QUI TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTBước 1: Xác địnục tiêu của đề Căn cứ : HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG MÔN TOÁN để xác định chuẩn Kiến thức; Kỹ năng; Thái độ... Bước
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRỌNG KỶ
TỔ TOÁN
Trang 2QUI TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Bước 1: Xác địnục tiêu của đề
Căn cứ : HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN
THỨC KĨ NĂNG MÔN TOÁN
để xác định chuẩn Kiến thức; Kỹ năng; Thái độ
Trang 3Bước 2: Thiết lập ma trận hai chiều
+ Liệt kê các nội dung cần kiểm tra và cấp độ tư duy cần đánh giá
+Cấp độ tư duy gồm: Nhận biết; thông hiểu; vận dụng
+ Viết các chuẩn cần kiểm tra ứng với mỗi nội dung
và cấp độ tư duy cần kiểm tra.
+Tính số điểm của mỗi nội dung (căn cứ vào số tiết dạy trong phân phối chương trình; và tầm quan trọng của nó trong chương trình)
+Số điểm của mỗi cấp độ tư duy đảm bảo học sinh
trung bình có thể đạt từ 5 điểm đến 6,5 điểm; Học
sinh khá, giỏi có thể đạt từ 7 điểm đến 10 điểm
Trang 4+Thường số điểm của mỗi cấp độ tư duy là:
NHẬN BIẾT ≤ THÔNG HIỂU ≥ VẬN DỤNG
Ví dụ a) 3 4 3
b) 3 5 2
c) 4 4 2
d) 2 5 3
+Số điểm giữa TRẮC NGHIỆM ≤ TỰ LUẬN thường là : a) 2 8
b) 3 7
c) 4 6
Tùy theo từng lớp; từng trường mà thực hiện cho phù hợp với trình độ thực tế của học sinh
Trang 5Bước 3: Biên soạn đề theo ma trận
+Sử dụng ma trận để soạn số câu hỏi và số điểm tương
ứng cho phù hợp
+Sử dụng ma trận để xác định phạm vi đánh giá của mỗi
câu hỏi theo chuẩn KIẾN THỨC KĨ NĂNG mức độ phức tạp
và thời gian dự kiến để học sinh thực hiện lời giải câu hỏi đó.
+Mỗi câu hỏi kiểm tra một chuẩn hoặc một vấn đề.
+Mỗi dạng câu hỏi đảm bảo đúng các tiêu chí.
+Sắp xếp câu hỏi đề theo nội dung , hình thức và mức độ khó tăng dần.
Trang 6Bước 4: Xây dựng đáp án và biểu điểm
+Biểu điểm đã được xây dựng ngay lúc thiết lập ma trận +Điểm toàn bài phải đạt đúng 10 điểm
+Mỗi câu hỏi trắc nghiệm nên có điểm ngang nhau.
Bước 5: Phân tích và xử lý kết quả bài kiểm tra.
+Từ kết quả bài kiểm tra rút ra ưu, khuyết điểm về kiến thức; cách trình bày.
+Tìm cách khắc phục các khuyết điểm theo phương pháp mới : NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG
Trang 7Kết luận:
Đề kiểm tra được biên soạn theo qui trình đổi mới như trên thì có thể cung cấp được
thông tin cho việc học sinh có đạt chuẩn
KIẾN THỨC KỸ NĂNG đã qui định trong
chương trình hay không
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH 9
MA TRẬN
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN
KQ TL KQ TN TL KQ TN TL
Các hệ thức trong
tam giác vuông
2
Giải tam giác
vuông
1
Các tỉ số
lượng giác
1
0,5
4
2
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu đúng :
1.(2đ)Trên hình 1:
Hình 1
a) Giá trị của x là :
A 2,4 B 4,8 C.3.2 D 5
b) Giá trị của y là :
A 9 B.10 C.11 D 12
c) Giá trị tgC là :
A 0,6 B 0,8 C 0,75 D 0,9
d) Giá trị cosB là :
A 0,6 B 0,75 C 0,8 D Một kết quả khác
8 6
y
x
H A
Trang 102 (0,5đ) Giá trị của biểu thức :
bằng:
A 2 B 3 C 4 D.Một kết quả khác
3.(0,5đ)Giá trị của biểuthức:
sin 2 25 0 +sin 2 40 0 +sin 2 50 0 +sin 2 65 0
bằng:
A 2 B 3 C 4 D.5
0
sin 25
c
−
Trang 11B PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
BÀI 1: ( 2 điểm)
Giải tam giác MNP vuông tại M;
Biết MN=10cm;
BÀI 2: (5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao
AH Biết HB=9cm; HC=16cm
a) Tính : AH, AB (2đ) b) Gọi M, N là hình chiếu của H trên AB và AC.
c)Tính diện tích tam giác AMN (1đ)