c./ Hồ sơ học sinh: Quản trị nhà trường chỉ có quyền xem Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Hồ sơ học sinh Bước 2: Click chọn tên học sinh cần xem Hình 31 – Xem thông t
Trang 1VIỄN THÔNG LÂM ĐỒNG
LÂM ĐỒNG, THÁNG 03 - 2012
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH VNPTSCHOOL
(DÀNH CHO QUẢN TRỊ TRƯỜNG)
Trang 2TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VIỄN THÔNG LÂM ĐỒNG
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH VNPTSCHOOL DÀNH CHO QUẢN TRỊ TRƯỜNG
LÂM ĐỒNG, THÁNG 03 – 2012
Trang 3MỤC LỤC
1./ Đăng nhập: 5
2./ Đổi mật khẩu: 6
I./ HỆ THỐNG 7
1./ Phân quyền: 7
2./ Khởi tạo năm học mới 8
a./ Định nghĩa môn học theo lớp học: 8
b./ Cột điểm môn học : 14
c./ Định nghĩa kết chuyển lớp học: 15
II./ DANH MỤC 16
1./ Lớp học: 16
2./ Học lực: 17
III./ QUẢN LÝ HỌC SINH 19
1./ Hồ sơ học sinh 19
a./ Nhập học sinh đầu cấp: 19
b./ Phân lớp học sinh đầu cấp: 20
c./ Hồ sơ học sinh: 22
d./ Hồ sơ chuyển cấp: 22
e./ Hồ sơ chuyển trường 24
f./ Cập nhật hồ sơ chuyển lớp: 26
g./ Học sinh chậm tiến 27
2./ Quá trình học tập 28
a./ Nhập điểm: 28
b./ Nhập điểm môn đánh giá: 28
c./ Điểm danh: 29
d./ Tổng kết điểm 29
e./ Danh sách học sinh thi lại: 30
f./ Xếp loại hạnh kiểm: 30
g./ Đánh giá học lực: 31
h./ Xét duyệt lên lớp: 31
3./ Sắp xếp học sinh: 32
4./ Khóa sổ điểm: 32
5./ Tra cứu học sinh 33
6./ Cập nhật hồ sơ chuyển cấp 34
7./ Cập nhật hồ sơ chuyển trường 36
IV./ QUẢN LÝ GIÁO VIÊN 38
Trang 41./ Quản lý hồ sơ giáo viên: 38
3./ Phân công giảng dạy theo giáo viên: 41
4./ Phân công giảng dạy theo lớp: 43
5./ Tra cứu giáo viên toàn tỉnh 45
6./ Tìm kiếm giáo viên 46
V./ THỐNG KÊ 48
1./ Học sinh 48
a./ Danh sách học sinh 48
c./ Lưu chuyển hồ sơ học sinh 49
d./ Thống kê học sinh nam nữ 50
e./ Bảng điểm tổng hợp học sinh 51
f./ Thống kê tổng hợp kết quả học tập 51
g./ Bảng điểm chi tiết lớp 52
h./Thống kê bảng điểm tổng hợp học sinh 52
i./ Học bạ điện tử 54
2./ Giáo viên 55
a./ Hồ sơ giáo viên 55
b./ Phân công giáo viên giảng dạy 55
c./ Thống kê giáo viên nam nữ 56
VI SỔ LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ: 57
1./ Giới thiệu: 57
2./ Điểm số môn học: 57
3./ Điểm danh: 57
4./ Vi phạm: 57
5./ Thông báo: 58
6./ Wesiteb tra cứu điểm: 59
Trang 51./ Đăng nhập:
Bước 2: Màn hình Đăng nhập xuất hiện
Trang 62./ Đổi mật khẩu:
- Đối với người mới đăng nhập lần đầu bằng Tên đăng nhập và mật khẩu mặc định VNPT Lâm Đồng khuyến cáo người dùng nên vào trang Đổi mật khẩu thay đổi lại mật
khẩu cá nhân để bảo vệ quyền lợi và sự riêng tư cho người dùng
Bước 1: click vào Hệ thống Đổi mật khẩu xuất hiện trang:
Bước 2: Trang Đổi mật khẩu xuất hiện
Hình 4 – Đổi mật khẩu
Hình 5 – Đổi mật khẩu thành công
Nhập mật khẩu cũ
Nhập mật khẩu mới
Nhập lại mật khẩu mới
Trang 7I./ HỆ THỐNG
1./ Phân quyền :
Hình 6 – Trang phân quyền
Bước 2: Chọn Nhóm cần phân quyền, sau đó chọn tài khoản cần phân quyền theo
hướng dẫn sau:
Hình 7 – Chọn phân quyền cho người dùng
Bước 2.1: Click chọn
Bước 2.2: Click nút
Trang 8Bước 3: Nếu muốn xóa tài khoản ra khỏi nhóm đã phân quyền ta click chuột phải
lên tài khoản cần xóa
Hình 8 – Xóa phân quyền
2./ Khởi tạo năm học mới
a./ Định nghĩa môn học theo lớp học:
Bước 1: Vào menu Hệ thống Khởi tạo năm học mới Định nghĩa môn học theo lớp học
Hình 9 – Định nghĩa môn học theo lớp học
Trang 9Bước 2: Chọn loại định nghĩa
Bước 4 : Định nghĩa theo :
Bước 4-1 : Chọn Định nghĩa cho cả khối
Hình 10 – Định nghĩa cho cả khối
Trang 10Bước 4-2 : Chọn Định nghĩa cho từng lớp
Trang 11Bước 4-4: Chọn Định nghĩa giống môn
Hình 13 – Định nghĩa giống môn
- Chọn giống môn (Chọn môn đã định nghĩa)
- Chọn giống lớp (Chọn lớp có môn đã định nghĩa)
Trang 12Hình 14 – Định nghĩa cho cả khối hoặc từng lớp Chọn học kỳ cả năm
Hình 15 – Đã lưu thành công
Bước 7: Nếu muốn xóa hoặc cập nhật dữ liệu ta thực hiện như sau:
Bước 7-1 : Xóa dữ liệu
- Check chọn dữ liệu trên lưới cần xóa
- Nhấp nút “Xóa”
Trang 13Hình 16 – Xóa môn đã được định nghĩa
Bước 7-2 : Cập nhật dữ liệu
- Click chọn dữ liệu trên lưới
- Nhập hệ số môn
- Nhập hệ số học kỳ (không nhập nếu học kỳ cả năm)
- Nhập mức điểm phải thi lại (không nhập nếu học kỳ cả năm)
- Nhập số tiết/tuần (không nhập nếu học kỳ cả năm)
- Nhấp nút “Lưu”
Hình 17 – Cập nhật môn đã được định nghĩa
Bước 7.1-2: Click nút
Bước 7.1-1: Check chọn
Bước 7.2-1: Click chọn Bước 7.2-2: Click nút
Trang 14b./ Cột điểm môn học :
Cột điểm môn học thể hiện số cột điểm hiển thị khi nhập điểm
chọn Loại điểm, nhập Số cột điểm
Hình 18 – Thêm cột điểm cho môn học
Bước 4: Nếu muốn sửa đổi hoặc xóa dữ liệu, click chọn dòng cột điểm môn học,
thay đổi thông tin cần sửa Click nút để cập nhật lại Click nút
để xóa dữ liệu
Trang 15Hình 19– Sửa thông tin số cột điểm của môn học
c./ Định nghĩa kết chuyển lớp học:
lớp học Hiện cửa sổ:
Hình 20– Kết chuyển lớp học
Bước 2: Chọn Khối học, chọn Lớp đang học, chọn Lớp chuyển lên, chọn Lớp ở
lại click nút để lưu lại thông tin
Bước 4.1: Click chọn
Bước 4.2: Click nút Lưu
hoặc Xóa
Trang 16II./ DANH MỤC
1./ Lớp học:
Bước 1: Vào menu Danh mục Lớp học
Bước 2: Chọn Tạo lớp giống niên khóa trước hoặc Tạo lớp theo số lượng
- Nếu chọn Tạo lớp giống niên khóa trước : click nút
Hình 21 – Tạo lớp học giống niên khóa trước
- Nếu chọn Tạo lớp theo số lượng
Hình 22 – Tạo lớp theo số lượng
Click nút
Click nút
Trang 17Bước 3: chọn Khối học, chọn Loại lớp học, nhập Dấu phân cách, nhập Số bắt
đầu, nhập Số lƣợng Click nút
Bước 4: Nếu muốn xóa lớp đã tạo click chọn lên tên lớp click nút
Hình 23 – Xóa lớp học
2./ Học lực:
Quản trị trường chỉ thực hiện nhập “Học lực bổ sung chuyên”
Bước 1: vào Danh mục chọn Học lực
Hình 24 – Trang danh mục học lực
Click nút
Trang 18Học lực bổ sung: Quản trị trường chi được xem Học lực bổ sung không chuyên
Bước 1: Trên giao diện Danh mục học lực click nút
Hình 25 – Học lực bổ sung
Bước 2: Trên giao diện HL Bổ sung chuyên chọn Lớp học, chọn Học lực, chọn
Môn học, nhập Mức điểm sau đó click nút để thêm dữ liệu mới
Bước 3: Nếu muốn xóa dữ liệu ta check chọn lên dòng cần xóa click nút
Lưu ý: nếu trường nào không phải là trường chuyên không nhập HL Bổ sung chuyên
Trang 19III./ QUẢN LÝ HỌC SINH
1./ Hồ sơ học sinh
a./ Nhập học sinh đầu cấp:
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Học sinh đầu cấp
để lưu dữ liệu
Hình 26 – Thêm học sinh đầu cấp
Bước 3: Nếu muốn sửa hoặc xóa học sinh đầu cấp ta thực hiện như sau:
Click chọn học sinh trên lưới, thay đổi thông tin nhấp nút hoặc nhấp
Bước 2.1: Click nút
Trang 20Hình 27 – Sửa thông tin học sinh đầu cấp
b./ Phân lớp học sinh đầu cấp:
cấp
Bước 2: Click chọn Khối học chọn Lớp cần phân lớp cho học sinh đầu cấp
Bước 3.2: Click nút Lưu hoặc Xóa Bước 3.1: Click chọn
Trang 21Hình 28 – Trang phân lớp học sinh đầu cấp
Bước 3: Chọn học sinh chưa được phân lớp click nút
Hình 29 – Phân lớp học sinh đầu cấp
Bước 4: Nếu muốn chuyển học sinh đầu cấp ra khỏi lớp học chọn học sinh cẩn chuyển click nút
Hình 30 – Chuyển học sinh đầu cấp ra khỏi lớp học
Bước 3.1: Click chọn
Bước 3.2: Click nút
Bước 4.2: Click nút
Bước 4.1: Click chọn
Trang 22c./ Hồ sơ học sinh:
Quản trị nhà trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Hồ sơ học sinh
Bước 2: Click chọn tên học sinh cần xem
Hình 31 – Xem thông tin học sinh
d./ Hồ sơ chuyển cấp:
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhHồ sơ học sinhHồ sơ chuyển cấp
Thông tin được hiển thị
click chọn tên
Trang 23Hình 32 - Trang hồ sơ chuyển cấp
Bước 2: muốn chuyển học sinh chuyển cấp phân vào lớp của trường làm như
hướng dẫn sau:
Hình 33 - Phân học sinh chuyển cấp vào lớp
Trang 24Bước 3: nếu muốn xóa học sinh chuyển cấp đã được phân vào lớp ra khỏi lớp ta
làm như hướng dẫn sau:
Hình 34 - Xóa học sinh chuyển cấp ra khỏi lớp
e./ Hồ sơ chuyển trường
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhHồ sơ học sinhHồ sơ chuyển trường
Trang 25Hình 35-Trang hồ sơ chuyển trường
Bước 2: nếu muốn phân học sinh chuyển trường vào lớp của trường ta làm như
hướng dẫn sau:
Hình 36-Phân lớp cho học sinh chuyển trường
Trang 26Bước 3: nếu muốn xóa học sinh chuyển trường đã được phân vào lớp học ra khỏi
lớp ta làm như hướng dẫn sau:
Hình 37-Xóa học sinh chuyển trường đã được phân lớp ra khỏi lớp
f./ Cập nhật hồ sơ chuyển lớp:
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhHồ sơ học sinhHồ sơ chuyển lớp
Bước 2: Chọn Khối, chọn Học kỳ, chọn Chuyển từ, chọn lớp cần chuyển Sang,
nhập Lý do chuyển (nếu có)
Bước 3: Chọn học sinh cần chuyển lớp click nút
Trang 27Hình 38 – cập nhật hồ sơ chuyển lớp
g./ Học sinh chậm tiến
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Hồ sơ học sinh Học sinh chậm tiến
Bước 2: chọn Khối chọn Lớp cần xem
Hình 39 – Xem học sinh chậm tiến Bước 2.1: Click chọn tên
Bước 2.2: Click nút
Trang 282./ Quá trình học tập
a./ Nhập điểm:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Nhập điểm
Bước 2: Chọn Khối chọn Lớp, chọn Môn, chọn Học kỳ để xem điểm của học
sinh
Hình 40 – Xem điểm học sinh
b./ Nhập điểm môn đánh giá:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Nhập điểm đánh giá
Bước 2: chọn Khối chọn Lớp, chọn Môn, chọn Học kỳ để xem điểm của học
sinh
Hình 41 – Xem điểm môn đánh giá của học sinh
Trang 29c./ Điểm danh:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 2: chọn Khối chọn Lớp, chọn Tháng cần xem
Hình 42 – Xem thông tin điểm danh
d./ Tổng kết điểm
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Tổng kết điểm
Bước 2: chọn Khối, chọn Lớp, chọn Học kỳ cần xem
Hình 43 – Xem tổng kết điểm
Trang 30e./ Danh sách học sinh thi lại:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinhQuá trình học tậpDanh sách học sinh thi lại
Bước 2: Chọn Khối, chọn Lớp, click chọn tên học sinh để xem môn thi lại
Hình 44 – Xem danh sách học sinh thi lại
f./ Xếp loại hạnh kiểm:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Xếp loại hạnh kiểm
Hình 45 – Xem đánh giá học lực cho học sinh
Lưu ý: những dòng đổi màu đã được xếp loại hạnh kiểm
Trang 31g./ Đánh giá học lực:
Bước 2: Chọn Khối chọn Lớp, chọn Môn (Nếu chọn Đánh giá theo từng môn)
cần xem
Hình 46 – Xem đánh giá học lực cho học sinh
h./ Xét duyệt lên lớp:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Quá trình học tập Xét duyệt lên lớp
Bước 2: Chọn Khối chọn Lớp cần xem
Trang 32Hình 47 – Xem xét duyệt lên lớp cho học sinh
3./ Sắp xếp học sinh:
Quản lý trường chỉ có quyền xem
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Sắp xếp học sinh
Bước 2: Chọn Khối học chọn Lớp học cần xem
Hình 48 – Xem sắp xếp học sinh
4./ Khóa sổ điểm:
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Khóa sổ điểm
Hình 49 – Trang khóa sổ điểm
Trang 33Bước 2: Click chọn Chọn cả khối hoặc Chọn từng lớp cần khóa sổ điểm
Bước 3: Nếu chọn từng lớp thì Chọn Khối chọn Lớp, chọn Học kỳ click
Hình 50 – Khóa sổ điểm
Bước 4: Bỏ khóa sổ điểm check bỏ chọn trên lưới và nhấp nút
5./ Tra cứu học sinh
Bước 1: Vào menu Quản lý học sinh Tra cứu học sinh
Hình 51 – Trang tra cứu học sinh
Bước 2: Nhập Họ đệm hoặc Tên, chọn Tìm kiếm chính xác nếu cần tìm chính
xác tên học sinh click nút
Trang 34Ví dụ: nhập Họ đệm: Nguyễn click nút Tìm kiếm
Hình 52 – Thông tin học sinh được tra cứu
6./ Cập nhật hồ sơ chuyển cấp
Bước 1: vào menu Quản lý học sinh Cập nhật hồ sơ chuyển cấp
Hình 53 – Trang cập nhật hồ sơ chuyển cấp
Trang 35Bước 2: muốn chuyển học sinh sang danh sách học sinh đã chuyển cấp ta làm như
hướng dẫn sau:
Hình 54 – chuyển cấp cho học sinh
Bước 3: nếu muốn xóa học sinh ra khỏi danh sách chuyển cấp ta làm như hướng
dẫn sau:
Trang 36Hình 55 – Xóa học sinh ra khỏi danh sách học sinh chuyển cấp
7./ Cập nhật hồ sơ chuyển trường
Bước 1: vào menu Quản lý học sinh Cập nhật hồ sơ chuyển trường
Hình 56 – Trang cập nhật hồ sơ chuyển trường
Trang 37Bước 2: Chuyển trường cho học sinh: chọn Khối chọn Lớp, click chọn học sinh cần
chuyển trường click nút
Hình 57 – Cập nhật danh sách học sinh chuyển trường
Bước 3: Nếu muốn xóa học sinh ra khỏi danh sách học sinh chuyển trường ta chọn Khối
chọn Lớp click nút như hướng dẫn sau:
Hình 58 – Xóa học sinh chuyển trường Bước 2.1: Click chọn
Bước 2.1: Click nút
Trang 38IV./ QUẢN LÝ GIÁO VIÊN
1./ Quản lý hồ sơ giáo viên:
Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên Giáo viên hồ sơ
Hình 59 – Trang hồ sơ giáo viên
Trang 39Hình 60 – Thêm hồ sơ giáo viên
Bước 3: Nếu muốn sửa hoặc xóa giáo viên click trên lưới chọn giáo viên, sửa đổi
thông tin click nút để lưu lại thông tin vừa đổi hoặc để xóa giáo viên
Lưu ý: nếu giáo viên hoặc nhân viên của trường không cần tài khoản đăng nhập
chương trình click bỏ chọn Tạo tài khoản
Trang 402./ Phân công chủ nhiệm:
Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên Phân công chủ nhiệm
Hình 61 – Trang phân công chủ nhiệm
Bước 2: chọn Khối cần phân công, chọn giáo viên trên lưới cần phân chủ nhiệm
Trang 413./ Phân công giảng dạy theo giáo viên:
Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên Phân công giảng dạy theo giáo viên
Hình 63 – Trang phân công giảng dạy
Bước 2: Click chọn giáo viên trong Danh sách giáo viên
Hình 64 – Phân lớp cho giáo viên chủ nhiệm
Bước 3: Click chọn Lớp học, chọn Môn học, chọn Học kỳ click nút
Click chọn
Trang 42Bước 4: Nếu muốn xóa phân công giảng dạy click chuột phải chọn
Hình 65 – Xóa phân công giáo viên
Lưu ý: những dòng không có hiện thông tin học kỳ phía trước chưa được phân
công cho giáo viên đó
Hình 66 – Chưa phân công giáo viên
Chưa phân công
Trang 434./ Phân công giảng dạy theo lớp:
Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên Phân công giảng dạy theo lớp học
Hình 67 – Trang phân công giảng dạy theo lớp học
Bước 2: chọn Khối, chọn Học kỳ chọn Lớp, chọn Giáo viên cần phân công
Lưu ý: nếu chỉ phân công cho học kỳ 1 hoặc học kỳ 2 click bỏ chọn
Trang 44Hình 68 –Phân công giáo viên theo lớp
Bước 4: Nếu muốn xóa phân công giáo viên ta click chọn vào dòng đã được phân
công click nút như hướng dẫn sau:
Trang 45Hình 69 –Xóa phân công giáo viên theo lớp
5./ Tra cứu giáo viên toàn tỉnh
Bước 1: Vào menu Quản lý giáo viên Tra cứu giáo viên toàn tỉnh
Hình 70 – Trang tra cứu danh sách giáo viên theo trường trong tỉnh
Bước 2: chọn Huyện chọn trường cần xem
Trang 46Hình 71 – Danh sách giáo viên được tra cứu
6./ Tìm kiếm giáo viên
Bước 1: vào menu Quản lý giáo viên Tìm kiếm giáo viên
Hình 72 – Trang tra cứu giáo viên
Bước 2.1: click chọn Huyện
Bước 2.2: click chọn trường
Danh sách giáo viên của trường
Trang 47Bước 2: Nhập thông tin cần tìm click nút
Ví dụ: Nhập Tên là Vy
Hình 73 – Thông tin giáo viên được tra cứu
Trang 48V./ THỐNG KÊ
1./ Học sinh
a./ Danh sách học sinh
Bước 2: chọn Khối học chọn Lớp học click nút
Hình 74 – Thống kê danh sách học sinh
Bước 3: nếu muôn xuất ra file Word, PDF, Excel
Hình 75 – Xuất file thống kê
Xuất file Word, pdf,
Excel
In ra giấy
Trang 49b./ Lý lịch học sinh
Bước 1: vào menu Thống kê Học sinh Lý lịch học sinh
Bước 2: chọn Khối học chọn Lớp học click nút
Hình 76 – Lý lịch học sinh
c./ Lưu chuyển hồ sơ học sinh
Bước 1: vào menu Thống kê Học sinh Lưu chuyển hồ sơ học sinh
Bước 2: chọn Thông tin cần thống kê:
Thống kê học sinh chuyển lớp Thống kê học sinh thôi học Thống kê đối tượng thuộc diện chính sách
Chọn Học kỳ, click nút
Ví dụ: chọn Thống kê học sinh chuyển lớp, Học kỳ 1
Trang 50Hình 77 – Danh sách học sinh chuyển lớp
d./ Thống kê học sinh nam nữ
Bước 2: chọn thông tin cần thống kê
Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ theo lớp Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ theo khối Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ theo huyện
Click nút
Ví dụ: chọn Thống kê tỷ lệ nam nữ theo lớp
Hình 78 – Thống kê tỷ lệ học sinh nam nữ