Câu 19: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là.. Gly-ala-gly Câu 3: Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riê
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MƠN HĨA 12CB+12D
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 102
Họ, tên thí sinh: 12
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31
Câu 1: Alanin khơng tác dụng với
A C2H5OH B NaCl C Dd H2SO4 lỗng D Ca
Câu 2: Amin nào dưới đây cĩ 4 đồng phân cấu tạo?
A C2H7N B C5H13N C C4H11N D C3H9N
Câu 3: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể là :
Câu 4: Tên gọi các amin nào sau đây là khơng đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 propylamin
Câu 5: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A axit glutamic B glyxin C axit β-amino propionic D alanin
Câu 6: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được 22,2 gam Giá trị m đã dùng là
Câu 7: Đốt cháy htồn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 8: Theo nguồn gốc, loại tơ nào cùng loại với len ?
Câu 9: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 10: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản
ứng thu được 9,55 gam muối Xác định cơng thức của X?
A C6H5NH2 B C3H7NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2
Câu 11: Đốt cháy hồn tồn m gam một amin X bằng lượng khơng khí vừa đủ, thu được 0,4 mol
CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử khơng khí chỉ gồm N2 và O2 trong đĩ N2 chiếm 80% thể tích Cơng thức phân tử của X là
A CH5N B C4H15N3 C C2H7N D C3H9N
Câu 12: 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa
đủ với 0,02 mol NaOH Cơng thức của Y cĩ dạng là
Câu 13: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
A Ala-gly-gly B Gly-ala-gly C Gly-gly-ala D Ala-gly-ala
Câu 14: Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng CTPT của amin là
Trang 2
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ tằm và tơ enang.
Câu 18: Khi trùng ngưng 30g Glyxin, thu được m gam polime và 2,88g nước(Gỉa sử H=100%) Giá
trị của m là?
Câu 19: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là.
Câu 20: Cho dãy các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, glyxin, etanol Số các chất pư được
với dd NaOH là
Câu 21: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X, Y làm quỳ hóa đỏ
B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ.
C X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ.
D X và Y không đổi màu quỳ tím.
Câu 22: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên
I.sợi bông II.cao su buna III.protein IV.tinh bột
A.I,II,III B.I,III,IV C.II,III,IV D.I,II,III,IV
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C4H9N B C3H9N C C3H7N D C4H11N
Câu 24: Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH4 →t0 A →t C0 B →HNO H SO3, 21:1 4 C →Fe HCl du, , D A, B, C, D lần lượt là
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
C C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2
Câu 25: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 50.000) bằng
- HẾT
Trang 3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MƠN HĨA 12CB+12D
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 202
Họ, tên thí sinh: 12
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31
Câu 1: Đốt cháy hồn tồn m gam một amin X bằng lượng khơng khí vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử khơng khí chỉ gồm N2 và O2 trong đĩ N2 chiếm 80% thể tích Cơng thức phân tử của X là
A C4H15N3 B CH5N C C3H9N D C2H7N.
Câu 2: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
A Ala-gly-gly B Gly-gly-ala C Ala-gly-ala D Gly-ala-gly
Câu 3: Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2,
H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin
A Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2
B Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc
C Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2
D Qùi tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH
Câu 4: Amin nào dưới đây cĩ 4 đồng phân cấu tạo?
A C2H7N B C5H13N C C4H11N D C3H9N
Câu 5: Alanin khơng tác dụng với
Câu 6: Đốt cháy htồn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 7: Tên gọi các amin nào sau đây là khơng đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin
Câu 8: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 9: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể là :
Câu 10: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản
ứng thu được 9,55 gam muối Xác định cơng thức của X?
A C3H7NH2 B C6H5NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2
Câu 11: Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng CTPT của amin là
Câu 12: Hệ số polime hĩa trong mẫu cao su buna (M ≈ 50.000) bằng
Câu 13: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
Câu 14: Theo nguồn gốc, loại tơ nào cùng loại với len ?
Trang 4
A 12g B 11,12g C 9,12g D 27,12g
Câu 18: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là.
Câu 19: Cho dãy các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, glyxin, etanol Số các chất pư được
với dd NaOH là
Câu 20: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X, Y làm quỳ hóa đỏ
B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ.
C X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ.
D X và Y không đổi màu quỳ tím.
Câu 21: 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa
đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là
A (H2N)2RCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NRCOOH D H2NR(COOH)2.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C4H9N B C3H9N C C3H7N D C4H11N
Câu 23: Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH4 →t0 A →t C0 B →HNO H SO3, 21:1 4 C →Fe HCl du, , D A, B, C, D lần lượt là
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
C C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 24: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được 22,2 gam Giá trị m đã dùng là
Câu 25: So s¸nh tÝnh baz¬ cña c¸c chÊt sau: CH3NH2, (CH3)2 NH, NH3
A NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 B (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3
C CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 D NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH
- HẾT
Trang 5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 MƠN HĨA 12CB+12D
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 302
Họ, tên thí sinh: 12
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31
Câu 1: Tên gọi các amin nào sau đây là khơng đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin
Câu 2: Amin nào dưới đây cĩ 4 đồng phân cấu tạo?
A C2H7N B C5H13N C C4H11N D C3H9N
Câu 3: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
A Ala-gly-gly B Gly-ala-gly C Gly-gly-ala D Ala-gly-ala
Câu 4: Alanin khơng tác dụng với
Câu 5: Cho dãy các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, glyxin, etanol Số các chất pư được với
dd NaOH là
Câu 6: Theo nguồn gốc, loại tơ nào cùng loại với len ?
Câu 7: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là.
Câu 8: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể là :
Câu 9: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản
ứng thu được 9,55 gam muối Xác định cơng thức của X?
A C3H7NH2 B C6H5NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2
Câu 10: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được 22,2 gam Giá trị m đã dùng là
A 17,5 gam B 17,8 gam C 19,8 gam D 9,8 gam.
Câu 11: 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa
đủ với 0,02 mol NaOH Cơng thức của Y cĩ dạng là
A (H2N)2RCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NRCOOH D H2NR(COOH)2.
Câu 12: Đốt cháy htồn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 13: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
Câu 14: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X, Y làm quỳ hĩa đỏ
B X làm quỳ chuyển xanh, Y hĩa đỏ.
C X khơng làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hĩa đỏ.
D X và Y khơng đổi màu quỳ tím.
Câu 15: Hệ số polime hĩa trong mẫu cao su buna (M ≈ 50.000) bằng
Trang 6
Câu 19: Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2,
H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin
A Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc
B Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2
C Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2
D Qùi tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C3H7N B C4H11N C C4H9N D C3H9N
Câu 21: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên
I.sợi bông II.cao su buna III.protein IV.tinh bột
A.I,II,III B.I,III,IV C.II,III,IV D.I,II,III,IV
Câu 22: Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH4 →t0 A →t C0 B →HNO H SO3, 21:1 4 C →Fe HCl du, , D A, B, C, D lần lượt là
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
C C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 23: So s¸nh tÝnh baz¬ cña c¸c chÊt sau: CH3NH2, (CH3)2 NH, NH3
A NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 B (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3
C CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 D NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH
Câu 24: Khi trùng ngưng 30g Glyxin, thu được m gam polime và 2,88g nước(Gỉa sử H=100%) Giá
trị của m là?
Câu 25: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
- HẾT
Trang 7
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 MƠN HĨA 12CB+12D
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 402
Họ, tên thí sinh: 12
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31
Câu 1: Đốt cháy htồn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 2: Hệ số polime hĩa trong mẫu cao su buna (M ≈ 50.000) bằng
Câu 3: So s¸nh tÝnh baz¬ cđa c¸c chÊt sau: CH3NH2, (CH3)2 NH, NH3
A CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 B NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2
C (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3 D NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH
Câu 4: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X và Y khơng đổi màu quỳ tím.
B X khơng làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hĩa đỏ.
C X làm quỳ chuyển xanh, Y hĩa đỏ.
D X, Y làm quỳ hĩa đỏ
Câu 5: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là.
Câu 7: Đốt cháy hồn tồn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Cơng thức phân tử của amin đĩ là
A C4H11N B C3H7N C C4H9N D C3H9N
Câu 8: Theo nguồn gốc, loại tơ nào cùng loại với len ?
Câu 9: Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng CTPT của amin là
Câu 10: Trong số các loại tơ sau tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ visco và tơ axetat.
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ tằm và tơ enang.
Câu 11: Tên gọi các amin nào sau đây là khơng đúng?
A CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin B C6H5NH2 alanin
C CH3-CH2-CH2NH2 propylamin D CH3-NH-CH3 đimetylamin
Câu 12: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
Câu 13: 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa
đủ với 0,02 mol NaOH Cơng thức của Y cĩ dạng là
A (H2N)2R(COOH)2 B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D H2NRCOOH
Câu 14: Amin nào dưới đây cĩ 4 đồng phân cấu tạo?
Trang 8
A C4H15N3 B C2H7N C C3H9N D CH5N.
Câu 18: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
A Ala-gly-gly B Gly-gly-ala C Ala-gly-ala D Gly-ala-gly
Câu 19: Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2,
H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin
A Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2
B Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc
C Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2
D Qùi tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH
Câu 20: Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH4 →t0 A →t C0 B →HNO H SO3, 21:1 4 C →Fe HCl du, , D A, B, C, D lần lượt là
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
C C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
Câu 21: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên
I.sợi bông II.cao su buna III.protein IV.tinh bột
A.I,II,III B.I,III,IV C.II,III,IV D.I,II,III,IV
Câu 22: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X có thể là :
Câu 23: Cho dãy các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, glyxin, etanol Số các chất pư được
với dd NaOH là
Câu 24: Alanin không tác dụng với
Câu 25: Khi trùng ngưng 30g Glyxin, thu được m gam polime và 2,88g nước(Gỉa sử H=100%) Giá
trị của m là?
- HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 9
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2-MÔN HÓA 12CB+ D
MÃ ĐỀ 102
MÃ ĐỀ 202
MÃ ĐỀ 302
MÃ ĐỀ 402