đã học QLGD 2
2-Giáo viên: 17 2-Giáo viên: 17
3-Nhân viên: Tổng số Trình độ 3-Nhân viên: Tổng số Trình độ Thừa Thiếu
Trang 9Văn thư Văn thư 1
T.Bị-T.nghiệm 1 CĐ T.Bị-T.nghiệm 1 CĐ
T.C
* Đang theo học các lớp nâng cao trình độ: 01giáo viên; 02.nhân viên
- Đại học: 3 đ/c ở các môn: 1Địa, 2 kế toán
2 Tổ khối.
* Tổ : KHXH Gồm có: 7 thành viên
Tổ trưởng: Nguyễn Thùy Dương
Tổ phó: Cầm Thị Thúy
Các tổ viên:
1 Vũ Thị Hoài
2.Nguyễn Thị Kim Hoa
3.Đặng Thị Vân
4.Nguyễn Thị Oanh
5.Đỗ Mạnh Cường
* Tổ : Khoa học Tự Nhiên Gồm có: 8 thành viên
Tổ trưởng: Nguyễn Thị Thái
Tổ phó: Nguyễn Thị Dung
Các tổ viên:
1.Đỗ Văn Chính
2 Nguyễn Thị Phương Hoa
3.Lê Thị Thu Hà
4.Phạm Xuân Hiên
5.Nguyễn Thị Ly
6.Vì Thị Quyết
* Tổ : Chuyên gồm có: 08 thành viên
Tổ trưởng: Nguyễn Thị Thu Hà
Tổ phó: Lương Thị Kim Thúy
Các tổ viên:
Trang 101.Sòi Thị Chiến
2.Nguyễn Đình Hòa
3.Lê Hồng Quân
4 Nguyễn Thị Bích Hằng
5.Cầm Văn Núi
6.Nguyễn Thị Giang
3 Các tổ chức chính trị.
+ Chi bộ trường gồm: 11 Đảng viên
Họ và tên bí thư: Phạm Xuân Hiên
+ Công đoàn gồm: 23 công đoàn viên
Chủ tịch công đoàn: Lê Thi Thu Hà
+ Chi đoàn gồm: 5 đoàn viên
Bí thư chi đoàn: Cầm Thị Thủy
+ Liên đội gồm: 198 đội viên
Tổng phụ trách: Sòi Thị Chiến
4 Phân công chuyên môn.
c vụ
Trình
độ CM
Dạy môn/lớp và Kiêm nhiệm
Số tiết tiêu chuẩn
Số tiết thực dạy
Số tiết kiêm nhiệm
ĐH GDCD
Nhạc khối 6,7,8;
GDCD khối 7;TPTĐ 6,3
Toán
Lý khối 6;
Toán khối 8;C.nhiệm 6A;HĐNG 6A
Toán
Lý khối 9;
Toán khối 9; C.nhiệm
Trang 119A, HĐNG 9A
Dương
Văn
TCvăn 6 ; Văn khối 6;
C.nghệ 6A
CĐ
ĐH Sinh
Sinh khối 7,8,9,sinh 6B
CĐ Ngoại ngữ
Anh khối 7,9; Tc Anh
Cnghệ 9A
CĐ Văn Sử
Văn khối 9;
Tc Văn khối 9; Cnhiệm 9B, HĐNG 9B
Hoa
ĐH Văn Đội
GDCD 6b;
Tc Văn khối 8; Văn khối 8; C.nhiệm 8A, HĐNG 8A
Thúy
CĐ Mỹ Thuật
Cnghệ khối 7; MT khối 6,7,8,9;
C.nhiệm 7A, HĐNG 7A
10 Nguyễn Thị Ly
ĐH Toán
Lý khối 7;
Toán khối 7; Tc Toán
Trang 12C.nhiệm 7B, HĐNG 7B
11 Nguyễn Thị Nga
ĐH Toán
Lý khối 8;
Toán khối 6; Cnghệ 6b, C.nhiệm 6B, HĐNG 6B
12 Nguyễn Thị Thái
Tổ trưở ng
ĐH Sinh
Hóa khối 8,9; Sinh khối 6; Tc Hóa khối 9;
C.nghệ khối 9
13 Lê Hồng Quân
ĐH Thể Dục
Thể dục
14 Cầm Thị Thủy
Tổ phó
CĐ Địa- GDCD
Địa khối 6,7,8,9;
GDCD khối
9, 6A
15 Nguyễn Thị Tú
Oanh
Thư
ký HĐ
CĐ Văn Sử
GD khối 8;
Văn khối 7;
Tc Văn khối 7
16 Đặng Thị Vân
6,7,8,9;
C.nhiệm 8B, HĐNG 8b
17 Nguyễn Đình Hòa
ĐH Ngoại
Anh khối
Trang 13ngữ khối 8
18 Nguyễn Thị Bích
Hằng
Toán
Tc Toán Khối 6
19 Phạm Xuân Hiên
Toán
Hướng
III CÔNG TÁC THI ĐUA.
1 Đơn vị trường: Tiên tiến Cấp khen thưởng: UBND huyện
2 Công đoàn : Vững mạnh Cấp khen thưởng: LĐLĐ huyện
3 Đoàn đội : Mạnh Cấp khen thưởng: Hội đồng đội huyện
4 Tập thể LĐ giỏi : Tổ Khoa học xã hội; tổ Khoa học Tự nhiên và Tổ Chuyên.
5 Tập thể lớp tiên tiến: 6 lớp: 6a; 6b; 7a; 7b; 8a và 9b
6 Cháu ngoan Bác Hồ: 80 %
7 Cá nhân chiến sĩ thi đua:
* Cấp tỉnh gồm các đồng chí: 0
* Cấp cơ sở gồm các đồng chí:
+ Đồng chí: Cầm Thị Thủy
+ Tên đề tài: Một vài biện pháp rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ trong môn địa lý lớp 9 tại trường THCS Mường Thải
+ Đồng chí: Nguyễn Thị Bích Hằng
+ Tên đề tài: Một số giải pháp nâng cao chất lượng dạy và học trường THCS Mường Thải
9 Giáo viên được công nhận GVDG cấp trường:
+ Đồng chí: Nguyễn Đình Hòa Môn: Anh văn
+ Tên đề tài: Giúp học sinh lớp 7 học tốt từ vựng
+ Đồng chí: Nguyễn Thị Oanh Môn: Ngữ Văn
+ Tên đề tài: Một số vấn đề về dạy học tiểu thuyết của Xec- Van- tec trong chương trình ngữ văn THCS qua đoạn trích “ Đánh nhau với cối xay gió” ( SGK Ngữ văn 8 tập 1 )
+ Đồng chí: Đỗ Văn Chính Môn: Toán
+ Tên đề tài: Giúp học sinh lớp 9 trường THCS Mường Thải phát hiện và tránh
sai lầm trong khi giải toán về “ Căn bậc hai”
+ Đồng chí: Đặng Thị Nga Môn: Toán