1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn hs giỏi vật líTHCS- đậu 100%

9 711 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tỉ số khối lợng của 2 chất lỏng trong các trờng hợp sau: a.. Hiệu nhiệt độ ban đầu của 2 chất lỏng so với hiệu giữa nhiệt độ cân bằng và nhiệt độ đầu của chất lỏng thu nhiệt bằng tỉ

Trang 1

ễN THI HỌC SINH GIỎI – PHẦN NHIỆT

Bài 1: Một học sinh thả 300g chỡ ở 1000C vào 250g nước ở 58,80C làm cho nước núng tới 600C

a) Hỏi nhiệt độ của chỡ ngay khi cú cõn bằng nhiệt?

b) Tớnh nhiệt lượng của nước thu vào?

c) Tớnh nhiệt dung riờng của chỡ?

Bài2:Để xỏc định nhiệt độ của 1 chiếc lũ,người ta đốt trong lũ 1 cục sắt khối lượng 0,5kg rồi thả nhanh vào trong bỡnh

chứa 4kg nước cú nhiệt độ ban đầu 180C Nhiệt độ cuối cựng trong bỡnh là 280C Hóy xỏc định nhiệt độ của chiếc lũ Bỏ qua trao đổi nhiệt với vỏ bỡnh Nhiệt dung riờng của sắt là 460J/kg.k, của nước 4200J/kgk

ĐS: 758,40C

Bài 3: Người ta thả 1 chai sữa trẻ em vào 1 phớch đựng nước ở nhiệt độ 400C Sau 1 thời gian lõu, chai sữa núng tới nhiệt

độ 360C Người ta lấy chai sữa này ra và tiếp tục lấy 1 chai sữa khỏc thả vào phớch giống như chai sữa trờn Hỏi chai sữa này sẽ được làm núng tới nhiệt độ nào? Biết rằng trước khi thả vào phớch cỏc chai sữa đề cú nhiệt độ 180C Bỏ qua sự mất mỏt nhiệt với mụi trường ĐS: 32,70C

Bài 4:Muốn cú 100l nước ở nhiệt độ 350C thỡ phải đổ bao nhiờu lớt nước đang sụi vào bao nhiờu lớt nước ở nhiệt độ

B

ài 5 : một quả cầu bằng đồng khối lợng 1kg, đợc nung nóng đến nhiệt độ 1000C và một quả cầu nhôm khối lợng 0,5 kg,

đợc nung nóng đến 500C Rồi thả vào một nhiệt lợng kế bằng sắt khối lợng 1kg, đựng 2kg nớc ở 400C Tính nhiệt độ cuối cùng của hệ khi cân bằng

B

ài 6 : Một cái nồi nhôm chứa nớc ở t1=240C.Cả nồi và nớc có khối lợng là 3 kg ,ngời ta đổ thêm vào đó 1 lít nớc sôi thì nhiệt độ của hệ khi cân bằng là 450C Hỏi phải đổ thêm bao nhiêu nớc sôi nữa thì nhiệt độ của nớc trong nồi là 600C.(bỏ qua sự mất nhiệt cho môi trờng)

B

ài 7 :Một xe mỏy chạy với vận tốc 36km/h thỡ mỏy phải sinh ra mụt cụng suất 1,6kW Hiệu suất của động cơ

là 30% Hỏi với 2 lớt xăng xe đi được bao nhiờu km? Biết khối lượng riờng của xăng là 700kg/m3; Năng suất toả nhiệt của xăng là 4,6.107J/kg ĐS 120km

Bài 8: Một ấm điện bằng nhụm cú khối lượng 0,5kg chứa 2kg nước ở 25oC Muốn đun sụi lượng nước đú trong

20 phỳt thỡ ấm phải cú cụng suất là bao nhiờu? Biết rằng nhiệt dung riờng của nước là C = 4200J/kg.K Nhiệt dung riờng của nhụm là C1 = 880J/kg.K và 30% nhiệt lượng toả ra mụi trường xung quanh

B

ài 9 : Đun một ấm nớc bằng bếp dầu hiệu suất 50%, mỗi phút đốt cháy hết 60/44 gam dầu Sự tỏa nhiệt của ấm ra không

khí nh sau: Nếu thử tắt bếp 1 phút thì nhiệt độ của nớc giảm bớt 0,50C ấm có khối lợng m1=100g, NDR là C1=6000j/kg

độ, Nớc có m2=500g, C2= 4200j/kgđộ, t1=200C

a Tìm thời gian để đun sôi nớc

b Tính khối lợng dầu hỏa cần dùng

B

ài 10 :.Ngời ta trộn hai chất lỏng có NDR, khối lợng ,nhiệt độ ban đầu lần lợt là:m1,C1,t1;; m2,C2,t2 Tính tỉ số khối lợng của 2 chất lỏng trong các trờng hợp sau:

a Độ biến thiên nhiệt độ của chất lỏng thứ 2 gấp đôi độ biến thiên nhiệt độ của chất lỏng thứ 1sau khi có cân bằng nhiệt xảy ra

b Hiệu nhiệt độ ban đầu của 2 chất lỏng so với hiệu giữa nhiệt độ cân bằng và nhiệt độ đầu của chất lỏng thu nhiệt bằng

tỉ số

b

a

Trang 2

ài 11 : Dùng một bếp dầu đun 1 lít nớc đựng trong một ấm nhôm có khối lợng 300g,thì sau 10 phút nớc sôi Nếu dùng

bếp và ấm trên để đun 2 lít nớc trong cùng điều kiện thì bao lâu nớc sôi Biết nhiệt do bếp cung cấp đều đặn,NDR của

n-ớc và nhôm lần lợt là: C=1=4200j/kgđộ, c2=880j/kgđộ

B

ài 12 Một ô tô có công suất P= 15000kw Tính công của máy sinh ra trong 1h Biết H=25% Hãy tính lợng xăng tiêu

thụ trong một giờ để sinh ra công đó Biết q=46.106j /kg

B

ài 13 Một ô tô chạy100 km với lực kéo không đổi là 700N, thì tiêu thụ hết 5lít xăng Tính hiệu suất của động cơ đó

Biết KLR và NXTN của xăng là: D=700kg/m3, q=46.106j/kg

B

ài 14 : Với 2 lít xăng , một xe máy có công suất 1,4kw chuyển động với vận tốc 36km/h, thì sẽ đi đ ợc quãng đờng dài

bao nhiêu? Biết hiệu suất của động cơ là H=30%.( Biết KLR và NXTN của xăng là: D=700kg/m3, q=46.106j/kg.)

Bài 15: Đổ 738g nước ở nhiệt độ 150C vào 1 nhiệt lượng kế bằng đồng cú khối lượng 100g ,rồi thả vào đú 1 miếng đồng

cú khối lượng 200g ở 1000C Nhiệt độ khi cú cõn bằng nhiệt là 170C.Biết nhiệt dung riờng của nước 4186J/kg.k Hóy tớnh nhiệt dung riờng của đồng?

B

ài 16 Có n chất lỏng không tác dụng hóa học với nhau ,khối lợng lần lợt là:m1,m2,m3 mn.ở nhiệt độ ban đầu

t1,t2, tn.Nhiệt dung riêng lần lợt là:c1,c2 cn.Đem trộn n chất lỏng trên với nhau.Tính nhiệt độ của hệ khi có cân bằng nhiệt xảy ra.( bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trờng)

B

ài 17 :Cú hai bỡnh nước, bỡnh I chứa m1 = 3,6 kg nước ở nhiệt độ t1 = 60oC, bỡnh II chứa m2 = 0,9 kg nước ở nhiệt độ t2

= 20oC Đầu tiờn rút một ớt nước cú khối lượng m từ bỡnh I sang bỡnh II, sau khi xảy ra cõn bằng nhiệt ở bỡnh II, người ta lại rút lượng nước cú khối lượng m từ bỡnh II trở lại bỡnh I Nhiệt độ nước trong bỡnh I khi xảy ra cõn bằng nhiệt là t1’ =

59oC

Tớnh khối lượng m của lượng nước đó rút ( Bỏ qua cỏc hao phớ nhiệt ) ĐS: m = 0,1 kg

B

ài 18 :Một lợng nhiệt kế bằng nhôm có khối lợng m1=100g chứa m2=400g nớc ở nhiệt độ t1=10o C

Ngời ta thả vào nhiệt lợng kế một thỏi hợp kim nhôm và thiếc có khối lợng m3=200g ở nhiệt độ t2=120oC, nhiệt độ cân bằng của hệ thống là 15oC Tính khối lợng nhôm có trong hợp kim biết:

Cnhôm = 900 J/kgK

Cnớc = 4200 J/kgK

Cthiếc = 230 J/kgK

B

ài 19: Người ta đổ 1 lượng nước sụi vào 1 thựng đó chứa nước ở nhiệt độ phũng là 250C, khi cõn bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong thựng là 400C Biết rằng lượng nước cú sẵn trong thựng gấp 2 lần lượng nước sụi đổ vào Nếu chỉ đổ lượng nước sụi trờn vào thựng này nhưng ban đầu thựng khụng chứa gỡ thỡ nhiệt độ của nước khi cõn bằng nhiệt là bao nhiờu?(Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mụi trường ngoài) -ĐS:

500C

Bài 20: Cú hai bỡnh cỏch nhiệt, bỡnh A chứa 5 lớt nước ở 600C, bỡnh B chứa 1 lớt nước ở 200C Đầu tiờn, rút một phần nước ở bỡnh A sang bỡnh B Sau khi cõn bằng lại rút từ bỡnh B sang bỡnh A một lượng nước bằng với lần rút trước Nhiệt

độ khi cõn bằng của bỡnh A là 590C Tớnh lượng nước đó rút từ bỡnh này sang bỡnh kia trong mỗi lần?

ĐS:0,143kg

ễN THI HỌC SINH GIỎI – PHẦN CƠ

B

ài 1:

Một cầu thang cuốn đưa hành khỏch từ tầng trệt lờn tầng lầu trong siờu thị Cầu thang trờn đưa một người hành khỏch đứng yờn lờn lầu trong thời gian t1 = 1 phỳt Nếu cầu thang khụng chuyển động thỡ người hành khỏch đú phải đi mất thời

Trang 3

gian t2 = 3 phỳt Hỏi nếu cầu thang chuyển động, đồng thời người khỏch đi trờn nú thỡ phải mất bao lõu để đưa người đú

Bài 2:Một người đứng cỏch con đường một khoảng 50m, ở trờn đường cú một ụ tụ đang tiến lại với vận tốc 10m/s Khi

người ấy thấy ụ tụ cũn cỏch mỡnh 130m thỡ bắt đầu ra đường để đún đún ụ tụ theo hướng vuụng gúc với mặt đường Hỏi người ấy phải đi với vận tốc bao nhiờu để cú thể gặp được ụ tụ?

Bài 3: Quãng đờng AB đợc chia làm 2 đoạn, đoạn lên dốc AC và đoạn xuống dốc CB Một xe máy đi lên dốc với vận

tốc 25km/h và xuống dốc với vận tốc 50km/h Khi đi từ A đến B mất 3h30ph và đi từ B về A mất 4h Tính quãng đ ờng AB

B

ài 4 : lúc 6 giờ, một ngời đi xe đạp xuất phát từ A đi về B với vận tốc v1=12km/h.Sau đó 2 giờ một ngời đi bộ từ B về A với vận tốc v2=4km/h Biết AB=48km/h

a/ Hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ?nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

B/ Nếu ngời đi xe đạp ,sau khi đi đợc 2km rồi ngồi nghỉ 1 giờ thì 2 ngời gặp nhau lúc mấy giờ?nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

c vẽ đồ thị chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa độ

d vẽ đồ thị vận tốc -thời gian của hai xe trên cuàng một hệ trục tọa độ

Bài 5:Một ngời đi trên quãng đờng S chia thành n chặng không đều nhau, chiều dài các chặng đó lần lợt là S1, S2,

S3, Sn Thời gian ngời đó đi trên các chặng đờng tơng ứng là t1, t2 t3 tn Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên toàn

bộ quảng đờng S Chứng minh rằng:vận trung bình đó lớn hơn vận tốc bé nhất và nhỏ hơn vận tốc lớn nhất

B

ài 6 : Một ngời bơi ngợc dòng sông đến một cái cầu A thì bị tuột phao, anh ta cứ cứ tiếp tục bơi 20 phút nữa thì mới

mình bị mất phao và quay lại tìm, đến cầu B thì tìm đợc phao Hỏi vận tốc của dòng nớc là bao nhiêu? biết khoảng cách giữa 2 cầu là 2km

B

ài 7: Một người đi xe mỏy khởi hành từ A đi đến B với vận tốc 20km/h Nhưng sau khi đi được ẵ thời gian dự định,

người này đó tăng vận tốc lờn thành 30km/h và tới B sớm hơn dự định 20 phỳt Quóng đường từ A đến B dài bao nhiờu km?

Bài 8 : Một ngời đi xe đạp từ A đến B với dự định mất t=4h do nữa quảng đờng sau ngời đó tăng vận tốc thêm 3km/h

nên đến sớm hơn dự định 20 phút

A/ Tính vận tốc dự định và quảng đờng AB

B/ Nếu sau khi đi đợc 1h, do có việc ngời ấy phải ghé lại mất 30 ph.hỏi đoạn đờng còn lại ngời đó phải đi vơí vận tốc bao nhiêu để đến nơi nh dự định ?

Bài 9:Một ca nụ xuất phỏt từ bến sụng A cú vận tốc đối với nước là 12 km/h, chạy thẳng xuụi dũng đuổi theo một xuồng mỏy đang cú vận tốc đối với bờ là 10 km/h khởi hành trước đú 2h từ bến B trờn cựng dũng sụng Khi chạy ngang qua B, ca nụ thay đổi vận tốc để cú vận tốc đối với bờ tăng lờn gấp đụi và sau đú 3h đó đuổi kịp xuồng mỏy Biết khoảng cỏch AB là 60 km Tớnh vận tốc của dũng nước.

Bài 10:Một khối gỗ hỡnh lập phương cú cạnh 12cm nổi giữa mặt phõn cỏch của dầu và nước, ngập hoàn toàn trong dầu,

mặt dưới của hỡnh lập phương thấp hơn mặt phõn cỏch 4cm Tỡm khối lượng thỏi gỗ biết khối lượng riờng của dầu là 0,8g/cm3; của nước là 1g/cm3

Bài11:Để đưa một vật cú khối lượng 100kg lờn sàn xe tải cú độ cao 1,2m, người ta dựng tấm vỏn nghiờng dài 2,5m Biết

lực ma sỏt của tấm vỏn là 80N Hóy cho biết lực kộo vật là bao nhiờu?

B

ài 12: Một thuyền gỗ dài 2m, rộng 0,5m, cao 40cm, nổi trong nước, miệng thuyền cỏch mặt nước 30cm Cho khối

lượng riờng của nước 1000kg/m3 Hóy tỡm khối lượng riờng và khối lượng của thuyền

Trang 4

Bài 13:Một cốc hình lăng trụ đáy hình vuông có cạnh R chứa 1 chất lỏng Tính độ cao H của cộ chất lỏng để

áp lực F lên thành cốc có giá trị bằng phân nữa áp lực của chất lỏng lên đáy cốc?

Bài 14:Một miếng nhựa có trọng lượng P1 = 1,8N trong không khí và P2 = 0,3N Khi bị nhúng trong nước

Tìm: a)Tỉ số trọng lượng của nhựa với nước?

b)Trọng lượng biểu kiến của miếng nhựa khi bị nhúng trong chất lỏng có trọng lượng riêng 8000N/m3

Bài 15:Một cốc hình trụ chứa 1 lượng nước và 1 lượng thủy ngân có cùng khối lượng Độ cao tổng cộng của

các chất lỏng trong cốc là H = 20cm Tính áp suất p của các chất lỏng lên đáy cốc, biết KLR của nước là 1g/cm3 và của thủy ngân 13,6g/cm3

Bài 16:Đổ 0,5 l rượu vào 1 l nước rồi trộng đều ,ta thấy thể tích của hỗn hợp giảm đi 0,4% V tổng cộng của các chất

thành phần Tính KLR của hỗn hợp Biết KLR của rượu 0,8g/m3 ,của nước 1 g/m3

Bài 17:Hãy vẽ 1 hệ thống ròng rọc có lợi về lực : a) 4 lần b) 5 lần

Bài 18:Máy nén thủy lực được đổ đầy dầu , tiết diện các pitoong là S=100cm2 ; s= 40cm2 1ngwowif khối lượng 55kg đứng trên pitong lớn thì pitoong nhỏ nâng lên 1 đoạn là bao nhiêu?Bỏ qua khối lượng của các pitoong Cho KLR của dầu 0,9g/cm3

Bài 19:Một máy bơm nước có công suất 1kW bơm nước từ mặt đất lên bồn nước có dung tích 3000 lít đặt trên sân

thượng tòa nhà 6 tầng TLR của nước 10000N/ m3 Độ coa của mỗi tầng là 4 m Biết hiệu xuất của động cơ là 80% Hỏi

để bơm nước được vào đầy bồn phải mất thời gian bao lâu?

Bài 20:Một chiếc ô tô với động cơ cũ có công suất 7,5kW khi chạy trên 1 đoạn đường đạt được vận tốc 45km/h Khi

thay động cơ mới thì cũng trên quãng đường đó ô tô đạt được vận tốc 72km/h Tính công suất của động cơ mới?

Bài 21:1 người đi xe đạp trong nữa đoạn đường đầu với vận tốc 15km/h, đi nữa quãng đường còn lại với vận tốc v2

không đổi Biết các đoạn đường mà người ấy đi thẳng và vận tốc trung bình trên cả quảng đường là 10km/h Tính v2?

Bài 22: 1 người đi xư máy từ A đến B với vận tốc 20km/h Nhưng sau khi đi được ½ thời gian dự định, người này đã

tăng vận tôvs lên thành 30km/h và tới B sớm hơn dự định 20p Tính quãng đường AB?

Bài 23 1 ô tô chuyển động từ A đến D qua các điểm B, C, Biết BC=2AB=2CD Biết vBC = 2vAB = 4vCD Vận tốc trung bình trên đoạn BD là 20km/h Thời gian đi được của ô tô trên đoạn AB là 1 giờ Tính Vận tốc trên đoạn AB và quãng đường AD?

Bài 24: 1 người dự định đi xe đạp trên quãng đường 60km với vận tốc v Nếu tăng vận tốc thêm 5km/h thì sẽ sớm hơn

dự định 36p Tính vận tốc dự định ?

ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – PHẦN ĐIỆN 1/Có 3 bóng đèn cùng loại, 1 số dây dẫn điện , 1 nguồn điện và 1 khóa k Hãy vẽ các sơ đồ mạch điện ( có thể) để thỏa

mãn các điều kiện sau:

a) k đóng, 3 đèn đều sáng; khi k mở chỉ có đèn 1 và đèn 2 sáng ,còn đèn 3 không sáng

b) Khi tháo bớt 1 bóng đèn ra thì 2 bóng còn lại vẫn sáng( chỉ rõ bóng nào được tháo ra trong từng sơ đồ)

Trang 5

2/Một dây dẫn bằng đồng dài 1km, tiết diện đều, có điện trở là 2 ôm Tính khối lượng của đông dùng làm dây dẫn này

Biết điện trở suất và khối lượng riêng của đồng lần lượt là 1,7 10-8Ôm.mét và 8,9 103 kg/m3

3/Điện trở của 1 dây dẫn bằng Nikelin là 1,6 Ôm, đường kính tiết diện của dây là 2mm Điện trở suất của nikelin là 4 10

-7Ôm.m

a)Tính chiều dài của dây

b)Người ta dùng dây này để quấn trên 1 ống sứ cách điện Ống có đường kính 4cm Tính chiều dài tối thiểu của ống sứ?

4/Dây dẫn đồng chất , tiết diện đều , có điện trở 10 Ôm, được uốn thành 1 đường tròn kín Tìm 2 điểm A, B trên đường

tròn sao cho điện trở giữa chúng bằng 1 Ôm

5/ Điện trở tương đương của 2 điện trở x, y mắc nối tiếp và mắc song song, lần lượt là R1= 30 Ôm và R2=7,2 Ôm Tính

x, y?

6/Nếu mắc thêm 1 điện trở song song với 1 điện trở R, thì làm R giảm bớt 2/5 giá trị của nó Vậy nếu mắc điện trở ấy nối

tiếp với R thì làm R tăng thêm mấy phần giá trị?

7/Cho mạch điện như các hình dưới đây:

Tính điện trở tương đương của đoạn mạch A,B khí khóa k ngắt và khi khóa k đóng?

8/Tính điện trở tương đương( hình bên), khí khóa k ngắt, và khóa k đóng trong các trường hợp:

a) R1 = R2=R3=R4=R5/2 = R

b) ) R1 = R2=R ; R3=R4=2R; R5 = 4R

9/ a)Tìm r1 , r2 , r3 theo R1, R2 , R3 để mạch hình sao ( hình 2) tương đương mạch hình tam giác( hình 1)

b)Tìm r1 , r2 , r3 theo R1, R2 , R3 để mạch hình tam giác( hình 2) tương đương mạch hình sao( hình 1)

10/Có mạch điện dài vô hạn , mối điện trở trong 1 cạnh của 1 ô là r Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB ( hình)

Trang 6

11/Có 2 điện trở 2 Ôm và 5 Ôm Hỏi phải dùng mỗi loại bao nhiêu để ghép chunhs nối tiếp nhau ta có điện trở tương

đương của mạch là 30 Ôm

12

/ Có 1 số điện trở r = 5 Ôm Hỏi phải dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở r để mắc thành mạch có điện trở tương đương là

13/Có 6 điện trở như nhau: 1 Ôm, 2 Ôm, 2 Ôm , 4 Ôm, 5 Ôm, 6 Ôm Hãy mắc chúng với nhau để được điện trở tương

đương là 1 Ôm

14/Cho mạch điện như hình vẽ:

Điện trở các ampe kế không đáng kể Biết chỉ số A1 gấp 2 lần chỉ số A2,

chỉ số A3 gấp 3 lần số chỉ A2 Điện trở R3 =4 Ôm

a)Số chỉ A gấp mấy lần số chỉ A2?

b)Tính R1 và R2

c)Nếu U = 6V thì số chỉ của các ampe kế là bao nhiêu?

15/ Mắc 2 điện trở R1 và R2 vào hiệu điện thế 6V Khi chúng mắc nối tiếp nhau thì cường độ dòng điện qua chúng là 0,24A, Khi chúng mắc song song thì cường độ dòng điện tổng cộng qua chúng là 1A Tính R1 và R2?

16/Cho mạch điện như hình vẽ:

U= 18V, các điện trở của ampe kế không đáng kể,

điện trở R3 có thể thay đổi được Chỉ số các ampe kế A1, A2 theo thứ tự

là 0,5A và 0,3A

a) Tính R1 , R2

b) Chỉnh R3 để số chỉ ampe kế là 1A Tính R3 tương ứng ?

c) Giảm R3 so với câu b, thì số chỉ ampe kế thay đổi thế nào?

17/Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết R1=R2=R3=R4=R5=5 Ôm; R6 = 6 Ôm

Tính hiệu điện thế ở 2 đầu điện trở R4?

18/Cho mạch như hình vẽ:

R1 = 8 Ôm ;R2 = 3 Ôm; R3 = 5 Ôm

R4 = 4 Ôm; R5 = 6 Ôm ; R6 = 12 Ôm

R7 = 24 Ôm, Cường độ dòng điện mạch chính là 1ª

Tính hiệu điện thế ở 2 đầu mạch và hiệu điện thế ở 2 đầu R3?

19/ Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 4 Ôm ;R2 = R4 = 6 Ôm ; U = 7,8V

Bỏ qua điện trở của khóa k

a) Khi k mở, cường độ dòng điện qua R1 lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện

qua R2 Tính R3 ?

b) Đóng khóa k, tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và qua khóa k?

20/Cho mạch điện như hình vẽ:

Trang 7

R0 = 0,5 Ôm ;R1 = 5 Ôm; R2 = 30 Ôm

R3 = 15 Ôm; R4 = 3 Ôm ; R5 = 12 Ôm ; U = 48V Bỏ qua

Điện trở của các ampe kế Tìm:

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB?

b) Số chỉ của ampe kế A1 và A2

21/Cho mạch điện như hình:, trong đó U = 24V, R1 = 12 Ôm, R2 = 9 Ôm, R3 là biến trở, R4 = 6 Ôm Ampe kế có điện trở nhỏ không đáng kể

a) Cho R3 = 6 Ôm , tìm cường độ dòng điện qua các điện trở R1

và R2 và số chỉ của ampe kế?

c) Thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn Tìm R3 để số chỉ vôn kế là 16V Nếu R3 tăng lên thì số chỉ của vôn kế tăng hay giảm?

22/Bốn ampe kế A1, A2, A3, A4 giống hệt nhau mắc vào mạch điện cùng với 1 điện trở R như hình vẽ:

Số chỉ của ampe kế A1 là 2A, của A2 là 3A Tìm số chỉ của ampe kế A3 và A4 và tỉ số r/ R ( với r là điện trở của mỗi ampe kế)

22/Cho mạch điện như hình vẽ: biết rằng các điện trở có giá trị như nhau và bằng R Khi dùng 1 vôn kế có giá trị Rv

Lần lượt đo hiệu điện thế trên các điện trở R3 và R4 thì

được các giá trị là U3 và U4 Chứng minh rằng: U4 = 1,5 U3

23/Cho mạch điện như hình vẽ:

Vôn kế V1 chỉ 100V Vôn kế V2 chỉ 2V và ampe kế A1 chỉ 4mA

Tìm số chỉ của ampe kế A2 Biết rằng các vôn kế giống hệt nhau và

Các ampe kế củng giống hệt nhau( các vôn kế và ampe kế không lí tưởng)

24/Một bếp điện gồm 2 điện trở R1 và R2 , với cùng 1 hiệu điện thế , nếu dùng điện trở R1 thì nước trong ấm sôi trong thời gian t1 = 15’; nếu dùng điện trở R2 thì nước trong ấm sôi sau thời gian t2 =30’ Hỏi sau bao lâu nước trong ấm sẽ sôi nếu dùng cả 2 điện trở trong 2 trường hơp:

25/ Đèn ( 120V-100W) được mắc với mạng điện có hiệu điện thế không đổi U = 120V Điện trở tổng cộng từ mạng điện

đến nơi tiêu thụ là rd = 6 Ôm

a) Tìm cường độ dòng điện qua đèn; hiệu điện thế ở 2 đầu đèn và công suất của đèn?

b) Nếu mắc thêm 1 bếp điện loại( 120V- 1000W)song song với đèn thì độ sáng của đèn bây giờ ra sao? Tính công suất của đèn lúc này?

26/Bếp điện ghi( 220V – 800W) được nối với hiệu điện thế 220V, được dùng để đun sôi 2 lít nước từ 200C Biết hiệu suất sử dụng bếp là 80% và nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.độ

a)_Tìm thời gian đun sôi nước

b)Biết dây điện trở có đường kính d = 0,2mm, điện trở suất :5.10-7Ôm.m ; được quấn trên 1 lõi sứ cách điện hình trụ

có đường kính D = 2cm Tính số vòng dây của bếp điện trên?

27/Một ấm điện ghi ( 120V – 480W)

a) Tính điện trở của ấm và dòng điện chạy qua ấm , khi dùng điện có hiệu điện thế 120V

Trang 8

b) Dùng ấm trên để đun sôi 1,2 lít nước ở 200C Tìm thời gian để đun sôi lượng nước trên, biết hiệu suất của ấm là 70%, cho cnước = 4200J/ kg.K

28/Cho mạch điện như hình:

U = 6V, bóng đèn Đ có điện trở Rđ = 2,5 Ôm và hiệu điện thế định mức Uđ = 4,5V MN là 1 dây điện trở đồng chất tiết diện đều Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế

a)Cho biết bóng đèn sáng bình và số chỉ của ampe kế là 2A

Xác định tỉ số MC/ NC

b)thay đổi điểm C đến vị trí sao cho NC = 4 MC Chỉ số của

ampe kế khi đó bằng bao nhiêu? độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?

29/Cho 1 điện trở AB có RAB = 1 Ôm Trên AB người ta mắc thêm 2 con chạy M và N, nối điện trở AB vào mạch như hình: Cho U = 9V

a) Tính công suất tỏa nhiệt trên AB khi RAM = RNB = 0,25 Ôm; RMN = 0,5 Ôm

b) Khi M và N di chuyển trên AB( nhưng vẫn giữ đúng thứ tự trên hình ) thì với những giá trị nào của RAM , RNB ,

RMN để cường độ dòng điện qua nguồn đạt cực tiểu? tính giá trị cực tiểu đó?

30/ Có 3 điện trở R1 , R2 , R3 ( khác 0) được ghép thành bộ ( không ghép hình sao, hình tam giác, không ghép đoản mạch, mỗi cách ghép đều chứa cả 3 điện trở)

a) Hỏi có tất cả bao nhiêu cách ghép 3 điện trở trên thành bộ? vẽ các cách ghép đó( xet cả trường hợp đổi chỗ các điện trở mà dẫn đến điện trở mạch có thay đổi)

b) Đặt vào 2 đầu các cách ghép trên 1 hiệu điện thế U = 24V, rồi đo cường độ dòng điện mạch chính trong các cách ghép đó thì chỉ thu được 4 giá trị, lớn nhất là 9A Tính cường độ dòng điện qua mạch chính của các các cách ghép khác nhau?

31/Cho mạch điện như hình:

Biết UAB = 10V, R1 = 2 Ôm; Ra n= 0 Ôm Rv vô cùng lớn

RMN = 6 Ôm Con chạy đặt ở vị trí nào thì ampe kế chỉ 1ª

Lúc này vôn kế chỉ bao nhiêu?

32/ Một máy phát điện công suất 500kW, hiệu điện thế 10kV, cung cấp cho hộ tiêu thụ cách đó 5km Tính tiết diện tối

thiểu của dây đồng để độ sụt thế trên đường dây không vượt quá 2% Muốn hao phí công suất giảm 100 lần thì phải tăng hiệu điện thế lên bao nhiêu lần? Cho điện trở suất của đồng là: 1,7 10-8 Ôm mét

Ngày đăng: 08/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w