Ngành công nghiệp và dịch vụ khác nhau đặc điểm nào 3 đ Câu 3: Tại sao nói để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước?. Ngành công nghiệp và d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 10 CB THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Câu 1: Trình bày vai trò và đặc điểm của công nghiệp? (3 đ)
Câu 2: Hãy nêu vai trò của ngành dịch vụ? Ngành công nghiệp và dịch vụ khác nhau
đặc điểm nào (3 đ)
Câu 3: Tại sao nói để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi, giao thông vận tải phải
đi trước một bước?( 2 đ)
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sau:
Tên nước Khách du lịch đến (triệu lượt người)
a/ Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khách du lịch của các nước (1,5)
b/ Rút ra nhận xét (0,5đ)
……….
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 10 CB THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Câu 1: Trình bày vai trò và đặc điểm của công nghiệp? (3 đ)
Câu 2: Hãy nêu vai trò của ngành dịch vụ? Ngành công nghiệp và dịch vụ khác nhau
đặc điểm nào (3 đ)
Câu 3: Tại sao nói để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi, giao thông vận tải phải
đi trước một bước?( 2 đ)
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sau:
Tên nước Khách du lịch đến (triệu lượt người)
a/ Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khách du lịch của các nước (1,5)
b/ Rút ra nhận xét (0,5đ)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 10 GDTX THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Đề:
Câu 1( 3 điểm): Trình bày vai trò và đặc điểm của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Câu 2( 3 điểm): Nêu cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ.
Câu 3 ( 2 điểm): Theo em, thì mạng lưới sông ngòi dày đặc của nước ta có ảnh hưởng như
thế nào đến ngành giao thông vận tải?
Câu 4 ( 2 điểm): Thế nào là ngành thương mại? Vai trò của ngành thương mại đối với việc
phát triển kinh tế - xã hội
………
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 10 GDTX THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Đề:
Câu 1( 3 điểm): Trình bày vai trò và đặc điểm của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Câu 2( 3 điểm): Nêu cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ.
Câu 3 ( 2 điểm): Theo em, thì mạng lưới sông ngòi dày đặc của nước ta có ảnh hưởng như
thế nào đến ngành giao thông vận tải?
Câu 4 ( 2 điểm): Thế nào là ngành thương mại? Vai trò của ngành thương mại đối với việc
phát triển kinh tế - xã hội
Trang 3SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 11CB THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Đề:
Câu 1(3 điểm): Phân tích những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên Nhật Bản đối
với phát triển kinh tế
Câu 2(2 điểm): Vì sao sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc lại chủ yếu tập trung ở miền
Đông?
Câu 3(2 điểm): Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển
kinh tế của khu vực Đông Nam Á
Câu 4(3 điểm): Cho bảng số liệu sau:
( Đơn vị: %)
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc
- Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc
Trang 4SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 11( GDTX) THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Đề:
Câu 1(3 điểm): Phân tích những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên Nhật Bản đối
với phát triển kinh tế
Câu 2(3 điểm): Trình bày những đặc điểm nổi bật của nông nghiệp Nhật Bản Tại sao diện
tích trồng lúa gạo Nhật Bản giảm?
Câu 3(2 điểm): Nêu đặc điểm về tự nhiên của miền Đông và miền Tây Trung Quốc.
Câu 4(2 điểm): Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển
kinh tế của khu vực Đông Nam Á
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 12CB THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Câu 1: Hãy nêu những mặt hạn chế về tự nhiên, kinh tế - xã hội đối với phát triển kinh tế ở
đồng bằng sông hồng? (2đ)
Câu 2: Trình bày các điều kiện tự nhiên – kinh tế xã hội đối với phát triển cây công nghiệp
của vùng Tây Nguyên? Việc khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi có ý nghĩa như thế nào phát triển KT- XH của vùng? (3 đ)
Câu 3: Dựa vào Astlat Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học (2đ)
Em hãy nêu đặc điểm phân bố các loại đất ở đồng bằng sông Cửu Long Những khó khăn chính về tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của vùng?
Câu 4: Cho bảng số liệu sau: ( 3điểm )
DIỆN TÍCH CÂY CN HÀNG NĂM VÀ CÂY CN LÂU NĂM
Đơn vị: Nghìn ha
Cây CN
Cây CN
a/ Vẽ biểu đồ hình cột so sánh sự biến động diện tích cây CN hàng năm và cây CN lâu năm ở nước ta giai đoạn 1985- 2005
b/ Nhận xét
Trang 6SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN ĐỊA LÝ 12GDTX THỜI GIAN: 45 PHÚT
………
Câu 1: Hãy nêu những mặt hạn chế về tự nhiên, kinh tế - xã hội đối với phát triển kinh tế ở
đồng bằng sông hồng? (3đ)
Câu 2: Dựa vào Astlat Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học (2đ)
- Em hãy kể các tỉnh, TP vùng Đông Nam Bộ?
- Xác định các trung tâm công nghiệp và tài nguyên khoáng sản chính của vùng Đông Nam Bộ?
Câu 3: Vùng Trung du miền núi Bắc bộ có những điều kiện thuận lợi nào để phát
triển ngành chăn nuôi gia súc? (2đ)
Câu 4: SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990- 2008
Sản lượng điện
a/ Vẽ biểu đồ đường thể hiện sản lượng điện của nước ta giai đoạn 1990- 2008 (1,5đ) b/ Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự tăng trưởng trên (1,5đ)
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA KHỐI 10 PT.
1 CÂU 1 : Vai trò – đặc điểm ngành CN :
- Vai trò
+ Tạo ra khối lượng của cải vật chất rất
lớn-> vai trò chủ đạo trong nền KT quốc dân + Thúc đẩy các ngành KT khác phát triển + Khai thác tốt nguồn tài nguyên
+ Mỏ rộng sản xuất, giải quyết việc làm
- Đặc điểm : + Sản xuất Cn có 2 giai đoạn + Sản xuất CN có tính tập trung cao độ + Sản xuất Cn gồm nhiều phức tạp
0,5 0,5
0,5
0,5
0,5 0,5
* Cơ cấu :
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công
* Vai trò ngành dịch vụ :
- Thúc đẩy ngành sản xuất phát triển
- Tạo thêm việc làm
- Khai thác tốt nguồn tài nguyên : Vh, lịch sử
(1.0 điểm) (2 điểm)
3 Câu 3 : Nhân tố Kt- XH
- Điều kiện tự nhiên :
- Địa hình
- Sông ngòi
- Thời tiết, khí hậu
(1điểm) ( 1điểm)
HS phải chứng minh ( thiếu CM trừ 0,5)
4 Câu 4 : Vẽ đúng biểu đồ hình cột chính xác,
đúng
- Nhận xét : Lượng khách du lịch giữa các
nước khác nhau (dẫn chứng) Lượt khách du lịch đông nhất, thấp nhất (dẫn
chứng)
(1điểm) (1điểm )
Đúng chính xác.
( Thiếu DC trừ 0,25)
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA KHỐI 10 GDTX.
1 Câu 1( 3 điểm):
* Vai trò của công nghiệp
- Sản xuất ra 1 khối lượng của cải vật chất rất lớn
- Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất, cơ sở vật chất
kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế
- Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn
tài nguyên thiên nhiên
- Tạo khả năng mở rộng sản xuất, thị trường lao
động, tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập
- Củng cố an ninh quốc phòng
* Đặc điểm của công nghiệp
- Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không
thể thay thế
- Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng
và vật nuôi
- Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
- Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự
nhiên
- Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở
thành ngành sản xuất hàng hóa
(1,5đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,5đ) (0,25đ)
(1,5đ)
(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ)
2 Câu 2( 3 điểm):
* Cơ cấu ngành hết sức phức tạp gồm 3 nhóm:
- Dịch vụ kinh doanh
- Dịch vụ tiêu dùng
- Dịch vụ công
* Vai trò
- Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
- Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc
làm
- Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, di sản
văn hóa lịch sử, thành tựu KHKT
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
3 Câu 3 ( 2 điểm):
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho
HS phải chứng minh ( thiếu CM
Trang 9- Mạng lưới sông ngòi dày đặc không thuận lợi
cho ngành vận tải đường ô tô và đường sắt, đòi hỏi
trừ 0,5)
4 Câu 4 ( 2 điểm):
- Thương mại là khâu nối liền sản xuất với tiêu
dùng
- Vai trò: điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng
- Thương mại chia làm 2 ngành:
+ Nội thương là trao đổi hàng hóa, dịch cvụ trong
1 quốc gia
+ Ngoại thương là trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa
các quốc gia
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
Trang 10HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA KHỐI 11 PT.
1 Câu 1(3 điểm):
* Vị trí địa lí
- Nhật Bản nằm ở Đông Á, trải ra 1 vòng cung
gồm 4 đảo lớn: Hôcaiđô,Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu và
hàng ngghìn đảo nhỏ
- Phía Bắc giáp biển Ôkhốt
- Phía Đông và Nam giáp Thái Bình Dương
- Phía Tây giáp biển Nhật Bản
=> Thuận lợi: giao lưu kinh tế, phát triển kinh tế
biển
=> Khó khăn: bão, núi lửa, động đất, sóng thần,
giao thông vận tải đường bộ
* Địa hình, sông ngòi
- Địa hình: ¾ diện tích đồi núi, đồng bằng nhỏ
hẹp, cao nhất là núi Phú Sĩ(3776m)
- Sông ngòi: ngắn, dốc -> tiềm năng lớn về thủy
điện
* Khí hậu, khoáng sản
- Khí hậu
+ Phía Bắc: khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài
lạnh, có nhiều tuyết
+ phía Nam: khí hậu cận nhiệt, thường có mưa to
và bão
- Khoáng sản: nghèo nàn, chỉ có than đá, sắt,
đồng, vàng nhưng trữ lượng không đáng kể
(0,25đ) (0,25 đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,75 đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,75 đ)
2 Câu 2(2 điểm):
Vì miền Đông có nhiều điều kiện tự nhiên thuận
lợi cho sản xuất nông nghiệp
- Địa hình thấp, có các đồng bằng châu thổ rộng
lớn, đất đai phù sa màu mỡ
- Khí hậu thích hợp, nơi có hạ lưu của các sông
lớn cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp
(1,0đ) (1,0đ)
Trang 113 Câu 3(2 điểm):
* Thuận lợi
- Khí hậu nóng ẩm, đất trồng phopng phú, sông
ngòi dày đặc -> phát triển nền nông nghiệp nhiệt
đới
- Các nước Đông Nam Á đều giáp biển( trừ Lào)
-> phát triển các ngành kinh tế biển
- Đông Nam Á nằm trong vành đai sinh khoáng,
có nhiều khoáng sản(dầu khí) -> phát triển công
nghiệp
- Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo và nhiệt
đới ẩm lớn -> đang bị thu hẹp
* Khó khăn
- Thiên tai: động đất, sóng thần, bão, lũ lụt
- Vấn đề khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên, phòng tránh khắc phục thiên tai là
nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,75đ)
HS phải chứng minh ( thiếu CM trừ 0,5)
4 Vẽ 2 biểu đồ tròn đúng chính xác, có chú thích
Nhận xét phải nêu được dẫn chứng
(2điểm)
( 1điểm)
Đúng chính xác.
( Thiếu trừ 0,25)
Thiếu dẫn chứng (trừ 0,25 )
Trang 12
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA KHỐI 11 GDTX.
1 Câu 1(3 điểm):
* Vị trí địa lí
- Nhật Bản nằm ở Đông Á, trải ra 1 vòng cung
gồm 4 đảo lớn: Hôcaiđô,Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu và
hàng ngghìn đảo nhỏ
- Phía Bắc giáp biển Ôkhốt
- Phía Đông và Nam giáp Thái Bình Dương
- Phía Tây giáp biển Nhật Bản
=> Thuận lợi: giao lưu kinh tế, phát triển kinh tế
biển
=> Khó khăn: bão, núi lửa, động đất, sóng thần,
giao thông vận tải đường bộ
* Địa hình, sông ngòi
- Địa hình: ¾ diện tích đồi núi, đồng bằng nhỏ
hẹp, cao nhất là núi Phú Sĩ(3776m)
- Sông ngòi: ngắn, dốc -> tiềm năng lớn về thủy
điện
* Khí hậu, khoáng sản
- Khí hậu
+ Phía Bắc: khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài
lạnh, có nhiều tuyết
+ phía Nam: khí hậu cận nhiệt, thường có mưa to
và bão
- Khoáng sản: nghèo nàn, chỉ có than đá, sắt,
đồng, vàng nhưng trữ lượng không đáng kể
(0,25đ) (0,25 đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,75 đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,75 đ)
2 Câu 2(3 điểm):
- Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
Nhật Bản
- Nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh,
ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học kĩ thuật và công
nghệ hiện đại -> tăng năng suất cây trồng, vật nuôi,
chát lượng nông sản
- Các sản phẩm chính
+ Lúa gạo chiếm 50% diện tích canh tác
+ Dâu tằm đứng đầu thế giới
+ Chè, thuốc lá
+ Chăn nuôi bò, lợn, gà
+ Đánh bắt nuôi trồng hải sản được chú trọng
phát triển, sản lượng đánh bắt 4596,2 nhgìn
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Trang 13tấn(2003)
* Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm vì
- Diện tích đất nông nghiệp nhỏ và ngày càng bị
thu hẹp
- Cơ cấu bữa ăn của người Nhật thay đổi theo xu
hướng gần với người Châu Âu, giảm lượng gạo
trong khẩu phần bữa ăn
- Dành 1 số diện tích đất thích hợp cho 1 số cây
trồng khác có hiệu quả kinh tế cao hơn lúa gạo
( chè, thuốc lá, dâu tằm)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
3 Câu 3(2 điểm):
* Miền Đông (1,0 đ)
- Địa hình: đồng bằng rộng lớn(Đông Bắc, Hoa
Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam) -> đất phù sa màu
mỡ
- Khí hậu: chuyển từ cận nhiệt gió mùa sang ôn
đới gió mùa
- Sông ngòi: hạ nguồn của sông Hoàng Hà,
Trường Giang -> nguồn nước dồi dào
- Tài nguyên: khoáng sản kim loại màu
- Khó khăn: lụt lội
* Miền Tây
- Địa hình: núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn
địa
- Khí hậu: ôn đới lục địa khắc nghiệt
- Sông ngòi: thượng nguồn của sông Hoàng Hà,
Trường Giang -> phát triển thủy điện
- Tài nguyên: rừng, đồng cỏ, khoáng sản
- Khó khăn: khí hậu khô hạn, nhiều hoang mạc,
địa hình hiểm trở -> khó khăn giao thông vận tải
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (1,0 đ)
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
4 Câu 4(2 điểm):
* Thuận lợi
- Khí hậu nóng ẩm, đất trồng phopng phú, sông
ngòi dày đặc -> phát triển nền nông nghiệp nhiệt
đới
- Các nước Đông Nam Á đều giáp biển( trừ Lào)
-> phát triển các ngành kinh tế biển
- Đông Nam Á nằm trong vành đai sinh khoáng,
có nhiều khoáng sản(dầu khí) -> phát triển công
nghiệp
- Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo và nhiệt
đới ẩm lớn -> đang bị thu hẹp
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
Trang 14* Khó khăn
- Thiên tai: động đất, sóng thần, bão, lũ lụt
- Vấn đề khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên, phòng tránh khắc phục thiên tai là
nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia
(0,25đ)
(0,75đ)
Trang 15HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA KHỐI 12PT.
1 Câu 1/ Mặt hạn chế: (2đ)
- Dân số đông nhất cả nước
- Sức ép dân số: -> Nhà ở, giải quyết việc làm, mức sống…
- Đất đai thoái hóa
- Thiên tai…
- Tài nguyên ít-> thiếu nguyên liệu
- Chuyển dịch cơ cấu KT còn chậm
0,25 0,5 0,25
0,5 0,5
2 Câu 2/ Điều kiện tự nhiên (1đ)
- Có diện tích đất Badan rộng lớn giàu dinh dưỡng…
- Khí hậu (dẫn chứng)
- Nguồn nước (dẫn chứng)
* ĐK KT- XH (1đ)
- Người dân có nhiều kinh nghiệm
- Chính sách nhà nước
- Cơ sở chế biến…
* Việc khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi có ý nghĩa như thế nào phát triển KT- XH của vùng: (1đ)
- Khai thác và chế biến bột nhôm từ bôxit
- Nguồn nước tưới cho cây trồng
- Phát triển du lịch
- Nuôi trồng thủy sản
0,5
0,25 0,25
0,25 0,5 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
3 Câu 3/ Đặc điểm phân bố các loại đất ở
đồng bằng sông Cửu Long: (1,5đ)
- Đồng bằng sông Cửu Long có 3 nhóm đất chính:
+ Đất phù sa ngọt; phân bố dọc song Tiền và sông Hậu
+ Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất; phân
bố tập trung ở Đồng Tháp Mười, tứ giác Long Xuyên, Cà Mau
0,5 0,5
Trang 16+ Đất mặn; phân bố ở ven biển, Vịnh Thái
Lan
- Khó khăn về tự nhiên:
+ Mùa khô kéo dài
+ Đất mặn, đất phèn nhiều
+ Khoáng sản còn hạn chế…
0,5
(0,5đ)
4 Câu 4/ Vẽ biểu đồ:
-Vẽ đúng biểu đồ cột đôi đúng, chính xác,
có chú thích… Biểu đồ khác không cho
điểm
- Thiếu tỉ lệ, chú thích
- Nhận xét:
- Cây CN đều tăng qua các năm (dẫn chứng)
- Cây CN lâu năm tăng nhanh hơn cây CN
hàng năm (dẫn chứng)
(1,5điểm )
1,5
Đúng chính xác.
( Thiếu tỉ lệ trừ 0,25)
Thiếu dẫn chứng trừ
0,25.