1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn Quản trị VNPT School

59 767 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c./ Hồ sơ học sinh: Quản trị nhà trường chỉ có quyền xem Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Hồ sơ học sinh Bước 2: Click chọn tên học sinh cần xem Hình 31 – Xem thông t

Trang 1

VIỄN THÔNG LÂM ĐỒNG

LÂM ĐỒNG, THÁNG 03 - 2012

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH VNPTSCHOOL

(DÀNH CHO QUẢN TRỊ TRƯỜNG)

Trang 2

TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

VIỄN THÔNG LÂM ĐỒNG

 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH VNPTSCHOOL DÀNH CHO QUẢN TRỊ TRƯỜNG

LÂM ĐỒNG, THÁNG 03 – 2012

Trang 3

MỤC LỤC

1./ Đăng nhập: 5

2./ Đổi mật khẩu: 6

I./ HỆ THỐNG 7

1./ Phân quyền: 7

2./ Khởi tạo năm học mới 8

a./ Định nghĩa môn học theo lớp học: 8

b./ Cột điểm môn học : 14

c./ Định nghĩa kết chuyển lớp học: 15

II./ DANH MỤC 16

1./ Lớp học: 16

2./ Học lực: 17

III./ QUẢN LÝ HỌC SINH 19

1./ Hồ sơ học sinh 19

a./ Nhập học sinh đầu cấp: 19

b./ Phân lớp học sinh đầu cấp: 20

c./ Hồ sơ học sinh: 22

d./ Hồ sơ chuyển cấp: 22

e./ Hồ sơ chuyển trường 24

f./ Cập nhật hồ sơ chuyển lớp: 26

g./ Học sinh chậm tiến 27

2./ Quá trình học tập 28

a./ Nhập điểm: 28

b./ Nhập điểm môn đánh giá: 28

c./ Điểm danh: 29

d./ Tổng kết điểm 29

e./ Danh sách học sinh thi lại: 30

f./ Xếp loại hạnh kiểm: 30

g./ Đánh giá học lực: 31

h./ Xét duyệt lên lớp: 31

3./ Sắp xếp học sinh: 32

4./ Khóa sổ điểm: 32

5./ Tra cứu học sinh 33

6./ Cập nhật hồ sơ chuyển cấp 34

7./ Cập nhật hồ sơ chuyển trường 36

IV./ QUẢN LÝ GIÁO VIÊN 38

Trang 4

1./ Quản lý hồ sơ giáo viên: 38

3./ Phân công giảng dạy theo giáo viên: 41

4./ Phân công giảng dạy theo lớp: 43

5./ Tra cứu giáo viên toàn tỉnh 45

6./ Tìm kiếm giáo viên 46

V./ THỐNG KÊ 48

1./ Học sinh 48

a./ Danh sách học sinh 48

c./ Lưu chuyển hồ sơ học sinh 49

d./ Thống kê học sinh nam nữ 50

e./ Bảng điểm tổng hợp học sinh 51

f./ Thống kê tổng hợp kết quả học tập 51

g./ Bảng điểm chi tiết lớp 52

h./Thống kê bảng điểm tổng hợp học sinh 52

i./ Học bạ điện tử 54

2./ Giáo viên 55

a./ Hồ sơ giáo viên 55

b./ Phân công giáo viên giảng dạy 55

c./ Thống kê giáo viên nam nữ 56

VI SỔ LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ: 57

1./ Giới thiệu: 57

2./ Điểm số môn học: 57

3./ Điểm danh: 57

4./ Vi phạm: 57

5./ Thông báo: 58

6./ Wesiteb tra cứu điểm: 59

Trang 5

1./ Đăng nhập:

Bước 2: Màn hình Đăng nhập xuất hiện

Trang 6

2./ Đổi mật khẩu:

- Đối với người mới đăng nhập lần đầu bằng Tên đăng nhập và mật khẩu mặc định VNPT Lâm Đồng khuyến cáo người dùng nên vào trang Đổi mật khẩu thay đổi lại mật

khẩu cá nhân để bảo vệ quyền lợi và sự riêng tư cho người dùng

Bước 1: click vào Hệ thống  Đổi mật khẩu xuất hiện trang:

Bước 2: Trang Đổi mật khẩu xuất hiện

Hình 4 – Đổi mật khẩu

Hình 5 – Đổi mật khẩu thành công

Nhập mật khẩu cũ

Nhập mật khẩu mới

Nhập lại mật khẩu mới

Trang 7

I./ HỆ THỐNG

1./ Phân quyền :

Hình 6 – Trang phân quyền

Bước 2: Chọn Nhóm cần phân quyền, sau đó chọn tài khoản cần phân quyền theo

hướng dẫn sau:

Hình 7 – Chọn phân quyền cho người dùng

Bước 2.1: Click chọn

Bước 2.2: Click nút

Trang 8

Bước 3: Nếu muốn xóa tài khoản ra khỏi nhóm đã phân quyền ta click chuột phải

lên tài khoản cần xóa

Hình 8 – Xóa phân quyền

2./ Khởi tạo năm học mới

a./ Định nghĩa môn học theo lớp học:

Bước 1: Vào menu Hệ thống Khởi tạo năm học mới  Định nghĩa môn học theo lớp học

Hình 9 – Định nghĩa môn học theo lớp học

Trang 9

Bước 2: Chọn loại định nghĩa

Bước 4 : Định nghĩa theo :

Bước 4-1 : Chọn Định nghĩa cho cả khối

Hình 10 – Định nghĩa cho cả khối

Trang 10

Bước 4-2 : Chọn Định nghĩa cho từng lớp

Trang 11

Bước 4-4: Chọn Định nghĩa giống môn

Hình 13 – Định nghĩa giống môn

- Chọn giống môn (Chọn môn đã định nghĩa)

- Chọn giống lớp (Chọn lớp có môn đã định nghĩa)

Trang 12

Hình 14 – Định nghĩa cho cả khối hoặc từng lớp Chọn học kỳ cả năm

Hình 15 – Đã lưu thành công

Bước 7: Nếu muốn xóa hoặc cập nhật dữ liệu ta thực hiện như sau:

Bước 7-1 : Xóa dữ liệu

- Check chọn dữ liệu trên lưới cần xóa

- Nhấp nút “Xóa”

Trang 13

Hình 16 – Xóa môn đã được định nghĩa

Bước 7-2 : Cập nhật dữ liệu

- Click chọn dữ liệu trên lưới

- Nhập hệ số môn

- Nhập hệ số học kỳ (không nhập nếu học kỳ cả năm)

- Nhập mức điểm phải thi lại (không nhập nếu học kỳ cả năm)

- Nhập số tiết/tuần (không nhập nếu học kỳ cả năm)

- Nhấp nút “Lưu”

Hình 17 – Cập nhật môn đã được định nghĩa

Bước 7.1-2: Click nút

Bước 7.1-1: Check chọn

Bước 7.2-1: Click chọn Bước 7.2-2: Click nút

Trang 14

b./ Cột điểm môn học :

Cột điểm môn học thể hiện số cột điểm hiển thị khi nhập điểm

chọn Loại điểm, nhập Số cột điểm

Hình 18 – Thêm cột điểm cho môn học

Bước 4: Nếu muốn sửa đổi hoặc xóa dữ liệu, click chọn dòng cột điểm môn học,

thay đổi thông tin cần sửa  Click nút để cập nhật lại Click nút

để xóa dữ liệu

Trang 15

Hình 19– Sửa thông tin số cột điểm của môn học

c./ Định nghĩa kết chuyển lớp học:

lớp học Hiện cửa sổ:

Hình 20– Kết chuyển lớp học

Bước 2: Chọn Khối học, chọn Lớp đang học, chọn Lớp chuyển lên, chọn Lớp ở

lại click nút để lưu lại thông tin

Bước 4.1: Click chọn

Bước 4.2: Click nút Lưu

hoặc Xóa

Trang 16

II./ DANH MỤC

1./ Lớp học:

Bước 1: Vào menu Danh mục  Lớp học

Bước 2: Chọn Tạo lớp giống niên khóa trước hoặc Tạo lớp theo số lượng

- Nếu chọn Tạo lớp giống niên khóa trước : click nút

Hình 21 – Tạo lớp học giống niên khóa trước

- Nếu chọn Tạo lớp theo số lượng

Hình 22 – Tạo lớp theo số lượng

Click nút

Click nút

Trang 17

Bước 3: chọn Khối học, chọn Loại lớp học, nhập Dấu phân cách, nhập Số bắt

đầu, nhập Số lƣợng  Click nút

Bước 4: Nếu muốn xóa lớp đã tạo click chọn lên tên lớp click nút

Hình 23 – Xóa lớp học

2./ Học lực:

Quản trị trường chỉ thực hiện nhập “Học lực bổ sung chuyên”

Bước 1: vào Danh mục  chọn Học lực

Hình 24 – Trang danh mục học lực

Click nút

Trang 18

Học lực bổ sung: Quản trị trường chi được xem Học lực bổ sung không chuyên

Bước 1: Trên giao diện Danh mục học lực click nút

Hình 25 – Học lực bổ sung

Bước 2: Trên giao diện HL Bổ sung chuyên chọn Lớp học, chọn Học lực, chọn

Môn học, nhập Mức điểm sau đó click nút để thêm dữ liệu mới

Bước 3: Nếu muốn xóa dữ liệu ta check chọn lên dòng cần xóa click nút

Lưu ý: nếu trường nào không phải là trường chuyên không nhập HL Bổ sung chuyên

Trang 19

III./ QUẢN LÝ HỌC SINH

1./ Hồ sơ học sinh

a./ Nhập học sinh đầu cấp:

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Học sinh đầu cấp

để lưu dữ liệu

Hình 26 – Thêm học sinh đầu cấp

Bước 3: Nếu muốn sửa hoặc xóa học sinh đầu cấp ta thực hiện như sau:

Click chọn học sinh trên lưới, thay đổi thông tin  nhấp nút hoặc nhấp

Bước 2.1: Click nút

Trang 20

Hình 27 – Sửa thông tin học sinh đầu cấp

b./ Phân lớp học sinh đầu cấp:

cấp

Bước 2: Click chọn Khối học  chọn Lớp cần phân lớp cho học sinh đầu cấp

Bước 3.2: Click nút Lưu hoặc Xóa Bước 3.1: Click chọn

Trang 21

Hình 28 – Trang phân lớp học sinh đầu cấp

Bước 3: Chọn học sinh chưa được phân lớp click nút

Hình 29 – Phân lớp học sinh đầu cấp

Bước 4: Nếu muốn chuyển học sinh đầu cấp ra khỏi lớp học chọn học sinh cẩn chuyển click nút

Hình 30 – Chuyển học sinh đầu cấp ra khỏi lớp học

Bước 3.1: Click chọn

Bước 3.2: Click nút

Bước 4.2: Click nút

Bước 4.1: Click chọn

Trang 22

c./ Hồ sơ học sinh:

Quản trị nhà trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Hồ sơ học sinh

Bước 2: Click chọn tên học sinh cần xem

Hình 31 – Xem thông tin học sinh

d./ Hồ sơ chuyển cấp:

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhHồ sơ học sinhHồ sơ chuyển cấp

Thông tin được hiển thị

click chọn tên

Trang 23

Hình 32 - Trang hồ sơ chuyển cấp

Bước 2: muốn chuyển học sinh chuyển cấp phân vào lớp của trường làm như

hướng dẫn sau:

Hình 33 - Phân học sinh chuyển cấp vào lớp

Trang 24

Bước 3: nếu muốn xóa học sinh chuyển cấp đã được phân vào lớp ra khỏi lớp ta

làm như hướng dẫn sau:

Hình 34 - Xóa học sinh chuyển cấp ra khỏi lớp

e./ Hồ sơ chuyển trường

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhHồ sơ học sinhHồ sơ chuyển trường

Trang 25

Hình 35-Trang hồ sơ chuyển trường

Bước 2: nếu muốn phân học sinh chuyển trường vào lớp của trường ta làm như

hướng dẫn sau:

Hình 36-Phân lớp cho học sinh chuyển trường

Trang 26

Bước 3: nếu muốn xóa học sinh chuyển trường đã được phân vào lớp học ra khỏi

lớp ta làm như hướng dẫn sau:

Hình 37-Xóa học sinh chuyển trường đã được phân lớp ra khỏi lớp

f./ Cập nhật hồ sơ chuyển lớp:

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhHồ sơ học sinhHồ sơ chuyển lớp

Bước 2: Chọn Khối, chọn Học kỳ, chọn Chuyển từ, chọn lớp cần chuyển Sang,

nhập Lý do chuyển (nếu có)

Bước 3: Chọn học sinh cần chuyển lớp click nút

Trang 27

Hình 38 – cập nhật hồ sơ chuyển lớp

g./ Học sinh chậm tiến

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Học sinh chậm tiến

Bước 2: chọn Khối  chọn Lớp cần xem

Hình 39 – Xem học sinh chậm tiến Bước 2.1: Click chọn tên

Bước 2.2: Click nút

Trang 28

2./ Quá trình học tập

a./ Nhập điểm:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Nhập điểm

Bước 2: Chọn Khối  chọn Lớp, chọn Môn, chọn Học kỳ để xem điểm của học

sinh

Hình 40 – Xem điểm học sinh

b./ Nhập điểm môn đánh giá:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Nhập điểm đánh giá

Bước 2: chọn Khối  chọn Lớp, chọn Môn, chọn Học kỳ để xem điểm của học

sinh

Hình 41 – Xem điểm môn đánh giá của học sinh

Trang 29

c./ Điểm danh:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 2: chọn Khối  chọn Lớp, chọn Tháng cần xem

Hình 42 – Xem thông tin điểm danh

d./ Tổng kết điểm

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh  Quá trình học tập Tổng kết điểm

Bước 2: chọn Khối, chọn Lớp, chọn Học kỳ cần xem

Hình 43 – Xem tổng kết điểm

Trang 30

e./ Danh sách học sinh thi lại:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhQuá trình học tậpDanh sách học sinh thi lại

Bước 2: Chọn Khối, chọn Lớp, click chọn tên học sinh để xem môn thi lại

Hình 44 – Xem danh sách học sinh thi lại

f./ Xếp loại hạnh kiểm:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Xếp loại hạnh kiểm

Hình 45 – Xem đánh giá học lực cho học sinh

Lưu ý: những dòng đổi màu đã được xếp loại hạnh kiểm

Trang 31

g./ Đánh giá học lực:

Bước 2: Chọn Khối  chọn Lớp, chọn Môn (Nếu chọn Đánh giá theo từng môn)

cần xem

Hình 46 – Xem đánh giá học lực cho học sinh

h./ Xét duyệt lên lớp:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Xét duyệt lên lớp

Bước 2: Chọn Khối  chọn Lớp cần xem

Trang 32

Hình 47 – Xem xét duyệt lên lớp cho học sinh

3./ Sắp xếp học sinh:

Quản lý trường chỉ có quyền xem

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh  Sắp xếp học sinh

Bước 2: Chọn Khối học  chọn Lớp học cần xem

Hình 48 – Xem sắp xếp học sinh

4./ Khóa sổ điểm:

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh  Khóa sổ điểm

Hình 49 – Trang khóa sổ điểm

Trang 33

Bước 2: Click chọn Chọn cả khối hoặc Chọn từng lớp cần khóa sổ điểm

Bước 3: Nếu chọn từng lớp thì Chọn Khối  chọn Lớp, chọn Học kỳ click

Hình 50 – Khóa sổ điểm

Bước 4: Bỏ khóa sổ điểm check bỏ chọn trên lưới và nhấp nút

5./ Tra cứu học sinh

Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh  Tra cứu học sinh

Hình 51 – Trang tra cứu học sinh

Bước 2: Nhập Họ đệm hoặc Tên, chọn Tìm kiếm chính xác nếu cần tìm chính

xác tên học sinh  click nút

Trang 34

Ví dụ: nhập Họ đệm: Nguyễn click nút Tìm kiếm

Hình 52 – Thông tin học sinh được tra cứu

6./ Cập nhật hồ sơ chuyển cấp

Bước 1: vào menu Quản lý học sinh  Cập nhật hồ sơ chuyển cấp

Hình 53 – Trang cập nhật hồ sơ chuyển cấp

Trang 35

Bước 2: muốn chuyển học sinh sang danh sách học sinh đã chuyển cấp ta làm như

hướng dẫn sau:

Hình 54 – chuyển cấp cho học sinh

Bước 3: nếu muốn xóa học sinh ra khỏi danh sách chuyển cấp ta làm như hướng

dẫn sau:

Trang 36

Hình 55 – Xóa học sinh ra khỏi danh sách học sinh chuyển cấp

7./ Cập nhật hồ sơ chuyển trường

Bước 1: vào menu Quản lý học sinh  Cập nhật hồ sơ chuyển trường

Hình 56 – Trang cập nhật hồ sơ chuyển trường

Trang 37

Bước 2: Chuyển trường cho học sinh: chọn Khối  chọn Lớp, click chọn học sinh cần

chuyển trường click nút

Hình 57 – Cập nhật danh sách học sinh chuyển trường

Bước 3: Nếu muốn xóa học sinh ra khỏi danh sách học sinh chuyển trường ta chọn Khối

 chọn Lớp  click nút như hướng dẫn sau:

Hình 58 – Xóa học sinh chuyển trường Bước 2.1: Click chọn

Bước 2.1: Click nút

Trang 38

IV./ QUẢN LÝ GIÁO VIÊN

1./ Quản lý hồ sơ giáo viên:

Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên  Giáo viên hồ sơ

Hình 59 – Trang hồ sơ giáo viên

Trang 39

Hình 60 – Thêm hồ sơ giáo viên

Bước 3: Nếu muốn sửa hoặc xóa giáo viên click trên lưới chọn giáo viên, sửa đổi

thông tin click nút để lưu lại thông tin vừa đổi hoặc để xóa giáo viên

Lưu ý: nếu giáo viên hoặc nhân viên của trường không cần tài khoản đăng nhập

chương trình click bỏ chọn Tạo tài khoản

Trang 40

2./ Phân công chủ nhiệm:

Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên  Phân công chủ nhiệm

Hình 61 – Trang phân công chủ nhiệm

Bước 2: chọn Khối cần phân công, chọn giáo viên trên lưới cần phân chủ nhiệm

Trang 41

3./ Phân công giảng dạy theo giáo viên:

Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên  Phân công giảng dạy theo giáo viên

Hình 63 – Trang phân công giảng dạy

Bước 2: Click chọn giáo viên trong Danh sách giáo viên

Hình 64 – Phân lớp cho giáo viên chủ nhiệm

Bước 3: Click chọn Lớp học, chọn Môn học, chọn Học kỳ  click nút

Click chọn

Trang 42

Bước 4: Nếu muốn xóa phân công giảng dạy click chuột phải chọn

Hình 65 – Xóa phân công giáo viên

Lưu ý: những dòng không có hiện thông tin học kỳ phía trước chưa được phân

công cho giáo viên đó

Hình 66 – Chưa phân công giáo viên

Chưa phân công

Trang 43

4./ Phân công giảng dạy theo lớp:

Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên  Phân công giảng dạy theo lớp học

Hình 67 – Trang phân công giảng dạy theo lớp học

Bước 2: chọn Khối, chọn Học kỳ chọn Lớp, chọn Giáo viên cần phân công

Lưu ý: nếu chỉ phân công cho học kỳ 1 hoặc học kỳ 2 click bỏ chọn

Trang 44

Hình 68 –Phân công giáo viên theo lớp

Bước 4: Nếu muốn xóa phân công giáo viên ta click chọn vào dòng đã được phân

công  click nút như hướng dẫn sau:

Trang 45

Hình 69 –Xóa phân công giáo viên theo lớp

5./ Tra cứu giáo viên toàn tỉnh

Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên  Tra cứu giáo viên toàn tỉnh

Hình 70 – Trang tra cứu danh sách giáo viên theo trường trong tỉnh

Bước 2: chọn Huyện  chọn trường cần xem

Trang 46

Hình 71 – Danh sách giáo viên được tra cứu

6./ Tìm kiếm giáo viên

Bước 1: vào menu Quản lý giáo viên Tìm kiếm giáo viên

Hình 72 – Trang tra cứu giáo viên

Bước 2.1: click chọn Huyện

Bước 2.2: click chọn trường

Danh sách giáo viên của trường

Trang 47

Bước 2: Nhập thông tin cần tìm  click nút

Ví dụ: Nhập Tên là Vy

Hình 73 – Thông tin giáo viên được tra cứu

Trang 48

V./ THỐNG KÊ

1./ Học sinh

a./ Danh sách học sinh

Bước 2: chọn Khối học  chọn Lớp học click nút

Hình 74 – Thống kê danh sách học sinh

Bước 3: nếu muôn xuất ra file Word, PDF, Excel

Hình 75 – Xuất file thống kê

Xuất file Word, pdf,

Excel

In ra giấy

Trang 49

b./ Lý lịch học sinh

Bước 1: vào menu Thống kê  Học sinh  Lý lịch học sinh

Bước 2: chọn Khối học  chọn Lớp học click nút

Hình 76 – Lý lịch học sinh

c./ Lưu chuyển hồ sơ học sinh

Bước 1: vào menu Thống kê  Học sinh  Lưu chuyển hồ sơ học sinh

Bước 2: chọn Thông tin cần thống kê:

Thống kê học sinh chuyển lớp Thống kê học sinh thôi học Thống kê đối tượng thuộc diện chính sách

Chọn Học kỳ, click nút

Ví dụ: chọn Thống kê học sinh chuyển lớp, Học kỳ 1

Trang 50

Hình 77 – Danh sách học sinh chuyển lớp

d./ Thống kê học sinh nam nữ

Bước 2: chọn thông tin cần thống kê

Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ theo lớp Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ theo khối Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ theo huyện

 Click nút

Ví dụ: chọn Thống kê tỷ lệ nam nữ theo lớp

Hình 78 – Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ

Ngày đăng: 08/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 - Đăng nhập 1 - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 1 Đăng nhập 1 (Trang 5)
Hình 14 – Định nghĩa cho cả khối hoặc từng lớp. Chọn học kỳ cả năm - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 14 – Định nghĩa cho cả khối hoặc từng lớp. Chọn học kỳ cả năm (Trang 12)
Hình 17 – Cập nhật môn đã được định nghĩa - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 17 – Cập nhật môn đã được định nghĩa (Trang 13)
Hình 26 – Thêm học sinh đầu cấp - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 26 – Thêm học sinh đầu cấp (Trang 19)
Hình 38 – cập nhật hồ sơ chuyển lớp - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 38 – cập nhật hồ sơ chuyển lớp (Trang 27)
Hình 57 – Cập nhật danh sách học sinh chuyển trường - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 57 – Cập nhật danh sách học sinh chuyển trường (Trang 37)
Hình 60 – Thêm hồ sơ giáo viên - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 60 – Thêm hồ sơ giáo viên (Trang 39)
Hình 62 – Phân công chủ nhiệm cho lớp - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 62 – Phân công chủ nhiệm cho lớp (Trang 40)
Hình 65 – Xóa phân công giáo viên - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 65 – Xóa phân công giáo viên (Trang 42)
Hình 66 – Chưa phân công giáo viên - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 66 – Chưa phân công giáo viên (Trang 42)
Hình 67 – Trang phân công giảng dạy theo lớp học - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 67 – Trang phân công giảng dạy theo lớp học (Trang 43)
Hình 68 –Phân công giáo viên theo lớp - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 68 –Phân công giáo viên theo lớp (Trang 44)
Hình 69 –Xóa phân công giáo viên theo lớp - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 69 –Xóa phân công giáo viên theo lớp (Trang 45)
Hình 71 – Danh sách giáo viên được tra cứu - Hướng dẫn Quản trị VNPT School
Hình 71 – Danh sách giáo viên được tra cứu (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w