1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B14. SỐ NT HỢP SỐ, BẢNG SỐ NT

10 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên tố... Trường THCS Cai Kinh 1.. Số nguyên tố.. Bảng số nguyên tố 1.. Số nguyên tố... Số nguyên tố.. Bảng số nguyên tố 1.. Số nguyên tố... Số nguyên tố.. Bảng số nguyên tố 2.

Trang 2

- Thế nào là bội, là ước của một số?

Áp dụng: Tìm các ước của a trong bảng sau

Các ước

của a

Các

ước

của a

1; 2 1; 3 1; 2; 4 1; 5 1; 2;

3; 6

Các ước của a tìm được là:

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

1 Số nguyên tố

Hợp số

2 Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn

100

Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

Trang 4

Trường

THCS

Cai Kinh

1 Số nguyên

tố Hợp số

2 Lập bảng các

số nguyên tố nhỏ

hơn 100

Bài 14: Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

1 Số nguyên tố Hợp số

Các ước của a 1, 2 1, 3 1, 2,

4 1, 5 1, 2, 3, 6

Mỗi số 2, 3, 5 có bao nhiêu ước?Có 2 ước: 1 và chính nó

Xét bảng sau:

- Ta gọi các số 2, 3, 5 là số nguyên tố

Số 4 và 6 có bao nhiêu ước số?Có nhiều hơn hai ước số.

- Ta gọi số 4 và 6 là hợp số

Vậy số nguyên tố là gì?

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

Hợp số là gì?

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1,

có nhiều hơn hai ước số

Trang 5

Trường

THCS

Cai Kinh

1 Số nguyên

tố Hợp số

2 Lập bảng các số

nguyên tố nhỏ

hơn 100

Bài 14: Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

1 Số nguyên tố Hợp số

Trong các số 7, 8, 9, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao?

Ví dụ:

Giải

- Số 7 là số nguyên tố,

vì 7 chỉ có 2 ước số là 1 và 7.

- Số 8, 9 là hợp số vì:

+) số 8 có 4 ước số là 1, 2, 4, 8.

+) số 9 có 3 ước số là 1, 3, 9.

*) Chú ý: SGK trang 46

Trang 6

Trường

THCS

Cai Kinh

1 Số nguyên

tố Hợp số

2 Lập bảng các

số nguyên tố

nhỏ hơn 100

Bài 14: Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

2 Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100:

- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 99

- Giữ lại số 2, loại bỏ các số là bội của 2 mà lớn hơn 2

- Giữ lại số 3, loại bỏ các số là bội của 3 mà lớn hơn 3

- Giữ lại số 5, loại bỏ các số là bội của 5 mà lớn hơn 5

- Giữ lại số 7, loại bỏ các số là bội của 7 mà lớn hơn 7

*) Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2,

đó là số nguyên tố chẵn duy nhất

Trang 7

11

21

31

41

51

61

81

91

12

22

32

42

52

62

72

82

92

13 23

73 63 53 43 33

93

83 84

24 34 44 54 64 74 14

94

15 25 35 45 55 65 75 85 95

16 26 36 46 56 66 76 86 96

17 27 37 47 57 67 77 87 97

48

28 38 18

58 68 78 88 98

19 29 39 49 59 69 79 89 99

20 30 40 50 60 70 80 90

Trang 8

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 115/47 (SGK)

Các số sau là số nguyên tố hay hợp số?

312; 213; 435; 417; 3311; 67

Bài 117/47 (SGK) Dùng bảng số nguyên tố ở cuối

sách, tìm các số nguyên tố trong các số sau?

117; 131; 313; 469; 647

Bài 118/47 (SGK)

Tổng (hiệu) sau là nguyên tố hay hợp số?

a) 3.4.5 + 6.7 b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7 c) 3.5.7 + 11.13.17 d) 16354 + 67541

Đáp ánCác số là số nguyên tố: 67

Các số là hợp số: 312; 213; 435; 3311

Các số là số nguyên tố: 131; 313; 647

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Về nhà học bài xem lại các bài đã giải và làm bài tập 116; 119; 121; 122

- Giờ sau luyện tập

Ngày đăng: 04/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w