1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng anh 6 (khu vuc Ca Mau 2013-2014)

209 642 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 601 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói đúng ngữ điệu - Mạnh dạn phát biểu bài - Nắm vững các điểm ngữ pháp đã học , cac cấu trúc câu - Ghi chép đày đủ , chính xác 2.Tại nhà : -Ôân lại bài học ngay sau khi co tiết học ở lớ

Trang 1

MÔN TIẾNG ANH 6

(Dùng cho các cơ quan quản lý giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2011-2012) thùc hiÖn theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi

LỚP 6

Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)

Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra

thường xuyên và định kỳ

HỌC KỲ I

Trang 2

10 Staying healthy 5

Trang 3

Bé gi¸o ¸n TiÕng anh 6c¶ n¨m 3 cét chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi 2011-2012

- Giới thiệu việc áp dụng tiếng anh trong thực tế hiên nay

- Giơí thiệu cấu trúc bài học : 16 bài,gần gũi với các hoạt động hằng ngày - Tranh ảnh đẹp

II Phương pháp học tiếâng anh :

1 Tại trường :- Nghe thầy , nghe máy thật kĩ đểû nắm thông tin

- Tập nói theo thầy , theo bạn ,… Nói đúng ngữ điệu - Mạnh dạn phát biểu bài

- Nắm vững các điểm ngữ pháp đã học , cac cấu trúc câu - Ghi chép đày đủ , chính xác

2.Tại nhà :

-Ôân lại bài học ngay sau khi co tiết học ở lớp

- Dựa vào các cấu trúc dã học và các ngữ liệu đã học để tập nói cùng bạn

- Tập viết các từ mới và ôn luyên thường xuyên

- Ghi từ mới vào sổ tay học tập

III Các tài liệu và phương tiện :

- Băng và máy - Tài liệu trực quan- Tài liệu hổ trợ - Tranh ảnh - Bảng cuốn -

Trang 4

IV Cấu trúc sách Tiếng Anh 6.

*Giáo viên giới thiệu cho học sinh:

- Cuốn Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài học ( Units), mỗi bài học tơng ứng với một chủ đề và đợc chia làm nhiều tiết học đợc phát triển theo trình tự cácchủ đề

- Chơng trình học trong năm:

Cả năm: 3 tiết 37 tuần = 105 tiếtKì I : 3 tiết 19 tuần = 53 tiếtKì II : 3 tiết 18 tuần = 52 tiết

- Điểm : M: 2 15’ : 2 V: 2 HK: 1

- Có đầy đủ trang thiết bị, dồ dùng học tập: Máy cát sét, tranh ảnh, đồ vật minh hoạ cho các nội dung giảng dạy

V Học sinh:

- Học sinh phải là chủ thể của hoạt động học tập: có động cơ học tập đúng

đắn, tích cực & chủ động tiếp thu kiến thức, chăm chỉ hoạt động tham gia các hoạt động giao tiếp, mạnh dạn tích cực & có chủ định, có sáng tạo sử dụng Tiếng Anh trong hoạt động giao tiếp

- Kết hợp hoạt động học tập trên lớp và làm bài tập ở nhà

- Học sinh tham gia hoạt động học tập dới sự hớng dẫn của giáo viên

1 Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập phục vụ cho môn học Tiếng Anh 6

( SGK, sách bài tập, sách bổ trợ và nâng cao, một số sách tham khảo, có thể dùng đài băng để luyện nghe ở nhà)

Tiếng anh 6 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới 2011-2012

English 6

6a 6b 6c

Period 2

I Mục tiêu chung của môn học Tiếng Anh.

Trang 5

- Hình thành và phát triển ở học sinh những kiến thức , kỹ năng cơ bản về Tiếng Anh và những phẩm chất trí tuệ cần thiết để tiếp tục học hoặc đi vào cuộc sống lao động.

II Mục tiêu cụ thể

- Học xong THCS , HS nắm đợc kiến thức cơ bản , tối thiểu và tơng đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại, phù hợp lứa tuổi

- Có kỹ năng cơ bản sử dụng T.Anh nh một công cụ giao tiếp đơn giản dới các dạng : Nghe - nói - đọc – viết

- Có sự hiểu biết khái quát về văn hoá của các nớc sử dụng Tiếng Anh

- Hình thành các kỹ năng học tiếng và phát triển t duy Những kỹ năng này

sẽ giúp phát triển khả năng sử dụng tiếng mẹ đẻ và góp phần hình thành nălực ngôn ngữ toàn diện hơn cho học sinh

III Cách học:

- Học đi đôi với hành, chăm chỉ học tập

- Đọc, nói Tiếng Anh rõ ràng, chính xác, đúng trọng âm

- Viết rõ ràng, liền nét, đúng chính tả

- Kết hợp hoạt động trên lớp và làm bài tập ở nhà và giao tiếp với mọi ngời trong thực tế

- Có kĩ năng cơ bản sử dụng Tiếng Anh nh một công cụ giao tiếp ở mức độ

đơn giản dới dạng: nghe- nói- đọc- viết

* Giáo viên giới thiệu với học sinh một số câu giao tiép bằng Tiếng Anh ờng dùng trong mỗi tiết học

- Nghe sửỷ duùng tieỏng Anh trong lụựp

- Nghe hieồu tieỏng Anh veà caực chuỷ ủieồm

- Vieỏt ủeồ phuùc vuù nhu caàu giao tieỏp

Trang 6

3/thái độ tình cảm :

- Có thái độ và tình cảm đúng đắn đối với đất nước , con người, nền văn hoá và ngôn ngữ đang học

- Biết cách tự học để nắm vững và sử dụng tiếng nước ngoài trong học tập và trong đời sống

- Xây dựng và phát triển ý thức cũng như năng lực làm việc cộng đồng

IV HƯỚNG DẪN :

1/ Về sách giáo khoa :

Học sinh cần có một sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 và sách bài tập tiếngAnh ( workbook )

2/ Phương pháp học :

Ngày nay khi học một ngoại ngữ người ta nghĩ ngay đến phương pháp giao tiếp :

NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT

Trong các tiết học các em phải hết sức tập trung nghe ( nghe băng , nghe thầy cô, nghe bạn ) cố gắng bắt chước đúng âm, đúng ngữ điệu khi lập lại, khi nói cấn nói to, tự nhiên, rõ ràng kĩ năng đọc viết sẽ được hướng dẫn dần

- Keep silent Do you know? / Understand? Sit down,please stand up ,please

- May I go out?

- May I come in?

- Thank you./ Ok

Trang 7

Ss will be able to greet and make aqqanted with each other Present their

name , say thanks, count numbers 0—5

Text book , picturev, cassette + tape,

IV Procedures (45 minutes)

I.Teaching aims

Ss will be able to greet and make aqqanted with each other Present their

name , say thanks, count numbers 0—5

Text book , picturev, cassette + tape,

IV Procedures (45 minutes)

T’s activities Ss’ activities Content

1 Warm up (5’)

T asks Ss to look at the

picture (p10) and remark

T can ask some questions

-ask Ss listen to the tape

2 Presentation

T present new words

T asks Ss to listen to the

Listen and read

Listen to the tape Listen and read

Picture (p10)

New words Hi=hello

Trang 8

using the situation in

class

*presentation cardinal

number

T opens her hand and

counts (one, two ,

three )

_Go to the desk and point

out S and count

Tgets Ss to repeat

T writes on the board

T gets Ss to read new

Listen to the teacher

Listen and repeat

Read new words

Read

Write

Example exchange

S1: Quang Ninh,please S2:oh- three- three

Ss use the word cue drillcue cards

Write new words

Nam: hello my name is (Nam)

S1 : Hi, I’m Hoa S2 : Hello, my name is Huy Models:

I am (ten) =I’m

My name is (ten)= my name’s

Cardinal numbers One=1 four= 4Two= 2 five= 5Three=3

3 , 5, 2, 1, 4,0

QN-033

HUE-054

HP-031

DN-0511

04

HN-S1: guessS2:answer Ex: S1: Oh- three- three S2: No

S3: Oh- five –one – one S2: Yes

Trang 9

class period date total ab

II, Language contents :

1, Grammar : simple present – question : How are you ?

2, Vocabulary : How are you ?

Fine / I’m fine Thanks / thank you And you ?

III, Techniques : listen and repeat , speak , write

IV, Teaching aids : pictures , dialogue build

- Listen and give the answers

- Listen and repeat then copy

- Play in two

Jumbled words

- T gives instruction

+ w t o : two+ e t e h r : three+ i f e v : five+ r o f u : four+ e n o : one+ h o : oh

Trang 10

*T puts A5-P.12 on the board

and crosses out some key words

* Make sure sts have to

remember the rubbed out words

and keep practising the dialogue

- Get sts to practise reading

- Ask sts to fill the missing

words

* A6:

- T sets the scene: this is Miss

Hoa, Mr Hung They are talking

each other

T models:

Mr Hung: Hi, ( Miss Hoa)

Miss Hoa: Hello, ( Mr Hung)

Mr Hung: How are you?

Miss Hoa: I’m fine, thanks And

you?

Mr Hung: Fine, thanks

* A7:

- Play the tape.( 2 times)

- Get sts to write the information

they’re listened themselves to

complete the dialogue

- Check with the w.c

4 Pre- teach number:

- Give the answers

- Listen and give the answers

- Listen and repeat

- Individual matching

- Mr (n): ông

- Mrs (n): bà, cô (có gia đình)

Mr Hung: Hi, ( Miss Hoa)Miss Hoa: Hello, (

Mr Hung)

Mr Hung: How are you?

Miss Hoa: I’m fine, thanks And you?

Mr Hung: Fine, thanks

III Homework.

Trang 11

720909; 7683045

- Get some sts to go to the board

and write them

- Check with the w.c ( T reads)

- Listen and check

- Listen to the T

Play in two groups

Learn the numbers: 0-10 by heart

Practise asking and answering about the health

Do

ex : 3,4 ( P5) Prepore the new leson B1-3

- By the end of the lesson Ss will be able to know saying goodbye

II, Language contents :

1, Grammar : simple present

2, Vocabulary : good morning , good afternoon , good evening , good

night , goodbye ,

bye , children

III, Techniques : Listen and repeat , speak , write

IV, Teaching aids : cassette player , pictures

V, Times : 45 minutes

VI, Procedures :

T’s activities Ss’ activities Content

1 Warm up (chatting)

Trang 12

T asks question

T presents the lesson

It ‘s about greetings

2 Presentation (15’).

T asks Ss to look at the

picture and points out the

clock T says It ‘s 7

oclock and I can say “

good morning”

-T gets Ss to predict the

meaning of the words in

each picture

T presents new words

T makes example If it’s 8

oclock I can greet “ good

*T gets Ss to listen to the

tape and guess what time

it is

-T gives situation and time

, asks Ss to practice part

a, in groups , part b in

pairs

4 Consolidation.

* T gives the open

dialogue and asks Ss to

fill in the gaps

-listen and guess

Part” a” in group Part “ b” in pairs

-work in pair to fill in thegaps

Learn new words

Do part B in workbook

Hello,class How are you today?





New words Morning Afternoon Evening Night

The greetings:good + (time)

New words Eleven :11Twelve :12Thirteen :13Fourteen : 14Fifteen : 15

Trang 13

class period date total ab

Language content:To introduce the students numbers(from 1 to 20)

Language funtion: By the end of the lesson,the students will be able to

count from 1 to 20

_ Educational aim: To educate the students to know how to count numbers.

1.Language : a Vocabulary: One,Two, Three, Four, Five, Six, Seven,

Eight, Nine, Ten, Eleven,Twelve,Thirteen, Fourteen, Fifteen, Sixteen,Seventeen, Eighteen,Nineteen,Twenty

b Structures: +Revision

2 Skills: Integrated skills

3 Educational factor:

_Knowing to how to count from 1 to 20 life At the end of the lesson Ss will

be able to count from one to twenty

II Language contentsVocabulary : numbers

III Techniques : listen and repeat , speaking

IV Teaching aids : cassette player , flashcard

V Times : 45 minutes

VI Procedures

Trang 14

T’s activities Ss’ activities Content

T gives some cards

and hangs 5 home

_ play game S1: say in Vietnam

S2 : say in English -Read in English Listen to the tape and repeat

- Count things in class

-Play game

Ss find 5 words in twenty numbersListen to the teacherand find words they choose-If they find 5 words they say

Eefturo  fourteen

New wordsSixteen :16 Seventeen : 17Eighteen : 18

Nineteen : 19Twenty : 20Example :S1: so 1S2: one 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

Trang 15

Period 7: Lesson5 : C 3 - C 5

I.Aims: Language content:To introduce the students the way of asking the

age and introduing others

Language funtion: By the end of the lesson,the students will be able to ask

the age of people and introduce others

_ Educational aim: To educate the students to know about themselves and

their duties in life

1.Language :

a Vocabulary: Old, Year,This

b Structures: +This is….

+How are you?

+ I am…

2 Skills: Integrated skills

3 Educational factor:

_Knowing how to care each other

II.Teaching aids: Text book ,pictures ,poster (telephone numbers )

Asking him /her to introduce his /her name and his friend’s name

Asking them answer the questions “ How old are you ?

Let them give the telephone numbers

EI—T— N -I -T - -N

S –V -N T E N Y -A O D -W - - T - N—N –TE

I.Presentation :

Presentation of c4 :

T gets ss to remind how to

use asking about the age ,the

health and say difference

between :How old are you?

and :How are you?

T gets ss to count 0-20

Bingo

T gives the instruction : each

of you writes down three

numbers If one who has

three numbers I read is the

Example exchange :S1 How old are you ?S2 I’m ten

………

Ex :S1 What’s your numbers ?S2 oh five one one six nine sixnine nine

Open dial :Children …… afternoon ,Mr

Trang 16

Dictation and picture :

Cue drill :

T reads the telephone

numbers

T asks ss to listen and write

down the telephone numbers

0913473384048210476

05118692060510897415

Ask and answer about the

name, age , health

Be ready for Unit 2( A1-4:

Words)

0511869206 0510897415

Ss practice in pairs

Pairwork

Ss write their friend’s phone numbers on the survey

Ss practise in groups S1 What’s your telephone numbers

S2 0511894559 S1 What’s your name ?S2 Hao

S1;What’s your telephonenumbers ?

S2 : [0511869206 ]Home work :

Review numbers 0-20Ask and answer the telephonenumbers

Ask and answer about thename, age , health

Be ready for Unit 2( A1-4:Words)

Trang 17

- Language content : To present some action verbs

To enable Ss to master commands.

- Language function : To help Ss give and obey orders.

- Educational aim : To make Ss aware of how to give orders

II: Preparation:

- Cassette and tape, text book

III Teaching procedures:

in actions such as

standing up , sitting

down , opening the

book and closing the

book )

_ Asks Ss to guess the

aim of the lesson

_Tells what is going on

Trang 18

a, A1: Listen and repeat:

- Get Ss to guess what

each picture means

- Pre teach:

- (to) come in

- (to) sit down > < (to)

stand up

- (to) open (your book)

> < (to) close (your

b, A2: Match and write:

- T explains the tasks

- Ss look at the pictures

c, Play Simon says:

- Guess what each picture means

- Listen to the tape

- Pre teach:

- (to) come in

- (to) sit down > < (to) stand up

- (to) open (your book)

> < (to) close (your book)

Slap the board:

đi vào

Đứng lên

Mở sách ra

đóng sách lại

ngồi xuống

Trang 19

- T makes clera the way

to play

- T does first as model

- Get Ss to play on their

Trang 20

20

Trang 21

21

Trang 22

22

Trang 23

23

Trang 24

24

Trang 25

25

Trang 26

26

Trang 27

27

Trang 28

28

Trang 29

29

Trang 30

30

Trang 31

31

Trang 32

32

Trang 33

33

Trang 34

34

Trang 35

35

Trang 36

36

Trang 37

37

Trang 38

38

Trang 39

häc k× ii

Trang 40

40

Trang 41

41

Trang 42

42

Trang 43

43

Trang 44

44

Trang 45

liªn hÖ ®t 0168.921.86.68

Trang 46

46

Trang 47

47

Trang 48

48

Trang 49

49

Trang 50

50

Trang 51

51

Trang 52

52

Trang 53

53

Trang 54

54

Trang 55

55

Trang 56

56

Trang 57

57

Trang 58

58

Trang 59

trọn bộ chuẩn kiến thức kỹ năng mới nếu cần liên hệ phạm văn tín đt 01693172328 hoặc đt 0943926597

với mục đích phục vụ giáo viên có chuẩn kiến thức kỹ năng mới

Trang 60

60

Trang 61

61

Trang 62

62

Trang 63

63

Trang 64

64

Trang 65

65

Trang 66

66

Trang 67

67

Trang 68

68

Trang 69

69

Trang 70

70

Trang 71

71

Trang 72

72

Trang 73

73

Trang 74

74

Trang 75

75

Trang 76

76

Trang 77

77

Trang 78

78

Trang 79

79

Trang 80

80

Trang 81

81

Trang 82

82

Trang 83

83

Trang 84

84

Trang 85

85

Trang 86

86

Trang 87

87

Trang 88

88

Trang 89

89

Trang 90

90

Trang 91

91

Trang 92

92

Trang 93

93

Trang 94

94

Trang 95

95

Trang 96

96

Trang 97

97

Trang 98

98

Trang 99

99

Trang 100

100

Trang 101

101

Trang 102

102

Trang 103

103

Trang 104

104

Trang 105

105

Trang 106

106

Trang 107

107

Trang 108

108

Trang 109

109

Trang 110

110

Trang 111

111

Trang 112

112

Trang 113

113

Trang 114

114

Trang 115

115

Trang 116

116

Trang 117

117

Trang 118

118

Trang 119

119

Trang 120

120

Trang 121

121

Trang 122

122

Trang 123

123

Trang 124

124

Trang 125

125

Trang 126

126

Trang 127

127

Trang 128

128

Trang 129

129

Trang 130

130

Trang 131

131

Trang 132

132

Trang 133

133

Trang 134

134

Trang 135

135

Trang 136

136

Trang 137

137

Trang 138

138

Trang 139

139

Trang 140

140

Trang 141

141

Trang 142

142

Trang 143

143

Trang 144

144

Trang 145

145

Trang 146

146

Trang 147

147

Trang 148

148

Trang 149

149

Trang 150

150

Trang 151

151

Trang 152

152

Trang 153

153

Trang 154

154

Trang 155

155

Trang 156

156

Trang 157

157

Trang 158

158

Trang 159

159

Trang 160

160

Trang 161

161

Trang 162

162

Trang 163

163

Trang 164

164

Trang 165

165

Trang 166

166

Trang 167

167

Trang 168

168

Trang 169

169

Trang 170

170

Trang 171

171

Trang 172

172

Trang 173

173

Trang 174

174

Trang 175

175

Trang 176

176

Trang 177

177

Trang 178

178

Trang 179

179

Trang 180

180

Trang 181

181

Trang 182

182

Trang 183

183

Trang 184

184

Trang 185

185

Trang 186

186

Trang 187

187

Trang 188

188

Trang 189

189

Trang 190

190

Trang 191

191

Trang 192

192

Trang 193

193

Trang 194

194

Trang 195

195

Trang 196

196

Trang 197

197

Trang 198

liªn hÖ ®t 0168.921.86.68

Trang 199

199

Trang 200

200

Trang 201

201

Trang 202

202

Trang 203

203

Trang 204

204

Trang 205

205

Trang 206

206

Trang 207

TiÕng anh 6 c¶ n¨m chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi 2011-2012

Trang 208

208

Trang 209

liªn hÖ ®t 0168.921.86.68

Ngày đăng: 07/02/2015, 10:00

w