1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập lớn kỹ thuật chiếu sáng

10 3,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 157,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định cấp chiếu sáng và bộ đèn... bChọn bộ đèn Chọn bộ đèn căn cứ vào kiểu chiếu sáng đã lựa chọn đồng thời quan tâm đến tính thẫm mỹ.. Việc chọn loại đèn phụ thuộc vào các yếu tố -

Trang 1

Bài tập dài môn kĩ thuật chiếu sáng

Yêu cầu: Thiết kế chiếu sáng cho phòng học

Phòng học có a × b × h = 12m × 6m × 3.5m

Trình tự thiết kế

I Thiết kế sơ bộ

1 Khảo sát thực địa, lấy số liệu

Qua việc tìm hiểu phòng học kích thước hình học là :

a × b × h = 12m × 6m × 3.5m

2 Chọn độ rọi yêu cầu

- Thông số bộ phản xạ

+ Hệ số phản xạ của trần:ρ1 = 0.7 (trần sơn trắng)

+ Hệ số phản xạ của tường: ρ3 = 0.5

+ Hệ số phản xạ của sàn nhà: ρ4 = 0.3

Theo bảng 3.1 TCXDVN 7114:2002, đối với lớp học chọn E = 400 lx

1 Xác định cấp chiếu sáng và bộ đèn

Trang 2

a) Kiểu chiếu sáng:

Kiểu đèn chiếu sáng trực tiếp hẹp

b)Chọn bộ đèn

Chọn bộ đèn căn cứ vào kiểu chiếu sáng đã lựa chọn đồng thời quan tâm đến tính thẫm mỹ

Chọn loại đèn

Việc chọn loại đèn phụ thuộc vào các yếu tố

- Căn cứ đầu tiên phải phù hợp độ rọi yêu cầu với nhiệt độ màu của đèn theo biểu đồ Kruithof

- Chỉ số hoàn màu phải đáp ứng được yêu cầu và chất lượng ánh sáng cho công việc diễn ra trong phòng

- Tính kinh tế : hiệu suất phát quang

Có một số đèn thông dụng:

- Đèn huỳnh quang: nhờ vào hiệu suất phát quang cao, chỉ số hoàn màu đạt tiêu chuẩn, nên đèn được ứng dụng rộng rãi nhất trong chiếu sáng nội thất

- Đèn sợi đốt: có hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ thấp nhưng chất lượng hoàn màu cao (chỉ số hoàn màu cao) được ứng dụng ở những nơi

có độ rọi thấp, hoặc được sử dụng trong chiếu sáng cục bộ, đèn bàn, đèn máy công cụ, đèn trang trí

Việc chiếu sáng cho phòng học ta dùng đèn huỳnh quang có F =3200 Lm,

8

,

0

=

Theo bảng 2.5 Chọn bóng đèn huỳnh quang Rạng Đông Super Deluxe FL-36D/ T8 3200 lm

Tiêu chí kỹ thuật FL-36D/T8

Hiệu suất phát

quang(Lm/W)

86

Trang 3

3 Chọn chiều cao đạt đèn.

h : là khoảng cách từ bộ đèn đến mặt phẳng làm việc

h’: là khoảng cách từ bộ đèn đến trần

h là thông số hình học quan trọng nhất trong các thông số kĩ thuật quyết định chất lượng thiết kế

Khi chọn h cần cân nhắc kết cấu công trình, dầm nhà quạt trần

Về nguyên tắc nhà cao, có điều kiện để chọn h lớn thì sẽ đạt được độ đồng đều ánh sáng và hiệu suất cao vì khi đó sẽ sử dụng được bóng có công suất lớn, quang thông lớn, thường bóng có hiệu suất cao hơn

Vì theo kết cấu ngôi nhà thì ta chọn Vì trần cao H = 3,5 m nên bố trí

Khoảng cách từ đèn đến mặt làm việc:

h = 3,5 – 0,6 – 0,85 = 2,05 m

4 Bố trí các bộ đèn và số bộ đèn tối thiểu Nmin

+) Bố trí các bộ đèn

- Các bảng tra được lập ra trên cơ sở các bộ đèn bố trí theo tính chất tổ chức lưới chữ nhật trên trần

- Giá trị m, n, q sẽ quyết đến việc bố trí đồng đều ánh sáng và tương quan về độ rọi giữa tường và mặt phẳng làm việc

+) Số bộ đèn tối thiểu cho một không gian Nmin

Với một không gian có chiều cao 3.5 m, kích thước a = 12m, b = 6m

tì sau khi chọn h và cấp của bộ đèn có thể xác định được số điểm đặt đèn ít nhất trên trần để đản bảo được độ đồng đều ánh sáng trên mặt phẳng làm việc

h h’

0,85 H

Trang 4

Chọn độ cao treo đèn, từ đó xác định chỉ số phòng k và chỉ số treo

đèn J:

h = 2.05 (m)

vì đèn cấp B nên:

→nmax = 2,05x1,1 ≈ 2,255m

Vì giá trị của m, n phụ thuộc vào p, q

=>

Chọn n = 2,5m; Theo phương dọc: chọn m = 2,5m

5 Tính quang thông tổng cần cấp: F t

Quang thông tổng là thông số quan trọng nhất dùng làm cơ sở tính ra số

bộ đèn và lưới phân bố

- Tính quang thông tổng cần cấp:

F t = a b U E yc S U E yc

η

δ η

δ

.

= , chọn δ = 1,35 : là hệ số suy giảm

- Tính chỉ số địa điểm

Tra bảng K = 1,94, j=0,23, tra đèn cấp B ứng với các hệ số phản xạ 7:5:3 ta có: U= 0,99

=> F t = 42955 ( )

8 , 0 99 , 0

350 35 , 1 6 12

Lm

=

94 , 1 ) 6 12 (

05 , 2

6 12 )

+

= +

=

b a h

ab k

23 , 0 6 0 05 , 2

6 , 0 '

'

= +

= +

=

h h

h J

1,1

max

=

h

n



2 3

2

3

m p

m

n q

n

94 , 1 ) 6 12 (

05 , 2

6 12 )

+

= +

=

b a h ab k

Trang 5

- Số bộ đèn cần đặt:

Chọn 8 bộ

Chọn 2 bộ chiếu sáng bảng

Vì kích thước phòng học là hình chữ nhật 12×6 mà có 8 bộ đèn Nên ta lấy theo phương a là 4 bộ và theo phương b là 2 bộ.Lúc đó, khoảng cách m, n,

p ,q:

II) Kiểm tra thiết kế:

1 Kiểm tra các độ rọi E1, E3, E4

Cụ thể Ei = ( )

1000

.

i i

u R S F

b a

F

Trong đó: N: là số bộ đèn

F: là quang thông tổng của một bộ đèn

F’’

u :là quang thông tương đối riêng phần mặt phẳng làm việc Các chỉ số Ri, Si tra bảng, cụ thể ta tính toán được như sau:

K = 1,94 , j = 0.23

) 2 , 3 5 , 2 (

05 , 2

2 , 3 5 , 2 2 )

(

+

= +n

m

h

mn

) 6 12 (

05 , 2

1 6 4 , 1 12 )

+

+

= +

+

b a

h

bq ap

3,2m

n=2,5 p=1,4m

1,4m

q=1m

7 3200 2

42955 ≈

=

=

x F

F N

đ t

Trang 6

α =

m

p

K

K

= 10,,3762 = 0,45

=> Kp = 0,45 Km

Tra bảng và thực hiện nội suy k p, k m, K:

+ Khi K = 1,5:

km = 1; kp = 0,45 Nội suy theo kp:

km = 1,5; kp = 0,45.1,5 = 0,675

=> Nội suy theo km:

Tra bảng và thực hiện nội suy kp, km, K :

+ Khi K = 2:

km = 1; kp = 0,45 Nội suy theo kp:

625 )

0 5 , 0 (

) 0 45 , 0 )(

463 643 ( 463

4

,

− +

=

=

''

ukp

F

4 , 658 )

0 75 , 0 (

) 0 675 , 0 )(

392 688 ( 392 6

,

− +

=

=

''

ukp

F

72 ,

649 )1

5, 1(

)1 37 ,1 )(

625 4,

658 ( 625

37 ,1

62

− +

=

=

=

''

k

u p

F

m

k

4 , 698 )

0 5 , 0 (

) 0 45 , 0 )(

549 715 ( 549

4

,

− +

=

=

''

ukp

F

Trang 7

km = 1,5; kp = 0,45.1,5 = 0,675

Nội suy theo km:

Nội suy theo K:

Tra bảng giá trị R,S trang 128 thiết kế chiếu sáng với bộ phản xạ [551], nội suy

ta tính được R i , S i

2,5 0,044

-1,321

5 , 721 )

0 75 , 0 (

) 0 675 , 0 )(

483 748 ( 483

6

,

− +

=

=

''

ukp

F

5,

715 )1

5, 1(

)1 37 ,1 )(

4, 698 5,

721 ( 4,

698

37

,1

62

− +

=

=

=

''

k

u p

F

m

k

6,

707 )

5, 1 2 (

) 5, 1 94 ,1 )(

72 , 649 5,

715 ( 72 , 649 94

,137

,1

62

− +

=

=

=

=

''

k

u p

F

K

k m

Trang 8

0,04624 1,0365

Bộ đèn loại B trực tiếp hẹp : ηd= 0,54, ηi= 0,24, δ = 1 , 35 (bụi trung bình, bảo dưỡng tốt)

- Độ rọi trên mặt phẳng hữu ích E4d:

E 4d = d [R d F u S d]

b a

F N

4

'' 4

1000

.

δη

= [0 , 7807 698 , 32 377 , 84]

6 12 35 , 1 1000

54 , 0 3200 2

=262,55 (Lx)

=

=

=

35 , 1 6 12 1000

16 , 617 24 , 0 3200 2 8 δ

ηi 1000.a.b.

.S N.F.

- Độ rọi lên tường E3:

E3d = [ 1 , 0365 698 , 32 1263 , 2]

6 12 35 , 1 1000

54 , 0 3200

.

2

.

8

+

=

=

=

35 , 1 6 12 1000

08 , 436 24 , 0 3200 2 8 δ

ηi 1000.a.b.

.S N.F.

- Độ rọi lên trần :

E 1d = [ 0 , 04624 698 , 32 311 , 68]

6 12 35 , 1

1000

54 , 0 3200

.

2

.

8

+

lux

2 , 151 35

, 1 6 12 1000

04 , 1196 24 , 0 3200 2 8 δ

ηi

=

=

=

1000.a.b.

.S N.F.

1i

2) Kiểm tra các tiêu chuẩn

= +

u 4 4i

4d

1000.a.b.

N.F E

E

E

= +

u 3 3i

3d

1000.a.b.

N.F E

E

E

= +

u 1 1i

1d

1000.a.b.

N.F E

E

E

Trang 9

E= 100 % 2 , 7 % 10 %

400

57 , 340 350

yc

yc E

E E

Đạt yêu cầu +)Kiểm tra độ tiện nghi

0 , 61 ( 0 , 5 0 , 8 )

57 , 340

63 , 208

4

E

E

Đạt yêu cầu +) Độ tương phản bộ đèn – trần:

Khi nhìn trần: r = ( )

tr

o d

L

L γ = 75

Đối với lao động tinh: r ≤ 20

Đối với lao động thô: r ≤ 50

Độ chói khi nhìn trần: L trần = 36 , 7

14 , 3

7 , 230 5 , 0

Π

E

ρ

(Cd/m 2 )

Độ chói khi nhìn đèn: L đ ( γ = 75o) =

bk S

I( γ = 75o)

, (S bk : S biểu kiến )

Bộ đèn có:

=

=

=

m c

m b

m a

25 , 0

6 , 0

7 , 1

Độ chói ngang của bộ đèn dưới độ dư vĩ 75 o là:

S bk = a.b.cos75 o + a.c.sin75 o = 1,7.0,6.cos75 o + 1,7.0,25.sin75 o = 0,675 m 2

1000

3200 2 45 1000

.

) 75 (

=

=

= F

=> L đ ( γ = 75o) = 426 , 7

675 , 0

288

=> r = 11 , 6 50

7 ,

36

7 ,

426 = < , Đạt yêu cầu

Độ chói dọc của bộ đèn dưới độ dư vĩ 75 o là:

1000

3200 2 30 1000

.

) 75 (

=

=

= F

S bk = a.b.cos75 o +b.c.sin75 o = 1,7.0,6.cos75 o +0,6.0,25.sin75 o = 0,41m 2

Trang 10

=> L đ ( γ = 75o) = 468 , 3

41 , 0

192

=> r = 12 , 7 50

7 ,

36

3 , 468

<

Như vậy với số bộ đèn là 8 bộ và mỗi bộ có hai bóng thì đảm bảo độ đều ánh sáng và đủ ánh sáng.

Ngày đăng: 03/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w