y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là -3.. y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ là -3.. Tìm hệ số tỉ lệ... Tính số vở mỗi lớp được th
Trang 1TRƯỜNG THCSTT CÁT BÀ
Năm học: 2012 – 1013 MÔN: ĐẠI 7 – TIẾT 35
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm (2 điểm):
* Chọn đáp án đúng
Câu 1: Cho y = -3x, khi đó mối liên hệ giữa y và x là:
A y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là -3
B y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ là -3
C y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ là
1 3
−
D y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là
1 3
−
Câu 2: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo công thức: y = 4x,
khi đó hệ số tỉ lệ là :
1 4
D a
Câu 3: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -0,5
Khi đó với x1 = 2 thì giá trị tương ứng của y1 là:
Câu 4: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 10
Khi đó với x = -2 thì giá trị tương ứng của y là:
Câu 5: Điểm P có tung độ là -7, hoành độ là 2, khi đó điểm P có toạ độ là:
A P( -2 ; -7) B P( -7 ; -2) C P( 2 ; -7) D P(7 ; 2)
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = -3x Với x = -5 thì f(x) bằng:
Câu 7: Đồ thị hàm số y = 5x là đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và điểm A có toạ
độ là
A A(1; 5) B A(0; 3) C A(-1; -1) D A(1; 3)
Câu 8: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy điểm A(-1; 10) nằm ở góc phần tư thứ:
II Phần tự luận (8 điểm):
Câu 1: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = 15.
a. Tìm hệ số tỉ lệ
b. Hãy biểu diễn y theo x
Trang 2c. Tính giá trị của y khi x = 2
Câu 2: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
Câu 3: Nhà trường thưởng 192 quyển vở cho ba lớp có thành tích thi đua xuất sắc
nhất là các lớp 7A, 7B, 7C Lớp 7A có 32 học sinh, lớp 7B có 28 học sinh, lớp 7C
có 36 học sinh Tính số vở mỗi lớp được thưởng, biết rằng số vở tỉ lệ thuận với số học sinh?
Câu 4: Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là a và x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ
lệ là b Hỏi y liên hệ như thế nào với z?\
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ĐẠI 7 - TIẾT 35
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
II Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a Vì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau nên: y = kx (k ≠
0) =>
15 5 5
y k x
(thỏa mãn điều kiện k ≠
0) Vậy, k = 5
b y = 5x (0,5đ)
c Vì x = 2 ta có y = 5.2 = 10
(0,5đ)
Câu 2: (2 điểm)
- Xác định đúng toạ độ điểm A(1;-2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x 0,75 đ
- Đồ thị h/s y = -2x là đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và điểm A(1; -2) 0,25 đ - Vẽ đúng đồ thị hàm
số y = -2x 1,0 đ
Câu 3: (3 điểm):
Gọi số vở được thưởng của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c (quyển),
(ĐK: a, b, c∈N*) 0,5đ
1 ®
Trang 3Do số vở tỉ lệ thuận với số học sinh nờn ta cú:
32 28 36
và a + b + c = 192 0,5đ
Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta cú:
192
2
Nờn:
32
a
a
28
b
b
36
c
c
Vậy số vở được thưởng của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 64 quyển, 56 quyển,
72 quyển
0,5 đ
Cõu 4: (1 điểm) Theo đề bài: x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là a nờn x =a.y
(a ≠
0) => y = a
1
x Mà x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là b nờn x = b.z (b ≠
0)
Do đú: y= a
1
x = a
1
.(b.z) = a
b
.z hay y = a
b
.z
Vỡ a, b là hằng số khỏc 0 nờn a
b
cũng là hằng số khỏc 0
Vậy y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là a
b
Chỳ ý: Bài làm theo cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa.
Môn: đại 7 tiết 22
0,75 đ
0,75 đ
Trang 4Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I, Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm):
* Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 1: Tìm x biết:
x
=5
A x = 5 B x = -5 C x = ±
5 D Kết quả khác
Câu 2: Tính:
= +
−
4
3 2 1
A 2
1
B 2
1
−
C 4
1
D 4
1
−
Câu 3:
2
7
5
−
=
A 7
5
B 7
5
−
C 49
25
−
D 49 25
Câu 4:
=
− 3
2 1
A 6
1
−
B 8
1
−
C 6
1
D 8
1
Câu 5: Tỉ lệ thức có thể lập đợc từ đẳng thức: 7.21 = 49.3 là:
49 21
7
=
B 49
21 3
7
=
21 49
7
=
3 49
7
=
Câu 6: x =3
thì x =
Câu 7: Làm tròn số 37,516 đến chữ số thập phân thứ hai ta đợc:
A 37,52 B 37,51 C 37,5 D 37,516
Câu 8: So sánh: 36 và 93:
A 36 > 93 B 36 = 93 C 36 < 93 D 36 ≤
93
II Phần trắc nghiệm tự luận (8 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:
Trang 5a)
4
3 2
5
5 5
1 42 4
1 5
1 26 4
1
−
Cõu 2: (2,5 điểm) Tỡm x biết:
2 4
3
=
−
x
1 : 3
1 1 8
3 : =
− x
Cõu 3: (2,5 điểm):
Ba cạnh của tam giỏc tỉ lệ với 4:3:2 Chu vi của tam giỏc là 27dm
Tớnh độ dài ba cạnh của tam giỏc
Câu 4: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của:
A = 1,5 -
x
−
5 , 2
đáp án biểu điểm kiểm tra định kì–
Môn: đại số 7 - Tiết 22
I, Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
II Phần trắc nghiệm tự luận (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính đúng mỗi phần đợc 1,0 điểm.
a)
4
3
2
5
5
5
=
4
3 2
5
5 +
0,5đ
=
4
5
5
5
0,25d = 5 0,25đ
1 42 4
1 5
1 26 4
1
−
=
5
1 42 5
1 26 4
1
0,5d
=
( 16)
4
1
−
= - 4 0,5đ
Câu 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
2
4
3
=
−
x
3
5
2
+
=
x
0,5d
1 : 3
1 1 8
3 : =
− x
1 : 3
4 8
3 : =
−x
0,5đ
Trang 620
23
=
x
1 : 8
3 3
4
=
−x
0,5d
x = -1 0,5đ
Cõu 3: (2,5 điểm):
Gọi độ dài ba cạnh của tam giỏc là a,b,c (đơn vị: dm) ( ĐK a,b,c > 0 )
Theo bài ra ta cú: a:b:c = 4:3:2 và a + b + c = 27
Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú:
3 9
27 2 3 4 2 3
+ +
+ +
=
=
= b c a b c
a
Nờn:
12 3 4 3
4 = ⇒a= =
a
9 3 3 3
3 = ⇒b= =
b
6 2 3 3
2 = ⇒b = =
b
Vậy độ dài ba cạnh của tam giỏc là: 12dm,9dm,6dm 0,25đ
Câu 4: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của A:
Có:
x
−
5 ,
0 với mọi x
=> A = 1,5 -
x
−
5 ,
1,5 Vậy A đạt giá trị lớn nhất là 1,5 khi x = 2,5
Chú ý: Bài làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,75 đ 0,75 đ
0,75 đ