BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài 15: tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa: a... Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến.. Chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến.. Chứng minh hàm số ng
Trang 1PHẦN 1: ĐẠI SỐ
Chương 1: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai? Nếu
sai hãy sửa lại thành đúng:
a Căn bậc hai số học của 49 là 7
b Căn bậc hai của 0,36 là 0, 6
c 625 25
d 1, 691,3
e Căn bậc hai của 9 là -3
f 25 5
(*_*) NHỚ A cĩ nghĩa 0
Bài 2: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau cĩ nghĩa: a x1 cĩ nghĩa x 1 0 x 1 b 2x cĩ nghĩa………
c 2x4cĩ nghĩa………
………
d 3 5x cĩ nghĩa ………
………
(*_*) Nhớ
x a x a Bài 3: Tìm các giá trị của x biết: a x 3 x 32 9 b x 1 2 …
………
c 3x 6 6………
………
d 1 2 x5………
………
e 2 x 3 9………
………
f 3 5 x 7………
………
g 2 4x 1 7………
………
………
………
h x23x 1 x 1………
………
………
………
………
………
Nhớ: Nếu a b; 0và a b thì ab Bài 4: So sánh a 3 và 2………
………
………
b 2 31 và 10………
………
………
c 11 và 120 ………
………
d 2 và 2 1 ………
………
………
e 1 3 và 1 15………
………
Trang 2f 3 và 10………
………
g 0, 4 và 0,17………
………
NHỚ: 2 2
( ) ( )
A A A Bài 5: Rút gọn: a 122 ………
b 2 11
………
c 2 2 1 2 2 1
………
………
d 2 2 3 10 102
………
e 2 2 2 73 3 72 =………
………
f 2 2 5 3 6 5 6 151 ………
………
Bài 6: Đưa các biểu thức về dạng bình phương: a 5 2 6 2 2 2 3 3 2 2 3 b 3 2 2 =………
………
c 13 4 3 =………
………
d 24 8 5 =………
………
e 7 2 10 =………
………
f 6 4 2 =………
………
g 8 2 15 =………
………
h 30 12 6 =………
………
i 16 2 15 =………
………
Bài 7: Tìm x biết: a x 7
b 2 2x 6
………
c x2 5 ………
………
d 4x2 8 ………
………
e 2 1 12 x ………
………
………
f x22x 1 9 ………
………
………
g 3 5 x 6 ………
………
nếu nếu
Trang 3NHỚ: Với 2 số a b; 0 ta luôn có:
Bài 8: Thực hiện phép tính (không dùng MTBT)
a 16.25 16 254.520
b 6, 25.1, 44………
………
c 14, 4.0, 256………
………
d 2 2 25 3 4 ………
………
e 7 63………
………
f 0, 4 640………
………
g 2a 8a với a0 ………
h 11a 4 11a với a0 ………
………
NHỚ: 2
A B A B Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau: a 2 5 45 500=………
………
………
b =………
………
………
c =………
………
………
d =………
………
………
e =………
………
………
NHỚ: a b a b
Bài 10: Thực hiện phép tính: a =………
………
b =………
………
………
c =………
………
………
d 22 3 2 3 2………
………
………
e 202 3 2 5 12………
………
………
………
f 7 4 3 4 3 7 =………
………
………
27 5 12 4 3
18 50
32
162 32
2
1 4
3
1 1 5 11
33 75 2 48
2
1
52 52
45 63 7 5
5 3 5 15
Trang 4NHỚ: Với 2 số A0, B>0 ta luôn có:
A A
B B
Bài 11: Thực hiện phép tính:
a
=………
………
b =………
………
………
………
c 273 48 - 6 75: 3 ………
………
………
d ( 1 4 3) : 3 3 3 =………
………
………
e 55 20 35 6 11 7 =………
………
………
f 71 94 4 31 5 5 5 5 =………
………
………
g 524 13 325 : 7 13 Bài 12: Rút gọn biểu thức: a A 9x 25x 16x với x > 0 =………
………
b B 8x 50x 18x với x > 0 =………
………
c 1 9 9 3 25 25 5 x x x =………
………
………
d 1 1 3 1 4 12 5 49 147 2 2 4 x x x =………
………
………
………
………
e 9 27 4 12 4 25 75 4 25 25 16 x x x =………
………
………
………
………
………
………
Bài 14: Rút gọn các biểu thức sau: a =………
………
12 48 108 192:2 3
6
1 : 3
2 2
3
3 4 7
1 3
4 7
1
Trang 5NHỚ: A A B
B
B
C C A B
A B
2
C
A B
A B
Bài 13: Thực hiện phép tính:
a 6
3 ………
………
………
b 2 5 3
………
………
c 5 3 2 ………
………
………
………
d 28 5 11 =………
………
………
………
………
e 4 7 5 =………
………
………
………
………
………
b =………
………
………
………
………
c =………
………
………
………
………
d =………
………
………
………
………
e =………
………
………
………
………
1 3
1 1 3
1
2 1
1 2 1
1
5 5
5 5 5 5
5 5
5
1 5 2
1 5 2 5
2
Trang 6BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 15: tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
a 3 2x có nghĩa khi ……… ………
b 5x7………
c 2 4 x.………
………
d 2 3 x ………
………
e 3 7 11x ………
………
f 5 2 x ………
………
g 1 9 12x ………
………
h 13 11 2x ………
………
Bài 16: Rút gọn các biểu thức sau: a 9a với 2 a0 2 9a ………
b 2 27 3 50 a a với a0 2 27 3 50 a a .………
c Với a > 3, 4 2 3 a a =………
d Với a < 1, 2 27.48 a1 ………
e Với a < b, 1 2 9 a b a b =………
f Với m > 2, 2 4 m 4m4 ………
Trang 7Bài 17: Tìm x biết:
a 2x 140………
………
b 7x 7 0………
………
c 2 5x2 6 50………
………
d 7x2140………
………
e 2 3x 3 2………
………
………
f 5x 2 7x………
………
………
Công thức:
A B
A B Bài 18: Tìm x biết: a 2x 1 3………
………
b 5 3 x7………
………
c 11 x 6 0………
………
d 3x 7 2………
………
e 11 3 x 5………
………
f 3 3 x 6………
………
Trang 8g x2 x 6 x 1………
………
h 12 4 3 2 x 4……….
………
………
i 1 1 36 36 1 25 25 7 3 5 x x x ………
………
………
………
j 2 1 2 9 18 6 4 8 9 9 x x x ………
………
………
………
k 5 2 75 50 20 8 10 4 4 x x x ………
………
………
………
Bài 19: Thực hiện phép tính a 25 492 16 ………
b 2 2 3 1 3 1 3 2 ………
………
c 2 2
3 1 3 1 3 2
Trang 9d 2 503 4504 200 : 10
………
………
e 2 2 2 5 2 3 25 ………
………
f 6 6 6 6 6 6 6 6 ………
………
………
………
g 8 8 2 2 32 2 3 ………
………
………
………
h ………
………
i ………
………
………
j ………
………
………
k 2 32 5 21 4 5 3 ………
………
………
………
………
2 3 3
6 12 33 6 6
2 32 42 3
Trang 10l 3 23 8 7 64 6 7
………
………
………
………
………
m 27 10 2 2 5 2 6 2 3 ………
………
………
………
………
n 9 4 2 3 2 2 ………
………
………
………
Bài 20: Rút gọn biểu thức: a ………
………
………
………
………
………
………
………
b ………
2
1 3 : 2
1 3 1
3 2
1 2
2 2 3
3 2
Trang 11………
………
………
c ………
………
………
………
………
………
………
d ………
………
………
………
………
………
………
e ………
………
………
………
………
………
………
f ………
………
………
6 3 6
12 2
6
4 1
6
5 3
1 3 3
15 2
3
3 1 3
2
2 1 3 2 6
4 2
5
2 3
2 2
3
3 :
2 3 2 3
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
g ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 21: Cho biểu thức : A = 64 1 15 9 9 4 3 1 2 1 x x x a Rút gọn A b Tìm x sao cho 1 8 A Giảỉ ………
………
………
………
………
………
………
………
2 1 2
1 1 2 5
1 2
5
1
Trang 13………
………
………
………
………
Bài 22: Cho a = 5 48 3 27 2 12: 3 5 1 b = : 2 2 1 2 9 2 a Chứng minh : a = 3 và b = -1 b Rút gọn biểu thức : A = b a b ab với a > 0 và b < 0 c Tính giá trị của A Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14………
………
Bài 23: Cho biểu thức A = 1 1 2 1 2 x x x x x x x x ( x > 0 và x 1) a Rút gọn A b Tìm x để A > - 6 Giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 24: Cho biểu thức : A =
2
(với -1 < x < 1)
a Rút gọn biểu thức A
b Với giá trị nào của x thì A =
2
3
Giải:
Trang 15………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 25: Cho biểu thức : M = 1 1 1 : 1 1 1 2 a a a với -1 < a < 1 a Rút gọn M b Tính M với a = 3 2 3 Giải: ………
………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 26: Cho biểu thức : P = x x x x x x 4 5 2 2 2 2 1 a Rút gọn P nếu x 0,x4 b Tìm x để P = 2 Giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 27: Cho biểu thức : Q = 1 3 1 1 x x x x x x với ( x 0 và x 1) a Rút gọn Q b Tìm x để Q = -1 Giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18………
………
Bài 28: Cho biểu thức : Q = 1 1 3 : 1 1 3 2 x x x với – 1 < x < 1 a Rút gọn Q b Tính giá trị của Q khi x = 4 25 Giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 30: Cho biểu thức : Q= 4 2 2 1 2 2 x x x x a/ Rút gọn biểu thức Q b/ Tìm x để Q= 5 6 Giải: ………
………
………
………
………
………
Trang 20………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21Chương 2: Hàm Số Bậc Nhất
Dạng 1: Tính giá trị của hàm số, biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
Bài 1: Cho hàm số 2
3
y f x x Tính
f(-2);f(- 1 ); f( 0); 1
2
f
; f ( 1 ); f ( 2 ); f ( 3 )
Giải … ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 Cho hàm số 2 3 3 yg x x Tính g(- 2); g(-1); g(0); 1 2 g ; g ( 1 ); g( 2 ); g ( 3 ) Giải:… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ: 3 ; 0 ; 1 ; 1 ; 0 ; 3 ; 1 ; 1 A B C D 3 ; 0 ; 1 ; 1 ; 0 ; 3 ; 1 ; 1 E F G H Bài 4: Cho hàm số y 3 2x1 a Tìm x biết y = 0; 1; 2 ; 3 2 b Tìm y biết x = 1; 8; 2 2; 2 2 Giải:… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22Dạng 2 Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến Chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến Bài 5: Cho hàm số y f x 11x3
a Hàm số đồng biến hay nghịch biến trênR?
………
………
b Tính f 1 ; f 0 ; f 2 ;f 1 ? ………
………
………
………
………
………
Bài 6: Cho hàm số bậc nhất y 1 5x1 a Hàm số đồng biến hay nghịch biến trênR? ………
………
b Tính y khi x 1 5 ………
………
c Tính x khi y 5 ………
………
………
………
Bài 7: Cho hàm số 2 4 5 y f x x Chứng minh hàm số nghịch biến trên R. Giải: ………
………
………
………
Bài 8: Cho hàm số y2m x 1 Tìm m để hàm số: a Đồng biến trên R? ………
………
………
………
b Nghịch biến trên R? ………
………
………
………
Bài 9: Cho hàm số y2m1x m 2 Tìm m để: a Đồ thị hàm số đi qua điểm A (1;3) ………
………
………
………
b Tìm m để hàm số luôn nghịch biến trên R? ………
………
………
………
Bài 10: Cho hàm số y = (m+1)x – 3 a Tìm m để đồ thị hàm số đi qua N(-6;0) ………
………
………
Trang 23Dạng 3: Vẽ đồ thị hàm số Tìm tọa độ giao điểm Tính toán trên hình vẽ.
53
y x
Đồ thị
Bài 12: Vẽ đồ thị của hai hàm số y = x và y = 2x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ Gọi A là giao
điểm của hai đồ thị nói trên, tìm tọa độ điểm A
Giải:
Trang 24Bài 13: Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm
số sau:
a y 2x 1 và y x 2
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b y11x4 và y5x6 ………
………
………
………
………
………
c 1 5 3 y x và 2 1 3 y x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
d y3x 1 và 2x y 3 ………
………
………
………
………
………
………
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (d’) là: Vậy tọa độ giao điểm A (……… )
Trang 25Chú ý:
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng cắt cả hai trục tọa độ
Cắt trục tung (Oy) tại điểm B0 ;b
Cắt trục hoành (Ox) tại điểm A b ; 0
a
Ta gọi a là hệ số góc , b là tung độ gốc
Bài 14:
a Vẽ đồ thị của hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b Hai đường thẳng y = x + 1 và y = - x + 3 cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự tại A
và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C
Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 26Bài 15:
a Vẽ đồ thị các hàm số yx d( );1 y2 (x d2); y x 3 (d3)trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b Đường thẳng (d3) cắt các đường thẳng (d1), (d2) theo thứ tự tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B
Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 16:
a Vẽ đồ thị các hàm số 2 2 ( )1 ; 2 2( 2)
y x d y x d trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b Một đường thẳng song song trục Ox cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 1, cắt (d1), (d2) theo thứ tự tại M và N Tìm tọa độ các điểm M và N
Trang 27………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Dạng 4 Tìm công thức hàm số phương trình đường thẳng
Chú “í”:
1) Hàm số yax b a 0:
Đồng biến trên R khi a > 0
Nghịch biến trên R khi a < 0
2) Phương trình đường thẳng (công thức hàm số) có dạng: yax b d với a0
Đường thẳng (d) // d' :ya x b' ' aa'
Đường thẳng d d' a a ' 1
Đường thẳng d có hệ số góc bằng một số k cho trước, tức là a = k
Đường thẳng (d) cắt trục tung tại một điểm có tung độ bằng một số m cho trước, tức là b = m
Trang 28Đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc , tức là atan
Bài 17: Cho hàm số y = ax + 3 Tìm hệ số a, biết rằng
a Khi x = 1 thì y = 2,5
b Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2x
Giải:
………
………
………
………
………
Bài 18: Cho hàm số y = 2x + b Tìm b biết rằng : a Với x = 4 thì hàm số y = 2x + b có giá trị bằng 5 b Đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3 c Đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A (1 ; 5) Giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 19: Cho hàm số y = ax – 4 Tìm hệ số a, biết rằng a Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x – 1 tại điểm có hoành độ bằng 2 b Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = -3x + 2 tại điểm có tung độ bằng 5 Giải: ………
………
………
………
………
………