TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN : ……… ……… MÔN: SỐ HỌC 6
LỚP : 6 TUẦN: 6 - TIẾT: 17
ĐỀ :
I.Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Số phần tử của tập hợp A = {x N∈ /13 ≤ <x 15} là:
A 1 B 2 C 3 D ∅
Câu 2 Số La Mã XXIX có giá trị là:
A 24 B 29 C 31 D 39
Câu 3 Kết quả của phép tính nào sau đây là đúng:
A 22 23 = 25 B 22 23 = 26 C 22 23 = 46D 22 23 = 45 Câu 4 Cho A = {a, b} và B = {x, a, b} Cách viết nào sau đây là đúng:
Câu 5 Kết quả của phép tính 36.48 + 36.52 - 3600 là:
A 0 B 36 C 360 D 3240 Câu 6 Tìm x N∈ , biết x + 18 : 32 = 5.42
A x = 702 B x = 78 C x = 72 D x = 78
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Cho tập hợp A = { x N x∈ / <9}
a) Viết lại tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A
Bài 2 (1 điểm) Viết gọn các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
a) 5 5 5 5
b) 22 23 25
c) 27: 25
d) ( )2 5
3 Bài 3 (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 4 52 – 3 23
b) 28 76 + 24 28
c) 875 : 25 + 623 - 13
Bài 4 (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (9x + 2) 3 = 60
b) 2x = 32
Trang 2Đáp án
I.Trắc nghiệm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm) (3 điểm)
II Tự luận: (7 điểm) )A
Bài 1 : Giải đúng
a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} (0,5 điểm
b) Tổng các phần tử của tập hợp A là:
0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 = 36 (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Bài 2: Giải đúng
a) 5 5 5 5 = 54 (0,5 điểm)
b) 22 23 25 = 210 (0,5 điểm)
c) 27: 25 = 22 (0,5 điểm)
d) ( )2 5
3 = 38 (0,5 điểm
Bài 3: Giải đúng
a) 4 52 – 3 23 = 100 – 24 = 76 (1 điểm) b) 28 76 + 24 28 = 28.(76 + 24) = 28 100 =2800 (1 điểm) c) 875 : 25 + 623 – 13 = 645 (1 điểm)
Bài 4: Giải đúng
a) (9x + 2) 3 = 60 (0,5 điểm)
(9x + 2) = 60 : 3
9x + 2 = 20
9x = 18
x = 2
b) 2x = 32 ⇒ 2x = 25 ⇒x = 5 (0,5 điểm)