1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE&ĐA Toan4- vip2013

4 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. Hàng nghìn, lớp nghìn.. Hàng trăm nghìn , lớp nghìn.. Hàng trăm, lớp đơn vị.. Hàng chục nghìn, lớp nghìn... Học

Trang 1

03- 9/ 5/ 2013

Họ và tên : ……….…….…… ….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012 – 2013

MÔN THI: TOÁN - LỚP 4

Họ tên, chữ ký GT:

………

Mã số phách: …… … …

Điểm bài thi

(Bằng số)

Điểm bài thi

(Bằng chữ)

Chữ kí Giám khảo 1

Chữ kí Giám khảo 2 Mã số phách

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

1/ Phân số

6

5

bằng phân số nào dưới đây?

A

24

1

B

24

5

C

24

10

24

20

2/ Trong các phân số sau đây phân số nào lớn hơn 1 ?

A

5

3

B

3

5

C

5

5

D

4 3

3/ Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40 Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai Tìm hai số

đó.

A 80 và 40 B 40 và 48 C 8 và 48 D 40 và 48

4/ Số 5 thuộc hàng nào, lớp nào của số: 957638

A Hàng nghìn, lớp nghìn C Hàng trăm nghìn , lớp nghìn.

B Hàng trăm, lớp đơn vị D Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

5/ Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

6/ Phân số chỉ phần in đậm ở hình bên là :

3 B 3

4 C 4

7 D 3

7

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 530 dm2 = cm2 ; c) 1500 kg = tạ

b) 3 giờ 15 phút = phút ; d) 13 dm2 9 cm2 = cm2

Bài 2: (2 điểm) Tính rồi rút gọn:

a)

6

5

+

10

7

b)

6

5

-

8

3

c)

7

4

x

8

5

d)

5

4

:

3

2

Trang 2

(Học sinh không làm bài vào phần gạch chéo này)

Bài 3: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27 m, và chiều rộng

bằng

5

2

chiều dài

a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn

b) Tính diện tích của mảnh vườn

Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: (1 điểm) Hãy đặt thêm dấu ngoặc đơn vào biểu thức 4 x 15 + 12: 4 + 5 để kết quả của biểu thức là: a) Số tự nhiên nhỏ nhất. ……….………

……….………

……….………

……….………

b) Số tự nhiên lớn nhất. ……….………

……….………

……….………

……….………

Trang 3

03- 9/ 5/ 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 4 ; NĂM HỌC 2012 – 2013

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu làm đúng ghi 0,5 điểm.

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II PH Ầ N T Ự LU Ậ N : (7 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi bài làm đúng ghi 0,5 điểm

a 530 dm2 = 53000 cm2 ; c 1500 kg = 15 tạ

b 3 giờ 15 phút = 195 phút ; d 13 dm2 9 cm2 = 1309cm2

Bài 2: (2,0 điểm)Tính rồi rút gọn: Mỗi bài làm đúng ghi 0,5 điểm

a- 6 5 + 10 7 = +

30

25

30

21

= =

30

46 15 23

b- 6 5 - 8 3 = −

24

20

=

24 9

24 11

c-

7

4

x

8

5

=

8 7

5 4

X

X

=

56

20

=

14

5

d-

5

4

:

3

2

=

5

4

x

2

3

=

10

12

=

5 6

Bài 3: (2,0 điểm) Giải:

a) Hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 2 = 3 ( Phần) 0,25 điểm Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

27 : 3 x 5 = 45(m) 0,5 điểm

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:

45 – 27 = 18 (m) 0,5 điểm

b) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:

45 x 18 = 810 (m2) 0,5 điểm

Đáp số: a) Chiều dài 45m

Chiều rộng 18m 0,25 điểm

b) Diện tích 810 m2

Bài 4: (1 điểm) Mỗi bài làm đúng ghi 0,5 điểm

= (4 x 15 + 12) : (4 + 5)

= (60 + 12) : 9

= 72 : 9

= 8

(Muốn kết quả là số tự nhiên nhỏ nhất thì phải có số

bị chia nhỏ nhất và chia cho số lớn nhất có thể được)

= 4 x (15 + 12 : 4 + 5)

= 4 x 15 + 3 + 5)

= 4 x 23

= 92

(Muốn kết quả là số tự nhiên lớn nhất thì phải nhân với số lớn nhất có thể được)

Trang 4

( Chú ý: Học sinh có cách làm khác đúng ở các bài trên vẫn được ghi điểm tối đa )

Ngày đăng: 01/02/2015, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w