§ afecto tình thương, tình yêu - d.từ đực § afectuoso trìu mến - tính từ § afeiçoar thân mến, thương, tạo hình dáng - động từ § aferrar nắm chặt, bám chặt lấy, thả neo - động từ § aferro
Trang 1Thạc sỹ - Bs NGUYỄN HỒNG NINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYÊN
—•&œ–
TỪ ĐIỂN BỒ ĐÀO NHA - VIỆT
DICIONÁRIO PORTUGUÊS – VIETNAMITA
Trang 2TỪ ĐIỂN BỒ ĐÀO NHA - VIỆT (TRÊN 10.000 MỤC TỪ)
1 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần A 3
2 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần B 26
3 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần C 31
4 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần D 53
5 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần E 66
6 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần F 80
7 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần G 86
8 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần H 90
9 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần I (i) 93
10 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần J 104
11 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần L 105
12 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần M 111
13 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần N 116
14 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần O 123
15 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần P 132
16 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần Q 159
17 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần R 162
18 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần S 179
19 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần T 193
20 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần U 208
21 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần V 210
22 Từ điển Bồ Đào nha - Việt: Vần X 218
23 Từ điển Bồ Đào Nha - Việt: Vần Z 218
Trang 3TỪ ĐIỂN BỒ ĐÀO NHA - VIỆT: VẦN A
§ abafar làm cho ngạt thở, mặc quần áo ấm, làm chết ngạt - (động từ)
§ abaixamento sự hạ thấp - (d.từ đực)
§ abaixo thật là, quá - (giới từ ghép)
§ abaixo-assinado ký ở dưới - (tính từ)
§ abalar làm kém vững chắc, làm rung chuyển, bỏ đi, chạy trốn - (động từ)
§ abalo sự rung chuyển, động đất, sự trốn tránh - (d.từ đực)
§ abanar lung lay, phe phẩy, ve vẩy - (động từ)
§ abandonar bỏ, từ bỏ, bỏ rơi, không nhìn đến - (động từ)
§ abandono sự từ bỏ - (d.từ đực)
§ abano cái quạt lò - (d.từ đực)
§ abaratar hạ giá hàng - (động từ)
§ abarbado rất bận, lúng túng - (tính từ)
§ abarcar ôm, chứa đựng, - (động từ)
§ abastado giàu có, sung túc - (tính từ)
§ abastecimento sự cung cấp - (d.từ đực)
§ abater hạ một cái cây, làm cho buồn bã, hạ giá - (động từ)
§ abatido suy sụp tinh thần, suy nhược cơ thể - (tính từ)
§ aborrecer chán cái gì, ghét cái gì - (động từ)
§ abotoar cài khuy - (động từ)
§ absolver tha tội, miễn tội - (động từ)
§ abstrair rút ra, lấy ra, bỏ sót, phân chia - (động từ)
§ abstrato trừu tượng - (tính từ)
§ absurdo lời vô nghĩa, điều phi lý - (tính từ)
§ abundante nhiều, dồi dào - (tính từ)
§ abusar lạm dụng - (động từ)
§ abuso sự lạm dụng - (d.từ đực)
§ acabar làm xong, kết thúc - (động từ)
Trang 4§ acalmar làm dịu, làm bớt đau - (động từ)
§ acautelar báo trước, cảnh báo - (động từ)
§ aceitar chấp thuận, đồng ý, nhận lời - (động từ)
§ acelerador cái bật lửa, bàn đạp ga - (d.từ đực)
§ acento dấu chính tả, trọng âm, giọng nói - (d.từ đực)
§ acentuar dùng dấu trọng âm, nhấn mạnh - (động từ)
§ achar thấy, cho rằng - (động từ)
§ aclamar hoan nghênh, hoan hô - (động từ)
§ aclarar làm cho sáng, làm cho trong - (động từ)
§ aço thép - (d.từ đực)
§ acocorar-se ngồi chồm hổm, co ro - (động từ)
§ acolher đón tiếp, cho trú, (kiếm nơi ẩn náu) - (động từ)
§ acomodar làm thích hợp, hoà hợp(thích hợp, thích nghi) - (động từ)
§ acompanhar đi cùng, đi theo - (động từ)
§ aconselhador người khuyên bảo - (d.từ đực)
§ aconselhável có lời khuyên - (tính từ)
§ acontecer xảy đến, xảy ra - (động từ)
§ acontecimento việc xảy ra, sự kiện - (d.từ đực)
§ acostar cập bến, đến gần bờ - (động từ)
§ acostumar làm cho quen, cho có thói quen((tự làm cho quen) - (động từ)
§ açougue cửa hàng thịt - (d.từ đực)
§ acre đắng, chát - (tính từ)
§ acrescentar thêm, cộng thêm, tăng thêm, nói thêm - (động từ)
§ acrescer tăng lên - (động từ)
§ acrobata người làm xiếc - (d.từ đực)
§ activo tích cực, chủ động - (tính từ)
§ acto một hành động - (d.từ đực)
§ actuar hành động - (động từ)
§ açúcar đường để ăn - (d.từ đực)
§ açucarar bỏ đường vào - (động từ)
Trang 5§ acudir cứu ai, chạy đến cứu ai - (động từ)
§ acumular tích tụ, tích luỹ - (động từ)
§ acurar săn sóc - (động từ)
§ acusar buộc tội, thú tội - (động từ)
§ acusativo để buộc tội, trực cách (c.4) - (tính từ)
§ aderente thuộc kết dính, dính chặt - (tính từ)
§ aderir gắn với, dính với, liên can đến - (động từ)
§ adeus! từ biệt, vĩnh biệt - (thán từ)
§ adiantado nhanh, tiến bộ, tiên tiến - (tính từ)
§ adiantamento tiến bộ, bước tiến, tạm ứng trước - (d.từ đực)
§ adiantar tiến về phía trước, hoạt động nhanh, có tiến bộ - (động từ)
§ adiar hoãn một việc gì - (động từ)
§ adicionar cộng, làm phép cộng - (động từ)
§ adivinhar đoán - (động từ)
§ adjunto phó, phụ tá - (d.từ đực)
§ administrador giám đốc, chủ nhiệm, trưởng phòng - (d.từ đực)
§ administrar quản lý, lãnh đạo - (động từ)
§ admirar khâm phục, làm ngạc nhiên - (động từ)
§ admirável đáng khâm phục, kính trọng - (tính từ)
§ admitir chấp nhận, thừa nhận - (động từ)
§ adoecer bị ốm - (động từ)
§ adolescente thuộc thanh niên - (tính từ)
§ adoptar nhận nuôi con nuôi, lựa chọn, nhận một cái gì - (động từ)
§ adorar kính trọng, thờ phụng, sùng bái - (động từ)
§ adormecer ngủ - (động từ)
§ adornar trang trí - (động từ)
§ adorno đồ trang trí - (d.từ đực)
§ adotar nhận nuôi con nuôi, lựa chọn, nhận một cái gì - (động từ)
§ adquirir có được, mắc một bệnh, một thói quen - (động từ)
§ adubar thêm gia vị, bón ruộng - (động từ)
§ adubo thứ làm gia vị, phân bón - (d.từ đực)
§ adular nịnh hót một cách hèn hạ - (động từ)
§ adultério ngoại tình - (d.từ đực)
§ adúltero người ngoại tình - (d.từ đực và tính từ)
§ adulto người lớn, người trưởng thành - (d.từ đực)
§ advérbio trạng từ - (d.từ đực)
§ adversário địch thủ, đối phương - (d.từ đực)
§ advogado luật sư - (d.từ đực)
§ aéreo thuộc không khí, hàng không - (tính từ)
§ aeródromo sân bay - (d.từ đực)
§ aeroporto sân bay - (d.từ đực)
§ afagar âu yếm, vuốt ve - (động từ)
§ afastar rời xa ra, (bỏ đi) - (động từ)
§ afazer làm cho quen, làm thích nghi, (quen, thích nghi) - (động từ)
§ afectar giả vờ, gây xúc động - (động từ)
Trang 6§ afecto tình thương, tình yêu - (d.từ đực)
§ afectuoso trìu mến - (tính từ)
§ afeiçoar thân mến, thương, tạo hình dáng - (động từ)
§ aferrar nắm chặt, bám chặt lấy, thả neo - (động từ)
§ aferrolhar đóng bằng chốt sắt, cất kín - (động từ)
§ aferventar đun nóng - (động từ)
§ afetar giả vờ, gây xúc động - (động từ)
§ afiar mài sắc, mài nhọn - (động từ)
§ afigurar-se biểu diễn bằng hình(tưởng tượng) - (động từ)
§ afinar làm tinh khiết, hoàn thiện, tinh luyện kim khí, lên dây đàn - (động từ)
§ afincado kiên trì - (tính từ)
§ afixar niêm yết, dán áp phích - (động từ)
§ afligir làm đau khổ, làm đau đớn - (động từ)
§ aflito đau đớn, đau khổ, lo lắng, sợ hãi - (tính từ)
§ afluir đổ dồn đến, tụ tập - (động từ)
§ afogadilho sự vội vã, hấp tấp - (d.từ đực)
§ afogado bị chết đuối, bị ngạt thở - (tính từ)
§ afogar bị ngạt, dìm xuống nước(chết đuối) - (động từ)
§ afogueado bốc cháy, bốc lửa, rất nóng - (tính từ)
§ afoguear đốt cháy, nung đỏ - (động từ)
§ afoito dũng cảm - (tính từ)
§ afortunado sung sướng, gặp may - (tính từ)
§ afrancesar pháp hoá, làm theo phong cách pháp - (động từ)
§ africano thuộc châu phi - (tính từ)
§ afrontar lăng mạ ai, làm khó chịu, thách thức - (động từ)
§ afrontoso có tính lăng mạ - (tính từ)
§ afrouxar dãn ra, buông lỏng, làm giảm hoạt động - (động từ)
§ afumado đầy khói, đầy mồ hóng - (tính từ)
§ afundar chìm xuống đáy, đi sâu một vấn đề - (động từ)
§ afundir chìm xuống đáy, đi sâu một vấn đề - (động từ)
§ agachar abaixar cúi mình - (động từ)
§ agachar-se cúi xuống, thu mình, khép nép - (động từ)
§ agadanhar cào cấu, cào xước - (động từ)
§ agaiatado nghịch ngợm - (tính từ)
§ agarrar nắm chặt, bắt ai, tóm ai để giam giữ - (động từ)
§ agasalhado được che chở, cho ở, mặc ấm - (tính từ)
§ agasalhador hiếu khách - (tính từ)
§ agasalhar đón tiếp, cho trú mặc ấm cho ai, (mặc ấm) - (động từ)
§ agasalho sự đón tiếp, cho trú - (d.từ đực)
§ agastar làm ai nổi giận.(nổi giận) - (động từ)
§ agenciar thương lượng trong kinh doanh - (động từ)
§ agencioso hoạt động tích cực - (tính từ)
§ agigantado rất lớn, khổng lồ - (tính từ)
§ agigantar làm cho lớn, khuyếch đại - (động từ)
§ agitar khuấy động, tác động, lay động - (động từ)
Trang 7§ aglomerar quần tụ, tập hợp lại - (động từ)
§ agoniado kinh sợ, lo sợ, buồn nôn - (tính từ)
§ agoniar gây hoảng sợ, làm cho đau buồn(lo sợ, đau buồn) - (động từ)
§ agonizar hấp hối - (động từ)
§ agosto tháng tám - (d.từ đực)
§ agraciar ban cho, cho hưởng một ân huệ - (động từ)
§ agradar làm cho thích (cảm thấy thích) - (động từ)
§ agradável dễ chịu - (tính từ)
§ agradecer cảm ơn - (động từ)
§ agradecido có lòng biết ơn - (tính từ)
§ agradecimento lời cảm ơn - (d.từ đực)
§ agrado sự đồng ý, thích thú, sở thích - (d.từ đực)
§ agravamento tình trạng trầm trọng hơn - (d.từ đực)
§ agravar làm trầm trọng thêm, xúc phạm ai(trở nên trầm trọng) - (động từ)
§ agravo lời thoá mạ, xúc phạm - (d.từ đực)
§ agredir tấn công, gây hấn, đánh - (động từ)
§ agremiar hội họp, lập hội - (động từ)
§ agressivo tính xâm lược - (tính từ)
§ agressor kẻ xâm lược - (d.từ đực)
§ agreste tính thôn dã - (tính từ)
§ agrícola thuộc nông nghiệp - (tính từ)
§ agricultar canh tác - (động từ)
§ agricultor người làm nghề nông - (d.từ đực)
§ agro vị chua, sự đau đớn, cánh đồng đã được trồng trọt - (d.từ đực)
§ agror vị chua, tính chua - (d.từ đực)
§ agrupar nhóm lại, (họp thành nhóm) - (động từ)
§ aguaceiro cơn mưa rào - (d.từ đực)
§ aguado có thêm nước - (tính từ)
§ aguador bình tưới cây - (d.từ đực)
§ aguar tưới nước, thấm nước, thêm nước - (động từ)
§ aguardar chờ đợi - (động từ)
§ aguardentado có chứa rượu - (tính từ)
§ aguardente rượu mạnh - (d.từ đực)
§ aguardenteiro người sản xuất, bán rượu mạnh - (d.từ đực)
§ aguçar mài sắc, mài nhọn - (động từ)
§ agudo lanh lảnh, đột ngột, nhọn - (tính từ)
§ aguerrido thiện chiến - (tính từ)
§ agulhar đâm, chích bằng kim - (động từ)
§ ah tiếng than tiếc - (thán từ)
§ ai tiếng rên rỉ, thở dài - (d.từ đực)
§ ajeitar sửa sang, làm cho hợp, (thích nghi với cái gì) - (động từ)
§ ajoelhar quì gối - (động từ)
§ ajuda sự giúp đỡ - (d.từ đực)
§ ajudante người giúp việc - (d.từ đực)
§ ajudar giúp đỡ - (động từ)
Trang 8§ ajuizar xét đoán, đánh giá - (động từ)
§ ajuntamento sự tập hợp - (d.từ đực)
§ ajuntar nối lại, ghép lại, thu vén - (động từ)
§ ajuramentar tuyên thệ - (động từ)
§ ajustador thợ nguội - (d.từ đực)
§ ajustamento sự chỉnh cho khớp, thoả thuận - (d.từ đực)
§ ajustar chỉnh cho khớp, cho hợp - (động từ)
§ ajuste hợp đồng buôn bán - (d.từ đực)
§ alagado ngập nước, ướt sũng - (tính từ)
§ alagamento sự lụt lội - (d.từ đực)
§ alagar nước tràn ngập, phá hoại, làm tiêu tán - (động từ)
§ alambazado háu ăn, thô lỗ - (tính từ)
§ alambique nồi chưng cất - (d.từ đực)
§ alanceamento sự đâm bằng giáo, sự đau đớn - (d.từ đực)
§ alancear đâm bằng cán giáo, làm đau khổ - (động từ)
§ alarde sự trưng bày, phô trương - (d.từ đực)
§ alcançar đạt tới, thấy được, có được - (động từ)
§ alcance sự đạt tới, tầm súng, sự biển lận - (d.từ đực)
§ alcandorado ở ngất ngưởng trên cao - (tính từ)
§ alcantil đỉnh nói cao, mỏm núi đựng đứng - (d.từ đực)
§ alcantilado dựng đứng, nhìn xuông vực sâu - (tính từ)
§ alçapão cái bẫy sập - (d.từ đực)
§ alçapremar nậy, bẩy cái gì; - (động từ)
§ alcatifar rải thảm, lót thảm - (động từ)
§ alcatifeiro người trải thảm, làm thảm - (d.từ đực)
§ alcatrão nhựa đường - (d.từ đực)
§ alcatroamento sự tráng nhựa đường - (d.từ đực)
§ alcatroar tráng nhựa đường - (động từ)
§ alcatruzar làm cong, (còng lưng) - (động từ)
§ álcool cồn, rượu - (d.từ đực)
§ alcoólico nghiện rượu - (tính từ)
§ alcoolismo bệnh nghiện rượu - (d.từ đực)
§ alcouce nhà chứa - (d.từ đực)
Trang 9§ alcunhar đặt tên vui cho ai - (động từ)
§ aldeão thuộc nhà quê - (tính từ)
§ alegar bày tỏ chủ trương, viện cớ - (động từ)
§ alegrador người làm cho vui - (d.từ đực)
§ aleijado què, thọt - (tính từ)
§ aleijar làm cho què, (què, thọt) - (động từ)
§ aleitar cho bú - (động từ)
§ aleivoso tính xảo trá, phản trắc - (tính từ)
§ além kiếp sau, tương lai - (d.từ đực)
§ alentado dũng cảm, khoẻ, lực lưỡng - (tính từ)
§ alentador có tính khuấy động, làm hoạt động - (d.từ đực)
§ alentar làm cho hoạt động, khích lệ, tăng cường) - (động từ)
§ alento hơi thở, sự hăng hái, nghị lực, thức ăn - (d.từ đực)
§ alerta tỉnh táo, cảnh giác - (tính từ)
§ alertar báo động, cảnh báo - (động từ)
§ alevante sự nổi dậy, nổi loạn - (d.từ đực)
§ alfabetar dạy đọc, dạy học cho người lớn - (động từ)
§ alfabético thuộc về tập hợp, chữ cái - (tính từ)
§ alfabeto tập hợp chữ cái - (d.từ đực)
§ alfaiate thợ may - (d.từ đực)
§ alferes thiếu uý - (d.từ đực)
§ alfinetar châm chích bằng ghim, chễ riễu - (động từ)
§ alfinete đinh ghim - (d.từ đực)
§ alforriar giải phóng - (động từ)
§ algar hang, rãnh - (d.từ đực)
§ algarismo chữ số - (d.từ đực)
§ algébrico thuộc về đại số - (tính từ)
§ algebrista người chuyên về đại số - (d.từ đực)
§ algo cái gì đó, điều gì đó - (đại từ)
§ algodão bông, sợi bông - (d.từ đực)
§ algodoeiro cây bông - (d.từ đực)
§ algoritmo thuật toán - (d.từ đực)
§ alguém ai đó, một người nào đó - (đại từ)
§ alheio của người khác, xa lạ - (tính từ) alho tỏi - (d.từ đực)
§ alicerçar thiết lập, đặt nền tảng, củng cố - (động từ)
§ alicerce nền tảng, nền móng - (d.từ đực)
§ aliciar quyến rũ, lôi kéo - (động từ)
§ alienar tự từ bỏ - (động từ)
§ alienista chuyên môn về bệnh tâm thần - (d.từ đực)
§ aligeirar làm nhẹ bớt, làm nhanh lên, thúc dục - (động từ)
§ alimentar thực phẩm, thức ăn - (tính từ)
§ alimentício thuộc về ăn uống - (tính từ)
§ alimento thực phẩm - (d.từ đực)
§ alimentoso thuộc dinh dưỡng, bổ - (tính từ)
§ alimpador người quét dọn, đồ quét dọn - (d.từ đực)
Trang 10§ alisar chải mượt, làm nhẵn - (động từ)
§ alistamento tuyển mộ, cho vào danh sách - (d.từ đực)
§ alistar tuyển mộ, cho vào danh sách - (động từ)
§ aliviador có tính nhẹ nhõm, bớt căng thẳng - (tính từ)
§ almejar ham muốn tha thiết - (động từ)
§ almirantado bộ tư lệnh hải quân - (d.từ đực)
§ almirante đô đốc hải quân - (d.từ đực)
§ almoçar ăn cơm trưa - (động từ)
§ almoço bữa trưa - (d.từ đực)
§ almoedar bán đấu giá - (động từ)
§ almofariz cái cối - (d.từ đực)
§ alojamento nhà ở, nơi ở - (d.từ đực)
§ alojar đón tiếp, cho trú - (động từ)
§ alombamento sự đau lưng - (d.từ đực)
§ alombar làm đau gẫy lưng, làm còng lưng - (động từ)
§ alongamento sự kéo dài, kéo ra xa - (d.từ đực)
§ alongar kéo dài, kéo ra xa, (dài ra) - (động từ)
§ aloucado lơ đễnh, thiếu suy xét - (tính từ)
§ alperce quả mơ - (d.từ đực)
§ altar bàn thờ - (d.từ đực)
§ altear tăng giá, nâng cao, lên giọng - (động từ)
§ alterar làm hỏng, làm mất chất, gây lộn xộn(bị hư hỏng, tức giận), thay đổi - (động từ)
§ alterável bị hư hỏng được, có thể thay đổi - (tính từ)
§ altercar gây sự, gây chuyện với ai - (động từ)
§ alternar xen kẽ cái này với cái kia - (động từ)
§ alternativo có tính xen kẽ, lúc này lúc kia - (tính từ)
§ alteroso ở cương vị rất cao, kiêu kỳ - (tính từ)
§ altimurado có tường cao bao bọc - (tính từ)
§ altíssimo thượng đế - (d.từ đực)
§ altivo kiêu kỳ, kiêu ngạo - (tính từ)
§ alto đỉnh, chóp, cao điểm - (d.từ đực)
§ aluado tính tình thay đổi, có ánh trăng - (tính từ)
§ alucinado trong tình trạng ảo tưởng - (tính từ)
§ alucinar gây ảo tưỏng sai lầm - (động từ)
§ aludir nói ngầm, ám chỉ - (động từ)
§ alugador người cho thuê - (d.từ đực)
§ aluir làm rung chuyển, làm lung lay, (sụp đổ) - (động từ)
§ alumiar thắp sáng - (động từ)
§ alumínio nhôm - (d.từ đực)
Trang 11§ alvacento trắng nhờ nhờ - (tính từ)
§ alvedrio sự độc đoán, ý chí - (d.từ đực)
§ alveiro có màu trắng - (tính từ)
§ alveitar người chăm súc vật, giải phẫu tồi - (d.từ đực)
§ alvejar làm cho trắng, trúng đích, đạt tới mục đích - (động từ)
§ alvéolo tổ của một con ong - (d.từ đực)
§ alvitrar đề nghị, gợi ý, khuyên bảo - (động từ)
§ alvitre lời khuyên - (d.từ đực)
§ alvo màu trắng, lòng trắng, cái đích, mục tiêu - (d.từ đực)
§ alvor sáng tinh mơ, nắng sớm, trắng tinh - (d.từ đực)
§ alvoroçado lo lắng, phấn khởi, chống đối - (tính từ)
§ alvoroçamento sự xúc động, lo lắng - (d.từ đực)
§ amaciar mềm đi, - (động từ)
§ amado thân yêu, yêu quí - (tính từ)
§ amador người yêu, nghiệp dư - (d.từ đực)
§ amadurar trở nên chín - (động từ)
§ amadurecimento tình trạnh đã chín - (d.từ đực)
§ amainar làm giảm bớt, dịu bớt - (động từ)
§ amaldiçoado bị nguyền rủa - (tính từ)
§ amaldiçoar nguyền rủa - (động từ)
§ amansador người dạy thú - (d.từ đực)
§ amansar dạy thú, thuần hoá, làm cho bình tĩnh (tự chủ được) - (động từ)
§ amante người yêu - (d.từ đực)
§ amarelado vàng lọt, vàng vọt - (tính từ)
§ amarelar nhuộm vàng, làm cho vàng - (động từ)
§ amarelecer trở nên vàng, tái đi - (động từ)
§ amargurado được buộc vào bến - (tính từ)
§ amargurar gây đau khổ, gây cay đắng - (động từ)
§ amarinhar làm cho quen với cuộc sống ở biển - (động từ)
§ amarrador người buộc tàu vào bến - (d.từ đực)
§ amarrilho sợi dây nhỏ - (d.từ đực)
Trang 12§ amarrotar vò nhàu nát - (động từ)
§ amartelar đánh búa - (động từ)
§ amarujar có vị hơi đắng - (động từ)
§ ambicionar có hoài bão, ao ước, mong muốn - (động từ)
§ ambicioso có tính hám danh, hám quyền - (tính từ)
§ ambiente môi trường, môi sinh, hàng xóm, vùng lân cận, khí quyển, bầu không khí, môi trường xung quanh, ngoại cảnh, hoàn cảnh - (d.từ đực)
§ ambíguo có tính nhập nhằng, mơ hồ - (tính từ)
§ âmbito đường xung quanh của một phạm vi - (d.từ đực)
§ ambulante di động, cơ động, lang thang - (tính từ)
§ ameaçar đe dọa, dọa nạt - (động từ)
§ amedrontado bị làm cho khiếp sợ - (tính từ)
§ amedrontar làm cho khiếp sợ - (động từ)
§ amêijoa vuốt ve, âu yếm - (d.từ đực)
§ ameijoar tập trung súc vật vào bãi - (động từ)
§ amendoim lạc - (d.từ đực)
§ amenizar làm cho dịu, duyên dáng cho vui - (động từ)
§ americano thuộc mỹ - (tính từ)
§ amesquinhar giảm giá trị, (hạ mình, trở nên nhỏ nhen, hà tiện) - (động từ)
§ amestrar dạy, luyện - (động từ)
§ amicíssimo (cực kỳ) bằng hữu - (tính từ)
§ amido tinh bột - (d.từ đực)
§ amigável như tình bạn, thân thiện - (tính từ)
§ amigo có tình bằng hữu - (tính từ)
§ amimado được chiều, nâng niu - (tính từ)
§ amimar vuốt ve, nâng niu, chiều - (động từ)
§ amistoso như tình bạn, thân thiện - (tính từ)
§ amiudado được lặp lại nhiều lần - (tính từ)
§ amiudar lặp lại nhiều lần - (động từ)
§ amo ông chủ - (d.từ đực)
§ amoedar đúc tiền - (động từ)
§ amofinar gây sự buồn phiền, (chịu khó) - (động từ)
§ amolador thợ mài - (d.từ đực)
§ amolar mài sắc, mài nhọn - (động từ)
§ amoldar đổ khuôn, làm cho khớp - (động từ)
§ amolecer làm cho mềm, làm mềm lòng - (động từ)
§ amolecimento sự làm cho mềm - (d.từ đực)
§ amolgar làm móp, làm cùn, làm mất nhuệ khí, đánh bại - (động từ)
§ amontoar chất đống, tích lũy - (động từ)
§ amor tình yêu, tình thương, say mê - (d.từ đực)
§ amorfo không có hình yêu nhất định - (tính từ)
§ amornar làm cho ấm, hâm cho nóng - (động từ)
§ amoroso đầy tình thương âu yếm, - (tính từ)
§ amor-perfeito hoa bướm - (d.từ đực)
§ amor-próprio sự chống đỡ, nơi nương tựa - (d.từ đực)
Trang 13§ amortecer làm suy yếu, giảm va chạm - (động từ)
§ amortecimento sự làm suy yếu, giảm va chạm - (d.từ đực)
§ amortizar khấu hao - (động từ)
§ amotinar gây loạn, nổi loạn - (động từ)
§ amover rời cái gì - (động từ)
§ amparar đỡ cái gì, bảo vệ che chỏ - (động từ)
§ ampliar làm cho rộng ra, khuyếch đại - (động từ)
§ amplificar làm cho rộng ra, khuyếch đại - (động từ)
§ amplo rộng về bè mặt, không gian - (tính từ)
§ amputar cưa chân tay - (động từ)
§ amuar giận dỗi - (động từ)
§ amulherado có dáng như đàn bà - (tính từ)
§ amuo giận dỗi, hờn mát - (tính từ)
§ anacronismo sự việc trái thời gian, trái tính - (d.từ đực)
§ anais lịch sử hàng năm - (danh từ)
§ anal thuộc hậu môn, hàng năm - (tính từ)
§ analfabeto sự không biết chữ, mù chữ - (d.từ đực)
§ analisar phân tích - (động từ)
§ analisável phân tích được - (tính từ)
§ analista người viết biên niên sử, phân tích - (d.từ đực)
§ anatomista người nghiên cứu giải phẫu - (d.từ đực)
§ anavalhar gây thương tích bằng dao cạo - (động từ)
§ ancestral thuộc tổ tiên - (tính từ) ancho rộng, kiêu căng - (tính từ)
§ ancião rất già - (tính từ)
§ ancinho cái cào - (d.từ đực)
§ ancorar thả neo ở nơi nào đó - (động từ)
§ andadeiro người đi nhiều, nơi nào dễ đi - (d.từ đực)
§ andado đi được, trôi qua - (tính từ)
§ andador người đi nhiều, người đi giao dịch - (d.từ đực)
§ andaime dàn giáo - (d.từ đực)
§ andamento dáng đi, nhịp điệu - (d.từ đực)
§ andante lang thang - (tính từ)
§ andrajo quần áo rách rưới - (d.từ đực)
§ andrajoso mặc quần áo rách rưới - (tính từ)
§ anediar làm cho mượt, làm cho bóng - (động từ)
§ anegrado đen đen - (tính từ)
§ anel vòng nhẫn - (d.từ đực)
§ anelar uốn thành vòng, thở khó khăn, khao khát - (động từ)
§ anélito hơi thở, sự khao khát - (d.từ đực)
§ anelo sự khao khát - (d.từ đực)
Trang 14§ anemiar gây chứng thiếu máu - (động từ)
§ anémico thuộc chứng thiếu máu - (tính từ)
§ anestesiar gây mê, làm tê - (động từ)
§ anestésico có tính gây mê, gây tê - (tính từ)
§ anexar hợp lại cái này với cái kia - (động từ)
§ anexim một câu phương ngôn khuyên răn - (d.từ đực)
§ anho con cừu non - (d.từ đực)
§ anichar đưa cái gì vào đâu - (động từ) anil chất cây chàm - (d.từ đực)
§ anilado nhuộm chàm, màu chàm - (tính từ)
§ anilar nhuộm chàm - (động từ)
§ anilho cái vòng con, mắt xích - (d.từ đực)
§ animado náo nhiệt, sinh động - (tính từ)
§ animador người làm náo nhiệt, sinh động - (d.từ đực)
§ animal súc vật, một con vật - (d.từ đực)
§ animálculo con vật nhỏ, vi sinh vật - (d.từ đực)
§ animalista nhà điêu khắc, hoạ sĩ(về súc vật) - (d.từ đực)
§ animante làm sinh động, truyền sức sống - (tính từ)
§ animar làm cho sinh động, truyền sức sống, sự phấn khởi - (động từ)
§ ânimo dũng cảm, can đảm, linh hồn, tâm hồn, tinh thần - (d.từ đực)
§ animoso can đảm, hăng hái - (tính từ)
§ aninhar (thu mình, ngồi xếp chân, trốn) - (động từ)
§ aniquilar tiêu diệt, làm tinh thần suy sụp(rã rời) - (động từ)
§ anis cây hồi - (d.từ đực)
§ aniversário kỷ niệm - (tính từ)
§ anjinho thiên thần, người thuỳ mị trẻ thơ - (d.từ đực)
§ ano năm, tuổi - (d.từ đực)
§ anojar làm buồn chán, gây bực bội, (chán, giận) - (động từ)
§ anonimato sự dấu tên, thư nặc danh - (d.từ đực)
§ anormal bất thường - (tính từ)
§ anoso già, cũ kỹ, cổ lỗ - (tính từ)
§ anotado ghi điểm - (tính từ)
§ anotar giải thích, chú thích - (động từ)
§ anseio buồn nôn, thèm muốn, khao khát - (d.từ đực)
§ ansiar gây lo sợ, thèm muốn, khao khát - (động từ)
§ ansioso lo lắng, thèm thuồng, khắc khoải - (tính từ)
§ antagonismo sự đối kháng, đối lập, thù địch - (d.từ đực)
Trang 15§ antagonista đối kháng, đối lập, ngược chiiêù - (tính từ)
§ antanho quá khứ, thời xưa - (d.từ đực)
§ antártico thuộc nam cực - (tính từ)
§ ante trước, đối diện - (giới từ đơn)
§ antebraço cánh tay trước - (d.từ đực)
§ antecedente thuộc điều xảy ra trước - (tính từ)
§ anteceder đi trước, đạt trước, đứng trước, ở trước, xảy ra trước - (động từ)
§ antecessor người đi trước, làm trước, tổ tiên - (d.từ đực)
§ antecipado thuộc điều xảy ra trước - (tính từ)
§ antecipar thực hiện trước cái gì đã định - (động từ)
§ antedizer nói trước, báo trước, tiên đoán - (động từ)
§ antegozar nếm trước - (động từ)
§ antemão thuộc cái gì trước - (tính từ)
§ antemeridiano thuộc cái gì trước 12 giờ - (tính từ)
§ antepagar trả tiền trước - (động từ)
§ anteparar củng cố công sự để bảo vệ - (động từ)
§ anteparto thời gian trước khi đẻ - (d.từ đực)
§ antepenúltimo cái áp chót - (d.từ đực)
§ antepor đặt ở trước - (động từ)
§ anterior phía trước, thời gian trước - (tính từ)
§ antever nhìn thấy trước dự đoán - (động từ)
§ antibiótico thuộc kháng sinh - (tính từ)
§ anti-humano trái với tính người, vô nhân đạo - (tính từ)
§ antilógico trái với lô gíc - (tính từ)
§ antipático có tính ác cảm, khó có cảm tình - (tính từ)
§ antipatizar có ác cảm với ai - (động từ)
§ antiquado trở nên cổ xưa - (tính từ)
§ antiquário người sưu tầm, nghiên cứu, bán đồ cổ - (d.từ đực)
§ anti-revolucionário phản cách mạng - (tính từ)
§ antojar đặt trước mắt ai, tưởng tượng, thèm muốn - (động từ)
§ antojo bề ngoài có vẻ không thật, sự tưởng tượng, ham muốn, phong cách kỳ dị - (d.từ đực)
§ anunciar thông báo, báo tin - (động từ)
§ anúncio lời thông báo trên báo - (d.từ đực)
§ anuviar phủ đầy mây, (đầy mây) - (động từ)
Trang 16§ anzol lưỡi câu - (d.từ đực)
§ apadrinhado được che chở - (tính từ)
§ apadrinhar che chở, đỡ đầu cho ai - (động từ)
§ apagado bị tắt, bị xoá - (tính từ)
§ apagar tắt đèn, tắt lửa, xoá - (động từ)
§ apaixonado say mê ai, say mê cái gì - (tính từ)
§ apaixonar gây sự say mê, kích thích - (động từ)
§ apalavrar thoả thuận miệng - (động từ)
§ aparecente chỉ cái mới xuất hiện, lộ ra - (tính từ)
§ aparelhar sửa soạn, chuẩn bị xe, mài mỏng, chuẩn bị xây dựng - (động từ)
§ aparelho bộ phận, cơ quan của cơ thể, thiết bị - (d.từ đực)
§ aparentar có vẻ, giả vờ, có họ hàng - (động từ)
§ aparente vẻ bên ngoài, vỏ bọc - (tính từ)
§ apartamento sự tách ra, căn hộ, phòng - (d.từ đực)
§ apartar để ra một bên, đổi hướng nhìn, hướng suy nghĩ, (li dị) - (động từ)
§ apartheid chính sách phân biệt chủng tộc ở nam phi - (d.từ đực)
§ aparvalhado hơi ngớ ngẩn, ngây người - (tính từ)
§ aparvalhar ngây người ra, làm ngạc nhiên - (động từ)
§ apascentar chăn dắt, giảng đạo, làm thích thú - (động từ)
§ apaziguar lập lại hoà bình, làm yên lòng, (hoà thuận với nhau) - (động từ)
§ apear đưa xuống, cách chức, (xuống xe, xuống tàu) - (động từ)
§ apedrejar ném đá vào ai, chửi - (động từ)
§ apegar bệnh truyền do lây, (cầu cứu, bị lây) - (động từ)
§ apego sự gắn bó - (d.từ đực)
§ apeiro toàn bộ dụng cụ để cày - (d.từ đực)
§ apelar kháng cáo, kêu gọi - (động từ)
§ apelidar đặt tên riêng, biệt hiệu - (động từ)
§ apelido từ đi kèm theo tên, biệt hiệu - (d.từ đực)
§ apelo lời kêu gọi - (d.từ đực)
§ apenar phạt - (động từ) apenas chỉ có, vừa mới, - (liên từ)
§ apêndice phần phụ của tác phẩm, ruột thừa - (d.từ đực)
§ apendicite viêm ruột thừa - (d.từ đực)
Trang 17§ aperceber phát hiện, chuẩn bị, cung cấp - (động từ)
§ apercebido được chuẩn bị sẵn sàng - (tính từ)
§ aperfeiçoar làm xong, hoàn thành, - (động từ)
§ aperitivo rượu khai vị - (d.từ đực)
§ aperolado giống ngọc - (tính từ)
§ aperolar làm giả ngọc - (động từ)
§ aperrear hành hạ - (động từ)
§ apertado bị thúc ép, chật, lệnh nghiêm ngặt, hà tiện - (tính từ)
§ apertar bắt (tay) ôm, ép, cài (khuy), giữ, tóm tắt - (động từ)
§ aperto sự thắt lại, sự ép, đám đông người tụ lại, thu hẹp, nghiêm ngặt - (d.từ đực)
§ apesar mặc dù, tuy nhiên - (giới từ đơn)
§ apetecer thèm muốn, ao ước, làm cho thèm - (động từ)
§ apetite cảm giác ăn ngon, thèm ăn - (d.từ đực)
§ apetitoso thèm ăn, trông ngon miệng - (tính từ)
§ apiário liên quan đến con ong, nuôi ong - (tính từ)
§ apical có hình nhọn - (tính từ) ápice đỉnh điểm, tột độ - (d.từ đực)
§ apimentar cho hạt tiêu vào món ăn, kích thích, nói châm học - (động từ)
§ apinhado chất đống, chất đầy - (tính từ)
§ apinhar chất đầy, chất đống - (động từ)
§ apitar huýt như còi tầu, còi nhà máy - (động từ)
§ apito còi tàu - (d.từ đực)
§ aplacar làm nguôi cơn giận - (động từ)
§ aplainamento việc bào cho phẳng - (d.từ đực)
§ aplaudir vỗ tay hoan nghênh - (động từ)
§ aplauso sự vỗ tay - (d.từ đực)
§ aplebear làm cho thô lỗ (quen thô lỗ) - (động từ)
§ aplicado được sử dụng, chăm chỉ - (tính từ)
§ aplicar đặt vào, áp vào, áp dụng, ứng dụng - (động từ)
§ aplicável áp dụng được - (tính từ)
§ apodador người hay diễu cợt - (d.từ đực)
§ apodar riễu cợt, gán điều xấu - (động từ)
§ apodrecimento sự hư hỏng, suy thoái về đạo đức - (d.từ đực)
§ apogeu điểm cao nhất của tinh thể so với quả đất, đỉnh cao của tham vọng - (d.từ đực)
§ apoiado được ủng hộ, tựa vào - (tính từ)
§ apoiar tựa vào, chống vào - (động từ)
§ apoio sự dựa vào, sự đỡ vào, sự bảo trợ, sự hỗ trợ, điểm tựa - (d.từ đực)
§ apologético có ý nghĩa ca ngợi - (tính từ)
§ apontador người đo phương vị, chấ công, nhắc vở - (d.từ đực)
§ apontar chỉ ngón tay, chỉ dẫn, ghi chép, gọt… - (động từ)
§ apoquentado ủ rũ, buồn rầu - (tính từ)
§ apoquentar làm ủ rũ, buồn rầu - (động từ)
§ apor đặt lên, đưa lên - (động từ)
§ aportar đến bến cảng - (động từ)
§ após sau, phía sau - (giới từ đơn)
§ aposentar cho về hưu, cho trú, (được về hưu, được trú) - (động từ)
Trang 18§ aposento nhà ở, căn buồng, hộ - (d.từ đực)
§ apostatar từ bỏ một đạo, một đảng phái - (động từ)
§ apostemar bị hư hỏng, bị nhiễm trùng, mưng mủ - (động từ)
§ apostolizar hỏi sẵng giọng - (động từ)
§ apostrofar hỏi sẵng giọng - (động từ)
§ apóstrofe lời chất vấn đột ngột - (d.từ đực)
§ apóstrofo dấu phảy chính tả ở trên chữ cái - (d.từ đực)
§ apoucado kém thông minh - (tính từ)
§ apoucar làm giảm giá trị, đánh giá thấp - (động từ)
§ aprazar hẹn, định trước, hoãn - (động từ)
§ aprazer làm vừa lòng, làm vừa ý - (động từ)
§ aprazível đẹp, dễ chịu, khoái - (tính từ)
§ apreçador người hỏi giá, đánh giá - (d.từ đực)
§ apreçar hỏi giá, đánh giá - (động từ)
§ apreciar nhận xét, đánh giá, thích, quí cái gì - (động từ)
§ apreciativo đáng được đánh giá - (tính từ)
§ aprendiz người học nghề, người ít kinh nghiệm - (d.từ đực)
§ apresar tóm được, thu lấy, lấy đượcc - (động từ)
§ apresentador người giới thiệu, trình bày - (d.từ đực)
§ apresentar trình bày, giới thiệu (tự giới thiệu, tự trình bày) - (động từ)
§ apressado vội, hấp tấp - (tính từ)
§ apresto sự chuẩn bị - (d.từ đực)
§ aprimorado hoàn chỉnh, hoàn hảo, chỉnh tề - (tính từ)
§ aprimoramento sự làm hoàn chỉnh - (d.từ đực)
§ aprimorar làm hoàn chỉnh(cố hoàn chỉnh) - (động từ)
§ aprisco chuồng cừu, nơi ở nội trú - (d.từ đực)
§ aprisionamento việc bắt, việc bỏ tù - (d.từ đực)
§ aprisionar bắt bỏ tù, bắt tù binh - (động từ)
§ apropriar làm cho khớp, (chiếm làm của riêng) - (động từ)
§ aprovado được đồng ý, thông qua - (tính từ)
§ aprovar đồng ý, cho một thí sinh đỗ, thông qua một đạo luật - (động từ)
Trang 19§ apurar làm trong sạch, chọn lọc, làm cẩn thận, điều tra - (động từ)
§ aquário bể nuôi cá - (d.từ đực)
§ aquartelado ở trong trại lính - (tính từ)
§ aquartelar đưa vào trại lính, (ở trong doanh trại) - (động từ)
§ aquático ở dưới nước - (tính từ)
§ aquecer đun nóng, kích thích, trở nên nhiệt tình - (động từ)
§ aquecimento sự đun nóng, thiết bị sưởi - (d.từ đực)
§ arábico tiếng ả râp - (d.từ đực)
§ arado máy cày - (d.từ đực)
§ arador người cày ruộng, thợ cày - (d.từ đực)
§ arar cày ruộng - (động từ)
§ arbusto cây con lấy gỗ (cao<5m) - (d.từ đực)
§ arcar uốn cong, đấu tranh - (động từ)
§ arco vòng cung, cái vị chơi đàn viôlông - (d.từ đực)
§ ardido dũng cảm, táo bạo - (tính từ)
§ ardil mưu mẹo để lừa - (d.từ đực)
§ argumento một lý lẽ trong sự lập luận - (d.từ đực)
§ arguto rất khéo, tinh tế, sắc sảo - (tính từ)
§ armário cái tủ đựng quần áo - (d.từ đực)
§ armazém kho hàng, cửa hàng - (d.từ đực)
§ armazenar đưa vào kho tích trữ - (động từ)
Trang 20§ arquipélago quần đảo - (d.từ đực)
§ arquivar lưu trữ tài liệu cũ - (động từ)
§ arquivo nơi lưu trữ tài liệu cũ - (d.từ đực)
§ arrastar bò, lết(bò chậm chạp, hạ mình) lôi kéo khó nhọc - (động từ)
§ arrasto sự khổ sở, nghèo nàn, lôi kéo - (d.từ đực)
§ arrazoado lời bào chữa có lý, - (d.từ đực)
§ arrazoar bào chữa, lập luận - (động từ)
§ arrebanhar tập hợp thú vật, tập hợp thành đoàn, (hợp lại với nhau) - (động từ)
§ arrebatado dữ dội, mãnh liệt, hăng say, sôi nổi - (tính từ)
§ arrebatar lấy đột ngột, cướp, giành lại, làm ngây ngất - (động từ)
§ arrebentar làm gẫy, làm kiệt quệ, nổ, bị kiệt quệ - (động từ)
§ arrebicar trang điểm son phấn, ăn mặc diêm dúa - (động từ)
§ arrebique phấn son, sự trang sức diêm dúa - (d.từ đực)
§ arrecadar cất, thu nhặt, thu thuế - (động từ)
§ arredondar làm cho tròn - (động từ)
§ arredores vùng ngoại ô - (d.từ đực)
§ arrefecer làm nguội, nguội đi - (động từ)
§ arrefecimento sự làm nguội - (d.từ đực)
§ arregaçar sắn lên, kéo lên - (động từ)
§ arreganhar nhe răng - (động từ)
§ arreliar làm cho khó chịu - (động từ)
§ arrematar kết thúc, hoàn chỉnh - (động từ)
§ arremedo vẻ bề ngoài, sự giống nhau, sự bắt trước lố bịch - (d.từ đực)
§ arremessar ném vứt một cách mạnh mẽ, ( lao vào) - (động từ)
§ arremeter tấn công, lao vào đánh ai - (động từ)
§ arrendamento tiền thuê - (d.từ đực)
§ arrendar thuê, cho thuê - (động từ)
Trang 21§ arrenegar từ bỏ một đạo, một chính kiến, ghét bỏ(nổi giận) - (động từ)
§ arrepelar kéo mạnh, (ăn nân, hối lỗi) - (động từ)
§ arrepiado dựng dứng(tóc) - (tính từ)
§ arrepiar làm cho ghê sợ, làm tóc dựng đứng - (động từ)
§ arrepio sự run rẩy - (d.từ đực)
§ arrestar bắt giữ - (động từ)
§ arresto sự bắt giữ, tịch thu - (d.từ đực)
§ arrevesado bị đặt lộn ngược, lộn xộn, tối nghĩa, khó hiểu, khó tính - (tính từ)
§ arrevesar đặt lộn ngược, làm tối nghĩa, khó hiểu - (động từ)
§ arrevessar nôn - (động từ)
§ arriar hạ xuống, lún xuống - (động từ)
§ arrimar dựa vào, tựa lưng vào - (động từ)
§ arriscado nguy hiểm - (tính từ)
§ arrogante kiêu ngạo, láo xược - (tính từ)
§ arrogar chiếm làm của riêng, ( tự cho quyền) - (động từ)
§ arroio con sông, con suối - (d.từ đực)
§ arrojadiço táo bạo, liều lĩnh - (tính từ)
§ arrojar ném quăng - (động từ)
§ arrostar đối phó, bất chấp - (động từ)
§ arrotar ợ - (động từ)
§ arroubar lấy đột ngột, cướp, giành lại, làm ngây ngất - (động từ)
§ arroz gạo, lúa, cơm - (d.từ đực)
§ arrozal ruộng lúa - (d.từ đực)
§ arrozeiro thuộc về lúa - (tính từ)
§ arruar dạo phố, tiếng kêu của lợn - (động từ)
§ arruinar phá huỷ, làm đổ nát, (bị phá huỷ, sút sức khoẻ) - (động từ)
§ arrulhar phát tiếng kêu của chim bồ câu, tiếng ru - (động từ)
§ arrumador người dẫn chỗ(trong nhà hát) - (d.từ đực)
§ arrumar sắp xếp ngăn nắp, thu xếp việc làm cho ai - (động từ)
§ arteiro láu cá, khôn khéo - (tính từ)
§ artelho xương mắt cá - (d.từ đực)
§ artesanato hàng thủ công, mỹ nghệ - (d.từ đực)
§ articular thuộc về khớp - (tính từ)
§ artificial nhân tạo, giả - (tính từ)
§ artifício phương thức sản xuất cơ khí, thủ thuật, sản phẩm thủ công - (d.từ đực)
§ artigo điều khoản, bài báo, hàng hoá, mạo từ - (d.từ đực)
§ artista nghệ sĩ - (d.từ đực)
§ artístico thuộc nghệ thuật - (tính từ)
§ as con bài át - (d.từ đực)
§ ascendente hướng đi lên - (tính từ)
§ ascender lên cao - (động từ)
§ ascensor thang máy - (d.từ đực)
§ asco buồn nôn - (d.từ đực)
§ asfaltar tráng nhựa đường - (động từ)
§ asfalto nhựa đường - (d.từ đực)
Trang 22§ asfixiar làm cho ngẹt thở - (động từ)
§ asilado người trong trại tị nạn - (d.từ đực)
§ asilar nhận vào trại tế bần, (tìm chỗ trú) - (động từ)
§ asilo cư trú, trại cứu tế - (d.từ đực)
§ asnático ngu xuẩn - (tính từ)
§ asno con lừa - (d.từ đực)
§ aspecto vẻ bề ngoài của một sự việc, bộ mặt - (d.từ đực)
§ aspirador máy hút nước, hút bụi - (d.từ đực)
§ aspirar hút - (động từ)
§ assacar vu cáo - (động từ)
§ assado thịt nướng - (d.từ đực)
§ assalariado người ăn lương - (d.từ đực)
§ assalariar trả lương, trả công - (động từ)
§ assaltar tấn công bất ngờ, đánh người cướp của - (động từ)
§ assanhado tức giận, - (tính từ)
§ assanhar làm cho tức giận, (nổi nóng) - (động từ)
§ assar nướng, quay rô ti - (động từ)
§ assassinar ám sát - (động từ)
§ assassinato vụ ám sát - (d.từ đực)
§ assassino thuộc giết người, ám sát - (tính từ)
§ asseado sạch sẽ, kỹ lưỡng, chỉnh tề - (tính từ)
§ assear làm cho sạch, làm cho kỹ, sửa cho chỉnh(ăn mặc chỉnh tề) - (động từ)
§ assedar làm mềm như lụa - (động từ)
§ assediar bao vây - (động từ)
§ assédio sự bao vây - (d.từ đực)
§ assegurar đảm bảo - (động từ)
§ asseio sạch sẽ, ngăn nắp, chỉnh tề, rõ rành - (d.từ đực)
§ assentado ngồi, đã quyết định, ổn định - (tính từ)
§ assentar đặt ngồi, cố định, quyết định, ghi - (động từ)
§ assento ghế ngồi, căn cứ, cái mông, biết điều, suy nghĩ khôn ngoan - (d.từ đực)
§ assestar chĩa súng, chĩa ống kính - (động từ)
§ assetear giết, làm bị thương bằng tên, chửi rủa, xúc phạm - (động từ)
§ assíduo chăm chỉ, đều đặn - (tính từ)
§ assimilar đồng hoá, coi như giống - (động từ)
§ assinalar đánh dấu, kỉ ntệm, làm nổi tiếng, nổi tiếng - (động từ)
§ assinar ký tên, định giờ, đặt báo - (động từ)
§ assisado có óc suy xét thận trọng - (tính từ)
§ assistir tham dự, có mặt, giúp đỡ - (động từ)
§ assobiar huýt sáo - (động từ)
§ assobio cái còi - (d.từ đực)
§ associar kết hợp, (canh ty) - (động từ)
§ assolar phá hoại - (động từ)
§ assomar lên tới đỉnh, xuất hiện, (nổi nóng) - (động từ)
§ assombrado trong bóng râm, kinh ngạc, bị sét đánh - (tính từ)
§ assombrar cho bóng mát, làm cho hoảng sợ, làm ngạc nhiên - (động từ)
Trang 23§ assombro sự kinh ngạc, sự sợ hãi, sự kỳ lạ tuyệt vời - (d.từ đực)
§ assombroso làm ngạc nhiên, tài tuyệt vời - (tính từ)
§ assomo dấu hiệu, sự xuất hiện, cơn giận dữ - (d.từ đực)
§ assumir đảm nhận, đảm nhiệm - (động từ)
§ assunto một vấn đề, vấn đề, đầu đề - (d.từ đực)
§ assustado hoảng sợ - (tính từ)
§ assustar làm cho hoảng sợ - (động từ)
§ ástreo thuộc về thiên thể - (tính từ)
§ astro thiên thể - (d.từ đực)
§ astrónomo nhà thiên văn - (d.từ đực)
§ astuciar dùng mưu mẹo - (động từ)
§ atabalhoar nói và làm lộn xộn, không ngay ngắn - (động từ)
§ atacado bị tấn công, đầy chặt - (tính từ)
§ atacar tấn công, bỏ đầy, làm cho ốm - (động từ)
§ atado bị trói buộc, lúng túng - (tính từ)
§ ataque sự tấn công, cơn bệnh đột ngột - (d.từ đực)
§ atar buộc, băng bó - (động từ)
§ atarantar làm cho bối rối - (động từ)
§ atarefado náo nhiệt - (tính từ)
§ atarefar giao việc, giao nhiệm vụ, (làm việc hăng hái) - (động từ)
§ atemorizar làm cho sợ - (động từ)
§ atencioso quan tâm đến ai, cái gì - (tính từ)
§ atender nghe, chú ý nghe, chú ý đến, trả lời điện thoại, - (động từ)
§ atentado vụ mưu sát - (d.từ đực)
§ atentar quan sát kỹ, quan tâm đến, mưu sát - (động từ)
§ atento chăm chú, chịu khó nghe - (tính từ)
§ atenuar làm giảm, làm yếu - (động từ)
§ aterrar gây khủng khiếp, đắp đất, hạ cánh - (động từ)
§ aterrissar gây khủng khiếp, đắp đất, hạ cánh - (động từ)
§ atestar chứng nhận, làm đầy - (động từ)
§ atiçar làm cho lửa bốc mạnh hơn - (động từ)
§ atilado khéo léo, có sáng kiến - (tính từ)
§ atingir đạt tới, trúng đích, hiểu được - (động từ)
Trang 24§ atordoar làm cho kinh ngạc, làm cho rối trí - (động từ)
§ atormentar làm cho mệt óc, làm cho trăn trở, làm cho đau khổ - (động từ)
§ atracar cập bến tàu - (động từ)
§ atraente có sức thu hút, hấp dẫn - (tính từ)
§ atraiçoar phản bội - (động từ)
§ atrair hấp dẫn, thu hút, quyến rũ - (động từ)
§ atrapalhado lúng túng, bối rối - (tính từ)
§ atrapalhar làm lúng túng, làm bối rối, (bối rối, lúng túng) - (động từ)
§ atrás sau chỗ, ai, cái gì so với cái động, tĩnh
§ atrasado chậm muộn, lạc hậu - (tính từ)
§ atrasar làm chậm lại, (ở lại sau, chậm) - (động từ)
§ atraso tình trạng lạc hậu, chậm trễ - (d.từ đực)
§ atrativo có sức thu hút, hấp dẫn, quyến rũ - (tính từ)
§ atrativos say mê, bùa mê, quyến rũ - (d.từ đực)
§ atravessado bị xuyên qua - (tính từ)
§ atravessar xuyên qua, đi ngang qua - (động từ)
§ atrelar dắt đi, có dây kéo, quyến rũ, hấp dẫn bằng lời nói - (động từ)
§ atrevido táo bạo, hỗn xược - (tính từ)
§ atrevimento tính cách táo bạo, hỗn xược - (d.từ đực)
§ atribular làm đau khổ, làm buồn rầu - (động từ)
§ atufar làm cho dầy, (nhảy xuống, lao xuống) - (động từ)
§ atulhar tập trung đông - (động từ)
§ atum cá ngừ, cá thu - (d.từ đực)
§ atumultuar tập hợp đông, gây lộn xộn - (động từ)
§ aturado chuyên cần - (tính từ)
§ aturar chịu đựng, (giữ được lâu) - (động từ)
§ aturdir làm rối loạn đầu óc - (động từ)
§ audacioso táo bạo, có gan - (tính từ)
§ audaz liều lĩnh, táo bạo, xấc xược - (tính từ)
§ auditar chịu đựng, (giữ được lâu) - (động từ)
§ auditor người nghe - (d.từ đực)
§ auditório cử toạ - (d.từ đực)
§ audível có thể nghe được - (tính từ)
§ auge thiên đỉnh, điểm cao nhất - (d.từ đực)
§ augusto đáng kính, trang trọng - (tính từ)
§ aumentar tăng thêm - (động từ)
§ aumentativo tăng lên - (tính từ)
§ aumento sự gia tăng thêm, sự tiến triển - (d.từ đực)
§ auricular ngón út - (d.từ đực)
Trang 25§ auscultador ống nghe (của bác sĩ, điện thoại) - (d.từ đực)
§ auscultar nghe ngực, lưng bằng ống nghe - (động từ)
§ avançado tiến bộ hơn, tiến bộ về ý thức, ở phía trước - (tính từ)
§ avançar tiến bước, tiến lên, trả tiền trước - (động từ)
§ avanço tiến bước, tiến lên, tiền trả trước - (d.từ đực)
§ avantajado có lơi, có ưu thế - (tính từ)
§ avantajar làm cho có ưu thế, làm lợi hơn, nâng cao ưu thế - (động từ)
§ aventar phơi ra gió, ném, đề nghị đưa ra ý kiến - (động từ)
§ aventurar đi phiêu lưu - (động từ)
§ aventureiro kẻ phiêu lưu, mạo hiểm, táo bạo - (d.từ đực)
§ aventuroso thích phiêu lưu, mạo hiểm - (tính từ)
§ averiguar điều tra, xem xét, kiểm tra - (động từ)
§ avermelhado đo đỏ - (tính từ)
§ avermelhar làm cho đỏ - (động từ)
§ avesso mặt trái - (d.từ đực)
§ avezar làm cho quen, (quen, trở thành quen) - (động từ)
§ aviado sẵn sàng, thoả thuận xong - (tính từ)
§ aviar sửa soạn, thi hành khẩn cấp, phục vụ khách hàng, (khẩn trương) - (động từ)
§ avícola thuộc chăn nuôi gia cầm - (tính từ)
§ ávido thèm khát, ham muốn, thèm ăn - (tính từ)
§ avigorar tăng cường sức lực - (động từ)
§ aviltante làm cho hèn hạ, xấu xa - (tính từ)
§ avinagrar làm chua bằng dấm - (động từ)
§ avisado thận trọng - (tính từ)
Trang 26§ avisar báo, cho biết - (động từ)
§ aviso thông báo, báo cáo, yết thị, cảnh báo - (d.từ đực)
§ avistar thấy được(hợp với) - (động từ)
§ avivar làm khẩn trương hơn, làm nổi bật hơn - (động từ)
§ avo từ để chỉ phân số - (số từ)
§ avolumar tăng thể tích, làm to hơn - (động từ)
§ avulso tách ra, rời ra - (tính từ)
§ avultar tăng lên, làm to hơn, làm cho nổi bật - (động từ)
§ axioma tiên đề - (d.từ đực)
§ azabumbado sửng sốt - (tính từ)
§ azado khéo léo, thích hợp - (tính từ)
§ azar không may, vận hạn - (d.từ đực)
§ azedar làm cho chua, làm gay cấn, làm phức tạp - (động từ)
§ azeitar cho dầu vào món ăn - (động từ)
§ azeite dầu ô liu, thực vật - (d.từ đực)
§ azo lý do, dịp, một cái có, khéo léo - (d.từ đực)
§ azoar chọc giận, làm cho tức(tức giận) - (động từ)
§ azorragar quất bằng roi - (động từ)
§ azorrague cái roi - (d.từ đực)
§ azul màu xanh da trời - (tính từ)
§ azular làm xanh - (động từ)
http://tiengbo.eazy.vn/viewforum.php?f=12
TỪ ĐIỂN BỒ ĐÀO NHA - VIỆT: VẦN B
§ babadinho nhỏ dãi, thèm khát, say mê - (tính từ)
§ babaréu người ba hoa - (d.từ đực)
§ babelesco lộng lẫy, nguy nga - (tính từ)
§ babélico hỗn độn - (tính từ)
§ baboso có dãi, say mê, thèm khát - (tính từ)
§ bacalhau cá tuyết, cá thu - (d.từ đực)
§ bacanal tiệc tùng trác táng - (d.từ đực)
§ bacelar trồng nho - (động từ)
§ baceleiro người trồng nho - (d.từ đực)
§ bacharelar chuẩn bị thi tú tài, nói luyên thuyên - (động từ)
§ bacífero cây quả mọng - (d.từ đực)
§ bacilar trực khuẩn, khuẩn que - (d.từ đực)
§ baciliforme hình trực khuẩn - (tính từ)
§ baço mờ xỉn, ố - (tính từ)
§ bacteriano thuộc vi khuẩn - (tính từ)
§ bacteriologista nhà vi khuẩn học - (d.từ đực)
§ báculo gởy chỉ huy, quyền trượng, sự ủng hộ của cấp trên - (d.từ đực)
§ badalar rung chuông, người đàn bà lắm lời - (động từ)
§ badanal lộn xộn, không ngăn nắp - (tính từ)
§ bafejar thổi nhẹ, vuốt ve âu yếm - (động từ)
Trang 27§ bafejo hơi thở nhẹ, gió nhẹ - (d.từ đực)
§ bafiento bị mốc - (tính từ)
§ bafio mốc - (d.từ đực)
§ bagaço bã nho - (d.từ đực)
§ bagageiro người trông hành lý, khuân vác - (d.từ đực)
§ bago quả tròn chín mọng, tiền - (d.từ đực)
§ balanço sự lao động, tổng kết, quyết toán - (d.từ đực)
§ balbuciante người nói lắp - (d.từ đực)
§ balbuciar nói lắp bắp - (động từ)
§ baldado vô ích, không kết quả - (tính từ)
§ balde xô xách nước - (d.từ đực)
§ baleeiro người, tàu săn cá voi - (d.từ đực)
§ balizar cắm mốc - (động từ)
§ balofo trống rỗng - (tính từ)
§ baloiço cái võng, du, bập bênh - (d.từ đực)
§ bálsamo cây có tinh dầu - (d.từ đực)
§ baluarte thành trì - (d.từ đực)
§ bambu cây tre, cây trúc - (d.từ đực)
§ bambual rừng tre, - (d.từ đực)
§ banal thường, xoàng - (tính từ)
§ bancal khăn trải bàn - (d.từ đực)
§ bancário thuộc ngân hàng - (tính từ)
§ banco ngân hàng, ghế băng - (d.từ đực)
§ bandear lập nhóm, nhập băng, trao đổi ý kiến(nb) - (động từ)
§ bandido thổ phỉ, kẻ cướp - (d.từ đực)
§ banditismo thổ phỉ, kẻ cướp - (d.từ đực)
§ bando băng, nhóm - (d.từ đực)
§ bandoleiro trộm cướp, dối trá - (d.từ đực)
§ bandolim đàn băng đô lin - (d.từ đực)
§ banhar tắm, nhúng nước - (động từ)
§ banho sự tắm - (d.từ đực)
§ banir xua đuổi, trục xuất - (động từ)
§ banjo đàn băng giô - (d.từ đực)
§ banqueiro giám đốc ngân hàng - (d.từ đực)
§ banquete bữa tiệc - (d.từ đực)
Trang 28§ banquetear chiêu đãi trọng thể - (động từ)
§ baquetar đánh trống bằng dùi - (động từ)
§ bar quầy rượu, quầy ba - (d.từ đực)
§ baratear bán lẻ - (động từ)
§ barato rẻ - (tính từ)
§ barbaças người râu rậm, râu rậm - (d.từ đực)
§ barbear cạo râu, cắt tóc - (động từ)
§ barbeiro thợ cắt tóc - (d.từ đực)
§ barco thuyền, tàu thuỷ - (d.từ đực)
§ barógrafo máy đo áp suất - (d.từ đực)
§ barómetro máy đo và ghi áp suất - (d.từ đực)
§ barqueiro người lái đò - (d.từ đực)
§ barrar chắn ngang, đúc thành thỏi, trát phủ - (động từ)
§ barricar đắp chiến luỹ - (động từ)
§ barro đất sét, cao lanh - (d.từ đực)
§ bastante đủ, tạm được, kha khá - (tính từ)
§ bastão gậy, quyền lực - (d.từ đực)
§ bastar chỉ cần, thoả mãn - (động từ)
§ bastardo con ngoài giá thú - (d.từ đực)
§ bastecer cung cấp - (động từ)
§ bastidor hậu trường - (d.từ đực)
§ basto dày, đông, nhiều - (tính từ)
§ batalhar tranh đấu, tranh cãi, cố - (động từ)
§ batatal cánh đồng khoai tây - (d.từ đực)
Trang 29§ bélico thuộc chiến tranh - (tính từ)
§ belicoso hiếu chiến - (tính từ)
§ bem tốt, điều tốt - (d.từ đực)
§ bem-amado kính mến - (tính từ)
§ bem-educado có giáo dục - (tính từ)
§ bem-fadado may mắn - (tính từ)
§ bem-vindo được chào đón - (tính từ)
§ beneficiar được hưởng, làm lợi - (động từ)
§ beneficiário người thừa hưởng - (d.từ đực)
§ benefício lợi ích, phúc lợi - (d.từ đực)
§ benevolente hưóng thiện, nhân đạo - (tính từ)
§ berço cái nôi - (d.từ đực)
§ berrar rống, hét - (động từ)
§ bestial tàn bạo, thú tính - (tính từ)
§ betão bê tông - (d.từ đực)
§ bibe yếm dãi - (d.từ đực)
§ biberão bình sữa của trẻ em - (d.từ đực)
§ bilhardar người chơi bi a - (d.từ đực)
§ bilharista người chơi bi a - (d.từ đực)
§ bipartir chia đôi - (động từ)
§ biqueiro người biếng ăn - (d.từ đực)
Trang 30§ bispote bô - (d.từ đực)
§ bissexto nhuận - (tính từ)
§ bivaque trại cắm ngoài trời - (d.từ đực)
§ bizarraço đẹp đẽ, hài hoà - (d.từ đực)
§ bizarro hào hoa, diệu vợi - (tính từ)
§ bombeiro lính cứu hoả - (d.từ đực)
§ bonito xinh đẹp, dễ thương - (tính từ)
§ brando nhẹ nhàng, êm ấm, êm ái - (tính từ)
§ branquear làm cho trắng, làm cho sạch - (động từ)
§ brasão danh hiệu cao quí, biểu tượng cao đẹp - (d.từ đực)
§ brasil nước braxin - (d.từ đực)
§ brasileiro thuộc người braxin - (tính từ)
Trang 31§ bravio hung dữ, thô bạo, man rợ - (tính từ)
§ bravo dũng cảm, can trường, hoang dã - (tính từ)
§ bretão thuộc về anh - (tính từ)
§ breve ngắn gọn - (tính từ)
§ breviário sách nhỏ, mỏng, tiểu phẩm - (d.từ đực)
§ brigar đánh nhau, cãi nhau - (động từ)
§ brilhar sáng lấp lánh, chiếu sáng - (động từ)
§ brincado như trò chơi - (tính từ)
§ brincalhão người ham chơi - (d.từ đực)
§ brincar chơi đùa - (động từ)
§ brinco hoa tai, đồ chơi - (d.từ đực)
§ brindar chạm cốc - (động từ)
§ brinde chạm cốc, quà biếu - (d.từ đực)
§ brinquedo đồ chơi, búp bê, đẹp - (d.từ đực)
§ bronzeado màu đồng thau - (tính từ)
§ broque khung xương - (d.từ đực)
§ broquel mộc, lá chắn - (d.từ đực)
§ brotar nảy sinh, đẻ nhanh - (động từ)
§ broxar sơn, vẽ bằng chổi - (động từ)
§ bruços chỉ sử dụng trong nhóm từ - (d.từ đực)
§ brumal mờ mịt, buồn thảm - (tính từ)
§ brumoso có sương mù, mờ mịt - (tính từ)
§ brunir làm đỏm, tô điểm - (động từ)
§ brutal tàn bạo, bất lịch sự, thô thiển - (tính từ)
§ brutalizar làm cho thô thiển - (động từ)
§ bruto thô thiển, tàn bạo, man rợ - (tính từ)
§ bucal thuộc về miệng - (tính từ)
Trang 32§ burro ngu ngốc, tối dạ, dốt đặc - (tính từ)
§ buscar tìm kiếm, thăm dò - (động từ)
§ busto tượng bán thân - (d.từ đực)
§ buzinar bấm còi inh ỏi - (động từ)
§ búzio vỏ ốc, tù và bằng vỏ ốc - (d.từ đực)
TỪ ĐIỂN BỒ ĐÀO NHA - VIỆT: VẦN C
§ cabecilha thủ lĩnh, người đứng đầu - (d.từ đực)
§ cabeçudo bướng bỉnh, cứng đầu - (tính từ)
§ cabeleireiro thợ cắt (uốn) tóc - (d.từ đực)
§ cabelo tóc - (d.từ đực)
§ cabeludo tóc dài - (tính từ)
§ caber đựng, để vừa, thuộc về - (động từ)
§ cabide mắc áo, giá treo quần áo - (d.từ đực)
§ cabimento chỗ chứa, sức chứa - (d.từ đực)
§ cabisbaixo buồn rầu, cúi đầu - (tính từ)
§ cabo dây cáp, cáp điện, mũi đất, hạ sĩ, phần cuối, núm vặn - (d.từ đực)
§ cabotar vận chuyển dọc bờ biển - (động từ)
§ cabotino người hát rong - (d.từ đực)
§ cabrito con dê con - (d.từ đực)
§ caçado săn được, bị săn - (tính từ)
§ caçador người đi săn - (d.từ đực)
§ caçar săn bắn - (động từ)
§ cacarejar nói lải nhải, nói nhiều - (động từ)
§ cacarejo nói lải nhải, nói nhiều - (d.từ đực)
§ cacau ca cao - (d.từ đực)
§ cacaueiro cây ca cao - (d.từ đực)
§ cachecol khăn quàng cổ - (d.từ đực)
§ cachimbo tẩu thuốc - (d.từ đực)
§ cadete học viên trường quân sự - (d.từ đực)
§ caducar hết hiệu lực, huỷ bỏ, - (động từ)
§ caduco hết hiệu lực, già yếu - (tính từ)
§ café cà phê - (d.từ đực)
§ cafezal cánh đồng cà phê - (d.từ đực)
§ cafezeiro cây cà phê - (d.từ đực)
§ cafezista người trồng cà phê - (d.từ đực)
§ cafuz con lai - (d.từ đực)
§ cagaço phân, sự sợ hãi - (d.từ đực)
§ cágado con rùa, ba ba - (d.từ đực)
§ cagar đi đại tiện - (động từ)
§ caiado được quét vôi - (tính từ)
Trang 33§ caiar quét vôi - (động từ)
§ cair rơi, đổ, ngã, tàn lụi - (động từ)
§ calção quần dùi, quần cộc - (d.từ đực)
§ calcar giẫm, nghiền nát bằng gót chân, coi thường - (động từ)
§ calçar đi giầy, dép, tất, đi vừa, trải đá - (động từ)
§ calcário có chất vôi - (tính từ)
§ calceteiro thợ rải đá - (d.từ đực)
§ calcificar làm hoá đá vôi - (động từ)
§ calcinar nung vôi - (động từ)
§ calco hình vẽ, tranh căn ke - (d.từ đực)
§ calço mẩu kê, con kê - (d.từ đực)
§ calçudo mặc quần áo quá dài, lướt tướt - (tính từ)
§ calcular tính toán, ước đoán, tính trước - (động từ)
§ calculista thợ máy tính - (d.từ đực)
§ cálculo sự tính toán, phép tính, sỏi thận - (d.từ đực)
§ caldo súp, canh, nước cốt - (d.từ đực)
§ calefrio lạnh run người, sợ dựng tóc gáy - (d.từ đực)
§ calígrafo người viết chữ đẹp - (d.từ đực)
§ calmar làm cho yên tĩnh, bình tĩnh - (động từ)
§ caloso bị trai ở chân tay - (tính từ)
§ calote ăn quỵt tiền, lừa gạt không trả tiền - (d.từ đực)
§ calotear ăn quỵt tiền, lừa gạt không trả tiền - (động từ)
§ caloteiro kẻ quỵt tiền - (d.từ đực)
Trang 34§ caluniador kẻ vu khống - (d.từ đực)
§ camaleão con tắc kè, người hay đổi ý kiến - (d.từ đực)
§ camarada đồng chí, người bạn - (d.từ đực)
§ camarim phòng, buồng hoá trang - (d.từ đực)
§ camaroeiro lưới đánh tôm càng - (d.từ đực)
§ camarote phòng khách trên tàu - (d.từ đực)
§ camaroteiro người bán vé cho khách tàu biển - (d.từ đực)
§ cambado bị vẹo chân - (tính từ)
§ cambaleante bị khập khiễng - (tính từ)
§ cambalear khập khiễng, ngất ngưởng - (động từ)
§ cambial thuộc hối đoái, trao đổi tiền tệ - (tính từ)
§ cambiar đổi tiền - (động từ)
§ câmbio sự đổi tiền, mua bán tiền - (d.từ đực)
§ cameleiro người chăn lạc đà - (d.từ đực)
§ camelo con lạc đà - (d.từ đực)
§ camião xe vận tải - (d.từ đực)
§ caminhar đi bộ, tiến lên - (động từ)
§ caminho con đường - (d.từ đực)
§ campeão người vô địch - (d.từ đực)
§ campeonato cuộc thi đấu - (d.từ đực)
§ campestre thuộc nông thôn - (tính từ)
§ campo nông thôn, cánh đồng, vùng, trại, khoảnh đất - (d.từ đực)
§ camponês nông dân, người sống ở nông thôn - (d.từ đực)
§ campus khuôn viên trường th, đh, trường sở - (d.từ đực)
§ canadiano thuộc ca na da - (tính từ)
§ canal sông đào, kênh - (d.từ đực)
§ canalha người đê tiện, vô lại, - (d.từ đực)
§ canalizar thông dòng, đào kênh - (động từ)
§ canapé ghế tràng kỷ - (d.từ đực)
§ cancelar huỷ bỏ - (động từ)
§ cancerar mắc ung thư - (động từ)
§ cancro ung thư - (d.từ đực)
§ cancroso người mắc ung thư - (d.từ đực)
§ candeeiro cái đèn - (d.từ đực)
§ candongar buôn lậu - (động từ)
§ candongueiro người buôn lậu - (d.từ đực)
§ candor sự trong trắng, ngây thơ - (d.từ đực)
§ canguru con chuột túi - (d.từ đực)
Trang 35§ capcioso xảo trá, xảo quyệt - (tính từ)
§ capelão linh mục coi nhà thờ riêng - (d.từ đực)
§ capelista người bán hàng xén - (d.từ đực)
§ capelo mũ trùm đầu - (d.từ đực)
§ capengar đi cà nhắc, chạy lề rề - (động từ)
§ capilar thuộc về tóc, lông mao - (tính từ)
§ capim cỏ dại - (d.từ đực)
§ capinar cắt cỏ dại - (động từ)
§ capital vốn, tư bản - (d.từ đực)
§ capitalismo chủ nghĩa tư bản - (d.từ đực)
§ capitalizar tư bản hoá, tích luỹ vốn - (động từ)
§ capitular thuộc chương mục - (tính từ)
§ capítulo chương, mục - (d.từ đực)
§ capotar đóng, đậy mui xe - (động từ)
§ capote mui xe, nắp thùng xe - (d.từ đực)
§ caranguejo con cua, sao bắc giải - (d.từ đực)
§ carapau cá nục, người gầy đét - (d.từ đực)
Trang 36§ carbonatar các bon nát hoá, pha các bon nát - (động từ)
§ carbonato các bon nát - (d.từ đực)
§ carboneto các bua - (d.từ đực)
§ carbonizar đốt thành than, làm cháy thành than - (động từ)
§ carbúnculo bệnh than - (d.từ đực)
§ carburador các bua ra tơ, bộ chế hoà khí - (d.từ đực)
§ carburante nhiên liệu động cơ đốt trong - (d.từ đực)
§ carburar thấm các bon vào kim loại, chế hoà khí - (động từ)
§ cárcere nhà pha, ngục tối - (d.từ đực)
§ carcereiro người cai ngục - (d.từ đực)
§ carcinóide dạng ung thư - (tính từ)
§ carcomer ăn mòn, cắn mòn, (bị ăn mòn, bị mọt cắn) - (động từ)
§ cariar làm mục, làm sâu, (bị mục, bị sâu) - (động từ)
§ caricato biếm họa, lố bịch - (tính từ)
§ caricaturar vẽ biếm họa, khôi hài - (động từ)
§ caricioso vuốt ve, mơn trớn, nhẹ nhàng - (tính từ)
§ caridoso nhân từ, lòng từ thiện - (tính từ)
§ caril món ca ri - (d.từ đực)
§ carimbado được đóng dấu - (tính từ)
§ carimbo dấu bưu điện - (d.từ đực)
§ carinho sự âu yếm, sự dịu dàng - (d.từ đực)
§ carinhoso âu yếm, dịu dàng - (tính từ)
§ cariz khuôn mặt, vẻ mặt - (d.từ đực)
§ carnaval lễ hội hoá trang, cácnavan - (d.từ đực)
§ carnavalesco thuộc lễ hội hoá trang, lố lăng - (tính từ)
§ carniceiro người bán thịt, thợ giết mổ, đồ tể, - (d.từ đực)
§ carnífice kẻ sát nhân, đao phủ - (d.từ đực)
§ carnudo nhiều thịt - (tính từ)
§ caro thân, thân ái, đắt, đắt đỏ - (tính từ)
§ caroço hạt, lõi - (d.từ đực)
§ carolo hòn bi, lõi ngô - (d.từ đực)
§ carótico hôn mê sâu - (tính từ)
Trang 37§ carpelo lá noãn ngô - (d.từ đực)
§ carpinteiro thợ mộc - (d.từ đực)
§ carpir khóc, rên rỉ, (than phiền) - (động từ)
§ carpo xương cổ tay - (d.từ đực)
§ carrancudo cau có - (tính từ)
§ carrapateiro cây thầu dầu - (d.từ đực)
§ carrapato quả thầu dầu - (d.từ đực)
§ carrapito túm tóc, túm lông - (d.từ đực)
§ carrascal gỗ sồi - (d.từ đực)
§ carrear chở bằng xe ba gác - (động từ)
§ carregado chất dđầy, chứa đầy - (tính từ)
§ carregador người bốc vác, bao đạn - (d.từ đực)
§ carregar chất lên, đặt lên, nạp đạn, nạp ắc qui, bấm, nhấn - (động từ)
§ carrete bánh răng nhỏ - (d.từ đực)
§ carretel lôi cuốn - (d.từ đực)
§ carril đường ray - (d.từ đực)
§ carro ô tô - (d.từ đực)
§ cartão thẻ, giấy, các tông - (d.từ đực)
§ cartaz niêm yết, áp phích - (d.từ đực)
§ carteiro người đưa thư - (d.từ đực)
§ cartilaginoso có sụn - (tính từ)
§ cartógrafo người vẽ bản đồ, đồ hoạ - (d.từ đực)
§ cartomante thầy bói bài - (d.từ đực)
§ cartonar đóng bìa cứng, bọc các tông - (động từ)
§ cartório phòng thư ký toà án - (d.từ đực)
§ cartucho vỏ đạn, đạn - (d.từ đực)
§ caruncho vết mọt, cứt mọt - (d.từ đực)
§ carunchoso bị mọt - (tính từ)
§ carvalho cây sồi - (d.từ đực)
§ carvoeiro thuộc về than - (tính từ)
§ casacão áo choàng, ba dờ xuy - (d.từ đực)
§ casaco áo vét tông, áo khoác - (d.từ đực)
§ casado đã có gia đình - (tính từ)
§ casadoiro người dạm hỏi - (d.từ đực)
§ casal cặp, đôi vợ chồng - (d.từ đực)
§ casamenteiro người thích làm mối - (d.từ đực)
§ casamento kết hôn, lễ cưới - (d.từ đực)
§ casar cưới, gả, lấy vợ, lấy chồng - (động từ)
Trang 38§ casear đơm khuyết - (động từ)
§ caseiro thuộc nội trợ, gia đình - (tính từ)
§ casmurro bướng bỉnh, cứng đầu - (tính từ)
§ caso trường hợp - (d.từ đực)
§ casquejar phủ lớp vỏ mới - (động từ)
§ cassar hủy bỏ - (động từ)
§ castanho màu hạt dẻ - (tính từ)
§ castelão chủ lâu đài - (d.từ đực)
§ castelo toà lâu đài - (d.từ đực)
§ castiçar ghép, buộc đôi, giao cấu 'động vật' - (động từ)
§ castiço nòi, thuần chủng - (d.từ đực)
§ castificar làm cho trong trắng - (động từ)
§ castrar hoạn, thiến - (động từ)
§ casual ngẫu nhiên, tình cờ - (tính từ)
§ casulo kén - (d.từ đực)
§ catabolismo sự dị hoá - (d.từ đực)
§ cataclísmico có tai biến - (tính từ)
§ cataclismo tai biến - (d.từ đực)
§ catafalco nhà táng - (d.từ đực)
§ catalisador chất xúc tác, vật xúc tác - (d.từ đực)
§ catalisar xúc tác - (động từ)
§ catálogo bảng liệt kê, sách in kiểu hàng - (d.từ đực)
§ cata-vento chong chóng chỉ chiều gió - (d.từ đực)
§ categórico dứt khoát - (tính từ)
§ categorizar xếp theo phạm trù - (động từ)
§ cateter ống thông, ống đái - (d.từ đực)
§ catita người đẹp - (d.từ đực)
§ cativante lôi cuốn, hấp dẫn - (tính từ)
§ cativar lôi cuốn, thu hút, hấp dẫn - (động từ)
§ catre giường tồi tàn - (d.từ đực)
§ caturra bướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố - (tính từ)
§ caturrar bướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố - (động từ)
§ caucasiano thuộc xứ cáp ca - (tính từ)
Trang 39§ caucionar bảo lãnh - (động từ)
§ caudal lưu lượng - (d.từ đực)
§ caudaloso đầy, nhiều(nước) - (tính từ)
§ caudatário người nâng đuôi áo, kẻ nịnh bợ - (d.từ đực)
§ caudato có đuôi - (tính từ)
§ caudilhar chỉ huy - (động từ)
§ caudilho người chỉ huy, thủ lĩnh - (d.từ đực)
§ caule thân cây - (d.từ đực)
§ caulífero có hoa ở thân cây - (tính từ)
§ caulino cao lanh - (d.từ đực)
§ causar là nguyên nhân, gây ra - (động từ)
§ causticar kiềm hoá - (động từ)
§ cauteleiro người bán vé số - (d.từ đực)
§ cauteloso thận trọng, phòng ngừa - (tính từ)
§ cavaco khúc, đoạn củi - (d.từ đực)
§ cavado được đào, xới, sâu - (tính từ)
§ cavalar thuộc về ngựa - (tính từ)
§ cavalete giá đỡ tranh - (danh từ)
§ cavalgar đi bằng ngựa, cưỡi ngựa - (động từ)
§ cavalheiresco hào hiệp, dũng cảm - (tính từ)
§ cavalo-vapor mã lực - (d.từ đực)
§ cavar đào, lật xới - (động từ)
§ cavernícola người sông trong hang động - (d.từ đực)
§ cavernoso có nhiều hang động - (tính từ)
§ cedente người nhường - (d.từ đực)
§ ceder nhường, để lại, chịu tuân theo, (không cưỡng được) - (động từ)
§ cediço lỗi thời, cổ hủ - (tính từ)
§ cegar làm thành mù, làm loá mắt, làm cho mù quáng - (động từ)
§ cego bị mù, mù quáng - (tính từ)
§ ceifar gặt hái - (động từ)
§ celebrar làm lễ, cử hành, ký kết, ca tụng, biểu dương - (động từ)
§ celeiro kho chứa ngũ cốc, vựa lúa - (d.từ đực)
§ célere nhanh chóng - (tính từ)
§ celeste thuộc về bầu trời, tuyệt vời - (tính từ)
§ celestino xanh da trời - (tính từ)
§ celular thuộc tế bào - (tính từ)
§ cem trăm - (số từ)
§ cementar nung thấm các bon - (động từ)
§ cemiterial thuộc nghĩa địa - (tính từ)
§ cemitério nghĩa địa - (d.từ đực)
Trang 40§ cenário sự trang trí - (d.từ đực)
§ cendrado có màu tro - (tính từ)
§ cénico thuộc về sân khấu - (tính từ)
§ censo điều tra dân số - (d.từ đực)
§ censor người kiểm duyệt - (d.từ đực)
§ censurar kiểm duyệt, khiển trách, chỉ trích - (động từ)
§ centrar đưa vào giữa, đặt vào giữa - (động từ)
§ centrifugar quay li tâm - (động từ)
§ centrífugo li tâm - (tính từ)
§ centrípeto hướng tâm - (tính từ)
§ centro trung tâm, tâm điểm - (d.từ đực)
§ centuplicar tăng gấp trăm - (động từ)
§ ceptro vương quyền - (d.từ đực)
§ cerebelo tiểu não - (d.từ đực)
§ cerebral thuộc não, óc - (tính từ)
§ cérebro não, óc - (d.từ đực)
§ cerieiro người bán nến - (d.từ đực)
§ cerimonial thuộc lễ nghi, theo nghi lễ, nghi thức - (tính từ)
§ cerimonioso thích lễ nghi, xã giao, khách sáo - (tính từ)
§ cernar dạo quanh, bao quanh - (động từ)
§ cerne đường vòng quanh - (d.từ đực)
§ ceróide có dạng sáp - (d.từ đực)
§ cerrado kín, dầy - (tính từ)
§ cerrar đóng kín, kết thúc, siết chặt - (động từ)