TRƯỜNG THCS TÂY SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 8 NĂM HỌC: 2010 - 2011 TÊN CHỦ ĐỀ nội dung, chương… ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO VẬN DỤNG Những biểu hiện của sự hợp tác kinh tế xã hội c
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 8
NĂM HỌC: 2010 - 2011
TÊN CHỦ ĐỀ
(nội dung,
chương…)
ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO VẬN DỤNG
Những biểu hiện
của sự hợp tác
kinh tế xã hội
các nước Đông
Nam Á
(ASEAN)
Biết được các biểu hiện của sự phát triển kinh tế xã hội của các nước trong khu vực hiệp hội Đông Nam Á (ASEAN)
20%TSĐ=2điể
m
100%TSĐ=2điểm
Vị trí, giới hạn,
hình dạng lãnh
thổ Việt Nam
Hiểu được vị trí lãnh thổ Việt Nam về mặt tự nhiên
20%TSĐ=2điể
Vùng biển Việt
Nam
Vùng biển Việt Nam đem lại những thuận lợi
và khó khăn
10%TSĐ=1điể
Đặc điểm sông
ngòi Việt Nam Nhận biết được đặcđiểm chung của
sông ngòi Việt Nam
20%TSĐ=2điể
Đặc điểm đất
Việt Nam sử dụng, cải tạo đấtHiểu được vấn đề
ở Việt Nam
Dựa vào số liệu vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích ba nhóm đất chính, rút ra nhận xét
30%TSĐ=3điể
Số câu: 05
Trang 2TRƯỜNG THCS TÂY SƠN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011
Họ và tên: MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 8
Lớp: 8A Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề
:
Câu 1 (2 điểm) Nêu những biểu hiện của sự hợp tác kinh tế, xã hội các nước Đông Nam Á
(ASEAN)?
Câu 2 (2 điểm) Trình bày đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên?
Câu 3 (2 điểm) Nêu đặc chung của sông ngòi nước ta?
Câu 4 (1 điểm) Nêu thuận lợi và khó khăn của biển Việt Nam mang lại?
Câu 5 (3 điểm) Cho biết vấn đề sử dụng và cải tạo đất ở Việt Nam? Qua số liệu dưới đây vẽ biểu
đồ thích hợp cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính của nước ta và rút ra nhận xét?
a Đất feralít đồi núi thấp: 65% diện tích đất tự nhiên
b Đất mùn núi cao: 11% diện tích đất tự nhiên
c Đất phù sa: 24% diện tích đất tự nhiên
Trang 3TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT THI HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 8 NĂM HỌC 2010 - 2011
1
(2 điểm)
+ Các nước Đông Nam Á có điều kiện thuận lợi về tự nhiên, văn hóa, xã hội để hợp tác phát triển kinh tế
+ Sự hợp tác đã đem lại nhiều kết quả trong kinh tế
+ Tăng cường trao đổi kinh tế, chuyển giao công nghệ
+ Xây dựng tuyến đường sắt, đường bộ, khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công
0,5
0,5 0,5 0,5
2
(2 điểm)
+ Nằm trong vùng nội chí tuyến
+ Trung tâm khu vực Đông Nam Á
+ Cầu nối giữa đất liền và biển
+ Nơi giao lưu giữa các luồng gió mùa các luồng sinh vật
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(2 điểm)
+ Mạng lưới: Có 2360 dòng sông, 93% sông nhỏ và ngắn, phân
bố dày đặc
+ Hướng chảy: Chảy theo hai hướng Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung
+ Chế độ nước: Có 2 mùa nước (mùa nước lũ và mùa cạn), mùa
lũ lượng nước chiếm 70-80% lượng nước cả năm
+ Lượng phù sa: Hàm lượng phù sa lớn trung bình 223g/m3 Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm
0,5 0,5 0,5
0,5 4
(1 điểm)
+ Thuận lợi : Nguồn lợi của biển phong phú về tự nhiên, kinh tế, quốc phòng, khoa học
+ Khó khăn : Là trung tâm bảo nhiệt đới gây thiệt hại lớn về người và của
0,5 0,5
5
(3 điểm)
+ Đất là tài nguyên quí giá, nhà nước đã ban hành luật đất đai để bảo vệ, sử dụng đất có hiệu quả
+ Cần sử dụng hợp lí, chống xói mòn, rửa trôi, bạc màu đất ở miền đồi núi
+ Cải tạo các loại đất chua, mặn, phèn để tăng diện tích đất nông nghiệp
+ Vẽ biểu đồ hình tròn đúng
+ Nhận xét
0,5 0,75 0,75 0,75 0,25