1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vat ly lop 9

6 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 289,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập phần đại số Chuyên đề rút gọn căn bậc hai 1.. Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa - Biểu thức ch-á căn bậc hai : Cho biểu thức d-ới dấu căn 0 nếu biểu thức d-ới dấu căn ở d-ới m

Trang 1

ôn tập phần đại số

Chuyên đề rút gọn căn bậc hai

1 Thực hiện phép tính:

+ Sử dụng các công thức: A B. A. B ; 2

( 0)

A B A B A ; 2

( 0)

A B A B A

2

( )

A A ; A A

B

B ; A A. B AB

B

B B B

.

A A B

B B ; C C( A B2 )

A B

A B ; C C( A B2 )

A B

A B

C C A B

A B

A B ; C C( A B)

A B

A B

+ Biến đổi về hằng đẳng thức:

A B C C D D C C D D C D C D

A B C C D D C C D D C D C D

2 2

2

A B

2 2

2

A B

Chuyên đề rút gọn biểu thức

1 Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

- Biểu thức ch-á căn bậc hai : Cho biểu thức d-ới dấu căn 0( nếu biểu thức d-ới dấu căn ở d-ới mẫu thì cho các biểu thức đó >0 )

- Biểu thức rút gọn chứa ẩn ở mẫu không chứa căn bậc hai thì cho các mẫu khác 0, nếu các mẫu trùng nhau thì xác định 1 mẫu

2 Rút gọn

- Biểu thức có dấu ngoặc ta làm trong ngoặc tr-ớc ( Quy đồng), đồng thời các phép tính làm song song

Trang 2

3 Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của ẩn

- Ta thay giá trị của ẩn vào biểu thức đã đ-ợc thu gọn rồi th-c hiện phép tính

4 Tìm giá trị của ẩn để biểu thức : > 0, < 0, 0, 0

- Ta cho biểu thức đã đ-ợc thu gọn > 0, < 0, 0, 0 rồi th-c hiện giải bất ph-ơng trình

5 Tìm giá trị của ẩn để biểu thức nguyên

- Ta thực hiện phép chia biểu thức đã đ-ợc thu gọn đ-ợc kết quả gồm 1 phần nguyên

và 1phần phân thức có tử là 1 số nguyên, mẫu là đa thức chứa ẩn Sau đó ta cho mẫu là các -ớc của tử, rồi tìm các giá trị của ẩn thông qua giải các ph-ơng trình vừa tìm, so sánh giá trị của ẩn vừa tìm với ĐKXĐ để đ-a ra giá trị của ẩn thoả mãn , từ đó kết

luận bài toán

Chuyên đề Giải hệ ph-ơng trình

1 Hệ ph-ơng trình không chứa mẫu

a Giải hệ ph-ơng trình bằng ph-ơng pháp thế:

- B-ớc 1: Biểu diễn x theo y hoặc y theo x Nếu biểu diễn x hoặc y ở ph-ơng trình

1 thì phải giữ ph-ơng trình 2 Còn biểu diễn x hoặc y ở ph-ơng trình 2 thì phải giữ nguyên ph-ơng trình 1

- B-ớc 2: Thế x hoặc y vừa biểu diễn vào ph-ơng trình còn lại (Chú ý các phép

biến đổi hệ ph-ơng trình t-ơng đ-ơng)

- B-ớc 3: Giải ph-ơng trình 1 ẩn vừa thế để tìm giá trị của ẩn từ đó tìm giá trị còn

lại

- B-ớc 4: Kết luận nghiệm của ph-ơng trình

B Giải hệ ph-ơng trình bằng ph-ơng pháp cộng đại số

+ Tr-ờng hợp 1: hệ số a = a’ ; b = b’ ; hoặc a và a’ đối nhau, b và b’ đối nhau

- B-ớc 1: Ta thực hiện phép trừ hoặc cộng khi hệ số a = a’ ; b = b’ ; hoặc a và a’

đối nhau, b và b’ đối nhau

- B-ớc 2: Đ-a ra hệ PT mới có 1 ph-ơng trình là kết quả của phép tính ở b-ớc 1,

ph-ơng trình còn lại là 1 trong 2 ph-ơng trình đã cho ( Các phép biến đổi hệ ph-ơng trình t-ơng đ-ơng)

- B-ớc 3: Giải ph-ơng trình 1 ẩn trong hệ trên

- B-ớc 4: Thế giá trị của ẩn vừa tìm đ-ợc vào ph-ơng trình còn lại để tìm giá trị

ẩn kia

- B-ớc 5: Kết luận nghiệm của ph-ơng trình

+ Tr-ờng hợp 2: Hệ số a khác a’ ; b khác b’

- Nhân cả 2 vế của 1 ph-ơng trình với 1 số khác 0 để đ-a về cùng hệ số a = a’ ; hoặc b = b’ Rồi đ-a hệ ph-ơng trình về tr-ờng hợp 1

Trang 3

- Các b-ớc tiếp theo giải nh- tr-ờng hợp 1

2 Hệ Ph-ơng trình có mẫu không chứa ẩn

- Nhân cả 2 vế của ph-ơng trình với mẫu chung để khử mẫu rồi đ-a về tr-ờng hợp

1 hoặc 2 sau đó giải hệ ph-ơng trình vừa tìm đựơc

3 Hệ Ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu ( Th-ờng là những hệ ph-ơng trình phải đặt ẩn

phụ )

Cách giải

- B-ớc 1: Đ-a hệ về dạng

'

c

x y

c

x y

hoặc

'

c

x a y b

c

x a y b

- B-ớc 2: Đặt 1 u;1 v

x y ta có hệ ph-ơng trình mới

'

u v c

u v c

- B-ớc 3: Giải hệ ph-ơng trình tìm u, v

- B-ớc 4: Thay giá trị u, v vừa tìm đ-ợc vào b-ớc 2 ta vừa đặt 1 a;1 b

x y =>x; y

- B-ớc 5: Kết luận nghiệm của hệ

Chuyên đề Giải và biện luận hệ ph-ơng trình

- Th-ờng là những hệ ph-ơng trình chứa tham số m ( Xác định chính xác hệ số a; a’ ; b; b’ )

Dạng 1: Tìm m để hệ trên có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm

Câu 1: Giải hệ ph-ơng trình với m = a Thay giá trị a của m vào hệ ph-ơng trình rồi

giải hệ nh- phần trên

Câu 2:

Loại 1: Tìm giá trị của m để hệ ph-ơng trình có nghiệm duy nhất:

Cách giải:

Để hệ có nghiệm duy nhất thì a a' b b' a b ' a b'. từ đó suy ra giá trị m cần tìm

Loại 2: Tìm giá trị của m để hệ ph-ơng trình có nghiệm duy nhất là các số d-ơng thoả mãn x > y; x < y; …

Cách giải:

B-ớc 1: Để hệ có nghiệm duy nhất thì ' '.

a b

a b a b

a b từ đó suy ra giá trị m cần tìm

B-ớc 2: Giải hệ ph-ơng trình với tham số m rồi tìm nghiệm (x, y)d-ới dạng tham

số m

Trang 4

B-ớc 3: Cho nghiệm x > 0 tìm giá trị m Kết hợp 2 giá trị của m để tìm giá trị Cho nghiệm y > 0 tìm giá trị m chung của m

Loại 3: Tìm giá trị của m để hệ sau vô nghiệm, vô số nghiệm

Cách giải:

B-ớc 1: Để hệ có vô số nghiệm ( vô nghiệm) thì 0 ' ' 0

' '

a b b a

từ đó suy ra giá trị m cần tìm

B-ớc 2: Thay lần l-ợt giá trị m vào hệ ph-ơng trình rồi kết luận hệ vô nghiệm hay

có vô số nghiệm

Loại 4: Tìm giá trị của m để hệ sau có nghiệm nguyên

Cách giải:

B-ớc 1: Giải hệ ph-ơng trình với tham số m rồi tìm nghiệm (x, y)d-ới dạng tham

số m bằng cách dùng ph-ơng pháp thế hoặc cộng đại số

B-ớc 2: Thực hiên phép chia ở x hoặc y kết quả thu đ-ợc gồm 1 phần nguyên và 1

phần phân thức có tử là 1 số nguyên, mẫu là đa thức chứa ẩn Sau đó ta cho mẫu là các -ớc của tử, rồi tìm các giá trị của ẩn thông qua giải các ph-ơng trình vừa tìm từ đó kết luận bài toán

Dạng 2: Giải và biện luận hệ ph-ơng trình theo m

Cách giải :

B-ớc 1: Dùng ph-ơng pháp thế hoặc cộng để tìm x hoặc y theo m

B-ớc 2: Tìm điều kiện của m 0 ở x hoặc y hệ có nghiệm duy nhất, tìm nghiệm đó

Tr-ờng hợp còn lại là vô số nghiệm tìm nghiệm tổng quát của hệ hoặc vô nghiệm

Chuyên đề Giải hàm số đồ thị y= ax +b (a khác 0)

Dạng 1 : Tìm a để hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

Cách giải:

Hàm số đồng biến khi a > 0; Nghịch biến khi a < 0

Dạng 2: Cho hàm số y = ax + b (a khác 0; b là số cho tr-ớc)

Tìm a để đồ thị ( đ-ờng thẳng ) đi qua gốc toạ độ

Cách giải:

Đồ thị đi qua gốc toạ độ O(0;0) nên x = 0; y = 0 thay vào hàm số tìm a

Dạng 3: Cho hàm số y = ax + b (a khác 0) và đ-ờng thẳng y = a’ x + b’

Đ-ờng thẳng y = ax + b và y = a’ x + b’ song song khi a = a’ và b khác b’

Đ-ờng thẳng y = ax + b và y = a’ x + b’ trùng nhau khi a = a’ và b = b’

Đ-ờng thẳng y = ax + b và y = a’ x + b’ cắt nhau khi a khác a’

Đ-ờng thẳng y = ax + b và y = a’ x + b’ vuông góc với nhau khi a.a’ = -1

Dạng 4: Xác định hàm số y = ax + b ( Viết ph-ơng trình đ-ờng thẳng)

Đồ thị hàm số ( ph-ơng trình đ-ờng thẳng ) đi qua điểm A( x0;y0) cho tr-ớc và song song hoặc trùng với đ-ờng thẳng y = ax hoặc có hệ số góc là k :

y = k(x – x0) + y0

Trang 5

Dạng 5: Xác định hàm số y = ax + b ( Viết ph-ơng trình đ-ờng thẳng) đi qua 2 diểm

A(x0;y0); B(x1;y1) : 0 0

Dạng 6: Xỏc định a và b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(x0; y0) và B(x1; y1)

Thay điểm A(x0; y0) vào đồ thị hàm số ta có ph-ơng trình 1

Thay điểm B(x1; y1) vào đồ thị hàm số ta có ph-ơng trình 2

Kết hợp ph-ơng trình 1 và ph-ơng trình 2 ta có hệ ph-ơng trình

Giải hệ ph-ơng trình ta tìm đ-ợc a và b Từ đó suy ra ph-ơng trình đ-ờng thẳng cần tìm

PHƯƠNG TRèNH CHỨA THAM SỐ GIẢI VÀ BIỆN LUẬN

A/ Lý thuyết cần nhớ

Ph-ơng trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (a 0) = b 2 – 4ac

0 ph-ơng trình có hai nghiệm phan biệt

x1 =

a

b

2 và x2 =

a

b

2

= 0 ph-ơng trình có nghiệm kép x1,2

=-a

b

2

< 0 ph-ơng trình vô nghiệm Nếu b = 2b’ (b chẵn)

' = b’2- ac

' > 0 ph-ơng trình có hai nghiệm phan biệt

x1 =

a

b' '

và x2 =

a

b' '

' = 0 ph-ơng trình có nghiệm kép x1,2=

a b'

' < 0 ph-ơng trình vô nghiệm

* Nếu : a+ b+ c = 0 thì PT có hai nghiệm x1 =1 ; x2 =

a c

* Nếu : a- b+ c = 0 thì PT có hai nghiệm x1 =-1 ; x2 =-

a c

* Hệ thức Viet

Ph-ơng trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x1,x2 thì:

S = x1 + x2 =

-a

b

, P = x1.x2 =

a c

Chú ý: S và P chỉ đ-ợc dùng khi ph-ơng trình bậc hai có nghiệm tức là 0

* u + v =S

u.v =P  u và v là hai nghiệm của ph-ơng trình

x 2 - Sx + P = 0

Dấu các nghiệm của ph-ơng trình bậc hai

ax 2 + bx + c = 0 (a 0) (1)

Trang 6

Ph-¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm tr¸i dÊu  P =

a

c

<0 Hay x1.x2 <0 Ph-¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm cïng dÊu  0

P>0 Hay x1.x2 >0 C¸c hÖ qu¶: cho ph-¬ng tr×nh: ax 2

+ bx + c = 0 (a 0)th×

-Pt cã Ýt nhÊt mét nghiÖm d-¬ng  0 vµ - b/a 0 Hay x1 + x2 0 -Pt cã Ýt nhÊt mét nghiÖm ©m  0 vµ -b/a 0 Hay x1 + x2 0 -Pt cã hai nghiÖm cïng dÊu  0 vµ c/a > 0 Hay x1.x2 >0 -Pt cã hai nghiÖm cïng d-¬ng  0 vµ c/a > 0; -b/a > 0

-Pt cã hai nghiÖm cïng ©m  0 vµ c/a > 0; -b/a < 0

-Pt cã hai nghiÖm kh¸c dÊu  a.c <0

Ngày đăng: 07/02/2015, 16:00

Xem thêm

w