Nhằm kiểm tra kiểu hỡnh của cỏ thể mang tớnh trạng trội.. Xỏc định kiểu gen của cỏ thể mang tớnh trạng trội.. Kiểm tra kiểu gen, kiểu hỡnh của cỏ thể mang tớnh trạng trội Cõu 2.. Để xỏc
Trang 1PHòNG GD & ĐTBìNH XUYÊN
TRờng thcs đạo đức Đề THI KHảO SáT THI VàO CấP III LầN 1 Năm học: 2012 -2013 –
Môn thi: SINH HọC, LớP 9
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày 02 tháng 06 năm 2013 PHẦN 1-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Cõu 1 Lai phõn tớch nhằm mục đớch:
a Nhằm kiểm tra kiểu gen
b Nhằm kiểm tra kiểu hỡnh của cỏ thể mang tớnh trạng trội
c Xỏc định kiểu gen của cỏ thể mang tớnh trạng trội
d Kiểm tra kiểu gen, kiểu hỡnh của cỏ thể mang tớnh trạng trội
Cõu 2 Để xỏc định kiểu hỡnh trội ở F1 cú kiểu gen đồng hợp tử hay dị hợp tử ta phải tiến hành:
a Lai F1 với bố hoặc mẹ
b Lai một cặp tớnh trạng
c Lai kinh tế
d Lai phõn tớch
Cõu 3 Chức năng cơ bản của NST là:
a.Lưu giữ thụng tin di truyền
b Chứa đựng prụtờin
c Chứa đựng mARN
d Chứa đựng cỏc đặc điểm của sinh vật
Cõu 4 Có 100 tế bào sinh dục cái nguyên phân 3 lần liên tiếp và tất cả các tế bào sinh ra
đều giảm phân để hình thành giao tử thì số trứng đợc sinh ra là:
Cõu 5 Phân tử mARN có số nuclêôtít loại A, U, G, X lần lợt là: 150, 300, 500, 550 thì chiều dài gen tổng hợp nên phân tử mARN nói trên là:
Cõu 6 Bệnh nhân Tơcnơ trong mỗi tế bào sinh dỡng có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A 23 nhiễm sắc thể B 45 nhiễm sắc thể C 46 nhiễm sắc thể D 47 nhiễm sắc thể
PHẦN 2-TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1.(1.5 điểm)
Thế nào là đột biến gen? Tại sao đột biến gen thờng có hại cho bản thân sinh vật ?
Câu 2. (2.0 điểm)
Phát biểu các khái niệm: quần thể, quần xã, hệ sinh thái, lới thức ăn
Cõu 3 (3.5 điểm)
a) Nờu những điểm khỏc nhau cơ bản trong cấu trỳc của ARN và ADN?
b) Gen B cú 20% Ađờnin và cú số liờn kết hyđrụ là 3120 liờn kết Gen B đột biến thành gen
b Khi gen b tự sao 2 lần liờn tiếp đó làm phỏ vỡ 9375 liờn kết hyđrụ, quỏ trỡnh này cần 7212 nuclờụtit tự do từ mụi trường nội bào
b1 Tớnh số nuclờụtit mỗi loại của gen B.
b2 Đột biến từ gen B thành gen b thuộc dạng nào của đột biến gen? Giải thớch?
-Hết -(Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu, cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
Họ và tờn thớ sinh:……… Số bỏo danh:………
PHòNG GD & ĐTBìNH XUYÊN
TRờng thcs đạo đức Đề THI KHảO SáT THI VàO CấP III LầNHớng dẫn chấm –
1
Năm học : 2012 -2013 Môn thi: sinh học, lớp 9
Đ ề c h í n h t h ứ c
Đ ề c h í n h t h ứ c
Trang 2Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN TỰ LUẬN
1
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc 1
Đột biến gen biểu hiện ra kiểu hình thờng có hại cho bản thân sinh vật vì
chúng phá vỡ sự thống nhất hài hoà trong kiểu gen đã qua chọn lọc và duy trì
lâu đời trong điều kiện tự nhiên, gây ra những rối loạn trong quá trình tổng
2
Quần thể: là tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong khoảng không gian
nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới 0,5 Quần xã: là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong
khoảng không gian xác định, có mối quan hệ gắn bó nh một thể thống nhất
nên có cấu trúc tơng đối ổn định, các sinh vật trong quần xã thích nghi với
Hệ sinh thái: Bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã Trong
đó các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với môi trờng tạo
Lới thức ăn: Là các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung 0,5
3a Điểm khỏc nhau cơ bản trong cấu trỳc của ARN và ADN
- Chuỗi xoắn đơn
- 4 loại nu A,U,G,X
- Kớch thước và khối lượng nhỏ
- Đường đờụxyribo
- Chuỗi xoắn kộp
- 4 loại nu A,T,G,X
- Kớch thước và khối lượng lớn
- Đường ribo
1đ
3b1 Số nu mỗi loại của gen B
b1 N = 100%
A= T = 20% => A = T = 20% x N = 1/5 x N
G = X = 30% => G = X = 3/10 x N Liờn kết H = 2A + 3G = 2/5 x N + 9/10 N = 3120 lk => N = 2400 nu
A = T = 1/5 x N = 480 nu; G = X = 720 nu
Số nu mỗi loại của gen B: A = T = 480 nu; G = X = 720 nu (1)
1,5đ
3b2 Số nu mỗi loại của gen b
(2A + 2G) (2 2 – 1) = 7212 (2A + 3G) (2 2 – 1) = 9375
G = X = 721 nu; A = T = 481 nu (2)
Từ (1) và (2) đột biến thuộc dạng thờm 2 cặp nu: 1 cặp nu loại A=T và 1 cặp nu
loại G=X.
1đ