Trong các cách viết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu?. Trong các cách viết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu?. Biết cách viết một tập hợp, Tính số phần tử của tập hợp..
Trang 1Thứ …… ngày … tháng … Năm 2012 TRƯỜNG THCS HUỲNH PHAN HỘ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN:……… MÔN: Toán 6
LỚP:…… Thời gian: 90’
TN:…………
TL:…………
Tổng:………
Đề 1:
I-Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái (A,B,C,D) trong các câu sau:
Câu 1 ƯC(40, 50) bằng:
Câu 2 Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số sau:
Câu 3 Số 84 được phân tích ra số nguyên tố có kết quả là:
A 3.4.7 B 22 3.7 C 2 32.7 D 23.7
Câu 4 Trên tia Ox cho hai đoạn thẳng OM và ON Biết OM < ON như hình vẽ, khi đó:
O M N x
A Điểm M nằm giữa O và N B Điểm O nằm giữa M và N
C Điểm N nằm giữa O và M D Điểm M không nằm giữa O và N
Câu 5 Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:
Câu 6 Số 24 không là bội chung của:
Câu 7 Nhận biết tổng sau 30 + 57 chia hết cho số nào?
A chia hết cho 2 B chia hết cho 3
Câu 8 Tập hợp P={2; 3; 4; ;100} có bao nhiêu phần tử ?
Câu 9 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
Câu 10 Cho A ={1; 2; 3} và B={ }2; 3 khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 11 Biểu thức 6 5 : 6 2 có kết quả là:
Câu 12 Cho điểm M và các đường thẳng a, b, xy Trong các cách viết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu ?
A a ∈ M B M ∈ a C M ∉ xy D M ∉ b
II-Tự luận: 7điểm
Trang 2Câu 1: a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -33; 28; 4; - 4; 0; 100; -2 (0,5điểm) b) Tính giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau: 2012; 0; - 345 (0,5điểm) Câu 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A 12 : 390 : 500= { −(125 35.7+ )} (0,5điểm)
B = 23 5 − ( 18+ 24 ) : 52 (0,5điểm) Câu 3: Tìm x, biết: 5 ( 2x – 7) – 2 = 23 (1,0 điểm) Câu 4: Số học sinh khối 6 của trường Huỳnh Phan Hộ có khoảng 300 đến 400 học sinh Tìm
số học sinh khối 6 của trường, biết rằng khi xếp hàng 15, hàng 18, hàng 20 thì vừa đủ (1,5điểm) Câu 5:Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 8cm, OB = 4cm (1,5 điểm)
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OB và BA
c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA không? Vì sao?
Câu 6: Tìm số tự nhiên n, biết rằng : n3 = 27 (1,0 điểm)
Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Thứ …… ngày … tháng … Năm 2012
TRƯỜNG THCS HUỲNH PHAN HỘ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN:……… MÔN: Toán 6
LỚP:…… Thời gian: 90’
TN:…………
TL:…………
Tổng:………
Đề 2:
I-Trắc nghiệm: 3điểm
Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái (A, B, C, D) trong các câu sau:
Câu 1 Cho các điểm N và các đường thẳng a, b, xy Trong các cách viết sau cách viết nào
sử dụng sai các kí hiệu ?
A a ∈ N B N ∉ a C N ∉ xy D N ∈ b
Câu 2 Nhận biết tổng sau 42 + 57 chia hết cho số nào?
C chia hết cho 9 D Không chia hết cho số nào
Câu 3 Tập hợp P={2; 3; 4; ;100} có bao nhiêu phần tử ?
Câu 4 Biểu thức 6 5 : 6 2 có kết quả là:
Câu 5 Trên tia Ox cho hai đoạn thẳng OM và ON Biết OM < ON như hình vẽ, khi đó:
O M N x
A Điểm M không nằm giữa O và N B Điểm M nằm giữa O và N
C Điểm O nằm giữa M và N D Điểm N nằm giữa O và M
Câu 6 Số 24 không là bội chung của
Câu 7 Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số sau:
Câu 8 Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:
Câu 9 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
Câu 10 Cho A ={1; 2; 3} và B={ }2; 3 khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 11 ƯC(40, 50) bằng:
Câu 12 Số 84 được phân tích ra số nguyên tố có kết quả là:
A 2 32.7 B 3.4.7 C 22 3.7 D 23.7
II-Tự luận: 7điểm
Trang 4Câu 1: a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 52; - 47; 6; - 5; 0; 100; -6 (0,5điểm) b) Tính giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau: 561; 0; - 2012 (0,5điểm) Câu 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A 12 : 390 : 500= { −(125 35.7+ )} (0,5điểm)
B = 23 5 − ( 18+ 24 ) : 52 (0,5điểm) Câu 3: Tìm x, biết : 7( 3x – 2) – 6 = 22 (1,0 điểm) Câu 4: Số học sinh khối 6 của trường Huỳnh Phan Hộ có khoảng 300 đến 400 học sinh Tìm số học sinh khối 6 của trường, biết rằng khi xếp hàng 15, hàng 18, hàng 20 thì vừa đủ (1,5 điểm) Câu 5: Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 8cm, OB = 4cm (1,5 điểm)
a)Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OB và BA
c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA không? Vì sao?
Câu 6: Tìm số tự nhiên n, biết rằng : n3 = 8 (1,0 điểm)
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
ĐÁP ÁN:
+ Đề 1:
I-Trắc nghiệm: 3đ
1D- 2D- 3B- 4A- 5A- 6B- 7B- 8D-9B-10C- 11D-12A
II-Tự luận: 7đ
Câu 1: a) -33; - 4; - 2; 0; 4; 28; 100 0,5điểm
b) 2012 =2012 ; 0 =0 ; −345 =345 0,5điểm
Câu 2: A= 12 :{390 :[500 − 370] } = 12 :{390 : 130} = 12 : 3 = 4 0,5điểm
B= 8 5 −(1 + 24): 25 = 39 0,5điểm
Câu 3: 5 ( 2x – 7) – 2 = 23
2x – 7 = 5 => x = 6 1điểm
Câu 4: Gọi số học sinh khối 6 là x ( 300< x < 400 ), Khi đó: 1,5 điểm
x là BC( 15; 18; 20 )
BCNN( 15; 18; 20 ) = 180 => x = 360
Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh
Câu 5: (1,5 điểm)
A
O
a) Điểm B nằm giữa hai điểm O và A, vì OB < OA
b)Vì B nằm giữa hai điểm O và A nên OB + BA = OA => BA = OA – OB= 4cm
Ta thấy: OB = BA = 4cm c)Ta có: B nằm giữa hai điểm O và A, và OB = BA nên B là trung điểm của đoạn thẳng OA
Câu 6: Tìm n = ?
Ta có: n3 = 27 hay n3 = 33 => n = 3 1 điểm
+ Đề 2:
I-Trắc nghiệm: 3đ
1A- 2A- 3B- 4B- 5B- 6B- 7A- 8B-9D-10A- 11C-12C
II-Tự luận: 7đ
Câu 1: a) -47; -6; - 5; 0; 52; 100 0,5điểm
b) 561 =561, 0 =0 , −2012 =2012 0,5điểm
Câu 2: A= 12 :{390 :[500 − 370] } = 12 :{390 : 130} = 12 : 3 = 4 0,5điểm
B= 8 5 −(1 + 24): 25 = 39 0,5điểm
Câu 3: 5 ( 2x – 7) – 2 = 23
2x – 7 = 5 => x = 6 1điểm
Câu 4: Gọi số học sinh khối 6 là x ( 300< x < 400 ), Khi đó: 1,5 điểm
x là BC( 15; 18; 20 )
BCNN( 15; 18; 20 ) = 180 => x = 360
Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh
Câu 5: (1,5 điểm)
Trang 6O
a) Điểm B nằm giữa hai điểm O và A, vì OB < OA
b)Vì B nằm giữa hai điểm O và A nên OB + BA = OA => BA = OA – OB= 4cm
Ta thấy: OB = BA = 4cm c)Ta có: B nằm giữa hai điểm O và A, và OB = BA nên B là trung điểm của đoạn thẳng OA
Câu 6: Tìm n = ? Ta có: n3 = 8 hay n3 = 23 => n = 2 1 điểm
*MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ đề
K Q
Q
Q
Q
TL Chủ đề 1
Tập hợp Phần
tử của tập hợp.
Số phần tử của
tập hợp
Biết sử dụng các
ký hiệu ϵ;
Biết cách viết một tập hợp, Tính số phần tử của tập hợp.
Số câu:(ý)
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 1 10%
2 2 10%
Số câu (ý):
3 Số điể m: 3 Tỉ lệ:
30%
Chứng minh (chứng tỏ) một tổng chia hết cho 3
Chủ đề 2
Lũy thừa với số
mũ tự nhiên.
Nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ
số.
Biết vận dụng quy tắc để nhân, chia hai luỹ thừa cùng
cơ số
1 1,0đ 10%
3 2,5 25%
Số câu (ý):
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2 20%
Số câu:
1 Số
Trang 7điể m: 2 Tỉ lệ:
20%
Chủ đề 3: Thực
hiện phép tính
(cộng, trừ, nhân,
chia số tự nhiên,
lũy thừa)
Biết vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính và các quy tắc thực hiện phép tính vào làm các bài toán và
tìm x
1 1,5đ 15%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
6 4,0 40%
1 1 10%
Số câu:
7 Số điể m:5, 0 Tỉ lệ:
50%
Tìm kết quả của bài toán
đố thông qua BCNN –
> BC + (điều kiện) ->
Kết quả.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1 2đ 20%
1 2đ 20%
6 6đ 60%
Chủ điểm 4:
Tập hợp số
nguyên, giá trị
tuyệt đối của
một số
nguyên.
Chủ điểm 5:
Điểm, đường
thẳng.
Biết khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, biết dùng kí hiệu , ,
∈∉ ⊂ Biết vẽ hình minh họa điểm thuộc không thuộc đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5% Chủ điểm 6:
Ba điểm thẳng
hàng, đường
thẳng đi qua
hai điểm.
Biết ba điểm thẳng hàng., biết được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Số câu
Số điểm
2 2,0đ
2 2,0đ
Trang 8Tỉ lệ % 20% 20% Chủ điểm 7:
Tia, đoạn
thẳng Độ dài
đoạn thẳng.
Nhận biết hai tia đối nhau, trùng nhau
Hiểu tính chất:
Mỗi điểm trên đường thẳng là góc chung của hai tia đối nhau.
Hiểu tính chất điểm nằm giữa hai điểm
Vận dụng hệ thức AM +
MB = AB để tính độ dài đoạn thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 1,0đ 10%
2 1,5đ 15% Chủ điểm 8:
Trung điểm
đoạn thẳng.
Vận dụng để tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng đ/n trung điểm đoạn thẳng chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2,0đ 20%
1 1,5đ 15%
2 3,5đ 35% Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
4 3,0đ 30%
2 2,0đ 20%
2 3,5đ 35%
1 1,5đ 15%
9 10đ 100%