1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sổ cờ đỏ- năm học 2013-2014

3 6,8K 31

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS LẦU THÍ NGÀI LIÊN ĐỘI TRƯỜNG THCS LẦU THÍ NGÀI SỔ CỜ ĐỎ L ỚP ..... - Những học sinh trong ban cờ đỏ có những quyền lợi và nhiệm vụ sau: + Được miễn 1/2 các buổi lao động của

Trang 1

TRƯỜNG THCS LẦU THÍ NGÀI LIÊN ĐỘI TRƯỜNG THCS LẦU THÍ NGÀI

SỔ CỜ ĐỎ

L ỚP

N

Ă M H ỌC 2013 - 2014

Trang 2

TRƯỜNG THCS LẦU THÍ NGÀI LIÊN ĐỘI TRƯỜNG THCS LẦU THÍ NGÀI

BẢNG HƯỚNG DẪN CÁC NỘI DUNG SINH HOẠT CỜ ĐỎ

NĂM HỌC 2013 – 2014

I, Thành lập đội Cờ đỏ:

- Mỗi lớp chọn 2 em trong ban cờ đỏ: Trong đó 1 em chấm điểm thi đua của lớp, 1 em trực lớp khác

- Những học sinh trong ban cờ đỏ có những quyền lợi và nhiệm vụ sau:

+ Được miễn 1/2 các buổi lao động của nhà trường

+ Được Liên đội xét khen thưởng cuối năm dành cho những em hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

+ Chấm điểm nghiêm túc theo thang điểm quy định, đảm bảo tính chính xác, không thiên vị, trả đũa, Không chấm theo cảm tính, sơ sài….Thời gian chấm là 1 buổi học

+ Tham gia đầy đủ các phong trào của liên đội

II, Quy định Bản chấm điểm cờ đỏ:

Tuần:……… Lớp:………

NDch

ấm

Thứ

Chuyên cần (100%=

10đ)

Đạo đức

(10đ)

Vệ sinh (10đ)

Truy bài (10đ)

Nề nếp

(10đ)

Tưới hoa caây xanh

(10đ)

Khăn, Quàng

(10đ)

Vệ sinh

cá nhân

( 10đ)

Thể dục

(10đ)

Hát giữa giờ

(10đ)

Người chấm Học tập ( Sổ

Đầu bài)

( 100đ )

7

2

3

4

5

6

Tổng

SĐB)=

Nhận xét:

Thứ 2:…

Thứ 3:……

Ý kiến đề xuất: ………

III, Thang điểm trừ tối đa:

1 Chuyên cần: tính theo thang điểm 100% = 10 đ.

2 Vệ sinh: Trực nhật muộn – 5đ, Trong lớp bẩn – 2đ, ngoài lớp bẩn (trước và sau lớp) -2đ Không trực nhật –

10đ Thiếu một trong các dụng cụ sau trừ 1đ: Khăn bàn, khăn bảng, giỏ rác, chậu nước, khăn lau tay, lọ hoa…

Xả rác bừa bãi: 1 người -2đ

3 Truy bài: xếp hàng không nghiêm túc 1 người -1đ Không truy bài -10đ, không đúng chủ đề -5đ, không

nghiêm túc 1 người – 1đ, Thứ 2 không có giáo viên CN -3đ

4 Nề nếp: Đánh nhau - 10đ, bỏ tiết 1 người – 5đ, tự ý ra ngoài 1 người – 2đ, vào lớp muộn 1 người – 1đ,

nghịch nhau trong giờ -2đ

5. Tưới hoa caây xanh: Không tưới -4đ, tưới nước tràn ra hành lang - 3đ cây chết -10đ

6 Khăn quàng: Không đeo khăn quàng 1 người -1đ,

7 Vệ sinh cá nhân: Quần áo bẩn, tóc tai không gọn gàng, nhuộm tóc 1 người – 2đ.

8 Thể dục: Hàng cong -2đ, Không nghiêm túc 1 người -1đ, , bỏ TD 1 người – 2đ, vào hàng trễ 1 người -1.

9 Cộng điểm sai: -05 Lớp chấm không tổng điểm – 10.

10 Không nộp sổ đầu bài, sổ theo dõi: không xếp loại

SỔ ĐẦU BÀI: 100 điểm/ Tuần:

- Giờ B: -5 Giờ C -10 Giờ D -30

Trang 3

Tuần:…………từ ngày…….đến… Lớp:……… NDch

ấm

Thứ

Chuyên cần (100%=

10đ)

Đạo đức

(10đ)

Vệ sinh (10đ)

Truy bài (10đ)

Nề nếp

(10đ)

Tưới hoa caây xanh

(10đ)

Khăn, Quàng

(10đ)

Vệ sinh

cá nhân

( 10đ)

Thể dục

(10đ)

Hát giữa giờ

(10đ)

Người chấm Học tập ( Sổ

Đầu bài)

( 100đ )

7

2

3

4

5

6

Tổng

SĐB)=

Nhận xét:

Thứ 7:

………

………

……… Thứ 2:

………

………

……… Thứ3:

………

………

……… Thứ 4:

………

………

……… Thứ 5:

………

………

……… Thứ 6:

………

………

………

Ý kiến đề xuất:

………

………

………

Ý kiến Giáo viên chủ nhiệm: Người chấm:

Ngày đăng: 07/02/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG HƯỚNG DẪN CÁC NỘI DUNG SINH HOẠT CỜ ĐỎ - sổ cờ đỏ- năm học 2013-2014
BẢNG HƯỚNG DẪN CÁC NỘI DUNG SINH HOẠT CỜ ĐỎ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w