Chọn và khoanh tròn vào một đáp án A,B hoặc C để điền vào chỗ trống trong câu.. Tính và viết kết quả bằng số và chữ Tiếng Anh.. Sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh... Tìm và khoa
Trang 1Full name:
Class:
Mark Teacher’s comments I. Chọn và khoanh tròn vào một đáp án A,B hoặc C để điền vào chỗ trống trong câu (4Đ) 1. What’s your name? => My is Alan A. Name B Nice C Nine 2. This is _ house It is big A You B Me C My 3. I a dog A. Have B Is C A 4. How many _ do you have? => I have ten doves A. Pets B Dogs C Cats II. Tính và viết kết quả bằng số và chữ Tiếng Anh (2Đ) a. 2 × 3 =
b. 3 × 3 + 1 =
c. 4 × 2 =
d. 9 – 2 =
e. 2 × 2 + 2 =
f. 9 : 1 – 1 =
g. 10 – 5 + 0 =
h. 9 : 3 + 1 =
i. 3 × 3 – 5 =
j. 4 – 1 + 5 =
III. Sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh (2Đ) 1. Have / pets/ how / you / do / many ? =>
2 How / weather / today/ the ? =>
3.How / are / old / you ? =>
4 He / ten / is / old / years
Phòng GD&ĐT Bắc Hà BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC HỌC KỲ II
Trường TH Cốc Lầu TIẾNG ANH 4 - NĂM HỌC 2012 - 2013
(Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề)
Trang 2IV Tìm và khoanh tròn vào một lỗi sai trong câu rồi sửa lại cho đúng (2Đ) 1. I have no dogs and cat =>
A B C D
2. The living- room are small =>
A B C D 3. How many chicken do you have? =>
A B C D 4. It’s sunny on Lao Cai =>
A B C D V. Đọc đoạn hội thoại sau và điền thông tin còn thiếu vào trong bảng sau (2Đ) Mai : Hi, My name’s Mai I have two pets : a dog and a cat And my friend is Nam He has a dog and a cat too How many pets do you have, Li Li ? Li Li : Oh, I have no dog or cat I have a fish and a bird And there are five chichkens and ten ducks Mai : What about you, Alan? Alan : Well, I have no bird and two doves They are nice. Tên (Name ) Tên con vật nuôi ( Pets) Mai
Nam
Li Li
Alan