Domain Controller Security Policy
Trang 1Domain Controller Security Policy -
Trang 3Giới thiệu
Để nâng cao chế độ bảo mật hoặc tuỳ chỉnh trong Windows ta sử dụng công cụ Group Policy nhưng khi chúng đã nâng cấp Windows lên DC rồi thì ta sẽ có 2 công cụ mới là :
Domain Controller Sercurity Policy
Domain Sercurity Policy.
Trang 4Phân biệt
Domain Controller Sercurity Policy : Các tuỳ chỉnh
trong này chỉ tác động lên máy DC mà thôi.
Domain Sercurity Policy: Các tuỳ chỉnh trong này
sẽ tác động lên toàn bộ user trên domain.
Các DC sẽ sử dụng các thiết lập của cả 2 Policy :
Domain Security Policy và Domain Controller Security Policy, và nếu như một thiết lập nào đó trong 2 policy có giá trị khác nhau thì DC sẽ nhận giá trị xác định bởi Domain Controller Security Policy.
Trang 5Các chính sách hệ thống
Policies
Local Policies IP Security Policies
Software Retriction policies
Scripts
Account
Policies
Trang 6Account Policies
Account Policy: được dùng để chỉ định các thông số về tài khoản người dùng khi tiến trình logon xảy ra.
Trang 7Account Policies
Chính sách mật khẩu (Password Policies)
Trang 8Account Policies
Các chính sách mật khẩu mặc định
Enforce password History Số lần mật khẩu không được trùng nhau 24
Maximum Password Age Số ngày nhiều nhất mà mật khẩu người
dùng có hiệu lực 42
Minimum Password Age Quy số ngày tối thiểu trước khi người dùng
có thể thay đổi mật mã 1Minimum Password Length Chiều dài ngắn nhất của mật mã 7
Passwords Must Meet
Complexity Requirements Mật khẩu phải có độ phức tạp như: có ký tự hoa, thường, có ký số Cho phépStore Password Using
Reversible Encryption for All
Users in the Domain
Mật mã người dùng được lưu dưới dạng
mã hóa
Không cho phép
Trang 9Account Policies
Chính sách khoá tài khoản (Account Lockout Policy)
Trang 10Là 0, nhưng nếu Account Lockout Threshold được thiết lập thì giá trị này là 30 phút
Trang 11Local policies
Local Policies: cho phép thiết lập các chính sách giám sát các đối tượng trên mạng cấp quyền hệ thống cho người dùng và các lựa chọn người dùng
Chính sách kiểm toán (Audit Policies)
Quyền hệ thống của người dùng (User Rights Assignment)
Các lựa chọn bảo mật (Security Options)
Trang 12Chính sách kiểm toán (Audit Policies)
Chính sách kiểm toán (Audit Policies) giúp giám sát và ghi nhận các sự kiện diễn ra trong hệ thống.
Trang 13Chính sách kiểm toán (Audit Policies)
Các lựa chọn trong chính sách kiểm toán
Audit Account Logon Events Kiểm toán những sự kiện khi tài khoản đăng nhập, hệ
thống sẽ ghi nhận khi người dùng logon, logoff hoặc tạo một kết nối mạng
Audit Account Management Hệ thống sẽ ghi nhận khi tài khoản người dùng hoặc
nhóm có sự thay đổi thông tin hay các thao tác quản trị liên quan đến tài khoản người dùng
Audit Directory Service
Access Ghi nhận việc truy cập các dịch vụ thư mục.
Audit Logon Events Ghi nhận các sự kiện liên quan đến quá trình logon
như thi hành một logon script hoặc truy cập đến một roaming profile
Trang 14Chính sách kiểm toán (Audit Policies)
Các lựa chọn trong chính sách kiểm toán
Audit Object Access Ghi nhận việc truy cập các tập tin, thư mục, và máy in.Audit Policy Change Ghi nhận các thay đổi trong chính sách kiểm toán
Audit privilege use Hệ thống sẽ ghi nhận lại khi bạn bạn thao tác quản trị
trên các quyền hệ thống như cấp hoặc xóa quyền của một ai đó
Audit process
tracking Kiểm toán này theo dõi hoạt động của chương trình hay hệ điều hành.Audit system event Hệ thống sẽ ghi nhận mỗi khi bạn khởi động lại máy hoặc
tắt máy
Trang 15Quyền hệ thống của người dùng
(User Rights Assignment)
Trang 16Quyền hệ thống của người dùng
(User Rights Assignment) Một số quyền hệ thống cho người dùng và nhóm
Access This Computer from
the Network Cho phép người dùng truy cập máy tính thông qua mạng Mặc định mọi người đều có quyền này Allow log on locally Cho phép người dùng đăng nhập cục bộ vào server
Bypass Traverse Checking Cho phép người dùng duyệt qua cấu trúc thư mục nếu
người dùng không có quyền xem (list) nội dung thư mục này
Back Up Files and
Directories Cho phép người dùng sao lưu dự phòng (backup) các tập tin và thư mục bất chấp các tập tin và thư mục này
người đó có quyền không
Change the System Time Cho phép người dùng thay đổi giờ hệ thống của máy
tính
Trang 17Quyền hệ thống của người dùng
(User Rights Assignment)
Một số quyền hệ thống cho người dùng và nhóm
Deny Access to This
Computer from the Network
Cho phép bạn khóa người dùng hoặc nhóm không được truy cập đến các máy tính trên mạng
Deny Logon Locally Cho phép bạn ngăn cản những người dùng và nhóm
Restore Files and
Directories Cho phép người dùng phục hồi tập tin và thư mục, bất chấp người dùng này có quyền trên file và thư mục này
hay không
Shut Down the System Cho phép người dùng shut down cục bộ máy Windows
2003
Take Ownership of Files or
Other Objects Cho người dùng tước quyền sở hữu của một đối tượng hệ thống
Trang 18Các lựa chọn bảo mật
(Security Options)
Trang 19Các lựa chọn bảo mật
(Security Options) Các lựa chọn bảo mật thông dụng
Shutdown: allow system to be shut down
without having to log on
Cho phép người dùng shutdown hệ thống
mà không cần logon
Audit : audit the access of global system
objects Giám sát việc truy cập các đối tượng hệthống toàn cục
Network security: force logoff when logon
hours expires
Tự động log off khỏi hệ thống khi người dùng hết thời gian sử dụng hoặc tài khoản hết hạn
Interactive logon: do not require
CTRL+ALT+DEL Không yêu cầu ấn ba phím CTRL+ALT+DEL khi logon
Trang 20Các lựa chọn bảo mật
(Security Options) Các lựa chọn bảo mật thông dụng
Interactive logon: do not display last
Trang 21 IPSec hoat động dựa trên các qui tắc
(rule) bao gồm các bộ lọc (filter) và
các tác động (action).
Trang 22IP Security (IPSec)
Các chính sách IPSec tạo sẵn:
Client (Respond Only): Qui định máy Client
không chủ động dùng IPSec trừ khi có yêu cầu IPSec từ máy Sever.
Server (Request Security): Chính sách này qui
định máy sever cố gắng yêu cầu IPSec khi thiết lập đến máy khác Nhưng nếu Client không cấu hình IPSec thì Server vẫn chấp nhận.
Secure Server (Require Security): bắt buộc
phải có chính sách IPSec khi thực hiện trao đổi
dữ liệu với Sever.
Trang 23IP Security (IPSec)
Trang 24Software retriction policies
Software retriction policies: chính sách
ngăn cấm sử dụng, chạy phần các loại file
trên máy client.
Hash rule: cấm file dựa vào việc phân tích cấu trúc của file đó.
Path rule: cấm file dựa vào đường dẫn lưu trữ của file đó.
Nerwork rule: quản lý các security zone trong IE.
Certificate rule: quản lý các certificate trong
hệ thống.
Trang 26Ứng dụng
Trang 27Thank You !