Điểm Lời phê của ThầyCô I/ TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là: A.. Câu 5: Cách viết
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7 Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Tập hợp số
hữu tỉ Cộng,
trừ, nhân, chia
số hữu tỉ
Nhận biết được số hữu tỉ, thực hiện được phép nhân hai
số hữu tỉ
Nhận biết được số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả, viết được số thập vô hạn tuần hoàn thành phân số để tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ 10%
1
0.5đ 5%
2
1,5đ
15 %
5
3đ
30 %
GTTĐ , cộng,
trừ, nhân, chia
số thập phân
Áp dụng được quy qui tắc trừ hai số thập phân, GTTĐ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,75đ 17,5%
2
1,75đ 17,5 %
Lũy thừa của
một số hữu tỉ Nắm được quy tắc của lũy thừa Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính
được kết quả chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ 5%
1
0,75đ 7,5%
2
1,25đ 12,5 %
Tỉ lệ thức, t/c
dãy tỉ số bằng
nhau
Vận dụng tính chất của
tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị
Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy
tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2đ
20 %
1
1đ
10 %
3
3đ
30 %
Làm tròn số,
căn bậc hai Hiểu được khái niệm về căn bậc hai Nắm được quy tắc làm tròn số và
làm tròn số một cách chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5 %
1
0.5đ 5%
2
1đ
10 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ 20%
2
1đ 10%
2
1,75đ 17,5%
5
4,25đ 12,5%
1
1đ 10%
14
10đ 100%
Trang 2PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 22 Tuần 11 theo PPCT)
Họ và tên:………
Lớp:………
Điểm Lời phê của Thầy(Cô) I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là: A 0,91 ; B 0,9 ; C 0, 99 ; D 0,92 Câu 2: bằng: A ; B ; C ; D
Câu 3: Kết quả của phép tính bằng : A 1 B -1 C - 10 D - 0,1 Câu 4: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn? A B C D Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ? A B C D Câu 6: bằng: A 25 ; B - 25 ; C 5 và - 5 ; D 5
II/ TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: 1/ 9,48 – 3,42 ; 2/ (-0,25): ; 3/ 4/ 0,(123) + Bài 2 (3 điểm). 1/ (2 điểm) Tìm x, biết: a/ 3:x = 6:5 b/
2/ (1 điểm) Tìm hai số Biết tỉ số của hai số đó là và tổng của hai số đó bằng 12 Bài 3 (1 điểm). Cho Chứng minh rằng: a = b (với a + b - 3) BÀI LÀM
Trang 3
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 22 Tuần 11 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
Bài 2 (3 điểm).
1/ (2 điểm) Tìm x, biết:
2/ Gọi x, y lần lượt là hai số cần tìm
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
(0,5 điểm)
Bài 3 (1 điểm)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
(0,5 điểm)
Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.