Biết được những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: bình chia độ, ca đong, chai lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích và đơn vị đo thể tích là mét khối kí hiệu m3 và l dm3 hoặc ml cm3 hoặc cc
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 6
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: Vật lí TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCT: (30%TN- 70%TL)
Nội dung số tiết Tổng thuyết Lí
Tỉ lệ thực dạy Trọng số Trọng số bài kiểm tra LT
( Cấp
độ 1,2)
VD
( Cấp
độ 3,4)
LT
( Cấp
độ 1,2)
VD
( Cấp
độ 3,4)
LT
( Cấp
độ 1,2)
VD
( Cấp
độ 3,4)
Trang 2TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Lí Thuyết
(cấp độ
1.2)
Khối lượng riêng- trọng
Vận dụng
( cấp độ
3,4)
Khối lượng riêng- trọng
Trang 3MA TRẬN KIỂM TRA HKI VẬT LÝ 6
Tên
chủ
đề
Cộng
1 Đo
độ
dài-đo thể
tích- 4
tiết
1 Nhận biết được những dụng cụ đo
độ dài: thước dây, thước cuộn, thước
mét, thước kẻ
2 Biết được giới hạn đo của một
thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
3 Biết được độ chia nhỏ nhất của
thước là độ dài giữa hai vạch chia liên
tiếp
4 Biết được đơn vị đo độ dài hợp
pháp của Việt nam là mét, kí hiệu là
m
5 Biết được những dụng cụ đo thể
tích chất lỏng là: bình chia độ, ca
đong, chai lọ, bơm tiêm có ghi sẵn
dung tích và đơn vị đo thể tích là mét
khối (kí hiệu m3) và l (dm3) hoặc ml
(cm3 hoặc cc)
6 Biết được giới hạn đo của một bình
chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên
24 Xác định được GHĐ và ĐCNN của thước mét, thước dây, thước kẻ
25 Vận dụng đổi được giữa các đơn vị đo độ dài khác nhau
26 Vận dụng đo được độ dài của bàn học, kích thước của cuốn sách theo đúng quy tắc đo
27 Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số bình chia
độ khác nhau trong phòng thí nghiệm
28 Vận dụng đổi được giữa các đơn vị đo thể tích khác nhau
29 Đo được thể tích của một lượng nước bằng bình chia độ
Trang 47 Biết được độ chia nhỏ nhất của một
bình chia độ là phần thể tích của bình
giữa hai vạch chia liên tiếp trên bì
30 Đo được thể tích của một vật rắn không thấm nước như:
hòn đá, cái đinh ốc
Số câu
hỏi 3
(3,75’)
1 C1
2 C2
3 C5
(1,25’)
Số
2.
Lực-Khối
lượng
6 tiết
8 Biết được khối lượng của một vật
chỉ lượng chất tạo thành vật
9 Đơn vị đo khối lượng là kilogam, kí
hiệu là kg Các đơn vị khối lượng
khác thướng được dùng là gam (g),
tấn (t)
10 Một số loại cân thường gặp là :
cân đòn, cân đồng hồ, cân y tế
11 Nêu được trọng lực là lực hút của
Trái Đất tác dụng lên vật và có
phương thẳng đứng và có chiều hướng
về phía Trái Đất
Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác
dụng lên một vật ở gần mặt đất được
gọi là trọng lượng
12 Nêu được đơn vị lực là Niuton, kí
hiệu N
31 Sử dụng được cân để cân một số vật: sỏi, cái khóa, cái đinh ốc
32 Lấy được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực
33 Lấy được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương chiều độ mạnh yếu của hai lực đó
34 Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm vật bị biến dạng và làm biến đổi chuyển động của vật
35 Dùng được lực kế để đo một số lực: trọng lượng của
Trang 513 Biết được một quả cân có khối
lượng 0,1kg thì có trọng lượng gần
bằng 1N
14 Biết được lực đàn hồi là lực của
vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm
nó bị biến dạng
15 Biết được độ biến dạng của vật
đàn hồi càng lớn thì lực đàn hồi càng
lớn và ngược lại
16 Viết được công thức tính trọng
lượng P=10.m, nêu được ý nghĩa và
đơn vị đo P và m
một quả gia trọng, lực của tay tác dụng lên lò xo của lực kế theo đúng quy tắc đo
36 Vận dụng được công thức P=10m để tính P khi biết m và ngược lại
Số câu
hỏi 7
(5’) 4.C8
5 C11
6 C13
7 C15
(7,5’)
13 C16
(2,5’)
11 C32
12 C36
(14,5’)
Số
3
Khối
lượng
riêng-trọng
lượng
riêng
17 Phát biểu được định nghĩa khối
lượng riêng (D), viết được công thức
D=V m và nêu được đơn vị đo khối
lượng riêng là kg/m3
18 Đọc được khối lượng riêng của
các chất theo bảng khối lượng riêng
của các chất
37 Vận dụng được các công thức D=V m và d=V P để tính khi biết hai trong ba các đại lượng có trong công thức
38 Biết dùng công thức D=
V m
để tính khối lượng riêng
Trang 619 Phát biểu được định nghĩa trọng
lượng riêng (d), viết được công thức
tính trọng lượng riêng d= V P và nêu
được đơn vị đo trọng lượng riêng N/
m3
của một chất bằng cách đo khối lượng và đo thể tích của một vật làm bằng chất đó rồi tính
Số câu
hỏi 2
(7,5’)
14 C19
(7,5’)
Số
4 Các
máy
cơ
đơn
giản
20 Biết được các máy cơ đơn giản
thường gặp
21 Nêu được tác dụng của máy cơ
đơn giản là giúp con gười nâng các
vật dễ dàng hơn
22 Nêu được tác dụng của mặt phẳng
nghiêng là làm giảm lực kéo hoặc đẩy
vật và làm đổi hướng của lực
23 Nêu được một vài ví dụ trong thực tế cần sử dụng mặt phẳng nghiêng
và chỉ ra được lợi ích của nó
Số câu
hỏi
(1,25’)
8 C21
(1,25’
)
9 C23
(7.5’)
Số
TS
câu
hỏi
Trang 7TS
Trang 8Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 6
Họ và tên:……… NĂM HỌC 2011 - 2012
Lớp:……… Môn: Vật lí
Thời gian làm bài 15 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Câu 1 Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài?
A Thước
B Lực kế
C Cân
D Bình chia độ
Câu 2 Giới hạn đo của thước là:
A Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
B Độ dài lớn nhất ghi trên thước
C Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước
D Khoảng cách giữa hai số liên tiếp trên thước
Câu 3 Đơn vị đo thể tích hợp pháp là:
A Mét (m)
B Kilogam (kg)
C Mét khối (m3)
D Niuton (N)
Câu 4 Trên vỏ hộp sữa ông thọ có ghi 397g, đó chính là:
A Khối lượng của vỏ hộp
B Khối lượng của vỏ và sữa trong hộp
C Khối lượng sữa trong hộp
D Trọng lượng của sữa trong hộp
Câu 5 Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
Trang 9A Phương nằm ngang, chiều hướng sang trái
B Phương nằm ngang, chiều hướng sang phải
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên
D Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất
Câu 6 Một quả cân có khối lượng 0,1kg thì có trọng lượng là:
A 0,01N
B 0,1N
C 1N
D 10N
Câu 7 Khi độ biến dạng của vật giảm thì lực đàn hồi sẽ:
A Giảm
B Tăng
C Không thay đổi
D Lúc đàu giảm sau đó tăng
Câu 8 Nhóm máy móc nào sau đây là các máy cơ đơn giản?
A Xe cần cẩu, mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy
B Máy cày, đòn bẩy, ròng rọc
C Mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, xe máy
D Ròng rọc, đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng
Câu 9 Mặt phẳng nghiêng có thể được dùng trong công việc nào sau đây?
A Đưa một xô hồ lên tầng hai trong công trường xây dựng
B Đưa một thùng dầu lên xe tải
C Bẩy một hòn đá lớn
D Nhổ một cái đinh
Câu10 Độ chia nhỏ nhất của thước sau là bao nhiêu?
0 1 2 3 4 5 cm
A 0 cm
B 1cm
C 5cm
Trang 10D 0,2cm
Câu 11 Đầu tàu kéo các toa tàu chuyển động, thì:
A Đầu tàu đã tác dụng lực hút lên các toa tàu
B Đầu tàu đã tác dụng lực đẩy lên các toa tàu
C Đầu tàu đã tác dụng lực kéo lên các toa tàu
D Đầu tàu đã tác dụng lực nâng lên các toa tàu
Câu 12 Một vật có trọng lượng 120N thì có khối lượng là:
A 1200kg C 12kg
B 120kg D 1,2kg
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM )
Câu 13 Viết công thức tính trọng lượng của một vật Nêu đơn vị và giải thích các đại lượng có tên trong công thức (2đ)
Câu 14 Định nghĩa trọng lượng riêng của một chất (1,5đ)
Câu 15 Tính khối lượng của một thanh sắt có thể tích 0,1m3 Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3(2đ)
Câu 16 Một thùng phi có trọng lượng 1000N Nam và Tuấn muốn đưa thùng phi lên xe tải Biết lực tối đa mà mỗi bạn có thể tác dụng lên thùng hàng là 500N
a Nam và Tuấn dự tính đưa thùng phi lên xe bằng cách sau:
Hai bạn dùng tay nâng thùng phi lên, sau đó từ từ đặt lên xe Em hãy cho biết nếu dùng phương án trên thì có
thể đưa thùng phi lên xe tải không? Vì sao? (1đ)
b Hãy tìm một loại máy cơ đơn giản mà em đã học để giúp Nam và Tuấn thực hiện công việc trên dễ dàng hơn (0,5 đ)
Trang 11ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Câu 2 A Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước 0,25 điểm
Câu 5 D Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất 0,25 điểm
Câu 11 C Đầu tàu đã tác dụng lực kéo lên các toa tàu 0,25 điểm
Trang 12II Phần tự luận: 7 điểm.
Câu 13 d =
V P
d là trọng lượng riêng, đơn vị là Niuton chia mét khối (N/m3)
P là trọng lực, đơn vị là Niuton (N)
V là thể tích, đơn vị là mét khối (m3)
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 14 Trọng lượng riêng của một chất là trọng lượng 1m3 chất đó 1,5 điểm Câu 15 Khối lượng thanh sắt là:
m = D.V
m = 7800 x 0,1 = 780 Kg
1 điểm
1 điểm Câu 16 a Không
Vì để kéo một vật lên theo phương thẳng đứng, ta phải dùng một lực lớn hơn trọng lượng của nó
b Có thể dùng mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy hoặc ròng rọc
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm