1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giai nhanh de thi A 2013

7 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z.. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,4 lít dung dịch ZnCl2 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV- NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HOÁ HỌC 12- Khối A,B

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

135

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả Bảng tuần hoàn)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh :

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52;

Mn = 55;Fe=56;Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137;

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên là quặng hematit đỏ có công thức là Fe3O4

(2) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu (3) Kim loại Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi cao, bền, chắc không bị ăn mòn

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HI có tính khử mạnh nhất

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg), kim loại mềm nhất là Cs

(7) CO2 tan nhiều trong nước hơn SO2

(8) Các tinh thể: Iot, nước đá, photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học

A Cho phenol từ từ vào dung dịch NaOH thấy phenol tan dần tạo dung dịch đồng nhất.

B Sục khí etilen vào dung dịch thuốc tím, sau phản ứng thấy dung dịch phân lớp.

C Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Natriphenolat thấy dung dịch vẩn đục.

D Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit 2,6- điaminohexannoic quỳ tím chuyển thành màu xanh Câu 3: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là

A 1120,5 gam B 1510,5 gam C 1049,5 gam D 1107,5 gam.

thu được 82 gam kết tủa Mặt khác khi cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 2,24lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của CH≡C-CHO trong hỗn hợp là

A 6,48 gam B 8,1 gam C 4,86 gam D 5,4 gam.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1,04 gam hợp chất hữu cơ X cần vừa đủ 2,24 lít O2 (đktc), chỉ thu được khí

CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 2:1 (ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Xác định tên gọi của X Biết tỉ khối của X so với H2 bằng 52, X có chứa vòng benzen và tác dụng với dung dịch brom

A Phenylaxetilen B o- Metylstiren C p-Metylstiren D Stiren

được 39,6 gam CO2 và 18,9 gam H2O Nếu khi cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

A 24,3 gam B 24,6 gam C 25,9 gam D 32,9 gam.

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau : • Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A • Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B • Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D • Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng

A D → E → B → A B A → D → B → E C A → D → E → B D E → B → A → D

Trang 2

Câu 8: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 37,6% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Câu 9: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin, phenol, ala-gly, amoni hiđrocacbonat Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

A 0,40 mol B 0,30 mol C 0,35 mol D 0,45 mol

dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 54,85 gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,4 lít dung dịch ZnCl2 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là

A 27,225 gam B 25,9875 gam C 34,65 gam D 39,6 gam.

Câu 12: Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hóa trị lần lượt là III, II, I và tỉ lệ mol là 1:2:3, trong

đó số mol của X bằng x mol Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y (gam) HNO3 (lấy dư 25% so với lượng phản ứng) Sau phản ứng thu được V lít khí NO2 và NO (là sản phẩm khử duy nhất và ở đktc) Biểu thức tính y theo x và V

A 1,5.(9 ).63

22, 4

V

22, 4

V

y= x+

C 1, 25.(10 ).63

22, 4

V

22, 4

V

y= x+

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

A 37,2 gam B 50,4 gam C 23,8 gam D 50,6 gam.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam este đơn chức E thu được 3,52 g khí cacbonic và 1,152g hơi nước Mặt khác, khi cho 10g E tác dụng với lượng NaOH vừa đủ thu được 14 gam chất hữu cơ G G tác dụng axit loãng thu được G1 không phân nhánh Phát biểu nào sau đây sai

A Thủy phân E cho một sản phẩm duy nhất B Đốt G thu số mol CO2 bằng số mol H2O

C Nung G với vôi tôi xút thu được pentan D E được tạo thành từ axit tạp chức

Câu 15: Cho 200 ml dung dịch crom (II) bromua 0,1M tác dụng với brom trong dung dịch NaOH dư Số gam brom tối đa tham gia phản ứng là

Câu 16: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4

0,25M Khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 0,75m gam chất rắn (Giả sử phản ứng chỉ tạo sản phẩm khử duy nhất là NO) Giá trị của m là

Câu 17: Phương pháp điều chế metanol trong công nghiệp là

A CH3Cl + NaOH →t0C

CH3OH + NaCl

B CH3COOCH3 + NaOH→t0C

CH3COONa + CH3OH

C HCHO + H2 t →0C,Ni

CH3OH

D 2CH4 + O2 t →0C,xt,p

2CH3OH

Câu 18: Cho các nguyên tố: 7N; 26Fe; 10Ne; 20Ca; 17Cl; 24Cr; 19K Số các nguyên tố có số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

Câu 19: Chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử là CxHyN Biết % N = 13,08% (theo khối

Trang 3

Câu 20: Điện phân với điện cực trơ (hiệu suất 100%) 500ml dung dịch X chứa đồng thời CuCl2 0,1 M và

Fe2(SO4)3 0,1M với cường độ dòng điện không đổi 2,68A trong thời gian 1,5 giờ thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y giảm so với khối lượng dung dịch X là

A 5,15gam B 5,55gam C 4,175 gam D 6,75gam.

Câu 21: Khẳng định nào đúng trong số các khẳng định sau đây

A Khi sử dụng phương pháp bảo vệ điện hóa để chống ăn mòn kim loại ta dùng một kim loại làm vật

hi sinh là kim loại yếu hơn kim loại cần được bảo vệ

B Hợp kim không bị ăn mòn là : Fe- Cr- Mn (thép inoc).

C Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các nguyên tố kim loại kiềm thổ biến đổi tuần hoàn do các

nguyên tố này đều có cấu trúc mạng tinh thể giống nhau

D Để làm mềm nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu và nước cứng toàn phần ta có thể dùng

Na2CO3 và Na3PO4

Câu 22: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dung dịch X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dung dịch Y) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào

V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam Tìm mối quan hệ giữa V1 và V2

A V2/V1 = 2,5 hoặc V2/V1 = 3,55 B V2/V1 = 1,7 hoặc V2/V1 = 3,75

C V2/V1 = 0,9 hoặc V2/V1 = 1,183 D V2/V1 = 2,7 hoặc V2/V1 = 3,55

Câu 23: Cho các phát biểu sau đây

(1) Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm

(2) Poli(metyl acrylat) có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chê tạo thủy tinh hữu

(3) Trong y học glucozơ dùng làm thuốc tăng lực

(4) Muối điazoni có vai trò quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là tổng hợp phẩm nhuộm azo (5) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của bột ngọt

(6) Protein là thành phần không thể thiếu của tất cả các cơ thể sinh vật, nó là cơ sở của sự sống

(7) Tơ lapsan rất bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon nên được dùng để dệt vải may mặc

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Trong các chất sau: eten, axetilen, benzen, toluen, axetanđehit, phenol, axit acrylic, vinyl axetilen, isopren Có bao nhiêu hiđrocacbon có thể làm mất màu dung dịch brôm

Câu 25: Chỉ dùng Cu(OH)2/ OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm nào sau đây

A Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal B Sobitol, glixerol, tripeptit, ancol etylic.

C Glucozơ, sobitol, axit axetic, anbumin D Glucozơ, fructozơ, axit axetic, metanol.

Câu 26: Cho các trường hợp sau

(1) O3 tác dụng với dung dịch KI (2) Axit HF tác dụng với SiO2

(3) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2

(5) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng (6) Cho khí NH3 vào bình chứa khí Cl2

(7) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2 (8) Sục khí F2 vào nước

(9) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (10) Nhiệt phân muối NH4HCO3

Số trường hợp tạo ra một chất đơn chất là

Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm KOH 0,025M và Ba(OH)2

0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 28: Cho ancol anlylic tác dụng với dung dịch HBr dư, đậm đặc thì sản phẩm chính thu được là

A 1,3- đibrom propan B 2- Brompropan-1-ol C 1,2- đibrom propan D 3- Brompropan-1-ol

Trang 4

Câu 29: Cho phản ứng : K2Cr2O7 + KI + KHSO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O

Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

Câu 30: X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên

tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X

và Y là 7 Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y

A X (Z=18); Y (Z=10) B X (Z= 17); Y (Z=11)

C X (Z=17); Y (Z=12) D X (Z=15); Y(Z=13).

Câu 31: Cho sơ đồ tạo các khí sau đây

MnO2 + HCl đặc→ khí X + KNO3 →t0C khí Y+

NH4Cl + Ca(OH)2→t0C

khí Z+ Zn + H2SO4 loãng→ khí M +

Cho các khí X,Y, Z,M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là

A C2H6 và C2H4 B C3H8 và C3H6 C C4H10 và C4H8 D C5H10 và C5H12

Câu 33: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

A C2H4→Cl2 C2H4Cl2 −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

B C2H6→Cl2 C2H5Cl −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

C CH4 1500

o C

→ C2H2 HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

D C2H4 →Cl2 C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

Câu 34: Đốt cháy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH

Câu 35: Xét các hệ cân bằng sau đây trong một bình kín

1. 2NaHCO3 (r)  Na2CO3(r) + H2O(k) + CO2(k)

2. CO2(k) + CaO(r)  CaCO3(r)

3. C(r)+ CO2(k)  2CO(k)

4. CO(k)+ H2O (k) CO2(k) + H2 (k)

Khi thêm CO2 vào hệ thì số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon X thu được 0,6 mol khí CO2 và 0,3 mol H2O Cho 0,05 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 14,6 gam kết tủa màu vàng nhạt Tên gọi của X là

A 3- metylpenta-1,4-điin B hexa-1,3- đien- 5- in

C 3- metylhexa-1,4-điin D penta-1,2,3- triin

Câu 37: Trộn 100ml dung dịch X chứa Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch Y H2SO4 và HCl 0,1M thu được dung dịch Z và 2,33 gam kết tủa Xác định pH của dung dịch Z (giả sử các axit phân

li hoàn toàn)

Câu 38: Cho các phản ứng sau đây

(1) Li + N2 (2) Cl2+ O2 (3) H2S + O2

(4) dd CuCl2 + H2S (5) FeCl2 + H2S (6) Hg+ S

(7) N2+ O2 (8) H2SO4 loãng + Na2S2O3 (9) AgNO3+ FeCl3

Trang 5

Câu 39: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là

Câu 40: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho phản ứng sau (có đun nóng):

o-C6H4(CH2Cl)Cl + NaOH loãng dư →sản phẩm hữu cơ X + NaCl

X là chất nào sau đây

A o-C6H4(CH2ONa)(ONa) B o-C6H4(CH2OH)(ONa)

C o-C6H4(CH2OH)(Cl) D o-C6H4(CH2OH)(OH)

Câu 42: Cho các chất: H2S, S, SO2, CuS, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2 Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng

Câu 43: Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp gồm một oxit đồng và một oxit sắt thu được 14,8 gam hỗn hợp kim loại Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Vậy công thức của các oxit là:

A CuO và Fe3O4 B CuO và Fe2O3 C CuO và FeO D Cu2O và Fe3O4

Câu 44: Một số hiện tượng sau

(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng (2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng (3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH (dư)

(4) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại

Số ý đúng

Câu 45: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây

Câu 46: Chất X có công thức phân tử là C4H6O6 Khi cho X tác dụng với Na và NaHCO3 thì đều thu được khí H2 và CO2 có số mol gấp đôi số mol của X Hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng

A X có 3 nhóm COOH và 1 nhóm - OH B X có 4 nhóm OH và 1 nhóm - COOH

C X có 2 nhóm COOH và 2 nhóm -OH D X có 3 nhóm COOH

Câu 47: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

A 1,00 mol B 1,75 mol C 1,80 mol D 1,50 mol

Câu 48: Hỗn hợp M gồm 1 anken và 2 amin no đơn chức mạch hở X và Y đồng đẳng kế tiếp (MX <MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 Các khí đo ở đktc Chất Y là

A Etylmetylamin B Butylamin C Etylamin D Propylamin.

Câu 49: Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

Trang 6

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là

B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống đựng CuO dư đun nóng Cho sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư thấy có 8,64 gam Ag (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Biết phân tử khối của X là 89 Giá trị của m là:

Câu 52: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp) Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

1 Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là este no, mạch hở, đơn chức

2 Glucozơ, mantozơ, saccarozơ đều có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng

3 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều không tạo kết tủa với nước cứng

4 Phenol và anilin đều dễ phản ứng với nước brom do ảnh hưởng của gốc hiđrocacbon đến nhóm chức Số phát biểu đúng là

Câu 54: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 2,32 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là

hỗn hợp X cho vào 250 ml dung dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là

Câu 56: Cho các thuốc thử sau đây: 1/ Dung dịch Ba(OH)2 2/ Dung dịch Br2 trong nước

3/ Dung dịch H2S 4/ Dung dịch KMnO4

Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 riêng biệt, thuốc thử có thể dung để phân biệt là

Câu 57: Cho sơ đồ: Etilen +O2/PdCl2,CuCl2,to→ X1  →HCN X2 H2O/H+→ X3  →−H2O X4

X4 là 1 axit cacboxylic đơn chức Vậy CTCT của X4 là:

A CH3COOH B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3CH=CHCOOH

Câu 58: Hoà tan vừa hết MO trong dung dịch H2SO4 9,8% thì thu được dung dịch chứa muối MSO4 (duy nhất) có nồng độ 14,18% Vậy công thức của MO là:

Câu 59: Khi điện phân dung dịch CuSO4 (cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng than chì) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử H2O

B ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cu

C ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa H2O

D ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử Cu

Câu 60: Cho suất điện động chuẩn của 1 số pin điện hóa sau: E0

X-Cu = 0,78V; E0

Y-Cu = 2,0V; E0

Cu-Z = 0,46V Thứ tự các kim loại theo chiều giảm dần tính khử là:

A X, Y, Cu, Z B Y, X, Cu, Z C Z, Cu, X, Y D X,Y, Z, Cu

Trang 7

-Đáp án Mã đề: 135

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 A

B

C

D

Ngày đăng: 05/02/2015, 07:00

w