1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen doc them

9 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu: Chú Chí cho bé quả khế.. Mẹ cho bé về quê, bố và chị Kha ở nhà.. Câu: Bố sửa xe cho chị Na.. Mẹ đi chợ mua sữa chua.. Bố lái xe đa cả nhà về quê.. Bố mẹ đa bé về nhà bà nội.. Bé tra

Trang 1

Luyện đọc bài 1

b

Tiếng: ba, bo, bô, bơ, be, bê, bi, bu, b

bà, bá, bã, bẻ, bự

Từ: ba ba, be bé, bi bô

Câu: bà bế bé

bé bi bô

bố be bờ

Luyện đọc bài 2

c

Tiếng: ca, co, cô, cơ, cu, c

cò, cớ, cổ, cũ, cụ

Từ: có cà, cá cờ, cỏ bờ

Câu: bà bế bé, bé bá cổ bà

bà có cà, bé có bi

cô có cờ

Luyện đọc bài 3

d

Tiếng: da, do, dô, dơ, de, dê, di, du, d

dà, dế,dã, dẻ, dự

Từ: da dẻ, da bò, da dê, du di, ô dù, dụ dỗ Câu: dì dỗ bé

bé có dế

Luyện đọc bài 4

đ

Tiếng: đa, đo, đô, đơ, đe, đê, đi, đu, đ

đò, đá, đủ, đỗ, đệ

Từ: có đá, đu đủ,đo đỏ, đỗ đỏ, bờ đê

Câu: dì đi đò

Trang 2

bé có đu đủ

bà có đỗ đỏ

Luyện đọc bài 5

k

Tiếng: ke , kê , ki

kì, kể, kí, kẽ, kị

Từ: kê ghế, cũ kĩ, kì cọ, đố kị

Câu: bà có bó kê

bé kì cọ

Luyện đọc bài 6

g - gh

Tiếng: ga, go, gô, gơ, ghe, ghê, ghi, gu, g

gà, ghé, gỗ, ghẻ, ghẹ

Từ: gà gô, ghế gỗ, gồ ghề

Câu: bà có ghế gỗ

bé kê ghế

bé kể để dì ghi

Luyện đọc bài 7

h

Tiếng: ha, ho, hô, hơ, he, hê, hi, hu, h

hà, hổ, hé, hũ, họ

Từ: ha ha, ho gà, hả hê, kẽ hở

Câu: bé bị ho

bà có bó hẹ

Luyện đọc bài 8

l

Tiếng: la, lo, lô, lơ, le, lê, li, lu, l

Trang 3

Từ: lá hẹ, la cà, lí lẽ, lừ đừ.

Câu: bé la cà bị bà la

bố có lá hẹ

Luyện đọc bài 9

m

Tiếng: ma, mo, mô, mơ, me, mê, mi, mu, m

mà, mổ, má, mũ, mẹ

Từ: lá mạ, gò má, gõ mõ, mỡ gà

Câu: bà có bó mạ

bố mổ gà, mẹ mổ cá

Luyện đọc bài 10

n

Tiếng: na, no, nô, nơ, ne, nê, ni, nu, n

nè, nổ, ná, nữ, nợ

Từ: lá na, na ná, no nê, nơ đỏ

Câu: bé có nơ đỏ

Bò bê có bó cỏ, bò bê no ghê

Luyện đọc bài 11

ôn tập

Tiếng: bo, da, đô, cô, gu, ghe, kê, h, li, me, nơ dì, bí, đỏ, cụ, kẽ

Từ: li kì, bí đỏ, kể lể, lờ mờ

Câu: Bé Hà kẻ ô li

Bố có lá cờ đỏ

Trang 4

Luyện đọc bài 12

p - ph

Tiếng: pa, po, pô, pơ, pe, pê, pi, pu, p

pha, pho, phô, phơ, phe, phê, phi, phu, ph Từ: Sa - pa, phá cỗ, pí po pí pô, tổ phó, phở gà Câu: Mẹ đi phố, bố pha cà - phê

Bé có tô phở bò

Luyện đọc bài 13

q - qu

Tiếng: qua, quơ, que, quê, quy

quả, quế, quỳ

Từ: quà quê, quả bí đỏ, phú quý, qua đò

Câu: Bé Hà có quả na

Bé Mơ có quả lê

Luyện đọc bài 14

r

Tiếng: ra, ro, rô, rơ, re, rê, ri, ru, r

rè, rổ, rá, rõ, rọ

Từ: rổ rá, cá rô, bí rợ, ra-đi-ô

Câu: Bà bê rổ cá rô

Dì rủ mẹ đi ra phố

Luyện đọc bài 15

ôn tập

Tiếng: na, lo, phô, mơ, que, rê, bi, du, đ

kè, cổ, lá, nữ, họ

Từ: bí đỏ, phố cổ, li kì, lừ đừ

Câu: Bà có quả đu đủ

Phố bé có đủ cờ đỏ

Trang 5

s - t

Tiếng: sa, so, sô, sơ, se, sê, si, su, s

Ta, to, tô, tơ, te, tê, ti, tu, t

Từ: củ sả, so le, sĩ số, su su, s tử, tu hú

Câu: Bé tô số 8

Tí Tồ có mì số đỏ

Luyện đọc bài 17

v - x

Tiếng: va, vo, vô, vơ, ve, vê, vi, vu, v

xa, xo, xô, xơ, xe, xê, xi, xu, x

Từ: vo ve, vá xe, về quê, bi ve

Câu: Bé Hà có vở ô li

Bé vẽ xe ô tô

Luyện đọc bài 18

y

Từ: y tá , y tế , y bạ , y sĩ

Câu: Tổ y tế có cô y tá

Bé chú ý vẽ bò và bê

Luyện đọc bài 19

Ch

Tiếng: cha, cho, chô, chơ,che, chê, chi, chu, ch

Chả, chõ, chổ, chở, chè, chị, chú

Từ: chó xù, li chè, che chở, chữ số

Câu: Bé Chi là chị bé Hà

Xe ô tô chở quả qua phố

Trang 6

Luyện đọc bài 20

Kh

Tiếng: kha, kho, khô, khơ, khe, khê, khi, khu, kh

Khá, khó, khổ, khẽ, khệ

Từ: kha khá, khe khẽ, khổ qua, cá khô

Câu: Chú Chí cho bé quả khế

Luyện đọc bài 21

nh

Tiếng: nha, nho, nhô, nhơ, nhe, nhê, nhi, nhu, nh

Nhã, nhỏ, nhổ, nhờ, nhẹ, nhị, nhú

Từ: nho nhỏ, nha sĩ, nhà thờ, quả nho

Câu: Khi đi nhớ đi nhè nhẹ

Mẹ cho bé về quê, bố và chị Kha ở nhà

Luyện đọc bài 22

Ng - ngh

Tiếng: nga, ngo, ngô, ngơ, nghe, nghê, nghi, ngu, ng

ng , ngó, ngủ, nghĩ, nghệ à

Từ: kha khá, khe khẽ, khổ qua, cá khô

Câu: Chú Chí cho bé quả khế

Trang 7

Luyện đọc bài 25

ia

Tiếng: bia, dia, kia, ria, chia

Bìa, đĩa, mía, tỉa, nghía

Từ: bìa vở, bia đá, lia lịa, thìa là, mía đá Câu: Bé đi bộ ở vỉa hè

Bà chia quà cho Na và Hà

Chị cho bé tờ bìa đỏ

Luyện đọc bài 26

ua – a

Tiếng: cua, đua, tua, cha, ma, tra

búa, chua, mùa, lựa, ngửa, nữa

Từ: đua ngựa, sữa chua, khế chua, ở giữa Câu: Bố sửa xe cho chị Na

Mẹ đi chợ mua sữa chua

Bố mua cua đá về cho bé

Bà và mẹ đi chùa

Trang 8

Luyện đọc bài 27

ai – oi

Tiếng: coi, cói, hói, gọi, mỏi, ngói, cãi, chải,nhại, trái

Từ : cài cửa, dải lụa, hái quả, tài giỏi, chai lọ, phe phái Câu : Chị Nga hái quả vải cho bé Bi

Bố lái xe đa cả nhà về quê

Bé vẽ nhà có ngói đỏ

Chó sói là thú dữ

Luyện đọc bài 28

ôi - ơi

Tiếng: gối, ngồi, rối, thổi, chơi, trời, phơi

Từ: đợi chờ, nghỉ ngơi, ra khơi, cái chổi, đôi đũa

Câu: ở lễ hội có trò chơi chọi gà

Bố mẹ đa bé về nhà bà nội

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

Luyện đọc bài 29

ui – i

Tiếng: búi, dũi, chùi, ngửi, chửi, gửi

Từ: đùi gà, núi lửa, trơ trụi, chửi rủa, củi khô, túi vải Câu: Bố mẹ gửi quà về quê cho bà

Mẹ đi chợ mua đùi gà cho bé

Dì Na vừa gửi th về, cả nhà vui quá

Luyện đọc bài 30

uôi – ơi

Tiếng: chuối, đuổi, nguội, bởi, ngời, mời

Từ : chú Cuội, ruồi muỗi, da muối, cời chê, dới kia Câu : Bố và bé cỡi ngựa

Mẹ đi chợ về mua chuối, bởi và vú sữa cho bé

Trang 9

ChÞ Lôa vµ bÐ ra bê suèi h¸i l¸ bëi vÒ géi.

Ngày đăng: 06/02/2015, 11:00

Xem thêm

w