* Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất cho biết những gì về chất?. Mỗi chất có những tính chất nhất định.. * Các tính chất ; sự biến đổi trạng thái rắn, lỏng, khí ,màu, mùi, vị, tín
Trang 1* Chất có ở đâu ?
* N ớc tự nhiên là chất hay hỗn hợp ?
* Nguyên tử là gì gồm những thành phần cấu tạo nào ?
* Nguyên tố hóa học và nguyên tử khối là gì ?
* Đơn chất và hợp chất khác nhau nh thế nào , chúng hợp thành từ những loại hạt nào.
* Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất cho biết
những gì về chất ?
* Hóa trị là gì ? Dựa vào đâu để viết đúng cũng nh lập đ
ợc công thức hóa học của hợp chất.
Mục tiêu của ch ơng cần nắm đ ợc những vấn đề sau ;
Trang 2I- Chất có ở đâu?
? Tìm hiểu thông tin (sgk) và kiến thức mà em đã biết hòan thành bài tập sau;
Bài mở đầu cho chúng ta biết; Môn hóa học nghiên cứu về chất cũng nh sự biến đổi chất Trong bài này ta sẽ làm quen với chất.
Tên vật thể Tên chất cấu tạo lên vật thể
Trang 3I- ChÊt cã ë ®©u?
Tªn vËt thÓ Tªn chÊt cÊu t¹o lªn vËt thÓ
C¸i Êm C¸i bµn
B×nh B×nh
B×nh
C¬ thÓ sinh vËt sèng
B»ng thÐp
B»ng nh«m
B»ng thñy tinh B»ng chÊt dÎo B»ng gç
B»ng rÊt nhiÒu chÊt cÊu t¹o lªn Dùa vµo th«ng tin kªnh ch÷ (sgk) cung cÊp h·y cho biÕt;
ChÊt cã ë ®©u?
Trang 4I- Chất có ở đâu?
Nhận xét : Chất có ở khắp mọi nơi chung quanh chúng ta, trên cơ thể chúng ta , ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
II- Tính chất của chất.
1 Mỗi chất có những tính chất nhất định.
* Các tính chất ; sự biến đổi trạng thái( rắn, lỏng, khí) ,màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong n ớc hoặc
chất lỏng khác, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, hay
khối l ợng riêng, tính dẫn điện , dẫn nhiệt, tính dẻo…là những tính chất vật lý.
* Các tính chất; Khả Năng bị phân hủy, tính cháy…là
tính chất hóa học.
Trang 5II- Tính chất của chất.
1 Mỗi chất có những tính chất nhất định.
a) Quan sát ; kỹ các chất sau cho nhận xét
Trang 6II- Tính chất của chất.
1 Mỗi chất có những tính chất nhất định.
a) Quan sát.
Quan sát cho chúng ta nhận biết đ ợc một số tính
chất ; màu sắc , trạng thái , …của chất.
b) Dùng dụng cụ do.
Quan sát Hình 1.1(sgk) ng ời ta đã dùng dụng cụ gì
để đo nhiệt độ nóng chảy của l u huỳnh hoặc nhiệt
độ sôi của n ớc?
Qua phép đo cho biết nhiệt độ sôi của n ớc là 100 độ C , nhiệt
độ nóng chảy của l u huỳnh là 113 độ C.
Trang 7II- Tính chất của chất.
1 Mỗi chất có những tính chất nhất định.
a) Quan sát.
b) Dùng dụng cụ do.
? Tìm hiểu thông tin (sgk) cho biết ; muốn thử tính tan của chất trong n ớc ta làm thế nào.
c) Làm thí nghiệm.
Làm thí nghiệm hòa tan chất đó vào n ớc, quan sát hiện t ợng
và rút ra kết luận.
? Muốn thử độ dẫn điện của chất làm thế nào
Sử dụng, dụng cụ đo nh hình 1.2 (sgk).
Trang 8II- Tính chất của chất.
-Giúp phân biệt chất này với chất khác , tức là nhận biết chất
Ví dụ; n ớc và r ợu etylic đều là chất lỏng r ợu cháy đ ợc còn n ớc không cháy đ ợc.
-Biết cách sử dụng chất; Chất cách điện làm vật liệu cách
điện, chất dẫn điện làm vật liệu dẫn điện , axit sunfuric làm bỏng cháy da , thịt , vải khi sử dụng cần phải cẩn trọng
2.Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?
-Biết cách ứng dụng chất thích hợp trong sản xuất và đời
sống Nh cao su là chất đàn hồi sử dụng làm săm lốp xe, silic
là chất bán dẫn ứng dụng trong công nghiệp và các công nghệ
điện tử.
Trang 9Củng cố và h ớng dẫn làm bài tập(sgk)
Bài 1: a) Nêu thí dụ về hai vật thể tự nhiên và hai vật thể
nhân tạo.
b) Vì sao nói đ ợc ở đâu có vật thể là ở đó có chất Bài 2: Hãy kể tên 3 vật thể đ ợc làm bằng.
a) Nhôm b) Thủy tinh c) Chất dẻo.
Trang 10Củng cố và h ớng dẫn làm bài tập(sgk)
Bài 3: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong những từ (in nghiêng ) sau;
a) Cơ thể ng ời có 63-68 % khối l ợng là n ớc.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng đ ợc bọc một lớp chất dẻo.
d) áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng hợp).
e) Xe đạp đ ợc chế tạo từ; sắt , nhôm , cao su…
Vật thể: Cơ thể , bút chì, dây điện, áo , xe đạp…
Chất: Than chì, n ớc, đồng, chất dẻo, xenlulozo, ninol, sắt ,
Trang 11VÒ nhµ
-Häc bµi lµm bµi tËp (1,2,3,4,5,6) trong (sgk) trang11
vµo vë bµi tËp.
- ChuÈn bÞ phÇn (III -ChÊt tinh khiÕt) cho giê häc sau.