1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI HOA HOC

6 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn 27,3g hỗn hợp trên, cho sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa.. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch

Trang 1

ĐỂ ÔN THI MÔN HÓA 1 Câu 1 Cho 8,4 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd

NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 2 Cho 0,04 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng thu được 17,28 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,04 mol Y phản ứng vừa đủ với 3,12 gam K X là

Câu 3 Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy

3,36 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

Câu 4 Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z) Cho 1,89

gam X tác dụng với một lượng dư dd AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam

Ag và dd E Cho toàn bộ E tác dụng với dd HCl (dư), thu được 0,784 lít CO2 (đktc) Tên của Z là

Câu 5 X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7 Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4 Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc) Giá trị lớn nhất của V là

Câu 6 Cho 27,3g dung dịch hỗn hợp hai ancol no, đơn chức X, Y tác dụng với Na dư thu được 7,84lít H2 ở đktc Đốt cháy hoàn toàn 27,3g hỗn hợp trên, cho sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là trường hợp nào sau đây?

A 105g B 100g C 70g D 115g

Câu 7 Cho a mol axit CH3COOH phản ứng với a mol C2H5OH Khi phản ứng đạt tới trạngthái cân bằng thì hằng số cân bằng của phản ứng là KC = 4 Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 66,67% B 33,33% C 50% D 100%

Câu 8 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai ancol M, N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt

cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2 Tính tổng khối lượng nước và CO2 tạo thành khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y?

Câu 9 Cho các phản ứng:

(4) NH4HCO3

o t

o t

→

(5) NH3(khí) + CuO →t o (10) NH3 + O2 →t0

Số trường hợp tạo ra đơn chất là:

Câu 10 Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ,

saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?

Câu 11 Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất:

Câu 12 Chất X chứa các nguyên tố C, H, O trong đó hiđro chiếm 2,439% về khối lượng Khi đốt cháy X

dịch NH3 Xác định công thức cấu tạo của X?

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi

C=C trong phân tử Dẫn sản phẩm cháy (CO2 và H2O) vào bình đựng nước vôi trong dư thấy tạo thành 18g kết tủa và khối lượng bình tăng 10,26g Giá trị của m là

Trang 2

A 4,02g B 28,26g C 20,42g D 26,66g

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m g hh axit oxalic và axit ađipic bằng lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thu được 18g kết tủa và khối lượng bình tăng 10,44g Tìm m và V?

Câu 15 X là hợp chất hữu cơ mạch hở, chứa C, H, O Cho m gam X tác dụng với Na (dư) thu được 4,48 lít

H2 (đktc) Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 16 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3 COOH trộn theo tỉ lệ mol 1:1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng

với 11,5 gam C2H5OH (H2SO4) đặc làm xúc tác, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hoá đạt 80% Giá trị của m là

A 17,6 B 14,08 C 12,96 D 16,2

Câu 17 Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dd NaOH, cô

cạn toàn bộ dd sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

Câu 18 Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dd NaOH 1,5M.

Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam

Ag Tên gọi của X là

A axit acrylic B axit propanoic

Câu 19 Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, 1-in, trans

but-2-en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, isopren Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan

Câu 20 Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol,

vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat

B glucozơ, mantozơ, axit fomic

C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic

D fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ

Câu 21 Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 22 Cho các mệnh đề sau:

(1) Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

(4) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch HCl

(5) Có thể dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời

Số mệnh đề đúng là:

Câu 23 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại hoạt động A; B; C (có hoá trị không đổi) Chia X làm hai phần bằng

nhau Hoà tan hoàn toàn phần I trong dd loãng chứa hai axit HCl và H2SO4 thu được 3, 36lít khí H2 ở đktc Phần II cho phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng, thu được Vlít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của V là

Câu 24 Cho 100ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 1M, Al2SO4 1M và Fe2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 25 Hoà tan hết 11, 2g hỗn hợp A gồm 2 kim loại M và R (có hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl, rồi sau

đó cô cạn dung dịch thu được 39, 6g muốn khan Thể tích khí H2 thu được trong thí nghiệm trên là

Trang 3

A 3,36lít B 4,48lít C 6,72lít D 8,96lít

Câu 26 Cho buta-1,3 - đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom thu được là

Câu 27 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân

bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là:

Câu 28 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là:

Câu 29 Hoà tan hỗn hợp 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư được dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thì thu được kết tủa Lọc kết tủa rửa sạch, sấy khô, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của m là

Câu 30 Hoà tan 7, 8g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit

tăng thêm 7g Phần trăm theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là

Câu 31 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3, Al, Zn, (NH4)2S, CH3COONH4 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A 8 B 10 C 12 D 9

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(1) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(2) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(3) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(4) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Câu 33 Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí

dung dịch nào sau đây?

Câu 34 Hỗn hợp A gồm K2CO3 và Na2CO3, cho rất từ từ 100ml dd HCl 1M vào hỗn hợp A thu được dd B

và 0,448 lít khí ở đktc Cho dd B tác dụng với lượng dư dd Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 11,82g B 12,81g C 18,12g D 11,28g

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 4,04 g một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96

g hỗn hợp 3 oxit Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dd HCl 2M Tính thể tích dd HCl cần dùng

Câu 36 Đốt cháy 6,84 g hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi thu được 10,84 g hỗn hợp chất rắn X Để hòa tan hoàn toàn X cần V ml dd hh HCl 0,4M và H2SO4 0,35M thu được dd Y và 1,792 lít H2 (đkc) Giá trị của V là

Câu 37 Nung nóng 12,6 gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe,

FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hỗn hợp này phản ứng hết với dd H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 4,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tính m?

Câu 38 Cho 0,2 mol FeCl2 vào dung dịch chứa 0,7 mol AgNO3, sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là

Câu 39 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,

glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 40 Tơ nào sau đây được điều chế từ polime trùng hợp?

A Tơ capron B Tơ Axetat C Tơ nilon-6,6 D Tơ lapsan

Trang 4

-ĐỂ ÔN THI MÔN HÓA 2 Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 2,48g hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết

đôi C=C trong phân tử, thu được V lít CO2 (đkc) và 0,24 mol H2O Giá trị của V là

Câu 2. Hoá hơi 1,4 gam một anđehit X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,64 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn X (xt Ni, to ) thu được ancol iso butylic Công thức cấu tạo của X là

Câu 3. Khử 1,6g hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp hai ancol Đun hai ancol này với

H2SO4 đặc được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt hai olefin này được 3,52 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai anđehit đó là

Câu 4 Cho các phản ứng:

o t

→

o t

→ Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Câu 5 Cho các chất sau

(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH; (4) CH3CHO; (5) HCOOCH3

Chọn phát biểu đúng?

A Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5) B Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4)

C Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3)D Chất có phản ứng với ancol etylic: (1), (3)

Câu 6 Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dd HNO3 loãng, đến khi phản ứng kết thúc, thu được dd A chỉ chứa một chất tan Chất tan đó là

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D HNO3

Câu 7 Hỗn hợp X chứa glixerol và 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 8,75 gam X tác dụng

với Na thu được 2,52 lít H2 (ở đktc) Mặt khác 14 gam X tác dụng vừa đủ với 3,92 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của 2 ancol là

A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH

C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 8 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol ancol A và 0,2 mol ancol B tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol A và 0,1 mol B cũng cho tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H2 Số nhóm chức của A và B lần lượt là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng thu được 0,33 gam CO2 và 0,225 gam H2O Nếu tiến hành ôxi hoá m gam hỗn hợp trên bằng CuO thì khối lượng andehit tạo thành tối đa là

Câu 10 Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04

lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no đơn chức là

Câu 11 Cho hỗn hợp hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư

thu được 14,65g hỗn hợp muối khan và 2 lit H2 ở 270C, 1,23 atm Hai ancol có tên là

C ancol etylíc và prôpylíc D ancol metylíc và etylíc

Câu 12 Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dd HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được dd X và khí

NO và còn lại một ít kim loại Vậy dd X chứa chất tan

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3

C Fe(NO3)2 duy nhất D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3

Câu 13 Những chất nào sau đây có thể làm mất màu dd thuốc tím (KMnO4) đã được axit hóa trước?

(I) FeSO4 ; (II) SO2 ; (III) KI ; (IV) CO2

A (I), (II), (III) B (II), (III), (IV) C (I), (II) D (I), (II), (III), (IV)

Câu 14 Khi nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng gì xảy ra?

Trang 5

A Có kết tủa keo trắng xuất hiện.

B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Có kết tủa keo trắng xuất hiện và có khí thoát ra

D Ban đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan

Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một ancol no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dd Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng thêm a gam và có 11,82 gam kết tủa trắng Công thức phân tử ancol Y là

Câu 16. Ancol no X là đồng đẳng của etylen glicol, có phần trăm khối lượng oxi bằng 35,55% X hoà tan được Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là

Câu 17 Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí

CO2 sinh ra cho qua dd Ca(OH)2 dư, thu được 750g kết tủa Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol là 80% thì giá trị của m là

A 486,0 B 949,2 C 759,4 D 607,5

Câu 18 Trộn 100 (ml) dd (X) chứa HCl 0,02 (M) và H2SO4 0,04 (M) với 100 (ml) dd (Y) chứa NaOH 0,04 (M) và Ba(OH)2 0,02 (M), thu được dd (Z) Tính pH của dd (Z)

Câu 19 Trộn 250 ml dd gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dd Ba(OH)2 có pH = 13 thấy có 0,1165 gam kết tủa Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là

Câu 20 Một dung dịch có chứa 2 cation gồm 0,1mol Fe2+, 0,2mol Al3+ và 2 anion gồm x mol Cl − và y mol

SO 2−

4 Khi cô cạn dung dịch thu được 46, 9g muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

A x = 0, 3mol và y = 0,2mol B x = 0, 2mol và y = 0,3mol

C x = 0, 1mol và y = 0,2mol D x = 0, 2mol và y = 0,1mol

Câu 21 Cho 200 ml dd X chứa các ion NH4+ , K+ , SO42- , Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M , 0,1M , 0,25M , 0,1M Biết rằng dd X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là

A 6,6g (NH4)2SO4 và 7,45g KCl B 6,6g (NH4)2SO4 và 1,49g KCl

Câu 22. Có V1 ml dd H2SO4 pH = 2 Trộn thêm V2 ml H2O vào dd trên được (V1+V2) ml dd mới có pH = 3 Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng

Câu 23. Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dd X Để trung hoà 50 gam dd X cần dùng 40 gam dd HCl 3,65% Cô cạn dd sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là

Câu 24 Trộn 3 dd HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dd X

của V là

HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là

Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3

Câu 27 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 28 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron

Trang 6

Câu 29 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 30 Cho 0,07 (mol) Cu vào dd chứa 0,03 (mol) H2SO4 (loãng) và 0,1 (mol) HNO3, thu được V lít khí

NO (ở đkc) Khi kết thúc phản ứng giá trị của V là

A 0,896 lít B 0,56 lít C 1,12 lít D 0,672 lít

Câu 31 Hỗn hợp A gồm a (mol) Cu và 0,03 (mol) Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư Chấm dứt phản ứng, thấy còn lại 0,02 (mol) kim loại Vậy giá trị của a là:

A 0,05 B 0,04 C 0,03 D 0,02

Câu 32 Cho 0,06 (mol) Fe phản ứng với O2 đun nóng, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan X trong HNO3

loãng dư, thu được dd Y (không chứa muối NH4NO3) và 0,02 (mol) khí NO Số mol O2 đã phản ứng là

A 0,03 B 0,04 C 0,05 D 0,06

Câu 33 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước tạo ra dung

dịch C và giải phóng 0,06mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:

Câu 34 Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch

có pH > 7 là

A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 35 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2

Câu 36 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chât lỏng không màu là benzen, toluen, stiren ?

Câu 37 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH2=CH-COO-C2H5

Câu 38 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có M = 42,5 đvC.Tỷ số x/y là:

Câu 39 Cracking 5, 8g butan thu được hỗn hợp A gồm các khí sau H2; CH4; C2H6; C3H6; C2H4; C4H8 và C4H10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí A, rồi dẫn tàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là:

Câu 40 Cho 10, 2 g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 7g, đồng thời thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa Công thức phân tử của các anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 41 Hỗn hợp khí X ở đktc gồm 1 ankan và 1 anken Cho 1,68lít X lội chậm qua dung dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1, 68lít X rồi cho sản phảm cháy

đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12, 5g kết tủa CTPT các hiđrocacbon là:

Câu 42 Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4 và Al Hòa tan hết X trong bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là

Ngày đăng: 03/02/2015, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w