Từ tỉ lệ thức ố nguyên dương khác không.. Từ tỉ lệ thức ương khác không.. Từ tỉ lệ thức ng khác không.. Từ tỉ lệ thức ục số theo đúng ố nguyên dương khác không.. ục số theo đúng ố nguyê
Trang 1Đ KI M TRA T P TRUNG H C KỲ I CH Ề KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KỲ I CHƯƠNG I ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC 7 ỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KỲ I CHƯƠNG I ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC 7 ẬP TRUNG HỌC KỲ I CHƯƠNG I ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC 7 ỌC KỲ I CHƯƠNG I ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC 7 ƯƠNG I ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC 7 NG I Đ I S - HÌNH H C 7 ẠI SỐ - HÌNH HỌC 7 Ố - HÌNH HỌC 7 ỌC KỲ I CHƯƠNG I ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC 7
Đ 2ề 2 – Th i gian làm bài: 45 phút (không k th i gian phát đ ) ời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ể thời gian phát đề) ời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ề)
H c sinh làm bài nh ghi mã đ vô phi u làm bài ọc sinh làm bài nhớ ghi mã đề vô phiếu làm bài ớ ghi mã đề vô phiếu làm bài ề) ếu làm bài
1 Cho t l th c: ỉ lệ thức: ệ thức: ức: √ a
√ d V i a, b, c, d là các s nguyên dới a, b, c, d là các số nguyên dương khác không Từ tỉ lệ thức ố nguyên dương khác không Từ tỉ lệ thức ương khác không Từ tỉ lệ thức ng khác không T t l th c ừ tỉ lệ thức ỉ lệ thức: ệ thức: ức:
a √ a
b √ b
c √ c
d √ d
=
a √ a
b √ b
c √ c
d √ d
(2đ)
2 Cho t l th c: ỉ lệ thức: ệ thức: ức: a √ a+b √ b
c √ c +d √ d =
a √ a−b √ b
c √ c−d √ d Tìm đi u ki n đ t l th c trên x y ra? (0.5đ).ều kiện để tỉ lệ thức trên xảy ra? (0.5đ) ệ thức: ể tỉ lệ thức trên xảy ra? (0.5đ) ỉ lệ thức: ệ thức: ức: ảy ra? (0.5đ)
T t l th c trên hãy ch ng minh r ng:ừ tỉ lệ thức ỉ lệ thức: ệ thức: ức: ức: ằng:
3 Cho các s : ố nguyên dương khác không Từ tỉ lệ thức 2
5 ;
1
3 ;
1
4 ;
1
2 ;
2
7 ;1;2 ;
9
4 ;3 ;4 ;
11
9 S p x p các s trên vào tr c s theo đúng ắp xếp các số trên vào trục số theo đúng ếp các số trên vào trục số theo đúng ố nguyên dương khác không Từ tỉ lệ thức ục số theo đúng ố nguyên dương khác không Từ tỉ lệ thức
th t c a tr c s : (2,5đ).ức: ự của trục số: (2,5đ) ủa trục số: (2,5đ) ục số theo đúng ố nguyên dương khác không Từ tỉ lệ thức
4 Tìm x: (1,5đ)
a)
1 5
| 1 2 | x | | =
1 10 1 4
b)
1 5
| 1 2 | x | + 2 | =
1 10 1 4
5 Vẽ tam giác ABC vuông t i B Vẽ Fx là đại B Vẽ Fx là đường trung trực của BC (F nằm trên BC) Vẽ ường trung trực của BC (F nằm trên BC) Vẽ ng trung tr c c a BC (F n m trên BC) Vẽ ự của trục số: (2,5đ) ủa trục số: (2,5đ) ằng:
đường trung trực của BC (F nằm trên BC) Vẽ ng trung tr c Vẽ đự của trục số: (2,5đ) ường trung trực của BC (F nằm trên BC) Vẽ ng trung tr c Dy c a AB (D n m trên AB) Dy và Fx giao nhau ự của trục số: (2,5đ) ủa trục số: (2,5đ) ằng:
t i E.ại B Vẽ Fx là đường trung trực của BC (F nằm trên BC) Vẽ
(1đ)
H c sinh ch đ ư c dùng ki n th c c a ch ến thức của chương I của Đại số và Hình học - Toán 7 tập 1 ức của chương I của Đại số và Hình học - Toán 7 tập 1 ủa chương I của Đại số và Hình học - Toán 7 tập 1 ương I của Đại số và Hình học - Toán 7 tập 1 ng I c a Đ i s và Hình h c - Toán 7 t p 1 ủa chương I của Đại số và Hình học - Toán 7 tập 1 ại số và Hình học - Toán 7 tập 1 ố và Hình học - Toán 7 tập 1 ập 1