KÍNH CHÀO QUí THẦY GIÁO ,Cễ GIÁO GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ Nguyễn thế vận Thcs Lê Quí đôn – Bỉm Sơn... HÌNH HỌC 7CHƯƠNG II: TAM GIÁC GV: NGUYỄN THẾ VẬN THCS LÊ QUÝ ĐƠN... b Hãy tìm những cạnh
Trang 1KÍNH CHÀO QUí THẦY GIÁO ,Cễ GIÁO
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Nguyễn thế vận
Thcs Lê Quí đôn – Bỉm
Sơn
Trang 2HÌNH HỌC 7
CHƯƠNG II: TAM GIÁC
GV: NGUYỄN THẾ VẬN THCS LÊ QUÝ ĐƠN
Trang 3BÀI 2: Hai tam giác bằng
nhau I) Định
nghĩa
?3
?2
DẪN NHẬP
Bài 1 Bài 2
Bài 3
(phiếu học tập)
Dặn dò về nhà
II) Kí hiệu (sgk –
110)
(phiếu học tập)
(phiếu học tập) (sgk – 111)
(sgk – 111)
Trang 5A và D, B và E, C và F
AC = BC = Â = BÂ = CÂ = Â và DÂÂ, BÂ và Ê, CÂ và FÂ là 2 góc tương ứng
D E
B
A B
D E
DÂ = b) Hãy tìm những cạnh bằng nhau và những góc bằng nhau:
AB = AC = BC = Â = BÂ = CÂ =
Ê = FÂ =
DE = DF = EF =
F
Bài 1:
a) Hãy điền số đo thích hợp vào chỗ trống:
C
370
370
530
530
900
900 3cm
4cm
3cm
5cm
AB =
∆ABC và ∆DEF là 2 tam giác bằng nhau
2 cạnh AB và DE, AC và DF, BC và EF là 2 cạnh tương ứng
là 2 đỉnh tương ứng
Trang 6Bài 2:
Chọn điều kiện bổ sung để
ΔPQR và Δ RQH b ng nhau theo đ nh ngh a ằ ị ĩ
$ µ
2
$ µ
1
µ 1 µ 2
Trang 7kí hiệu:
AB = DE; BC = EF; AC = DF
 = DÂ; B = Ê; C = F ⇒ ∆ ABC
D F E
= ∆
2 tam giác ABC và FDE có:
∆ = ∆ ⇒ MÂ = RÂ; NÂ = SÂ; PÂ = TÂ
MN = RS; NP = ST; MP = RT
MNP RST ⇐ D F E
Trang 8?2 /SGK – Tr111
A
M
a) Có bằng nhau.
b) Tương ứng với đỉnh A là … Tương ứng với NÂ là …
Tương ứng với cạnh AC là … c) ∆ ACB = …
AC = …
BÂ = …
đỉnh M BÂ
cạnh MP
∆ MPN MP
NÂ
Trang 9SAI
ÚNG Đ
SAI
Cho Δ ABC = Δ HIK
Bài 3:
HI
IK
HK
T t c đ u đúng ấ ả ề
Cạnh tương ứng với cạnh BC
Trang 10SAI SAI
ÚNG Đ
SAI
Cho Δ ABC = Δ HIK
Bài 3:
Góc A Góc B Góc C
T t c đ u đúng ấ ả ề
Góc tương ứng với góc H
Trang 11SAI
ÚNG Đ
SAI
Cho Δ ABC = Δ HIK
Bài 3:
BC = 3cm
AC = 3cm
AB = 3cm
T t c đ u đúng ấ ả ề
Nếu HK = 3cm thì
Trang 12∆ ABC = ∆ DEF
?3 /SGK – Tr111
DÂ = ? 600
BC = ? 3cm
3cm
A
D
E
F
Trang 13Dặn dò về nhà:
− Học định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
− BTVN:
Bài 10/SGK – tr111
Bài 12/SGK – tr112