- Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng.. Nội dung của bản vẽ chi tiết -Nội dung: Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích th ớ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật, là những bản vẽ nào?
Có 2 loại bản vẽ kĩ thuật:
-Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế,
chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng Các máy móc và thiết bị.
- Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết
kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng Các công
trình kiến trúc và xây dựng
Trang 3TiÕt 14: Bµi 9
Trang 6vòng đai Tỷ lệ Bản số
Ng ời vẽ
Kiểm tra
11/04 11/04
1 : 2 13.01 Nhà máy Cơ khí HN
Yêu cầu kỹ thuật
Thép Thép Thép Thép
1 2 3
4 Bu lông M10 Vòng đệm
Đai ốc M10 Vòng đai
Bộ vòng đai Tỷ lệ Bản số
Ng ời vẽ Kiểm tra
11/04 11/04
1 : 2 13.01 Nhà máy Cơ khí HN
110
1 2 3
Trang 7PHIẾU HỌC TẬP (Số 1)
Tìm hiểu bản vẽ chi tiết giá đỡ
theo các nội dung:
Trình
tự đọc Nội dung chính Giá đỡ (hình 9.1)
PHIẾU HỌC TẬP (Số 2)
Tìm hiểu bản vẽ lắp của bộ giá đỡ
theo các nội dung:
Trình tự đọc Nội dung chính
Bộ giá đỡ (hình 9.4)
Trang 8Yêu cầu kỹ thuật :
1 Làm tù cạnh
2 Mạ kẽm
Vật liệu Tỉ lệ Bài số Thép 1 : 2 06.01 Người vẽ Khánh Vy 10.07
Trang 9Yêu cầu kỹ thuật :
1 Làm tù cạnh
2 Mạ kẽm
Vật liệu Tỉ lệ Bài số Thép 1 : 2 06.01 Người vẽ Khánh Vy 10.07
Trang 10Nội dung chính Giá đỡ (hình
- Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước định hình của chi tiết
- Kich thước định vị của chi tiết
- Gia cơng
- Xử lí bề mặt
Mơ tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
hình chiếu cạnh
- 100
- 12, 2 lỡ Ø 12, 1 lỡ Ø 25
- 50, 38
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
- Giá đỡ hình chữ V
- Dùng để đỡ trục và con lăn trong bộ giá đỡ
Trình tự đọc
Yêu cầu kỹ thuật :
1 Làm tù cạnh
2 Mạ kẽm
Vật liệu Tỉ lệ Bài số Thép 1 : 2 06.01 Người vẽ Khánh Vy 10.07
B
B
A - A
Trang 12Yeõu caàu kyừ thuaọt :
1 Laứm tuứ caùnh
2 Maù keừm
Vaọt lieọu Tổ leọ Baứi soỏ Theựp 1 : 2 06.01 Ngửụứi veừ Khaựnh Vy 10.07
1 Nội dung của bản vẽ
chi tiết
-Nội dung: Bản vẽ chi tiết
thể hiện hình dạng, kích th
ớc và các yêu cầu kĩ thuật
của chi tiết.
Bản vẽ chi tiết dùng để làm gỡ?
- Công dụng: Bản vẽ chi tiết
dùng để chế tạo và kiểm tra
chi tiết.
Trang 14c¸c ® êng trôc vµ ® êng
bao h×nh biÓu diÔn
Tr×nh tù lËp
Trang 16B íc 3: Tô đậm
c)
A A
Trang 17B íc 4: Ghi phần chữ
Yêu cầu kỹ thuật :
1 Làm tù cạnh
2 Mạ kẽm
d)
Vật liệu Tỉ lệ Bài số Thép 1 : 2 06.01 Người vẽ Khánh Vy 10.07
kÜ thuËt vµ néi dung khung
tªn…
Cuèi cïng kiĨm tra vµ
hoµn thiƯn b¶n vÏ
Tr êng THPT Hµn Thuyªn Líp 11A5
Tr×nh tù lËp
Trang 19Trình
Khung tên - Tên gọi s¶n phÈm
- Tỉ lệ
- Bộ giá đỡ
- 1:2
Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số
lượng chi tiết
Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước lắp giữa các
chi tiết
- Kích thước xác định
khoảng cách giữa các chi tiết.
- 290, 112, 100
- M6x24
- 164, 50, 40
Phân tích
chi tiết Vị trí của các chi tiết
- Giá đỡ đặt trên tấm đỡ
- Vít M6x24 cố định giá
đỡ và tấm đỡ
Tổng hợp -Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
-Tháo: 3-2-1, lắp: 1-2-3
- Đỡ trục và con lăn
Trang 211 Ghi kích thước vµo b¶n vÏ Ghi c¸c yªu cÇu kÜ thuËt
vµ néi dung khung tªn gäi lµ b íc lµm g×?
Trang 222 Lần l ợt vẽ hình dạng bên ngoài và phần bên trong của các bộ phận, vẽ hình cắt và mặt cắt …gọi là bước gọi là b ớc làm gì?
Trang 23Chọn phương ỏn trả lời đỳng:
củng cố
3 Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A Để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B Để lắp ráp các chi tiết.
C Để chế tạo và lắp ráp các chi tiết.
D Để lắp ráp và kiểm tra chi tiết.
Trang 24Chọn phương ỏn trả lời đỳng:
củng cố
4 Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
A Để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B Để lắp ráp các chi tiết.
C Để chế tạo và lắp ráp các chi tiết.
D Để lắp ráp và kiểm tra chi tiết.
Trang 25NộI DUNG CủA BảN Vẽ chi tiết Hoàn thành sơ đồ nội dung của bản vẽ chi tiết
Trang 26NộI DUNG CủA BảN Vẽ LắP Hoàn thành sơ đồ nội dung của bản vẽ lắp
Trang 27• Trả lời câu hỏi 1, 2 và làm bài tập trang 52 ở
cuối bài học trong sách giáo khoa.
• Chuẩn bị bài mới cho giờ sau:
Bài 11: Bản vẽ xây dựng.
Trang 29XIN CH N TH NH C M N ÂN THÀNH CẢM ƠN ÀNH CẢM ƠN ẢM ƠN ƠN