Xếp danh sách theo thứ tự HS giỏi trớc, HS tiên tiến sau.. Đạt danh hiệu gì thì đánh dấu nhân vào cột của danh hiệu đó thôn giỏi HS T tiến HS Ghi chú Quảng Tựng, ngày ..14.... năm 2013
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG TÙNG
Danh sách học sinh khen thƯỞng năm học 2012-2013
lớp : .5A
(Xếp danh sách theo thứ tự HS giỏi trớc, HS tiên tiến sau Đạt danh hiệu gì thì đánh dấu
nhân vào cột của danh hiệu đó)
thôn) giỏi HS T tiến HS Ghi chú
Quảng Tựng, ngày 14 thỏng 5 năm 2013
Hiệu trưởng Giỏo viờn chủ nhiệm lớp
Nguyễn Thị Bộ
TRƯỜNG TH QUẢNG TÙNG
Trang 2Lớp: 5A
BÁO CÁO KẾT QUẢ CUỐI NĂM HỌC 2012 -2013 I/ số lượng: Đầu năm: 25 cuối năm : 25
Tăng : 0 / lí do : /
Giảm : 0 / lí do: /
II/ Xếp loại hạnh kiểm: Đạt: 25 em 100 % Trong đó nữ : 11
Chưa Đạt: 0 /em % Trong đó nữ :
III/ Xếp loại học lực các môn học và XL giáo dục cuối năm TT Môn TSHS XL Số HS không XL XL Giỏi (A+) XL khá (A) XL TB (B) XL yếu Học sinh giỏi Học sinh TT TS Nữ TS Nữ TS Nữ TS Nữ TS Nữ 1 Toán 24 1 0 23 10 0 0 1 1 0 0 2 T Việt 24 1 0 23 11 1 0 0 0 0 0 3 Khoa(TNXH) 24 1 0 13 5 10 6 1 0 0 0 4 Sử-Địa 24 1 0 23 10 1 1 0 0 0 0 5 Đ đức 24 1 0 7 3 17 8 0 0 0 0 6 K thuật(T công) 24 1 0 7 5 17 6 0 0 0 0 7 M thuật 24 1 0 8 4 16 7 0 0 0 0 8 Â nhạc 24 1 0 6 3 18 8 0 0 0 0 9 T dục 24 1 0 7 1 17 10 0 0 0 0 10 N ngữ 24 1 0 17 9 6 1 1 1 0 0 11 Tin học 24 1 0 20 10 4 1 0 0 0 0 XL giáo dục 24 1 0 13 5 9 5 2 1 0 0 13 9 * Đối chiếu chất lượng so với chỉ tiêu giao đầu năm học: - Học sinh giỏi : .13 em , giảm : 0 em , tăng: 5 em - Học sinh giỏi cấp trường : em , giảm , tăng
- Học sinh tiên tiến : 9 em , giảm 0 em , tăng: 0 em - Học sinh yếu : 0 em , giảm 0 em , tăng: 0 em IV/ Xếp loại các mặt: VSCĐ : XL A: 22 em 91,6 %, XLB 2 em 8,4 %.
Xếp loại các hoạt động ngoài giờ khác: Tốt
V/ Giáo viên: Số tiết dự giờ đồng nghiệp:
Số tiết thực tập: 1 ,Trong đó XL: Tốt: 1 , Khá: TB: CĐ :
Số ngày nghỉ: 1 buổi Tự XL về tham gia các H Đ ngoài giờ lên lớp : Khá
XL công tác chủ nhiệm lớp : Tốt , XL mức độ hoàn thành nhiệm vụ :
XL về Chuẩn Nghề nghiệp theo Q Đ 14 của Bộ GD:
Lĩnh vực 1 : tổng số điểm xếp loại
Lĩnh vực 2 : tổng số điểm xếp loại
Lĩnh vực 3 : tổng số điểm xếp loại
Quảng Tùng, ngày 14 tháng 5 năm 2013
Người báo cáo
Nguyễn Thị Bé