1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi sinh 8 (12-13)

4 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Chọn cách trả lời đúng trong các câu sau: 1.. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: a.. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận b.. Cầu thận, ống thận c.. Ống thận, nang cầu t

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: SINH HỌC 8 – NĂM HỌC 2012-2013

MA TRẬN ĐỀ

TÊN

CHỦ

ĐỀ

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương

VII: Bài

tiết

Biết

được

cấu tạo

của

thận

Trình bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ

hệ bài tiết nước tiểu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0

,5

Số câu:1 Số điểm:1, 5

Số câu

Số điểm Số điểm Số câu Số câu Số

điểm

Số câu Số điểm

Số câu Số điể m

Số câu Số điểm

Số câu:2

2 điểm=20

%

Chương

VIII: Da

Biết

được

cấu tạo

phù

hợp

với

chức

năng

của da

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu Số điể m

Số câu Số điểm

Số câu:2

1 điểm=10

%

Trang 2

IX:

Thần

kinh và

giác

quan

So sánh các tính chất của phản xạ không điều kiện

và phản

xạ có điều kiện

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu:1 Số điểm:3,5

Số câu Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu Số điể m

Số câu Số điểm

Số câu:1 3,5 điểm=35

%

Chương

X: Nội

tiết

Sản

phẩm

của

tuyến

nội tiết

Trình bày được tính chất và vai trò của hoocmô n

Vai trò của hoocm

ôn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0

,5

Số câu:1 Số điểm:2

Số câu

Số điểm Số điểm Số câu câu:2 Số

Số điểm:1

Số câu Số điểm

Số câu Số điể m

Số câu Số điểm

Số câu:4 3,5 điểm=35

%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:6

Số điểm:5,5 55%

Số câu: 1

Số điểm:3,5 35%

Số câu:2

Số điểm:1 10%

Số câu:9

Số điểm:10

Đỗ Đức Hạnh

Trang 3

PHÒNG GD - ĐT ĐẠI LỘC

TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG

Họ tên:………

Lớp: … ……….…

KIỂM TRA HKII 2012 - 2013

MÔN: SINH HỌC 8

THỜI GIAN: 45 phút

(Không kể phát đề)

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn cách trả lời đúng trong các câu sau:

1 Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a Cầu thận, nang cầu thận, ống thận b Cầu thận, ống thận

c Cầu thận, nang cầu thận d Ống thận, nang cầu thận

2 Da sạch có khả năng tiêu diệt được tỉ lệ vi khuẩn bám trên da là:

3 Da mềm và không thấm nước là do có:

a Lớp mỡ dưới da b Cơ quan thụ cảm

c Tầng sừng d Tuyến nhờn và các sợi mô liên kết

4 Sản phẩm của các tuyến nội tiết là:

5 Tuyến nội tiết nào sau đây có vai trò quan trọng nhất ?

a Tuyến giáp b Tuyến yên c Tuyến tuỵ d Tuyến trên thận

6 Làm biến đổi glucozơ trong máu thành glycogen dự trữ trong gan và cơ là chức năng của hoocmon:

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Trình bày các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu? (1,5 điểm) Câu 2: So sánh tính chất của phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện? (3,5 điểm) Câu 3: Nêu tính chất và vai trò của hoocmôn? (2 điểm)

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II TỰ LUẬN:

Câu 1: ( 1,5 điểm) Các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu:

- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu (0,25 điểm)

- Khẩu phần ăn uống hợp lí (0,25 điểm)

+ Không ăn quá nhiều protein, quá mặn, quá chua, quá nhiều chất tạo sỏi (0,25 điểm) + Không ăn chất ôi thiu và nhiễm chất độc hại(0,25 điểm)

+ Uống đủ nước (0,25 điểm)

- Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay, không nên nhịn lâu (0,25 điểm)

Câu 2: (3,5 điểm)

So sánh đúng mỗi tính chất cho 0,25 điểm

Câu 3: (2 điểm)

Có 3 tính chất, trình bày đúng mỗi tính chất cho 0,5 điểm

Có 2 vai trò, trình bày đúng mỗi vai trò cho 0,25 điểm

Ngày đăng: 02/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w