1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng cầu chính sách tài khóa

10 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 166,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng cầu dự kiến trong nền kinh tế mở Tiêu dùng cá nhân C Đầu tư tư nhânI Thu chi ngân sách của chính phủ: Thu ngân sáchT Chi ngân sáchG Thuế ròng và sự thay đổi của C Xuất nhập khẩu Hàm

Trang 1

C10.TỔNG CẦU& CHÍNH SÁCH

TÀI KHOÁ

I.Tổng cầu trong nền kinh tế mở

AD = C + I + G +X -M

II Xác định sản lượng cân bằng

III.Mô hình số nhân trong nền KT mở

IV.Chính sách tài khoá

4/12/2014 Tran Bich Dung 1

I Tổng cầu dự kiến trong nền kinh tế mở

Tiêu dùng cá nhân (C) Đầu tư tư nhân(I) Thu chi ngân sách của chính phủ:

Thu ngân sách(T) Chi ngân sách(G) Thuế ròng và sự thay đổi của C Xuất nhập khẩu

Hàm tổng cầu 4/12/2014 Tran Bich Dung 2

I Tổng cầu trong nền kinh tế mở

Tiêu dùng cá nhân(C):

C = C0 + Cm Yd

Đầu tư tư nhân(I):

I = I0+ Im.Y

4/12/2014 Tran Bich Dung 3

1.Chi tiêu dự kiến của chính phủ về hàng hoá và dịch vụ (G)

Chi tiêu về hàng hoá và dịch vụ của chính phủ (G) gồm:

Chi tiêu dùng thường xuyên: Cg Đầu tư của chính phủ: Ig

4/12/2014 Tran Bich Dung 4

1 Hàm G theo Y:G=f(Y)

Phản ánh mức chi tiêu hàng hoá và dịch

vụ dự kiến của chính phủ ở mỗi mức

sản lượng.

Trong ngắn hạn, Chính phủ quyết định chi

ngân sách dựa vào nhu cầu của CP , không

phụ thuộc vào Y, mà độc lập với Y:

G = f(Y) = G0

4/12/2014 Tran Bich Dung 5 4/12/2014 Tran Bich Dung 6

G

Y

G0 G

0

Y1 Y2 VD: G= 1.000

Trang 2

2.Thuế ròng T=f(Y)

Thuế ròng T = Tx – Tr

Thuế thu dự kiến phụ thuộc đồng biến với Y:

Tx= Txo + Tm.Y

Chi chuyển nhượng Tr: phụ thuộc vào quyết định

chủ quan của chính phủ, không phụ thuộc vào Y :

Tr = Tro

T = Tx – Tr

T = (Txo – Tro)+ Tm.Y

→ T= To + Tm.Y

4/12/2014 Tran Bich Dung 7

2.Hàm thuế ròng theo Y

Phản ánh mức thuế ròng dự kiến ở mỗi mức sản lượng:

T = T0 + Tm.Y Với T0: Thuế ròng tự định

Tm = MPT=∆T/ ∆Y: Thuế ròng biên theo Y:là phần thuế thu tăng thêm khi Y tăng thêm 1 đơn vị

VD: T = 200 + 0,2Y 4/12/2014 Tran Bich Dung 8

4/12/2014 Tran Bich Dung 9

T(Y)

Y

T0

T

T2

T1

B A

4/12/2014 Tran Bich Dung 10

Tình trạng ngân sách

T(Y)

G

T0 T

2

T2 G=T1

D E

Y

Y’

A B

C

B > 0

B =0

B < 0

2 Thuế ròng và sự thay đổi của tiêu dùng C

C = C0+ Cm.YD

T = To +Tm.Y

C= f(Y)?

C = C 0 + Cm(Y- T )

C = C0+ Cm(Y- T0-Tm.Y )

C = C0-Cm* T0+ Cm ( 1 - Tm) Y(**)

Đặt C’m= Cm(1-Tm): tiêu dùng biên

theo thu nhập quốc gia

Co’ = C0–Cm* T0:tiêu dùng tự định

theo Y

C = C’0+ C’m.Y

Khi không có chính phủ:

Tm = 0, To = 0 C’0= C0 C’m = Cm Khi có chính phủ:

T>0:

C’0< C0 C’m < Cm

Ví dụ:

C = 1.000 + 0,75 Yd

T = 200 + 0,2 Y C=f(Y)?

C = 1.000 + 0,75(Y – T )

C = 1.000 + 0,75(Y – 200- 0,2Y )

C =1.000-0,75* 200 +0,75(1 - 0,2 )Y

C = 850 + 0,6 Y Cm=0,75 C’m = Cm(1 - Tm)= 0,6 Co= 1.000

C’o = C 0 – Cm.To= 850

Trang 3

Y↑1đ

T↑: 0,2đ

Yd↑: 0,8đ

C↑: 0,8đ x 0,75 = 0,6đ

S↑: 0,8đ x 0,25 = 0,2đ

4/12/2014 Tran Bich Dung 14

Y

C(không thuế)

C

C0-Cm.T0

C0

C(có thuế)

A

B

Y1

C 1

C ’

Phần C giảm khi có thuế

0

4/12/2014 Tran Bich Dung 15

Y

C(không thuế)

C

8.50

1.000

C(có thuế)

A

B

5.000

4.750

3.850

Phần C giảm khi có thuế

0

3.Xuất nhập khẩu

VD: VIỆT NAM xuất áo sơ mi:

Px=210.000VND/áo Nhập nho: P*M= 5USD/kg e=21.000VND/USD Giá hàng xuất khẩu tính bằng ngoại tê P*x=?

Giá hàng nhập khẩu tính bằng nội tê PM=?

Khi e tăng e1=22.000VND/USD sẽ tác động đến

X, M ?

4/12/2014 Tran Bich Dung 16

4/12/2014 Tran Bich Dung 17

e1=21.000 e2=22.000

P*X:USD 10$ 9,54$

PM:VND 105.000 110.000

ao USD USD VND ao VND e

P

/ 000 21

/ 000 210

VND USD

VND USD

e

P

P M= M∗ ⋅ = 5 ⋅ 21 000 / = 105 000

Khi e ↑→ X↑, M↓→ NX↑

3.Xuất nhập khẩu Xuất khẩu phụ thuộc vào:

Y nước ngoài↑→X ↑

Tỷ giá hối đoái (e)↑→X ↑

Y thay đổi → gần như không tác động đến X

4/12/2014 Tran Bich Dung 18

Trang 4

3.Xuất nhập khẩu

Giả định, Y nước ngoài & e cho trước

không đổi.

Hàm X theo Y: X=f(Y)

X không phụ thuộc Y trong nước:

X = X0

VD: X= 500

4/12/2014 Tran Bich Dung 19 4/12/2014 Tran Bich Dung 20

X

Y

X 0

X

0

Y1 Y2

3.Xuất nhập khẩu

Nhập khẩu phụ thuộc vào:

Y ↑→M ↑

e ↑→M ↓

4/12/2014 Tran Bich Dung 21

Hàm nhập khẩu

Giả định, các yếu tố khác cho trước không đổi

Nhập khẩu phụ thuộc đồng biến với sản lượng:

M = M0+ Mm.Y Với M0:nhập khẩu tự định

Mm = MPM = ∆M/ ∆Y: nhập khẩu biên:là phần nhập khẩu tăng thêm khi Y tăng 1 đơn vị VD: M = 100 + 0,1Y

4/12/2014 Tran Bich Dung 22

M(Y)

Y

M

M0

Y2

Y1

M1

A

0

6.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế mở: AD = f(Y)

AD = C + I+ G + X –M

Với: C= C0+ Cm.Yd = C0-Cm.T0+ Cm(1-Tm)Y

I = I0+ Im.Y

G = G0

T = T0+ Tm.Y

X = X0

M = M0+ Mm.Y

Trang 5

4/12/2014 Tran Bich Dung 25

AD = C + I+ G + X –M

AD= (C0-Cm.T0+I0+G0+XO-M0)+ [Cm(1Tm)+Im-Mm]Y

→ AD = A0 + Am.Y

Am Ao

6.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế mở

VD:

C =200 +0,75YD

I = 100 + 0,2Y

G = 580

T = 40 +0,2Y X= 350

M = 200 + 0,05Y

AD= C+I+G+X-M

AD =1000 + 0,75Y

4/12/2014 Tran Bich Dung 26

4/12/2014 Tran Bich Dung 27

Y

AD AD

AD 2

A0

0

Y1 Y 2

A

AD 1

B

II.Xác định sản lượng cân bằng trong nền kinh tề mở

Có 2 phương pháp xác định Y cân bằng:

1.Cân bằng tổng cung tổng cầu

2 Cân bằng tổng rò rỉ và tổng bơm vào

4/12/2014 Tran Bich Dung 28

1.Cân bằng tổng cung tổng cầu:

A M I T C

A A

m m

m m

m

Y

Y

0

0

* )

1 ( 1

1

* 1

1

+

=

=

4/12/2014 Tran Bich Dung 29

Y = AD

Y = Ao + Am.Y

4/12/2014 Tran Bich Dung 30

Y

AD

A0

AD

E

45 0

Y1

AD1

AS

0

Trang 6

2.Cân bằng “tổng rò rỉ” và “tổng

bơm vào”

Y = AD

T + C +S = C+ I+ G+ X –M

T +S +M = I+ G+ X (***)

(Tổng rò rỉ = Tổng bơm vào)

4/12/2014 Tran Bich Dung 31 4/12/2014 Tran Bich Dung 32

Y

I+G+X

T+S+M T+S+M

I+G+X

0

Y1 E

4/12/2014 Tran Bich Dung 33

Y

AD

A0

AD

E

45 0

Y1

AD1

AS

0

T+S+M

I+G+X F

III.Mô hình số nhân

1 Số nhân tổng quát(tổng cầu) k

2 Các số nhân cá biệt

4/12/2014 Tran Bich Dung 34

1 Số nhân tổng quát(tổng cầu)

A0 = C0+I0+ G0+XO-M0-Cm.T0

Am = Cm(1-Tm) +Im –Mm

∆A0= ∆C0+∆I0+ ∆G0+∆XO-∆M0-Cm ∆T0

Từ công thức tính Y cân bằng:

A M I T C

A A

m m

m m

m

Y Y

0

0

* )

1 ( 1

1

* 1

1

+

=

=

A M

I T C

A A

m m m m

m Y

Y

∆ +

=

=

0

0

* )

1 ( 1

1

* 1

1

Trang 7

1 Số nhân tổng quát(tổng cầu)

M I

T C

A

m m

m m

m

k

k

+

=

=

) 1

(

1

1 1

1

4/12/2014 Tran Bich Dung 37

2 Các số nhân cá biệt

∆A0= ∆C0+∆I0+ ∆G0+∆XO-∆M0-Cm ∆T0 Các thành phần trực tiếp của AD la:

C, I, G,NX thay đổi bao nhiêu

→ AD thay đổi bấy nhiêu

→ các số nhân cá biệt kc= kI= kG =kNX =k

4/12/2014 Tran Bich Dung 38

2 Các số nhân cá biệt

Các thành phần gián tiếp tác động đến

tổng cầu là:

Tx và Tr thay đổi

→ AD thay đổi một lượng ít hơn

→ số nhân của Tx và Tr nhỏ hơn số

nhân tổng quát

4/12/2014 Tran Bich Dung 39

2 Các số nhân cá biệt

a Số nhân tiêu dùng(kc):∆Y = kc.∆C0

∆C0= ∆A0

Mà ∆Y = k.∆A 0 = k.∆C 0

→ kc= k

b Số nhân đầu tư (kI): ∆Y = kI.∆I0

∆I0= ∆A0

→ k I = k

c Số nhân chi tiêu của chính phủ (k G ): ∆Y = k G ∆G

∆G0= ∆A0

→ kG= k

4/12/2014 Tran Bich Dung 40

2 Các số nhân cá biệt

d Số nhân về xuất khẩu ròng(kNX):

∆NX0= ∆A0

→ kNX= k

4/12/2014 Tran Bich Dung 41

2 Các số nhân cá biệt

e Số nhân về thuế(kT): ∆Y = kT.∆Txo

∆Txo→ ∆A0= - Cm ∆Txo

Mà ∆Y = k.∆A0= k -Cm ∆Txo

→kT= -Cm.k f.Số nhân chi chuyển nhượng(kTr):

∆Tr→ ∆A0= Cm ∆Tr

→kTr = Cm.k 4/12/2014 Tran Bich Dung 42

Trang 8

Số nhân cân bằng ngân sách (kB):

∆T= ∆ G = 1→

kB=kG+kT

kB=k-Cm.k

kB= (1- Cm)k

→Khi G và T tăng 1 lượng

bằng nhau thì Y tăng

0 1 1

k A

C k

B

m

m B

>

=

4/12/2014 Tran Bich Dung 43

VD: ∆T= ∆ G =100 k=2,5; Cm= 0,75

kB= (1-0,75)2,5= 0,625

∆Y= ∆ G* kB= 100*0,625= 62,5

4/12/2014 Tran Bich Dung 44

Số nhân cân bằng ngân sách (kB):

IV Chính sách tài khoá

1.Mục tiêu:

Ổn định nền kinh tế :Y = Yp,

Tỷ lệ thất nghiệp Un

Tỷ lệ lạm phát vừa phải

2.Các công cụ của CS tài khoá:

Thuế(T)

Chi ngân sách(G)

4/12/2014 Tran Bich Dung 45

3 Nguyên tắc thực hiện CSTK:

Khi nền KT suy thoái (Y < Yp):

Áp dụng CSTK mở rộng:

↑ G,

↓T

↑ G, ↓T

→AD↑→Y↑, P↑, U↓

Khi nền KT lạm phát (Y

> Yp):

Áp dụng CSTK thu hẹp:

↓ G,

↑T

↓ G, ↑T

→AD ↓→Y ↓, P ↓, U ↑

4/12/2014 Tran Bich Dung 46

4 Định lượng:

a Y ≠ Yp:

∆Y= Yp – Y

→ ∆A0 = ∆Y/k:

Chỉ áp dụng công cụ chi: ∆G = ∆A0

Chỉ áp dụng công cụ thuế:∆T=- ∆A0 / Cm

Áp dụng cả 2 công cụ:

∆G - Cm.∆T= ∆A0

4 Định lượng:

VD: Cho Y=100; Yp = 110,

k = 2,5 Cm = 0,75

Để Y= Yp phải thay đổi :

∆Y= Yp- Y=110 -100 = 10

→ ∆A0= Y/2,5=10/2,5 = 4 Chỉ áp dụng công cụ chi: ∆G=∆A0=4

Chỉ sử dụng công cụ thuế:

∆T= - ∆A 0 / 0,75

= -4/0,75=-5,33

Áp dụng cả 2 công cụ:

∆G -Cm.∆T=∆A0= 4 Nếu chọn ∆G = 3 thì:

∆T=(∆G-∆A0)/Cm

=(3–4)/0,75= -1,33

Trang 9

4 Định lượng:

b.Y = Yp:

Nếu chính phủ cần tăng chi ngân sách

mà không gây ra lạm phát cao

Sử dụng 2 công cụ sao cho:

∆G – Cm ∆T = ∆A0= 0

→∆T = ∆G / Cm (***)

VD: ∆G =10, muốn Y không đổi cần tăng T:

→∆T = ∆G / Cm = 10/0,75=13,33

4/12/2014 Tran Bich Dung 49

Mục tiêu Y=Yp Khi KT suy thoái Y↓ → ↑ G, T↓ → Y↑ : thực hiện CS bội chi ngân sách

Khi KT lạm phát cao: Y ↑ → G↓ ,↑ T → Y↓ : thực hiện CS bội thu ngân sách

→ Để đạt mục tiêu ổn đinh nền KT, phải thực hiện CSTK chủ động nghịch chu kỳ

→ ngân sách sẽ cân đối theo chu kỳ KT

4/12/2014 Tran Bich Dung 50

4/12/2014 Tran Bich Dung 51

B>0

0

Y, B

Yp, t +

-+

→ Ngân sách cân đối theo chu kỳ

(CSTK chủ động- nghịch chu kỳ)

-B<0

5.Các nhân tố ổn định tự động nền kinh tế:

Thuế:

tự động thay đổi thuế thu khi Y thay đổi mặc dù quốc hội chưa kịp điều chỉnh thuế suất

→Hệ thống thuế đóng vai trò là bộ ổn định tự động nhanh và mạnh

4/12/2014 Tran Bich Dung 52

5.Các nhân tố ổn định tự động nền kinh

tế:

Bảo hiểm thất nghiệp và các trợ cấp xã

hội khác…

Là hệ thống tự động

bơm tiền vào khi nền KT suy thoái

và rút tiền ra khi nền KT phục hồi

ngược lại chu kỳ kinh doanh

góp phần ổn định KT

Khi KT suy thoái : Y↓, U↑→Tr↑

Kinh tế phục hồi:Y↑, U ↓ →Tr ↓

4/12/2014 Tran Bich Dung 53

6 Hạn chế của CSTK trong thực tiễn:

Khó xác định chính xác số nhân

→ liều lượng điều chỉnh G, T cũng không chính xác

Thực hiện CSTK mở rộng dễ, khó thực hiện CSTK thu hẹp

4/12/2014 Tran Bich Dung 54

Trang 10

6 Hạn chế của CSTK trong thực tiễn:

Có độ trễ về thời gian:

Độ trễ bên trong:bao gồm thời gian thu

thập thông tin, xử lý thông tin và ra quyết

định

Độ trễ bên ngoài:quá trình phổ biến, thực

hiện và phát huy tác dụng

4/12/2014 Tran Bich Dung 55

Tăng chi ngân sách G và tháo lui (lấn hất-Crowding out) đầu tư:

G↑ → Y↑→ LM↑→ r↑→I ↓:

I ↓= G↑→AD không đổi →Y không đổi : lấn hất toàn bộ

I ↓< G↑→AD↑→Y ↑ : lấn hất một phần

4/12/2014 Tran Bich Dung 56

V: Chính sách ngoại thương

1.Chính sách gia tăng xuất khẩu

2 Chính sách hạn chế nhập khẩu

AD=C+I+G+X-M

→ (1) Y↑, L↑,U↓

(2) X↑,M↓ → NX↑

4/12/2014 Tran Bich Dung 57

1.Chính sách gia tăng xuất khẩu

Mục tiêu:

Tăng Y Cải thiện cán cân thương mại: ↑NX Công cụ:

giảm, miễn thuế xuất khẩu, phá giá nội tê

∆X > 0 → ∆Y =k ∆X → ∆M =Mm ∆Y

→ ∆M =Mm.k ∆X

4/12/2014 Tran Bich Dung 58

1.Chính sách gia tăng xuất khẩu:

Có 3 trường hợp:

Mm.k < 1 → ∆M <∆X → ∆NX > 0:

Cải thiện thương mại

Mm.k = 1 → ∆M =∆X → ∆NX = 0:

Cán cân thương mại không đổi

Mm.k > 1 → ∆M >∆X → ∆NX < 0:

Thâm hụt thương mại trầm trọng hơn

2 Chính sách hạn chế nhập khẩu:

Công cụ:

Tăng thuế nhập khẩu, Hạn ngạch ( quota) phá giá nội tệ, quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật, môi trường, an toàn sức khỏe, xuất xứ…

Khi ↓M→AD↑ →Y ↑,L ↑, U ↓

↓M→NX↑:cải thiện thương mại Chính sách này chỉ thành công khi các nước khác không phản ứng

Sẽ thất bại khi các nước trả đũa

VD sự kiên Mỹ tăng thuế nhập khẩu thép 2001

Ngày đăng: 02/02/2015, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w