1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lịch vạn niên dùng ic 555

75 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu vào là mã BCD và s ẽ kích hoạt đầu ra tương ứng với đầu vào.. Đèn hiển th ị 7 vạch bao gồm các vạch đoạn sáng – segment nhỏ... Đoạn sáng th ứ 8 của đèn hiển th ị là dấu chấm thập phâ

Trang 1

L I CAM ĐOAN Ờ

Trong su t quá trình th c hi n đ tài đ án t t nghi p, em xin đ m b oố ự ệ ề ồ ố ệ ả ả

r ng bài lu n văn này do chính cá nhân em th c hi n và không có s sao chépằ ậ ự ệ ựnguyên văn c a b t kì tài li u nào N u sai em xin ch u m i hình th c k lu tủ ấ ệ ế ị ọ ứ ỉ ậ

c a nhà trủ ường

Người cam đoan:

Nguy n M nh C ễ ạ ườ ng

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

L I CAM ĐOANỜ 1

M C L CỤ Ụ 2

L I NÓI Đ UỜ Ầ 5

B NG CÁC KÍ HI U VI T T TẢ Ệ Ế Ắ 6

DANH M C HÌNH VỤ Ẽ 8

DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể 11

PH N I: C S LÝ THUY TẦ Ơ Ở Ế 12

CHƯƠNG 1: KH I T O DAO Đ NGỐ Ạ Ộ 12

1.1 Tìm hi u IC t o dao đ ng: IC 555 ể ạ ộ 12

1.2 S đ chân và ch c năng các chân.ơ ồ ứ 13

13

13

1.3 Nguyên lý ho t đ ng.ạ ộ 14

14

1.4 Thi t k và tính toán m ch t o dao đ ng 1Hz.ế ế ạ ạ ộ 15

CHƯƠNG 2: KH I Đ M XUNGỐ Ế 16

2.1 Các m ch logic c b n.ạ ơ ả 16

Trang 3

2.1.1 Gi i thi u chung.ớ ệ 16

2.1.2 Các c ng Logic.ổ 18

2.2 M ch Flip-Flop (FF).ạ 23

2.2.1 Đ nh nghĩa.ị 23

2.2.2 Phân lo i FF.ạ 24

2.3 M ch đ m.ạ ế 28

2.4 M ch ghi.ạ 30

2.5 Tìm hi u IC 7490.ể 31

2.5.1 S đ nguyên lý.ơ ồ 31

2.5.2 Đ c đi m.ặ ể 32

2.5.3 Nguyên lý ho t đ ng.ạ ộ 33

CHƯƠNG 3: KH I GI I MÃỐ Ả 35

3.1 Gi i thi u chung.ớ ệ 35

3.2 Tìm hi u IC gi i mă 7 đo n 74LS47.ể ả ạ 36

3.2.1 S đ chân và ch c năng các chân.ơ ồ ứ 36

3.2.2 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ 38

CHƯƠNG 4 KH I HI N THỐ Ể Ị 39

4.1 Tìm hi u Led 7 thanh.ể 39

4.2 S đ chân và ch c năng các chân.ơ ồ ứ 40

Trang 4

4.3 Nguyên lý ho t đ ng.ạ ộ 41

CHƯƠNG 5: KH I ĐI U CH NH THÔNG S TH I GIANỐ Ề Ỉ Ố Ờ 43

CHƯƠNG 6: KH I NGU N NUÔIỐ Ồ 44

6.1 Gi i thi u chung.ớ ệ 45

6.2 M ch ch nh l u và n áp.ạ ỉ ư ổ 45

6.2.1 Tìm hi u IC n áp 7805.ể ổ 46

6.2.2 S đ và nguyên lý ho t đ ng m ch n áp m t chi u 5V.ơ ồ ạ ộ ạ ổ ộ ề 47

PH N II: THI T K VÀ THI CÔNGẦ Ế Ế 48

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH CÁC KH I LÀM VI CỐ Ệ 48

1.1 Kh i t o dao đ ng 1Hz.ố ạ ộ 48

1.2 Kh i giây.ố 49

1.3 Kh i phút.ố 51

1.4 Kh i gi ố ờ 52

1.5 Kh i ngày.ố 54

1.6 Kh i tháng.ố 63

1.7 Kh i năm.ố 65

1.8 Kh i ngu n.ố ồ 66

1.9 Kh i t o giá tr hi n th ban đ u cho kh i ngày và tháng.ở ạ ị ể ị ầ ố 67

1.10 Nguyên lý ho t đ ng.ạ ộ 68

Trang 5

CHƯƠNG 2: S Đ M CH NGUYÊN LÝ VÀ M CH INƠ Ồ Ạ Ạ 69

2.1 S đ m ch nguyên lý.ơ ồ ạ 69

2.2 S đ m ch in.ơ ồ ạ 71

Kh i Gi - Phút – Giây:ố ờ 71

71

Kh i Ngày – Tháng – Năm: ố 72

72

Kh i ch nh thông s th i gian.ố ỉ ố ờ 72

Kh i ngu n.ố ồ 73

PH N III: T NG K TẦ Ổ Ế 73

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 74

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Ngày nay ngành k thu t đi n t có vai trò r t quan tr ng trong cu cỹ ậ ệ ử ấ ọ ộ

s ng c a con ngố ủ ườ Các h th ng đi n t ngày nay r t đa d ng và đang thayi ệ ố ệ ử ấ ạ

th các công vi c hàng ngày c a con ngế ệ ủ ườ ừi t nh ng công vi c t đ n gi nữ ệ ừ ơ ả

đ n ph c t p nh đi u khi n tín hi u đèn giao thông, đo t c đ đ ng c hayế ứ ạ ư ề ể ệ ố ộ ộ ơ các đ ng h s Các h th ng này có th thi t k theo h th ng tồ ồ ố ệ ố ể ế ế ệ ố ương tự

ho c h th ng s Tuy nhiên trong các h th ng đi n t thông minh hi n nayặ ệ ố ố ệ ố ệ ử ệ

Trang 6

người ta thường s d ng h th ng s h n là các h th ng tử ụ ệ ố ố ơ ệ ố ương t b i m tự ở ộ

s các u đi m vố ư ể ượt tr i mà h th ng s mang l i đó là: đ tin c y cao, giáộ ệ ố ố ạ ộ ậthành th p, d dàng thi t k , l p đ t và v n hành… Đ làm đấ ễ ế ế ắ ặ ậ ể ược đi u đó,ềchúng ta ph i có ki n th c v môn đi n t s , hi u đả ế ứ ề ệ ử ố ể ược c u trúc và ch cấ ứ năng c a m t s IC s , m ch gi i mã, các c ng logic và m t s ki n th c vủ ộ ố ố ạ ả ổ ộ ố ế ứ ề các linh ki n đi n t ệ ệ ử

Sau m t th i gian h c t p và tìm hi u các tài li u v k thu t xung -ộ ờ ọ ậ ể ệ ề ỹ ậ

s , v i s gi ng d y các th y giáo, cô giáo, cùng v i s d n d t nhi t tìnhố ớ ự ả ạ ầ ớ ự ẫ ắ ệ

c a giáo viên hủ ướng d n cô giáo Hà Th Phẫ ị ương, em đã ch n đ tài: ọ ề ” Thi t ế

k m ch đ ng h hi n th ngày, tháng, năm, gi , phút, giây dùng IC s ế ạ ồ ồ ể ị ờ ố

v i mong mu n áp d ng nh ng ki n th c đã h c vào th c t ph c v nhuớ ố ụ ữ ế ứ ọ ự ế ụ ụ

c u đ i s ng m i ngầ ờ ố ọ ười

Do ki n th c và trình đ năng l c h n h p nên vi c th c hi n đ tàiế ứ ộ ự ạ ẹ ệ ự ệ ềnày không th tránh để ược thi u sót, kính mong nh n đế ậ ược s thông c m vàự ảgóp ý c a th y giáo, cô giáo và các b n đ đ án này hoàn ch nh h n.ủ ầ ạ ể ồ ỉ ơ

Trang 7

DC Ngu n m t chi uồ ộ ề

Trang 8

DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ

Hình 1.1: S đ chân IC 555ơ ồ 13

Hình 1.2: C u trúc IC 555ấ 13

Hình 1.3: S đ nguyên lý t o dao đ ngơ ồ ạ ộ 14

Hình 1.4: M ch t o dao đ ng ạ ạ ộ 15

Hình 1.5: D ng xung ra ạ 16

Hình 2.1: D ng tín hi u logic dạ ệ ương 17

Hình 2.2: D ng tín hi u logic âmạ ệ 18

Hình 2.3: Mã hóa xung 18

Hình 2.4: Kí hi u và b ng tr ng thái c ng ANDệ ả ạ ổ 19

Hình 2.5: IC 4073 và IC 74LS08 19

Hình 2.6: Kí hi u và b ng tr ng thái c ng NOTệ ả ạ ổ 19

Hình 2.7: IC 7414 20

Hình 2.8: Kí hi u và b ng tr ng thái c ng NANDệ ả ạ ổ 20

Hình 2.9: IC 4011 và IC 74HC20 20

Hình 2.10: Kí hi u và b ng tr ng thái c ng ORệ ả ạ ổ 21

Hình 2.11: IC 74HC32 21

Hình 2.12: Kí hi u và b ng tr ng thái c ng NORệ ả ạ ổ 21

Trang 9

Hình 2.15: 74HC86 23

Hình 2.16: Kí hi u Flip-Flopệ 24

Hình 2.17: Ký hi u v tính tích c c trong m ch FFệ ề ự ạ 24

Hình 2.18: S đ phân lo i FFơ ồ ạ 25

Hình 2.19: FF ch - tủ ớ 25

Hình 2.20: Kí hi u và b ng tr ng thái FF-RSệ ả ạ 26

Hình 2.21: Kí hi u và b ng tr ng thái FF-JKệ ả ạ 27

Hình 2.22: Kí hi u và b ng tr ng thái FF-Tệ ả ạ 27

Hình 2.23: Kí hi u và b ng tr ng thái FF-Dệ ả ạ 27

Hình 2.24: S đ chung m ch đ mơ ồ ạ ế 29

Hình 2.25: S đ chân IC 7490ơ ồ 32

Hình 2.26: C u trúc IC 7490ấ 32

Hình 2.27: D ng xung đ u ra c a 2 m ch đ m 2x5 và 2x5ạ ầ ủ ạ ế 34

Hình 3.1: Led 7 thanh và d ng kí t hi n thạ ự ể ị 36

Hình 3.2: S đ chân IC gi i mã 74LS47ơ ồ ả 37

Hình 3.3: C u trúc IC gi i mã 74LS47ấ ả 37

Hình 4.1: D ng ch và s hi n th đạ ữ ố ể ị ược trên Led 7 thanh 40

Hình 4.2: S đ c u trúc Led 7 thanh lo i Cathode chung và Anode chungơ ồ ấ ạ 40

Hình 4.3: Led 7 thanh lo i Anode chungạ 41

Trang 10

Hình 5.1: Phương pháp t o xungạ 44

Hình 6.1: S đ đ a đi n áp 6V t pin v đi n áp chu nơ ồ ư ệ ừ ề ệ ẩ 45

Hình 6.2: S đ m c m ch chuy n đ i ngu n AC thành DCơ ồ ắ ạ ể ổ ồ 46

Hình 6.3: IC n áp 7805ổ 46

Hình 6.4: M ch n áp 5V DCạ ổ 47

Hình 1.1: S đ nguyên lýơ ồ 48

Hình 1.2: D ng xung đ u ra t i chân 3 c a IC 555ạ ầ ạ ủ 49

Hình 1.3: S đ kh i giâyơ ồ ố 50

Hình 1.4: S đ kh i phútơ ồ ố 52

Hình 1.5: S đ kh i giơ ồ ố ờ 54

Hình 1.6: S đ k t h p kh i ngày v i kh i tháng và nămơ ồ ế ợ ố ớ ố 63

Hình 1.7: S đ kh i thángơ ồ ố 65

Hình 1.8: S đ kh i nămơ ồ ố 66

Hình 1.9: S đ kh i ngu nơ ồ ố ồ 66

Hình 1.10: S đ kh i t o giá tr đ m ban đ u cho kh i ngày và thángơ ồ ở ạ ị ế ầ ố 67

Hình 2.1: S đ m ch nguyên lý đ ng h s ơ ồ ạ ồ ồ ố 70

Hình 2.2: S đ m ch in kh i Gi - Phút – Giâyơ ồ ạ ố ờ 71

Hình 2.3: S đ m ch in kh i Ngày – Tháng – Nămơ ồ ạ ố 72

Hình 2.4: S đ m ch in kh i thông s th i gianơ ồ ạ ố ố ờ 72

Trang 11

Hình 2.5: S đ m ch in ngu nơ ồ ạ ồ 73

DANH MỤC B NG BI U Ả Ể B ng 2.1: B ng tr ng thái c a m ch đ m 2x5 và 2x5ả ả ạ ủ ạ ế 33

B ng 2.2: B ng giá tr cho các ngõ vào Reset IC 7490ả ả ị 34

B ng 3.1: B ng tr ng thái c a IC 74LS47ả ả ạ ủ 38

B ng 4.1: B ng mã cho Led Anode chung (a là MSB, dp là LSB)ả ả 41

B ng 4.2: B ng mã cho Led Anode chung (a là LSB, dp là MSB)ả ả 42

B ng 4.3: B ng mã cho Led Cathode chung (a là MSB, dp là LSB)ả ả 43

B ng 4.4: B ng mã cho Led Anode chung (a là LSB, dp là MSB)ả ả 43

B ng 1.1: B ng mã kh i giâyả ả ố 50

B ng 1.2: B ng mã kh i phútả ả ố 51

B ng 1.3: B ng mã kh i giả ả ố ờ 53

B ng 1.4: B ng mã kh i 31 ngàyả ả ố 56

B ng 1.5: B ng mã kh i 30 ngày trong tháng 4, 6, 9ả ả ố 57

B ng 1.6: B ng mã kh i 30 ngày trong tháng 11ả ả ố 58

B ng 1.7: B ng mã kh i 29 ngàyả ả ố 58

B ng 1.8: B ng mã kh i 28 ngàyả ả ố 61

B ng 1.9: B ng mã kh i thángả ả ố 64

Trang 12

B ng 1.10: B ng mã kh i nămả ả ố 65

PH N I: C S LÝ THUY T Ầ Ơ Ở Ế

1.1 Tìm hi u IC t o dao đ ng: IC 555 ể ạ ộ

Đây là IC lo i 8 chân đạ ượ ử ục s d ng r t ph bi n đ làm: m ch đ n n,ấ ổ ế ể ạ ơ ổ

m ch dao đ ng đa hài, b chia t n, m ch tr , … Nh ng trong m ch này, ICạ ộ ộ ầ ạ ễ ư ạ

Trang 13

1.2 S đ chân và ch c năng các chân ơ ồ ứ

Ch c năng các chân: ứ

+ Chân 1 : ( GND ) N i mass.

+ Chân 2 : ( TRIGGER ) Nh n xung kích đ đ i tr ng thái ậ ể ổ ạ

+ Chân 3 : ( OUT ) Ngõ ra

+ Chân 4 : ( RESET ) Tr v tr ng thái đ u ả ề ạ ầ

+ Chân 5 : ( CONTROL VOLTAGE ) L y đi n áp đi u khi n t n s daoấ ệ ề ể ầ ố

đ ng ộ

+ Chân 6 : ( THRESHOLD ) L p m c ngậ ứ ưỡng cho t ng so sánh ầ

+ Chân 7 : ( DISCHARGE ) Đường x đi n cho t trong m ch đ nh th i ả ệ ụ ạ ị ờ

+ Chân 8 : ( Vcc ) N i v i ngu n dố ớ ồ ương

Trang 14

Tóm l iạ : khi S = [1] thì Q = [1] và khi R = [1] thì Q = [0], = [1], transistor mở

d n, c c C n i đ t Cho nên đi n áp không n p vào t C, đi n áp chân 6ẫ ự ố ấ ệ ạ ụ ệ ởkhông vượt quá V2 Do l i ra c a Op-amp 2 m c 0, FF không reset.ố ủ ở ứ

- Giai đo n ngõ ra m c 1: ạ ở ứ

Khi b m công t c kh i đ ng, chân 2 m c 0.ấ ắ ở ộ ở ứ

Vì đi n áp chân 2(V-) nh h n V1(V+), ngõ ra c a Op-amp 1 m c 1ệ ở ỏ ơ ủ ở ứnên S = [1], Q = [1] và = [0] Ngõ ra c a IC m c 1.ủ ở ứ

Trang 15

Khi = [0], transistor t t, t C ti p t c n p qua R, đi n áp trên t tăng.ắ ụ ế ụ ạ ệ ụKhi nh công t c, Op-amp 1 có V- = [1] l n h n V+ nên ngõ ra c a Op-amp 1ả ắ ớ ơ ủ

Trang 16

hi n m t hàm logic nào đó) ệ ộ

Trang 17

Các c ng logic c b n thổ ơ ả ường có m t ho c nhi u đ u vào và m t đ uộ ặ ề ầ ộ ầ

ra T các c ng logic c b n, ta có th k t h p l i đ t o ra nhi u m ch logicừ ổ ơ ả ể ế ợ ạ ể ạ ề ạ

th c hi n các hàm logic ph c t p h n Nh ng d li u ngõ vào, ra ch nh nự ệ ứ ạ ơ ữ ữ ệ ỉ ậ các giá tr logic là Truse (m c 1) và Fail (m c 0) Vì các c ng logic ho t đ ngị ứ ứ ổ ạ ộ

v i các s nh phân (0, 1) nên có đôi khi còn đớ ố ị ược mang tên là các c ng logicổ

nh phân.ị

Người ta thường dùng tín hi u đi n đ bi u di n d li u vào ra c aệ ệ ể ể ễ ữ ệ ủ các c ng logic nói riêng và các m ch logic nói chung Chúng có th là tín hi uổ ạ ể ệ xung và tín hi u th ệ ế

* Bi u di n b ng tín hi u th : ể ễ ằ ệ ế

Dùng hai m c đi n th khác nhau đ bi u di n hai giá tr Truse (m c 1)ứ ệ ế ể ể ễ ị ứ

và Fail (m c 0)ứ , có hai phương pháp đ bi u di n hai giá tr này:ể ể ễ ị

- Phương pháp logic dương:

+ Đi n th dệ ế ương h n là m c 1.ơ ứ+ Đi n th âm h n là m c 0.ệ ế ơ ứ

0

0

1

u 1

1 0 t

- Phương pháp logic âm:

+ Đi n th dệ ế ương h n là m c 0.ơ ứ+ Đi n th âm h n là m c 1.ệ ế ơ ứ

Trang 18

0 1

u 1

1 0 t

* Bi u di n b ng tín hi u xung: ể ễ ằ ệ

Hai giá tr logic 1 và 0 tị ương ng v i s xu t hi n hay không xu t hi nứ ớ ự ấ ệ ấ ệ

c a xung trong dãy tín hi u theo m t chu kỳ T nh t đ nh.ủ ệ ộ ấ ị

Trong các m ch logic s d ng d li u là tín hi u xung, các xungạ ử ụ ữ ệ ệ

thường có đ r ng sộ ộ ườn và biên đ trong m t m c gi i h n cho phép nàoộ ở ộ ứ ớ ạ

Trang 19

101

001

10

Trang 20

1110

B

Y

Trang 21

0111

0101

1000

Trang 22

Nh n xét ậ : Ngõ ra c ng NOR s m c 1 khi t t c các ngõ vào m c 0.ổ ẽ ở ứ ấ ả ở ứ

0101

0110

Nh n xét: ậ Ngõ ra c ng EX-OR m c 1 khi các đ u vào ngổ ở ứ ầ ược m c logic.ứ

BA

Y

Trang 23

Các m ch th c t đạ ự ế ược chia thành hai lo i là m ch t h p và m chạ ạ ổ ợ ạ

tu n t (m ch dãy) M ch t h p là m ch mà tín hi u ra ch ph thu c vào tínầ ự ạ ạ ổ ợ ạ ệ ỉ ụ ộ

hi u vào Các ph n t c b n đ xây d ng nên m ch t h p là m ch logicệ ầ ử ơ ả ể ự ạ ổ ợ ạAND, OR, NOT, M ch dãy là m ch mà tín hi u ra ph thu c không nh ngạ ạ ệ ụ ộ ữ vào tín hi u vào mà còn ph thu c vào tr ng thái trong c a m ch nghĩa là cóệ ụ ộ ạ ủ ạ

m ch l u tr , nh các tr ng thái Nh v y, đ xây d ng m ch dãy, ngoài cácạ ư ữ ớ ạ ư ậ ể ự ạ

m ch t h p c b n còn ph i là các m ch ph n t nh Các ph n t nh cạ ổ ợ ơ ả ả ạ ầ ử ớ ầ ử ớ ơ

b n t o nên m ch dãy g i là Flip – Flop (FF), chúng l u tr các tín hi u nhả ạ ạ ọ ư ữ ệ ị

Trang 24

phân Vì bít tín hi u nh phân có th nh n m t trong hai giá tr 0,1 nên FF t iệ ị ể ậ ộ ị ố thi u c n 2 ch c năng:ể ầ ứ

- Có hai tr ng thái n đ nh ch c năng.ạ ổ ị ứ

- Có th ti p thu, l u tr , đ a t i tín hi u và FF có t 1 đ n vài đ u vàoể ế ư ữ ư ớ ệ ừ ế ầ

đi u khi n có 2 đ u ra luôn ngề ể ầ ược nhau là Q và

2.2.2 Phân loại FF.

Có nhi u cách phân lo i FF:ề ạ

- Theo ch c năng làm vi c c a các đ u vào đi u khi n: FF m t đ u vàoứ ệ ủ ầ ề ể ộ ầ

đi u khi n FF-D, FF-T; FF hai đ u vào đi u khi n FF-RS, FF-JK.ề ể ầ ề ể

- Theo cách làm vi c ta có lo i FF đ ng b và không đ ng b FF đ ngệ ạ ồ ộ ồ ộ ồ

b l i g m lo i thộ ạ ồ ạ ường và lo i ch t Đ i v i lo i không đ ng b , các tínạ ủ ớ ố ớ ạ ồ ộ

Trang 25

hi u đi u khi n v n đi u khi n đệ ề ể ẫ ề ể ược ho t đ ng c a FF mà không c n tínạ ộ ủ ầ

phương pháp m ch tích h p M ch c a FF này g m 2 ph n là 2 kh i FF cóạ ợ ạ ủ ồ ầ ố

kh i đi u khi n riêng nh ng l i không có quan h v i nhau M t FF g i là FFố ề ể ư ạ ệ ớ ộ ọ

ch (M: master), m t FF g i là FF t (S: Slave), FF ch th c hi n ch c năngủ ộ ọ ớ ủ ự ệ ứlogic c a h còn FF t dùng đ nh tr ng thái c a h sau khi h đã hoànủ ệ ớ ể ớ ạ ủ ệ ệthành vi c ghi thông tin Đ u vào c a h là đ u vào FF ch , đ u ra c a h làệ ầ ủ ệ ầ ủ ầ ủ ệ

Trang 26

-Bước 3: Cách ly gi a đ u vào và FF ch ữ ầ ủ

-Bước 4: Chuy n thông tin t FF ch sang FF t ể ừ ủ ớ

S đ ơ ồ hình 2.21 trên đáp ng vi c ghi thông tin theo 4 bứ ệ ước trên Vì

dưới tác d ng c a xung nh p Ck, thông tin đụ ủ ị ược đ a vào FF ch nh ng đ ngư ủ ư ồ

th i qua c ng NOT đ u vào c a kh i đi u khi n FF t không có xung đ ngờ ổ ầ ủ ố ề ể ớ ồ

b nên t o s cách ly gi a FF ch và t Sau khi k t thúc xung đ ng b Ckộ ạ ự ữ ủ ớ ế ồ ộkhông còn nên gi a đ u vào và FF ch đữ ầ ủ ược cách ly đ ng th i qua c ng NOTồ ờ ổ

đ u vào kh i đi u khi n FF t có xung đ ng b nên h chuy n thông tin tầ ố ề ể ớ ồ ộ ệ ể ừ

FF ch sang FF t Quá trình ghi thông tin vào FF ch - t khá ph c t p và đòiủ ớ ủ ớ ứ ạ

h i xung nh p Ck chính xác, c u trúc s đ khá ph c t p nên gây ra tr kháỏ ị ấ ơ ồ ứ ạ ễ

l n Nh ng FF ch - t có u đi m là ch ng nhi u t t, kh năng đ ng b t t.ớ ư ủ ớ ư ể ố ễ ố ả ồ ộ ố

FF-JK là lo i FF 2 đ u vào đi u khi n J và K, 2 đ u kích thích tr c ti pạ ầ ề ể ầ ự ế

SD và RD, FF-JK được dùng r t nhi u trong các m ch s ấ ề ạ ố

V c u t o FF-JK ph c t p h n FF-RS và FF-RST nh ng có kh năngề ấ ạ ứ ạ ơ ư ả

ho t đ ng r ng l n vì:ạ ộ ộ ớ

- V n đi u khi n tr c ti p qua Sẫ ề ể ự ế D, RD

- Các đ u ra J, K có đ c tính nh S, R.ầ ặ ư

Trang 27

Tuy nhiên khi J = K = 1 thì m ch ho t đ ng bình thạ ạ ộ ường, không có

tr ng thái c m, ngõ ra luôn l t tr ng thái.ạ ấ ậ ạ

0 1

K

1

Q Q J

K

C k

0 1 1

Chú ý: khi Flip - Flop kích b ng xung clock ta c n chú ý: Flip - Flop tác đ ngằ ầ ộ

b ng m c đi n th hay b ng c nh (sằ ứ ệ ế ằ ạ ườn)

Q T

1 0

Q

1

Trang 28

Ta nh n th y r ng tr ng thái đ u ra c a FF-D l p l i tr ng thái đ uậ ấ ằ ạ ầ ủ ặ ạ ạ ầ vào t i th i đi m hi n t i trạ ờ ể ệ ạ ước đó Nghĩa là tín hi u ra b tr so v i tín hi uệ ị ễ ớ ệ vào m t kho ng th i gian nào đó Đ i v i FF-D không đ ng b thì th i gianộ ả ờ ố ớ ồ ộ ờ

tr do thông s c a m ch quy t đ nh Còn đ i v i FF-D đ ng b thì th i gianễ ố ủ ạ ế ị ố ớ ồ ộ ờ

tr đúng b ng ễ ằ

chu kì c a xung nh p Ck Do tính ch t này c a FF-D mà ngủ ị ấ ủ ười ta thường dùngchúng đ là tr tín hi u logic.ể ễ ệ

Tóm l i: ạ FF là ph n t c b n đ ch t o các m ch ng d ng quan tr ngầ ử ơ ả ể ế ạ ạ ứ ụ ọ trong h th ng s nh m ch đ m, m ch ghi, b nh Nh ng th c t các FFệ ố ố ư ạ ế ạ ộ ớ ư ự ế

được ch t o t các c ng logic ch là lý thuy t c b n, th c t chúng đã đế ạ ừ ổ ỉ ế ơ ả ự ế ượ ctích h p trong các IC.ợ

ra này thường là các đ u ra Q cho các FF Vì Q ch có th có hai tr ng thái là 1ầ ỉ ể ạ

và 0 cho nên s s p x p các đ u ra này cho phép ta bi u di n k t qu dự ắ ế ầ ể ễ ế ả ướ i

d ng m t s h hai có s bit b ng s FF dùng trong m ch đ m ạ ộ ố ệ ố ằ ố ạ ế

Trang 29

Hình 2.24: S đ chung m ch đ m ơ ồ ạ ế

N u c ti p t c kích thích khi đã t i h n m ch s tr v tr ng tháiế ứ ế ụ ớ ạ ạ ẽ ở ề ạ

kh i đ u, t c là m ch có tính ch t tu n hoàn.ở ầ ứ ạ ấ ầ

Có nhi u phề ương pháp k t h p các Flip-Flop cho nên có r t nhi u lo iế ợ ấ ề ạ

m ch đ m Tuy nhiên, chúng ta có th s p chúng vào ba lo i chính là: m chạ ế ể ắ ạ ạ

đ m nh phân, m ch đ m BCD, và m ch đ m modul M.ế ị ạ ế ạ ế

Phân lo i : ạ

- M ch đ m nh phân:ạ ế ị

Là lo i m ch đ m trong đó có tr ng thái c a m ch đạ ạ ế ạ ủ ạ ược trình bày dướ i

d ng s nh phân M t m ch đ m nh phân s d ng n Flip-Flop s có dungạ ố ị ộ ạ ế ị ử ụ ẽ

Là m ch đ m có dung lạ ế ượng là M, v i M là s nguyên dớ ố ương b t kỳ.ấ

Vì v y m ch đ m lo i này có r t nhi u d ng khác nhau tuỳ theo sáng ki nậ ạ ế ạ ấ ề ạ ế

c a nhà thi t k nh m tho mãn nhu c u s d ng.ủ ế ế ằ ả ầ ử ụ

M ch đ m modul M thạ ế ường dùng c ng logic v i Flip-Flop và các ki uổ ớ ể

h i ti p đ c bi t đ có th trình bày k t qu dồ ế ặ ệ ể ể ế ả ướ ại d ng s h hai t nhiênố ệ ựhay dướ ại d ng mã nào đó

V ch c năng c a m ch đ m, ng ề ứ ủ ạ ế ườ i ta phân bi t: ệ

- Các m ch đ m lên (up counters): hay còn g i là m ch đ m c ng, m ch đ mạ ế ọ ạ ế ộ ạ ế

Trang 30

- T n s c c đ i c a dãy xung mà b đ m có th đ m đầ ố ự ạ ủ ộ ế ể ế ược.

- Kho ng th i gian thi t l p c a m ch đ m: t c là kho ng th i gian tả ờ ế ậ ủ ạ ế ứ ả ờ ừ khi đ a xung đ m vào m ch cho t i khi thi t l p song tr ng thái trong bư ế ạ ớ ế ậ ạ ộ

đ m tế ương ng v i khung đ u vào.ứ ớ ầ

Các Flip-Flop thường dùng trong m ch đ m là lo i RST và JK dạ ế ạ ướ i

d ng r i hay tích h p.ạ ờ ợ

2.4 M ch ghi ạ

M i Flip-Flop có hai tr ng thái n đ nh (hai tr ng thái b n) và ta có thỗ ạ ổ ị ạ ề ể kích thích Flip-Flop đ có để ược m t trong hai tr ng thái nh ý mu n Sau khiộ ạ ư ốkích thích Flip-Flop s gi hai tr ng thái này cho đ n khi nó bu c b thay đ i.ẽ ữ ạ ế ộ ị ổ

Vì có đ c tính nh v y nên ta b o r ng Flip-Flop là m ch có tính nh đặ ư ậ ả ằ ạ ớ ượ chay m ch nh ạ ớ

Nh v y, n u dùng nhi u Flip-Flop ta có th ghi vào đó m t hay nhi uư ậ ế ề ể ộ ề

d li u đã đữ ệ ược mã hoá dướ ại d ng m t chu i các s h nh phân là 0 và 1.ộ ỗ ố ệ ị

Trang 31

Các FF dùng vào công vi c nh th t o thành m t lo i m ch là m ch ghi màệ ư ế ạ ộ ạ ạ ạtrong nhi u trề ường h p còn g i là thanh ghi (register).ợ ọ

Thông thường các FF không n m cô l p mà chúng đằ ậ ược n i l i v iố ạ ớ nhau theo m t cách nào đó đ có th truy n t ng ph n d li u cho nhau.ộ ể ể ề ừ ầ ữ ệ

Dưới hình th c này ta có thanh ghi d ch (shift register).ứ ị

Thanh ghi d ch là m t ph n t quan tr ng trong các thi t b s t máyị ộ ầ ử ọ ế ị ố ừđo

cho đ n máy tính Ngoài nhi m v ghi nh d li u, chúng còn th c hi n m tế ệ ụ ớ ữ ệ ự ệ ộ

s ch c năng khác nhau.ố ứ

Có hai phương pháp đ a d li u vào m ch là: n i ti p (serial) và songư ữ ệ ạ ố ếsong (parallel) t o thành các m ch ghi n i ti p và m ch ghi song song.ạ ạ ố ế ạ

Thanh ghi được tích h p trong các IC sau:ợ

- 74164 ↔ 4034 : thanh ghi đ c l p 8 bit.ộ ậ

- 74165 ↔ 4021 : thanh ghi d ch 8 bit.ị

- 74166 ↔ 4014 : thanh ghi d ch 8 bit.ị

- 74194 ↔ 40194 :thanh ghi d ch 4 bit.ị

- 74195 ↔ 40195 :thanh ghi d ch 4 bit ị

2.5 Tìm hi u IC 7490 ể

Trong các m ch s ng d ng, ng d ng đ m chi m m t ph n tạ ố ứ ụ ứ ụ ế ế ộ ầ ươ ng

đ i l n IC 7490 là IC đ m thố ớ ế ường được dùng trong các m ch s ng d ngạ ố ứ ụ

đ m 10 và trong các m ch chia t n s ế ạ ầ ố

2.5.1 S đ nguyên lý ơ ồ

Trang 32

- Vi m ch g m 14 chân, các kí hi u NC là các chân không dùng đ n.ạ ồ ệ ế

- B n chân thi t l p: R0(1), R0(2), R9(1), R9(2) làm vi c nh sau:ố ế ậ ệ ư

+ Khi R0(1) = R0(2)= ‘1’ thì b đ m độ ế ược xoá v 0 và các đ u ra ề ầ ở

m c th p Vì v y 2 chân này s dùng đ Reset b đ m v giá tr đ m banứ ấ ậ ẽ ể ộ ế ề ị ế

đ u.ầ

+ Khi R9(1) = R9(2)=’1’ thì b đ m s độ ế ẽ ược thi t l p tr ng thái “9”,ế ậ ở ạ

2 đ u này ph i có 1 đ u m c th p và 2 đ u R0(1) và R0(2) không cùng ầ ả ầ ở ứ ấ ầ ở

Trang 33

- Các chân QA, QB, QC, QD: là các chân đ u ra c a b đ m.ầ ủ ộ ế

- Ain (CLKA): dùng đ đ a tín hi u vào b đ m 2.ể ư ệ ộ ế

- Bin (CLKB): dùng đ đ a tín hi u vào b đ m 5.ể ư ệ ộ ế

- Khi n i QA vào Bin (CLKB) và đ a tín hi u vào Ain (CLKA) thì ta cóố ư ệ

b đ m 10.ộ ế

- Các ngõ ra c a b đ m thay đ i khi có m t sủ ộ ế ổ ộ ườn âm c a xung tín hi uủ ệ

đ a vào c a chân đ m b đ m hay b đ m này ch đ m các sư ủ ế ộ ế ộ ế ỉ ế ườn âm c aủ xung tín hi u.ệ

2.5.3 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ

Dùng IC 7490, có th th c hi n m t trong hai cách m c: ể ự ệ ộ ắ

- M ch đ m 2x5: N i Qạ ế ố A vào ngõ vào B, xung đ m (Ck) vào ngõ vào A.ế

- M ch đ m 5x2: N i Qạ ế ố D vào ngõ vào A, xung đ m (Ck) vào ngõ vào B ếHai cách m c cho k t qu s đ m khác nhau nh ng cùng m t chu kỳ đ m 10.ắ ế ả ố ế ư ộ ế

Trang 34

Hình 2.27: D ng xung đ u ra c a 2 m ch đ m 2x5 và 2x5 ạ ầ ủ ạ ế

- Ki u đ m 2x5 cho tín hi u ra Qể ế ệ ở D không đ i x ng ố ứ

- Ki u đ m 5x2 cho tín hi u ra Qể ế ệ ở A đ i x ng.ố ứ

Trong c u t o c a IC 7490, ta th y có thêm các ngõ vào Reset0 vàấ ạ ủ ấ

Reset9 B ng giá tr c a IC 7490 theo các ngõ vào Reset đả ị ủ ược nêu trên hình2.31:

Trang 35

CH ƯƠ NG 3: KH I GI I MÃ Ố Ả

3.1 Gi i thi u chung ớ ệ

Kh i này có chố ức năng ngược với b ộ mã hoá, nghĩa là t ừ b ộ bit n bit hệ

2 cần tìm lại được 1 trong N ký hiệu hoặc lệnh tương ứng

- B ộ giải mã BCD sang thập phân.

B ộ giải mã BCD sang h ệ thập phân là một mạch t ổ hợp có 4 đầu vào

nh ị phân và 10 đầu ra thập phân Đầu vào là mã BCD và s ẽ kích hoạt đầu ra tương ứng với đầu vào

B ộ mã hoá này có 4 đầu vào tương ứng với 4 bit mã BCD và 7 đầu ra, mỗi đầu s đẽ iều khiển một vạch của đèn 7 vạch Đèn hiển th ị 7 vạch bao gồm các vạch (đoạn sáng – segment) nhỏ Chúng có th ể biểu diễn tới 16 ký

t ự trong đó có 10 s ố và 6 ch ữ cái được nêu trên hình 3.1

Trang 36

Các mã đầu vào t ừ 0 - 9 hiển th ịcác ch ữ s ố của h ệ thập phân Các mã đầu vào t ừ 9 - 14 ứng với các ký hiệu đặc biệt nh đư ã nêu, còn mã 15 s ẽ tắt tất c ả các vạch Đoạn sáng th ứ 8 của đèn hiển th ị là dấu chấm thập phân (dp) Các thiết b ịhiển th ịloại này có nhiều kiểu với màu sắc, kích thước khác nhau và có đặc tính phát sáng rất tốt

V ề mặt điện, các LED hoạt động nh ư diode chuẩn, ch ỉkhác là khi phân cực thuận đòi hỏi điện áp giữa Anode và Cathode cao hơn Đ ể có cường độ sáng không đổi, thiết b ịhiển thị phải được cấp đ ủ dòng

Các thiết b ịhiển th ị7 vạch có th ể có cực tính:

- Với kiểu Cathode chung, điều khiển bởi mức logic dương

- Với kiểu Anode chung, điều khiển bởi mức logic âm

3.2 Tìm hi u IC gi i mă 7 đo n 74LS47 ể ả ạ

Vi mạch TTL 74LS47 là một b độ iều khiển - hiển th đị ược dùng phổ biến Vi mạch này có các đầu ra đảo do đó s ử dụng với LED Anode chung

Vi m ch gi i mã 7 đo n 74LS47 là lo i IC có 16 chân dùng đ gi i mãạ ả ạ ạ ể ả

t mã BCD sang mă 7 đo n đ hi n th đừ ạ ể ể ị ược trên led 7 đo n.ạ

3.2.1 S đ chân và ch c năng các chân ơ ồ ứ

Trang 37

Hình 3.2: S đ chân IC gi i mã ơ ồ ả 74LS47

Ngày đăng: 03/02/2015, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.25: S  đ  chân IC 7490 ơ ồ - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 2.25 S đ chân IC 7490 ơ ồ (Trang 32)
Hình 3.3: C u trúc IC gi i mã 74LS47 ấ ả - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 3.3 C u trúc IC gi i mã 74LS47 ấ ả (Trang 37)
Hình 4.2: S  đ  c u trúc Led 7 thanh lo i Cathode chung và Anode chung ơ ồ ấ ạ - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 4.2 S đ c u trúc Led 7 thanh lo i Cathode chung và Anode chung ơ ồ ấ ạ (Trang 40)
Hình 6.4: M ch  n áp 5V DC ạ ổ Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 6.4 M ch n áp 5V DC ạ ổ Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ (Trang 47)
Hình 1.2: D ng xung đ u ra t i chân 3 c a IC 555 ạ ầ ạ ủ - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.2 D ng xung đ u ra t i chân 3 c a IC 555 ạ ầ ạ ủ (Trang 49)
Hình 1.3: S  đ  kh i giây ơ ồ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.3 S đ kh i giây ơ ồ ố (Trang 50)
Hình 1.4: S  đ  kh i phút ơ ồ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.4 S đ kh i phút ơ ồ ố (Trang 52)
Hình 1.7: S  đ  kh i tháng ơ ồ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.7 S đ kh i tháng ơ ồ ố (Trang 65)
Hình 1.8: S  đ  kh i năm ơ ồ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.8 S đ kh i năm ơ ồ ố (Trang 66)
Hình 1.9: S  đ  kh i ngu n ơ ồ ố ồ - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.9 S đ kh i ngu n ơ ồ ố ồ (Trang 66)
Hình 1.10: S  đ  kh i t o giá tr  đ m ban đ u cho kh i ngày và tháng ơ ồ ở ạ ị ế ầ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 1.10 S đ kh i t o giá tr đ m ban đ u cho kh i ngày và tháng ơ ồ ở ạ ị ế ầ ố (Trang 67)
Hình 2.1: S  đ  m ch nguyên lý đ ng h  s   ơ ồ ạ ồ ồ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 2.1 S đ m ch nguyên lý đ ng h s ơ ồ ạ ồ ồ ố (Trang 70)
Hình 2.2: S  đ  m ch in kh i Gi  - Phút – Giây ơ ồ ạ ố ờ - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 2.2 S đ m ch in kh i Gi - Phút – Giây ơ ồ ạ ố ờ (Trang 71)
Hình 2.3: S  đ  m ch in kh i Ngày – Tháng – Năm ơ ồ ạ ố - Lịch vạn niên dùng ic 555
Hình 2.3 S đ m ch in kh i Ngày – Tháng – Năm ơ ồ ạ ố (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w