Nếu ñặt vào hai ñầu cuộn dây ñiện áp 1 chiều 9 V thì cường ñộ dòng ñiện trong cuộn dây là 0,5 A.. Nếu ñặt vào hai ñầu cuộn dây ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 9 V thì cường ñộ
Trang 1- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Họ và tên học sinh :………Trường:………
I kiến thức chung:
1 Biểu thức ñiện áp tức thời và dòng ñiện tức thời:
u = U0cos(wt + ϕu) và i = I0cos(wt + ϕi)
Với ϕ = ϕu – ϕi là ñộ lệch pha của u so với i, có −π2 ≤ ϕ ≤π2
2 Dòng ñiện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây ñổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban ñầu ϕi = −π2 hoặc ϕi = π2 thì chỉ giây ñầu tiên
ñổi chiều 2f-1 lần
3 Công thức tính thời gian ñèn huỳnh quang sáng trong một
chu kỳ
Khi ñặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai ñầu bóng ñèn,
biết ñèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
t 4 ϕ
ω
∆
0
c
U
ϕ
∆ = , (0 < ∆ ϕ < π/2)
4 Dòng ñiện xoay chiều trong ñoạn mạch R,L,C
* ðoạn mạch chỉ có ñiện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0)
I U R
= và 0 0
U I R
=
Lưu ý: ðiện trở R cho dòng ñiện không ñổi ñi qua và có I U
R
=
* ðoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u L nhanh pha hơn i là π2 , (ϕ = ϕ u – ϕ i =π2 )
L
U I Z
= và 0 0
L
U I Z
= với ZL = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng ñiện không ñổi ñi qua hoàn toàn (không cản trở)
* ðoạn mạch chỉ có tụ ñiện C: u C chậm pha hơn i là π2 , (ϕ = ϕu – ϕi =-π2 )
C
U I Z
= và 0 0
C
U I Z
= với Z C 1
C
ω
= là dung kháng
Lưu ý: Tụ ñiện C không cho dòng ñiện không ñổi ñi qua (cản trở hoàn toàn)
* ðoạn mạch RLC không phân nhánh
Z = R + Z −Z ⇒U = U + U −U ⇒U = U + U −U
tan Z L Z C ;sin Z L Z C; os R
c
ϕ = − ϕ = − ϕ = với
ϕ
− ≤ ≤
+ Khi ZL > ZC hay 1
LC
ω > ∆ ϕ > 0 thì u nhanh pha hơn i
ðẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
17
U
u
O
M'2
M2
M'1
M1
-U1 Sáng Sáng
Tắt
Tắt
Trang 2- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
2
+ Khi ZL < ZC hay ω< LC1 ∆ ϕ< 0 thì u chậm pha hơn i
+ Khi ZL = ZC hay ω = LC1 ∆ ϕ= 0 thì u cùng pha với i
Lúc ñó Max
U
I =
R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng ñiện
5 Công suất toả nhiệt trên ñoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcosϕ+ UIcos(2wt + ϕu + ϕi)
* Công suất trung bình: P = UIcosϕ= I2R
6 ðiện áp u = U1 + U0cos(ωt +ϕ) ñược coi gồm một ñiện áp không ñổi U1 và một ñiện áp xoay
chiều u=U0cos(ωt +ϕ) ñồng thời ñặt vào ñoạn mạch
7 Tần số dòng ñiện do máy phát ñiện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra: f = pn Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát ñiện Φ= NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt +ϕ)
Với Ε0 = NBS là từ thông cực ñại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf
Suất ñiện ñộng trong khung dây: e = ωNSBcos(ωt + ϕ-
2
π
) = E0cos(ωt + ϕ-
2
π
) Với E0 = ωNSB là suất ñiện ñộng cực ñại
I CÁC DẠNG BÀI TẬP:
DẠNG BÀI TẬP ðẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
( Tính toán các ñại lượng thường gặp trong công thức)
* Phương pháp giải:
ðể tìm các ñại lượng trên ñoạn mạch xoay chiều ta tìm công thức liên quan ñến các ñại lượng
ñã biết với nó => ñại lượng cần tìm
Trong một số trường hợp ta có thể dùng giãn ñồ véc tơ ñể giải bài toán
Trên ñoạn mạch khuyết thành phần nào thì ta cho thành phần ñó bằng 0
* Các công thức:
Biểu thức của i và u: I0cos(ωt + ϕi); u = U0cos(ωt + ϕu)
ðộ lệch pha giữa u và i: ϕ = ϕu - ϕi
Các giá trị hiệu dụng: I = 0
2
I
; U = 0
2
U
; E = 0
2
E
Chu kì; tần số: T = 2π
ω ; f = 2
ω
π
Trong 1 giây dòng ñiện xoay chiều có tần số f (tính ra Hz) ñổi chiều 2f lần
Từ thông qua khung dây của máy phát ñiện:
φ = NBScos(n B ,
→ →
) = NBScos(ωt + ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ); với Φ0 = NBS
Suất ñộng trong khung dây của máy phát ñiện:
e = - d
dt
φ = - φ’ = ωNBSsin(ωt + ϕ) = E
0cos(ωt + ϕ -
2
π ); với E
0 = ωΦ0 = ωNBS
VÍ DỤ MINH HỌA
VD1. ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là
Trang 3- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A
Hướng dẫn: Cảm kháng của cuộn cảm ñược tính theo công thức ZL = ω L = 2 π fL
Cường ñộ dòng ñiện trong mạch I = U/ZL = 2,2A => Chọn A
VD2: ðặt vào hai ñầu tụ ñiện 10 ( )
4
F C
π
−
= một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Dung kháng của tụ ñiện là
A ZC = 50Ω B ZC = 0,01Ω C ZC = 1A D ZC = 100Ω
Hướng dẫn: Từ biểu thức u = 141cos(100πt)V, suy ra ω = 100π (rad/s) Dung kháng của tụ
ñiện ñược tính theo công thức
fC 2
1 C
1
ZC
π
= ω
= => Chọn D
VD3: ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L 1(H)
π
= một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cảm kháng của cuộn cảm là
A ZL = 200Ω B ZL = 100Ω C ZL = 50Ω D ZL = 25Ω
Hướng dẫn: Từ biểu thức u = 141cos(100πt)V, suy ra ω = 100π (rad/s) Cảm kháng của cuộn
cảm ñược tính theo công thức ZL = ω L = 2 π fL =>Chọn B
VD4: ðặt vào hai ñầu tụ ñiện 10 ( )
4
F C
π
−
= một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cường ñộ dòng ñiện qua tụ ñiện là
A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω
Hướng dẫn: Từ biểu thức u = 141cos(100πt)V => U = 100V và tần số góc ω = 100π (rad/s)
Dung kháng của tụ ñiện ñược tính theo công thức
fC 2
1 C
1
ZC
π
= ω
= Cường ñộ dòng ñiện trong
mạch I = U/Zc => Chọn B
VD5. ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L 1(H)
π
= một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω
Hướng dẫn:
u = 141cos(100πt)V, => U = 100V , ω = 100π (rad/s)
fL 2
L
ZL = ω = π => I = U/ZL = 1 A => Chọn B
VD6. Dòng ñiện xoay chiều có cường ñộ i = 4cos120πt (A) Xác ñịnh cường ñộ hiệu dụng của
dòng ñiện và cho biết trong thời gian 2 s dòng ñiện ñổi chiều bao nhiêu lần?
HD:
Ta có: I = 0
2
I
= 2 2 A; f =
2
ω
π = 60 Hz
Trong 2 giây dòng ñiện ñổi chiều 4f = 240 lần
Trang 4- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
4
VD7. Dòng ñiện chạy qua một ñoạn mạch có biểu thức i = I0cos100πt Trong khoảng thời gian
từ 0 ñến 0,02 s, xác ñịnh các thời ñiểm cường ñộ dòng ñiện có giá trị tức thời có giá trị bằng: a) 0,5 I b) 2
2 I0
HD:
a) Ta có: 0,5I0 = I0cos100πt cos100πt = cos(±π3 ) 100πt = ±π3 + 2kπ
t = ±3001 + 0,02k; với k ∈ Z Các nghiệm dương nhỏ hơn hoặc bằng 0,02 s trong 2 họ nghiệm này là t = 1
300s và t =
1
60 s
b) Ta có: 2
2 I0 = I0cos100πt cos100πt = cos(±π4 ) 100πt = ±π4 + 2kπ
t = ±4001 + 0,02k; với k ∈ Z Các nghiệm dương nhỏ hơn hoặc bằng 0,02 s trong 2 họ nghiệm này là t = 1
400s và t =
7
400 s
VD8 Tại thời ñiểm t, ñiện áp u = 200 2cos(100πt -
2
π ) ( u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị là
100 2V và ñang giảm Xác ñịnh ñiện áp này sau thời ñiểm ñó 1
300s
HD:
Tại thời ñiểm t: u = 100 2= 200 2cos(100πt -
2
π )
cos(100πt - π2) = 1
2= cos(± 3
π ) Vì u ñang giảm nên ta nhận nghiệm (+)
100πt - π2 =
3
π
t = 1201 (s)
Sau thời ñiểm ñó 1
300s, ta có:
u = 200 2cos(100π( 1
120+
1
300) - 2
π ) = 200 2cos2
3
π = - 100 2 (V)
VD9 ðiện áp xoay chiều giữa hai ñiểm A và B biến thiên ñiều hòa với biểu thức
u = 220 2cos(100πt +
6
π ) (trong ñó u tính bằng V, t tính bằng s) Tại thời ñiểm t
1 nó có giá trị tức thời u1 = 220 V và ñang có xu hướng tăng Hỏi tại thời ñiểm t2 ngay sau t1 5 ms thì nó có giá trị tức thời
u2 bằng bao nhiêu?
HD:
Ta có: u1 = 220 = 220 2cos(100πt1 +
6
π ) cos(100πt1 +
6
π ) = 2
2 = cos(±4
π )
Vì u ñang tăng nên ta nhận nghiệm (-) 100πt1 +
6
π = -
4
π t1 = - 1
240s
t2 = t1 + 0,005 = 0,2
240s u2 = 220 2cos(100πt2 +
6
π ) = 220 V
Trang 5- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
VD10 Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54
cm2 Khung dây quay ñều quanh một trục ñối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường ñều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có ñộ lớn B = 0,2 T Tính từ thông cực ñại qua khung dây ðể suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong khung dây có tần số
50 Hz thì khung dây phải quay với tốc ñộ bao nhiêu vòng/phút?
HD:
Ta có: Φ0 = NBS = 0,54 Wb; n = 60 f
p = 3000 vòng/phút
VD11;. Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220
cm2 Khung dây quay ñều với tốc ñộ 50 vòng/s quanh trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường ñều có véc tơ cảm ứng từ →B vuông góc với trục quay và có ñộ lớn
2
5π T Tính suất ñiện ñộng cực ñại xuất hiện trong khung dây
HD:
Ta có: f = n = 50 Hz; ω = 2πf = 100π rad/s; E0 = ωNBS = 220 2 V
VD12: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1500 vòng, diện tích mỗi vòng 100 cm2, quay ñều quanh trục ñối xứng của khung với tốc ñộ góc 120 vòng/phút trong một từ trường ñều có cảm ứng từ bằng 0,4 T Trục quay vuông góc với các ñường sức từ Chọn gốc thời gian là lúc véc tơ pháp tuyến của mặt phẵng khung dây cùng hướng với véc tơ cảm ứng từ Viết biểu thức suất
ñiện ñộng cảm ứng tức thời trong khung
HD:
Ta có: Φ0 = NBS = 6 Wb; ω =
60
n
2π = 4π rad/s;
φ = Φ0cos(
→
→
n
B, ) = Φ0cos(ωt + ϕ); khi t = 0 thì (
→
→
n
B, ) = 0 ϕ = 0
Vậy φ = 6cos4πt (Wb); e = - φ’= 24πsin4πt = 24πcos(4πt -
2
π ) (V)
VD13. Từ thông qua 1 vòng dây dẫn là φ = 2.10 2
π
−
cos(100πt -
4
π ) (Wb) Tìm biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng giữa hai ñầu cuộn dây gồm 150 vòng dây này
HD :
Ta có: e = - Nφ’= 150.100π2.10 2
π
−
sin(100πt -
4
π ) = 300cos(100πt - 3
4
π ) (V)
VD 14: Chọn câu ñúng Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ (Hình 49) Người ta ño ñược
các hiệu ñiện thế UAM = 16V, UMN = 20V, UNB = 8V Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch AB là: A 44V B 20V C 28V D 16V
Hướng dẫn :Chọn B
Dùng các công thức: U= U +(U -U ) 2 R L C 2 =20V
Hình 49
Trang 6- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
6
VD15: Một ấm ñiện hoạt ñộng bình thường khi nối với mạng ñiện xoay chiều có ñiện áp hiệu dụng là 220 V, ñiện trở của ấm khi ñó là 48,4 Ω Tính nhiệt lượng do ấm tỏa ra trong thời gian một phút
HD:
Ta có: I = U
R= 4,55 A; P = I2R = U2
R = 1000 W; Q = Pt = 60000 J = 60 kJ
VD16. Nếu ñặt vào hai ñầu cuộn dây ñiện áp 1 chiều 9 V thì cường ñộ dòng ñiện trong cuộn dây
là 0,5 A Nếu ñặt vào hai ñầu cuộn dây ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 9 V thì cường
ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua cuộn dây là 0,3 A Xác ñịnh ñiện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây
HD:
Ta có: R = U 1C
I = 18 Ω; Zd = U XC
I = 30 Ω; ZL = Zd2 − R2 = 24 Ω
VD17: Cho ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R = 100Ω và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp Biết biểu thức hiệu ñiện thế giữa 2 ñầu ñoạn mạch u = 100 cos 100πt V và cường ñộ hiệu dụng trong mạch I= 0,5 A Tính tổng trở của ñoạn mạch và ñiện dung của tụ ñiện?
A Z=100 2Ω ; C= 1
Zc
ω =110 −4F
π B Z=200 2Ω ; C= 1
Zc
ω =110 −4F
π
C Z=50 2Ω ; C= 1
Zc
ω =110 −4F
π D Z=100 2Ω ; C= 1
Zc
ω =
3 10
F
π
−
HD:
100
R +Z = +Z
Suy ra ZC= 2 2 2 2
2.100 100 100
Z −R = − = Ω ;C= 1
Zc
ω =110 −4F
π => Chọn A
VD18. Một ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C mắc nối tiếp Cường ñộ dòng ñiện tức thời ñi qua mạch có biểu thức i = 0,284cos120πt (A) Khi ñó ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở, cuộn dây và tụ ñiện có giá trị tương ứng là UR = 20 V; UL = 40 V; UC = 25 V Tính R, L, C, tổng trở Z của ñoạn mạch và ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch
HD: Ta có: I = 0
2
I
= 0,2 A; R = U R
I = 100 Ω; ZL =U L
I = 200 Ω; L = Z L
ω = 0,53 H;
ZC = U C
I = 125 Ω; C = 1
C Z
ω = 21,2.10
-6
F; Z = L C 2
2
) Z -(Z
R + = 125 Ω;
U = IZ = 25 V
VD19. ðặt một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi lần lượt vào hai ñầu ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Tính cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch nếu ñặt ñiện áp xoay chiều này vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp
HD:
Ta có: R =
R
U
I = 4U; ZL =
L
U
I = 2U; ZC =
C
U
I = 5U; I = U
Z =
4 (2 5)
U
U + −
= 0,2 A
Trang 7- đT: 01689.996.187 Diễn ựàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
DẠNG BÀI TOÁN:
TÌM THỜI GIAN đÈN SÁNG TỐI TRONG MỖI CHU KÌ
VÍ DỤ MINH HỌA
Vắ dụ 1: Một bóng ựèn ống ựược nối vào nguồn ựiện xoay chiều u = 120 2cos100π t(V) Biết rằng ựèn chỉ sáng nếu hiệu ựiện thế hai cực U≥60 2V Thời gian ựèn sáng trong 1s là:
Bài giải
Hình vẽ dưới ựây mô tà những vùng (tô ựậm) mà ở ựó U≥60 2V khi ựó ựèn sáng Vùng còn lại do U < U≥60 2V nên ựèn tắt Mỗi vùng sáng ứng với một góc quay 1200 Hai vùng sáng có tổng góc quay là 2400
Chu kỳ của dòng ựiện : T = 1/60 s
Thời gian sáng của ựèn trong 1 chu kỳ là:
Nhận thấy: Vật quay một vòng 3600 hết một chu kỳ T
Vậy khi vật quay 2400 hết khỏng thời gian t Dùng quy tắc tam suất ta tắnh ựược s
Thời gian sáng của ựèn trong 1s là: Ta lý luận như sau, 1 chu kỳ có thời gian 1/60s
Dùng quy tắc tam suất ta thấy như vậy trong 1s sẽ có 60 chu kỳ
Một chu kỳ ựèn sáng 1/90s Vậy 60 chu kỳ thì ựèn sáng 60/90 = 2/3 s
VD2 Một ựèn ống làm việc với ựiện áp xoay chiều u = 220 2cos100πt (V) Tuy nhiên ựèn chỉ sáng khi ựiệu áp ựặt vào ựèn có |u| = 155 V Hỏi trung bình trong 1 s có bao nhiêu lần ựèn sáng?
HD:
đèn chỉ sáng khi ựiện áp ựặt vào ựèn có |u| ≥ 155 V, do ựó trong một chu kì sẽ có 2 lần ựèn sáng Trong 1 giây có 1
2π ω = 50 chu kì nên sẽ có 100 lần ựèn sáng
Trang 8- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
8
VD3 Một chiếc ñèn nêôn ñặt dưới một hiệu ñiện thế xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng
lên khi hiệu ñiện thế tức thời giữa hai ñầu bóng ñèn lớn hơn 84V Thời gian bóng ñèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
A ∆t = 0,0100s B ∆t = 0,0133s C ∆t = 0,0200s D ∆t = 0,0233s
Hướng dẫn:
Hiệu ñiện thế 119V – 50Hz => U0 = 119 2V = 168V
hiệu ñiện thế cần thiết ñể ñèn sáng là 84V = 168/2(V)
Dựa vào ñường tròn => Thời gian bóng ñèn sáng trong một chu kỳ
100
3 / 2 2
t
π
π
=
∆ = 0,0133s => Chọn B
III ðỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP
Câu 1: Cho mạch ñiện gồm hai phần tử gồm ñiện trở thuần và tụ ñiện mắc nối tiếp Dùng một
vôn kế có ñiện trở rất lớn mắc vào hai ñầu ñiện trở thì vôn kế chỉ 80V, ñặt vôn kế vào hai ñầu tụ ñiện chỉ 60V Khi ñặt vôn kế vào hai ñầu ñoạn mạch vôn kế chỉ
A 140V B 20V C 70V D 100V
Câu 2: Cho mạch ñiện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ ñiện mắc nối tiếp Dùng một
vôn kế có ñiện trở rất lớn mắc vào hai ñầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, ñặt vôn kế vào hai ñầu
tụ ñiện chỉ 60V Khi ñặt vôn kế vào hai ñầu ñoạn mạch vôn kế chỉ
A 140V B 20V C 70V D 100V
Câu 3: Nhiệt lượng Q do dòng ñiện có biểu thức i = 2cos120πt(A) toả ra khi ñi qua ñiện trở R =
10Ω trong thời gian t = 0,5 phút là
A 1000J B 600J C 400J D 200J
quay ñều với vận tốc 3000 vòng/min trong một từ trường ñều B ⊥ trục quay ∆ và có ñộ lớn B = 0,02T Từ thông cực ñại gửi qua khung là
A 0,025Wb B 0,15Wb C 1,5Wb D 15Wb
Câu 5: Cường ñộ của một dòng ñiện xoay chiều có biểu thức i = 4cos2100πt(A) Cường ñộ dòng ñiện này có giá trị trung bình trong một chu kì bằng bao nhiêu ?
A 0A B 2A C 2 2A D 4A
Câu 6: Một dòng ñiện xoay chiều có cường ñộ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trên một dây
dẫn Trong thời gian 1s, số lần cường ñộ dòng ñiện có giá trị tuyệt ñối bằng 1A là bao nhiêu ?
A 50 B 100 C 200 D 400
Câu 7: Cường ñộ dòng ñiện tức thời chạy qua một ñoạn mạch ñiện xoay chiều là i = 4cos(20π t
- π/2)(A), t ño bằng giây Tại thời ñiểm t1(s) nào ñó dòng ñiện ñang giảm và có cường ñộ bằng
i1 = -2A Hỏi ñến thời ñiểm t2 = (t1 + 0,025)(s) cường ñộ dòng ñiện bằng bao nhiêu ?
A 2 3A B -2 3A C - 3 A D -2A
Câu 8: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cosω t ðiện áp
và cường ñộ dòng ñiện qua tụ ở các thời ñiểm t1, t2 tương ứng lần lượt là: u1 = 60V; i1 = 3A; u2
= 60 2V; i2 = 2A Biên ñộ của ñiện áp giữa hai bản tụ và của cường ñộ dòng ñiện qua tụ lần lượt là
A 120V; 2A B 120V; 3A C 120 2; 2A D 120 2V; 3A
Câu 9: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi và
tần số 50Hz thì cường ñộ hiệu dụng qua tụ là 1A ðể cường ñộ hiệu dụng qua tụ là 4A thì tần số dòng ñiện là
A 400Hz B 200Hz C 100Hz D 50Hz
u(V)
168
84 /6
- 168
Trang 9- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Câu 10: Giá trị hiệu dụng của dòng ñiện xoay chiều có biểu thức i = 2 3cos200πt(A) là
A 2A B 2 3A C 6A D 3 2A
Câu 11: Giá trị hiệu dụng của hiệu ñiện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 5cos100πt(V) là
A 220 5V B 220V C 110 10V D 110 5V
Câu 12: Một dòng ñiện xoay chiều ñi qua ñiện trở R = 25Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là Q = 6000J Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện xoay chiều là
A 3A B 2A C 3A D 2A
Câu 13: Dòng ñiện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng ñiện ñổi chiều
A 30 lần B 60 lần C 100 lần D 120 lần
Câu 14: Một khung dây quay ñều quanh trục ∆ trong một từ trường ñều B ⊥ trục quay ∆ với vận tốc góc ω = 150 vòng/min Từ thông cực ñại gửi qua khung là 10/π(Wb) Suất ñiện ñộng hiệu dụng trong khung là
A 25V B 25 2V C 50V D 50 2V
Câu 15: Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện xoay chiều trong một ñoạn mạch là i =
5 2cos(100πt + π/6)(A) Ở thời ñiểm t = 1/300s cường ñộ trong mạch ñạt giá trị
A cực ñại B cực tiểu C bằng không D một giá trị khác
Câu 16: Một tụ ñiện có ñiện dung C = 31,8µF Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu bản tụ khi có dòng ñiện xoay chiều có tần số 50Hz và cường ñộ dòng ñiện cực ñại 2 2A chạy qua nó là
A 200 2V B 200V C 20V D 20 2V
Câu 17: Một cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở thuần không ñáng kể, mắc vào mạng ñiện
xoay chiều tần số 60Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là 12A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng ñiện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là
Câu 18: Một cuộn dây có lõi thép, ñộ tự cảm L = 318mH và ñiện trở thuần 100Ω Người ta mắc cuộn dây vào mạng ñiện không ñổi có hiệu ñiện thế 20V thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây
là
Câu 19: Một cuộn dây có lõi thép, ñộ tự cảm L = 318mH và ñiện trở thuần 100Ω Người ta mắc cuộn dây vào mạng ñiện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là
A 0,2A B 0,14A C 0,1A D 1,4A
Câu 20: Giữa hai bản tụ ñiện có hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dòng ñiện qua tụ ñiện
có cường ñộ 0,5A ðể dòng ñiện qua tụ ñiện có cường ñộ bằng 8A thì tần số của dòng ñiện là
A 15Hz B 240Hz C 480Hz D 960Hz
Câu 21: Một cuộn dây dẫn ñiện trở không ñáng kể ñược cuộn dại và nối vào mạng ñiện xoay
chiều 127V – 50Hz Dòng ñiện cực ñại qua nó bằng 10A ðộ tự cảm của cuộn dây là
A 0,04H B 0,08H C 0,057H D 0,114H
Câu 22: Dòng ñiện xoay chiều có tần số f = 50Hz, trong một chu kì dòng ñiện ñổi chiều
A 50 lần B 100 lần C 2 lần D 25 lần
Câu 23: Nguyên tắc tạo dòng ñiện xoay chiều dựa trên
A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng ñiện từ
C từ trường quay D hiện tượng quang ñiện
Câu 24: Chọn kết luận ñúng Trong mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Nếu tăng tần số
của hiệu ñiện thế xoay chiều ñặt vào hai ñầu mạch thì
A ñiện trở tăng B dung kháng tăng
C cảm kháng giảm D dung kháng giảm và cảm kháng tăng
Câu 25: Một cuộn dây có ñộ tự cảm L = 2/15π(H) và ñiện trở thuần R = 12Ω ñược ñặt vào
Trang 10- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
10
một hiệu ñiện thế xoay chiều 100V và tần số 60Hz Cường ñộ dòng ñiện chạy trong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là
A 3A và 15kJ B 4A và 12kJ
Câu 26: Một dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở R = 10Ω Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.105(J) Biên ñộ của cường ñộ dòng ñiện là
A 5 2A B 5A C 10A D 20A
Câu 27: ðối với dòng ñiện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A cản trở dòng ñiện, dòng ñiện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
B cản trở dòng ñiện, dòng ñiện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
C ngăn cản hoàn toàn dòng ñiện
D không cản trở dòng ñiện
Câu 28: Ở hai ñầu một ñiện trở R có ñặt một hiệu ñiện thế xoay chiều UAC và một hiệu ñiện thế không ñổi UDC ðể dòng ñiện xoay chiều có thể qua ñiện trở và chặn không cho dòng ñiện không ñổi qua nó ta phải
A mắc song song với ñiện trở một tụ ñiện C
B mắc nối tiếp với ñiện trở một tụ ñiện C
C mắc song song với ñiện trở một cuộn dây thuần cảm L
D mắc nối tiếp với ñiện trở một cuộn dây thuần cảm L
Câu 29: Một ñoạn mạch ñiện gồm một ñiện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần
Biết ñiện áp cực ñại giữa hai ñầu mạch là 150 2V, ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở là 90V ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn dây là:
A 60V B 240V C 80V D 120V
Câu 30: Tại thời ñiểm t = 0,5s, cường ñộ dòng ñiện xoay chiều qua mạch bằng 4A, ñó là
A cường ñộ hiệu dụng B cường ñộ cực ñại
C cường ñộ tức thời D cường ñộ trung bình
Câu 31: Khi mắc một tụ ñiện vào mạng ñiện xoay chiều, nó có khả năng gì ?
A Cho dòng xoay chiều ñi qua một cách dễ dàng
B Cản trở dòng ñiện xoay chiều
C Ngăn hoàn toàn dòng ñiện xoay chiều
D Cho dòng ñiện xoay chiều ñi qua, ñồng thời có tác dụng cản trở dòng ñiện xoay chiều
Câu 32: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp thì
A ñộ lệch pha của uR và u là π/2
B pha của uL nhanh pha hơn của i một góc π/2
C pha của uC nhanh pha hơn của i một góc π/2
D pha của uR nhanh pha hơn của i một góc π/2
Câu 33: Trong ñoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì
A ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện luôn cùng pha với ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm
B ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện luôn cùng pha với ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở
C ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện luôn ngược pha với ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm
D ñiện áp giữa hai ñiện trở luôn cùng pha với ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm
Câu 34: Câu nào sau ñây ñúng khi nói về dòng ñiện xoay chiều ?
A Có thể dùng dòng ñiện xoay chiều ñể mà ñiện, ñúc ñiện
B ðiện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì dòng ñiện bằng 0
C ðiện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian bất kì bằng 0
D Công suất toả nhiệt tức thời trên một ñoạn mạch có giá trị cực ñại bằng công suất toả nhiệt trung bình nhân với 2