- Este là chất lỏng, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.. I: Định nghĩa - Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ este, dầu hỏa… - Lipit gồm :
Trang 1- Khái niệm : khi thay thế nguyên tử hidro H ở nhóm –COOH bằng gốc hidrocacbon ta thu được este
I: Tính chất vật lí
- T 0 sôi của có cùng số nguyên tử cacbon
- Este là chất lỏng, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
- C|c este thường có mùi thơm dễ chịu
- Iso amyl axetat ( mùi chuối chín ), benzyl propionate ( mùi hoa nhài ), etyl butirat (mùi dứa), etyl iso valerat ( mùi táo )
II : Tính chất hóa học
- H2N – R – COOH + R’ – OH H+ H2N – R – COOR’ + H2O
- RCOOR’ + H2O H+ RCOOH + R’OH
- RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
- RCOOR’ H+ RCH2OH + R’OH
- R—COOH + CH CH Hg2+ RCOOCH = CH2
- R-COOH + R’—CH CH xt R-COO-CH=CH2
R ‘
- Este của phenol : (CH3CO)2O + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
CHÚ Ý : Este có dạng H—COO-R tham gia phản ứng tr|ng gương
- Để nâng cao hiệu suất tổng hợp este : ta lấy dư một trong hai chất ban đầu hoặc giảm nồng
poli vinyl axetat
- PVA bị thủy ph}n trong môi trường kiềm
CH2 CH OH
CH CH2
CH3COOCH3
n
- Đốt este no đơn chức CnH2nO2 nCO2 = nH2O
- Đốt este không no một nối đôi n Este = nCO2 - nH2O
EsTe
É este < ancol < acid cacboxylic
Trang 2I: Định nghĩa
- Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ este, dầu hỏa…
- Lipit gồm : chất béo, sáp , steroid, photpho lipti…hầu hết là các este phức tạp
- Chất béo : là Trieste của glixerol với cac mono cacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon mạc dái không phân nhánh gọi chung là triglixerit hay triaxyl glixerol
- Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường được gọi là dầu
- Nối đôi C=C của acid béo không no bị OXH chậm bởi không khí tạo ra các peoxit có mùi khó chịu ( nguyên nhân mỡ bị ôi thiu )
- Ngày nay còn sử dụng dầu thực vật làm nguyên liệu diezen
- Không thể phân biệt dầu ăn và dầu bôi trơn bằng Cu(OH)2 vì cả 2 đều không tác dụng, mà phải phân biệt bằng NaOH.( dầu ăn tan, dầu máy hay dầu bôi trơn không tan )
II: Phân loại
- Acid béo no : Acid panmitíc (C 15 H 31 COOH), Acid stearic (C17H35COOH)
- Acid béo không no : Acid ôlếic (C17H33COOH có 1 liên kết đôi) , Aicd linôlếic (C17H31COOH
có 2 liên kết đôi)
III : Tính chất hóa học
1 ( RCOO)3 C3H5 + 3H2O H + 3RCOOH + C3H5(OH)3
2 (RCOO)3 C3H5 + 3NaOH t 0 3RCOONa + C3H5(OH)3
3 Chất béo lỏng + H2 Ni, t 0 chất béo rắn
4 C3H5(OH)3 + xRCOOH (RCOO)xC3H5(OH)3-x + xH2O
5 C2H4(OH)2 + xRCOOH (RCOO)xC3H5(OH)2-x + xH2O
- Chú ý : thủy phân chất béo bằng NaOH
- Khi thủy phân chất béo có chỉ số acid bằng a yêu cầu tính khối lượng xà phòng cần nhớ
**Chỉ số
- Acid : là số mg KOH cần dùng để trung hòa acid béo tự do trong 1g chất béo
- Iot : là số g iot có thể cộng vào 100g chất béo
- Xà phòng : số mg KOH dung để xà phòng hóa chất béo nguyên chất và trung hòa acid béo tự
Trang 3- Được điều chế từ sản phẩm của dầu mỏ
- Xà phòng + nước cứng làm mất tác dụng giặt rửa ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
- Xà phòng là hỗn hợp muối Na+
hoặc K+ của acid béo
- Chất giặt rửa như xà phòng làm sạch vết bẩn không phải nhờ phản ứng hóa học
- Xà phòng tổng hợp có tác dụng giặt rửa tương tự như xà phòng thường
- Bị sinh vật phân hủy trong tự nhiên
- Gốc hidrocacbon phân nhánh gây ô nhiễm môi trường vì khó bị vi sinh vât phân giải
- Dùng được với nước cứng vì ít bị kết tủa bởi ion Ca2+ và Mg2+
- Có trong hoa quả nhất là nho chín, trong m|u người chiếm 0,1%
- Trong thiên nhiên: Glucozo tồn tại 2 dạn vòng l{ α v{ β
- Dạng kết tinh tồn tại dạng vòng α v{ β có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
- Trong dung dịch : Glucozo dạng vòng chiếm ưu thế và có thể chuyển hóa cho nhau qua dạng mạch hở
II: Tính chất hóa học
1 + (CH3CO)2O anhiđrít chứng tỏ có 5 gốc OH
2 + Cu(OH)2 T 0 thường phức màu xanh Chứng tỏ nhiều nhóm OH liền nhau
T 0 cao kết tủa đỏ gạch Cu2O chứng tỏ có nhóm CHO
Trang 43 + AgNO3/NH3 tạo ra 2 Ag kết tủa Chứng tỏ có nhóm -CHO
4 + H2 t0 C6H14 + H2O Chứng tỏ mạch không phân nhánh
Rượu sôbitôl C6H14O6
5. + Dung dịch Br2 acid Glucôníc Làm mất màu brôm
6 Glucozo + CH3OH HCL khan Mêtyl – α- glycôzít P/ứ này có thể chứng tỏ glucôzơ tồn tại
ở dạng mạch vòng
III ứng dụng
- Sản xuất rượu etylic : C6H12O6 enzim 30-35 0 c 2C2H5OH + 2CO2
- Sản xuất acid lactic : C6H12O6 men lactic 2CH3—CH(OH)—COOH
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH
CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
Fructozo : đồng phân của Glucozo
1: Fructozo + dd Br2 không phản ứng, không mất màu 2: Glucozo OH- Fructozo
Trang 5- AgNO3/NH3 bị khử bởi Glucozo hay Fructozo hoặc Glucozo hay Fructozo bị OXH bởi AgNO3/NH3
I: Tính chất vật lí
- Có trong mía, củ cải…
- Có nhiều dạng sản phẩm: đường phèn, đường kính, đường c|t…
- có nhiều trong c}y mía (nên saccarozơ còn được gọi l{ đường mía), củ cải đường, thốt nốt…
- Dung dịch saccarozơ hòa tan kết tủa Cu(OH)2 th{nh dung dịch phức đồng –
saccarozơ m{u xanh lam
2 Phản ứng của đisaccarit (thủy phân)
C12H22O11 + H2O H+ hoặc enzim α-GLUCÔZƠ + β-FRUCTÔZƠ
C12H22O11.CaO.2H2O + CO2 C12H22O11 + CaCO3 + 2H2O ( Phản ứng nhận biết )
SACCAROZƠ
2C 12 H 22 O 11 + Cu(OH) 2 (C 12 H 21 O 11 ) 2 Cu + 2H 2 O
Trang 6V: Ứng dụng : sản xuất nước giải khát, sản xuất kẹo…trong dược phẩm dùng để pha chế
thuốc
I Tính chất vật lí
- Mantozơ còn được gọi l{ đường mạch nha Công thức phân tử C12H22O11.
- Ở trạng thái tinh thể, phân tử mantozơ gồm 2 gốc glucozơ liên kết với nhau ở C1 của gốc α – glucozơ n{y với C4 của gốc α – glucozơ kia qua một nguyên tử oxi
- Liên kết α – C1 – O – C4 được gọi là liên kết α – 1,4 – glicozit
- Trong dung dịch, gốc α-glucozơ thứ 2 có thể mở vòng tạo ra nhóm – CHO
II TÍnh chất hóa học
1 ( a mol ) C12H22O11 + H2O H+ ( 2a mol ) Glucôzơ
2 ( 2a mol ) Glucôzơ + AgNO3/NH3 4Ag
3 + AgNO3/NH3 2Ag
4 + Br2 dung dịch làm mất màu brôm acid mantônic
T0thường phức màu xanh
- Tinh bột l{ chất rắn vô định hình, m{u trắng, không tan trong nước nguội
- Trong nước nóng từ 65oC trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo (hồ tinh bột)
- Tạo bởi hỗn hợp: 2 pôlisaccazít (amilôzơ v{ amylopectin)
Trang 7- Ph}n tử amilozơ không duỗi thẳng m{ xoắn lại th{nh hình lò xo Mỗi vòng xoắn gồm
6 gốc glucozơ
b) Phân tử amilopectin
- C|c gốc α – glucozơ liên kết với nhau bằng 2 loại liên kết
- Liên kết α – 1,4 – glicozit để tạo th{nh một chuỗi d{i (20 – 30 mắt xích α – glucozơ)
- Liên kết α – 1,6 – glicozit để tạo nh|nh
c, đặc điểm
- Tinh bột thuộc loại polime nên không có hai tính chất sau: hòa tan Cu(OH)2 (dù có
nhiều nhóm –OH liền kề) và tính khử của anđehit (dù tận cùng phân tử vẫn có nhóm
OH –hemiaxetal) Các nhóm – OH trong tinh bột có khả năng tạo este như glucozơ
III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Phản ứng của polisaccarit (thủy ph}n)
a) Thủy ph}n nhờ xúc t|c axit vô cơ: dung dịch thu được sau phản ứng có khả năng tr|ng
bạc
1 (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 ( α-Glucozo )
2
3
2 Phản ứng m{u với dung dịch iot (đặc trưng)
- Hồ tinh bột + dung dịch I2 hợp chất m{u xanh tím
- Đun nóng thì thấy mất m{u, để nguội thì m{u xanh tím lại xuất hiện
Trang 8- Mạch ph}n tử không nh|nh, không xoắn, có độ bền hóa học v{ cơ học cao
- Có khối lượng ph}n tử rất lớn (khoảng 1.000.000 – 2.400.000)
Xenlulozơ thuộc loại polime nên không có hai tính chất sau: hòa tan Cu(OH)2 (dù có nhiều nhóm –OH liền kề) v{ tính khử của anđehit (dù tận cùng ph}n tử vẫn có nhóm
OH –hemiaxetal)
- Trong mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm – OH tự do, công thức của xenlulozơ có thể được viết l{ [C6H7O2(OH)3]n.
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Phản ứng của polisaccarit (thủy ph}n)
- Xảy ra khi đun nóng xenlulozơ với dung dịch axit vô cơ
- Phản ứng cũng xảy ra nhờ enzim xenlulaza (trong dạ d{y tr}u, bò…) Cơ thể con người không đồng hóa được xenlulozơ
2 Phản ứng của ancol đa chức
- a) Với HNO 3/H2SO4 đặc (phản ứng este hóa):
-
-
-
- Hỗn hợp xenlulozơ mononitrat, xenlulozơ đinitrat được gọi l{ coloxilin Coloxilin
dùng để chế tạo chất dẻo xenluloit dùng để l{m bóng b{n, đồ chơi…
Trang 9- Hỗn hợp chứa chủ yếu xenlulozơ trinitrat được gọi l{ piroxilin (l{m chất nổ), dùng
để chế tạo thuốc súng không khói Phản ứng nổ xảy ra như sau:
2[C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n 6nCO 2 + 6nCO + 4nH 2 O + 3nN 2 + 3nH 2
b) Với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc)
Xenlulozơ triaxetat l{ một loại chất dẻo, dễ kéo th{nh tơ sợi
- c) Với CS 2 và NaOH
- [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + nNaOH [C 6 H 7 O 2 (OH) 2 ONa] n + nH 2 O
- [C 6 H 7 O 2 (OH) 2 ONa] n + nCS 2 [C 6 H 7 O 2 (OH) 2 OCS–SNa] n
Xenlulozơ xantogenat
- Xenlulozơ xantogenat dùng để điều chế tơ visco
Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH) 2 , nhưng tan được trong dung dịch
[Cu(NH 3 ) 4 ](OH) 2 (nước Svayde) tạo chất lỏng nhớt dùng để tạo tơ đồng -
dễ tan trong H2O, tương tự như NH3
- Các chất khí trên và nhiều đồng đẳng có khả năng l{m quỳ tím hoá xanh.
- Độ tan của các amin tỉ lệ nghịch với phân tử khối
- Amin bị ôxy hoá chậm bởi không khí chất có m{u n}u đen
Trang 10Vd: C2H5NH2 + HONO → C2H5OH + N2 + H2O
Gốc đẩy electron l{m tăng tính bazơ, gốc hút electron làm giảm tính bazơ
Ví dụ: p-NO2-C6H4NH2 < C6H5NH2< NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < C3H7NH2
Tính bazơ của (CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N ; (C2H5)2NH > (C2H5)3N > C2H5NH2
- Là chất lỏng không m{u, độc, không tan trong nước
- Tan trong HCl đặc tạo ta muối phênylamoni clorua
NH2Br (dd)
n Amin = nH2O – nCO2- nN2 , nN2 =13 (nH2O – nCO2)
𝑛𝐻2𝑂 𝑛𝐶𝑂2 ≤ 1,25 nH2O = nCO2 + nN2 hay VH2O = Vco2 + Vn2
Trang 11II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Amino axit thiên nhiên (hầu hết l{ α-amino axit)
- Trạng thái kết tinh tồn tại dạng ion lưỡng cực
- Trong dung dịch dạng ion chuyển hoá 1 phần thành dạng phân tử
-
- Trong tự nhiên chủ yếu là các α-aminoacid
- Acid glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh Mêtiônin là thuốc bổ gan
2 Phản ứng este hóa nhóm COOH
4 Phản ứng trùng ngưng
- Do có nhóm NH2 v{ COOH nên amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo th{nh polime thuộc loại poliamit
- Trong phản ứng n{y, OH của nhóm COOH ở ph}n tử axit n{y kết hợp với H của nhóm
NH2 ở ph}n tử axit kia tạo th{nh nước v{ sinh ra polime
H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O
hoặc: H3N+–CH2–COO– + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O
Trang 12- Ninông-6 vừa được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vừa được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
H2N – (CH2)5 – COOH Trùng ngưng ( NH–(CH2)5 – CO )n + nH2O.
V - ỨNG DỤNG
- Amino axit thiên nhiên (hầu hết l{ α-amino axit) l{ cơ sở để kiến tạo nên c|c loại protein của cơ thể sống
- Muối mononatri của axit glutamic được dùng l{m mì chính (hay bột ngọt)
- Axit ε-aminocaproic v{ axit ω-aminoenantoic l{ nguyên liệu sản xuất tơ tổng hợp (nilon –
6 và nilon – 7)
H2N–[CH2]5–COOH : axit ε-aminocaproic
H2N–[CH2]6–COOH: axit ω-aminoenantoic
Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y được tạo từ một Aminoacid no, hở trong phân tử có 1nhóm (-NH2 ) và 1nhóm (-COOH) Đốt cháy X và Y Vậy làm thế nào để đặt CTPT cho X,Y? Ta làm như sau:
Từ CTPT của Aminoacid no 3 C n H 2n+1 O 2 N – 2H 2 O thành CT C 3n H 6n – 1 O 4 N 3(đây là
công thứcTripeptit) Và 4 C n H 2n+1 O 2 N – 3H 2 O thành CT C 4n H 8n – 2 O 5 N 4(đây là công thứcTetrapeptit) Nếu đốt cháy liên quan đến lượng nước và cacbonic thì ta chỉ cần cân bằng C,H để tình toán cho nhanh
Trang 13Công thức Tên thay thế
Tên bán hệ thống Tên thường
Viết tắt HOOC-CH-(CH2)4-NH2 lysin M=146 NH2
H2NCH2COOH Axit aminoetanoic thế
Axit aminoaxetic Glixin hay glycocol
Val M=117
[CH2]2CH
NH2
COOH C
O
Axit -aminoglutaric Axit glutamic
Glu M=147
b) Công thức ph}n tử CxHyO2N có c|c đồng ph}n cấu tạo mạch hở thường gặp:
1 Amino axit H2N–R–COOH
2 Este của amino axit H2N–R–COOR’
3 Muối amoni của axit ankanoic RCOONH4 và RCOOH3NR’
4 Hợp chất nitro R–NO2
Tên Peptit Công Thức Cấu tạo Tên peptit Công thức cấu tạo
Đi peptit C2nH4nO3N2 Heptan peptit C7nH14n-5O8N7
Tri peptit C3nH6n-1O4N3 Octan peptit C8nH16n-6O9N8
Tetra peptit C4nH8n-2O5N4 Nonan peptit C9nH18n-7O10N9Pentapeptit C5nH10n-3O6N5 Đêcan peptit C10nH20n-8O11N10Hexanpeptit C6nH12n-4O7N6
peptit + (n-1)H2O n α-aminocid ( n là số đếm )
x 𝑥𝑛
C 7n H 14n-5 O 8 N 7 + 7 NaOH ( 7KOH) C 7n H 14n-5-7 O 8 N 2 Na 7 + 7H 2 O
C 7n H 14n-5 O 8 N 7 + 7HCl + (7-1)H 2 O C 7n H 14-5+7+(7-1)x2 O 14 N 7
Trang 14- LK của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được loại là liên kết peptit
1 Thuỷ phân tận cùng thu được các α- aminoacid
2 Ôlêgôpéptít = 2 10 gốc α-aminoacid
3 Pôlipéptít = 11 50 gốc α-aminoacid.> 50 prôtêin
4 Từ tripéptít mới có P/ứ màu biurê ( 2 liên kết péptít trong phân tử )
Peptit + Cu(OH) 2 p/ứ màubiurê m{u tím đặc trưng
5 Acid dung dịch không còn p/ứ màu biurê vì tạo ra các kiềm α – aminoacid
5 C|c peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao v{ dễ tan trong nước
I –KH\I NIỆM V[ PH]N LOẠI
- Protein l{ những polipeptit cao ph}n tử có ph}n tử khối từ v{i chục nghìn đến v{i triệu Protein được ph}n th{nh 2 loại:
- Protein đơn giản: được tạo th{nh chỉ từ c|c α-amino axit
- Protein phức tạp: được tạo th{nh từ c|c protein đơn giản kết hợp với c|c ph}n tử không phải protein (phi protein) như axit nucleic, lipit, cacbohiđrat…
Trang 15c) Phản ứng màu
d) Phản ứng thủy phân
protein thủy phân không hoàn toàn peptit
protein thủy ph}n ho{n tho{n α-aminoacid
- Là HCHC cao phân tử từ thiên nhiên, có cấu trúc phức tạp
- Cơ thể người v{ cơ thể động vật không có khả năng tổng hợp protit từ những chất vô
cơ m{ chi tổng hợp từ các acidamin
- Trong phân tử luôn chứa nhóm OH và nguyên tố Nito
I: Tính chất vật lí
Là chất rắn không m{u, tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn trong nước ở t0 =660C
Trong quá trình bảo quản phenol thường bị chảy giữa và thẫm màu ( màu hồng ) do hút ẩm và bị OXH bởi không khí
Phenol độc, khi tiếp xúc với da sẽ gây bỏng Có liên kết Hiđrô t0sôi cao
Phenol có lực acid mạnh hơn ancol Dung dịch phenol không l{m đổi màu quỳ tím II: Tính Chất hóa học
1 C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
2 C6H5OH + Br2 p/ư nhận biết trắng (mất màu brôm)
C6H5OH + 3Br2 —> Br3C6H2OH ( 2,4,6 tribromphenol ) + 3HBr
3 C6H5O- H + NaOH —> C6H5ONa + H2O
4 C6H5O- H + KL kiềm —> C6H5O M + 1/2 H2
5 Phản ứng thế v{o nh}n thơm dễ hơn benzen
6 phenol có tính acid yếu, yếu hơn cả H2CO3
7 Sản xuất phenol và xêtôn từ CuMen ( điều chế trong công nghiệp)
Protit
PHÊNOL
Trang 16CH3—CH—CH3 + O2 t0 C6H5OH + CH3—CH—CH3
8 O
*C6H6—>C6H5Br —>C6H5ONa—>C6H5OH (điều chế từ nhựa than đ|, rồi trưng cất )
Ứng dụng : sản suất nhựa pôliphênolfomanđêhít
OH +HCHO (dư ) OH - Nhựa rêzít ( bakênít ) cấu trúc mạng lưới không gian Bền khó bay hơi khó nóng chảy ( foman đêhít.)
OH(dư) + HCHO H+ Nhựa có cấu trúc mạch thẳng
+ Cl2 A/S C 6 H 6 Cl 6 ( P/ứ l{m thay đổi cấu tạo nh}n thơm )
I Điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ, diệt sâu bọ, nấm mốc, chất kích thích sinh trưởng ở thực vật
II acid không no > acid no > phenol > ancol
I.Tính Chất vật lí
III H-CHO ( fomanđêhít ) và CH3-CHO (axetan đêhít) là những chất khí, không màu,
mùi xốc, tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ
R-CH=O + 2Cu(OH)2 + NaOH → R-COONa + Cu2O + 3H2O
Riêng đối với HCHO :
H-CHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH → Na 2 CO 3 + 2Cu2O + 6H2O
HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH → (NH 4 ) 2 CO 3 + 4Ag + 6NH3 + 2H2O
1 R-CHO + Br2 + H2O → R-COOH + 2HBr Mất màu brôm và KMnO4
2 R-CHO + KMnO4 → RCOOK + MnO2 + H20 Thể hiện tính ÔXH
3 R-CHO + 12O2 Mn2+ R-COOH
4 R-CHO + Ag2O R-COOH + 2Ag ( R # H )
5 R-CHO + H2 Ni , t0 R-CH2OH Thể hiện tính khử
Trang 174
5
6
C6H5-CH=O benzanđehit
2CH3-OH + O2 xt,t0 2H-CHO + 2H2O
CH4 + O2(hữu hạn) xt,t0 H-CHO + H2O (P2 mới nhất)
CH2=CH2 + O2 t0.xt CH3-CHO + H2O
CH CH + H2O Hg 2+, 800C CH3-CHO
H-CHO + H2O HO-CH2-OH H-CHO H-CN + nhóm cácboxyl s/p bền bi thủy phân bởi H+ acid R-CH=O + 2Cu(OH)2 R-COOH + Cu2O +2H2O
H-CHO + 2Ag2O H2O + CO2 + 4Ag H-CH=O + 4Cu(OH)2 5H2O + CO2 + 2Cu2O
H-COOH + Ag2O H2O + CO2+2Ag H-COONa + Ag2Odư NaHCO3 + 2Ag H-COOR + Ag2O R-OH + CO2 + 2Ag
CH3-C-CH3 + Br2 CH3-C-CH2-Br + HBr
O O
CH C-R-CHO + 3Ag2O andehit có nối ba đầu mạch
CH C-R-CHO + 3AgNO3 + 3NH3 + H2O AgC C-R-COOH + 2Ag + 3NH4NO3R-CH2OH + CuO R-CHO + H2O + Cu
Trang 18I.Định nghĩa
- Xeton là những hợp chất hữu cơ m{ ph}n tử có nhóm C=O liên kết trực tiếp với hai
nguyên tử cacbon
- Là chất lỏng dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước, hoà tan nhiều chất hữu cơ
- Có nhiệt độ sôi cao hơn AĐH ≤ số cacbon Sự phân nhánh làm cho T0sôi giảm
- Dùng làm dung môi sản suất hoá chất, pôlime
II.Tính chất hóa học
1 Phản ứng cắt mạch với KMnO 4 trong môi trường acid
2 Điều chế bằng c|ch OXH rượu bậc 2 và CuMen
3 Tác dụng được với HCN và H2
4 Xê tôn không làm mất màu Br2 và KMnO4 Nhưng l{m mất mâu Br2 trong CH3COOH
- Định nghĩa: Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ m{ ph}n tử cĩ nhĩm cacboxyl
(-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro
- Ở ĐK thường c|c axit cacboxylic đều là những chất lỏng hoặc rắn
- Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng M v{ cao hơn c|c ancol có cùng M
I.Tính chất hóa học
b)Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo thành muối v{ nước:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O 2CH3COOH + ZnO (CH3COO)2Zn + H2O
c)Tác dụng với muối:
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
d)Tác dụng với kim loại trước hiđro: 2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
RCOOH + R’OH 0,xt RCOOR’ + H2O
V.ĐIỀU CHẾ:
XÊTÔN
Acid Cacboxylic
Trang 191.Phương ph|p lên men giấm: C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
2.Oxi hóa anđehit axetic: 2CH3CHO + O2 xt 2CH3COOH
3.Oxi hóa ankan: 2R-CH2-CH2-R’ + 5O2
H-COOC CH3COOH C2H5COOH
- Dung dịch 5 - 8% là giấm ăn
1 Định nghĩa:
- Ancol là HCHC mà phân tử có chứa một hay nhiều nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
- Công thức tổng quát: No, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH hay CnH2n+2O
- No, đơn chức, mạch hở, bậc I: CnH2n+1CH2OH
- Đơn chức: CnH2n+1-2kOH hay CnH2n+2-2kO
- No, đa chức, mạch hở CnH2n+2-m(OH)m hay CnH2n+2Om
- Đa chức: CnH2n+2-m-2k(OH)m hay CnH2n+2-2kOm
**Ancol tan vô hạn trong nước vì tạo liên kết hidro với nước Khi mạch cacbon tăng, tính
tan giảm dần
- Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn so với hidrocacbon hoặc dẫn xuất halogen có phân tử khối
tương đương do tạo liên kết hidro giữa các phân tử ancol với nhau và ancol với nước
2 Tính chất hóa học:
2.1 Tính chất hóa học của ancol đơn chức:
1 R-OH + HX xt RX + H2O
2 R -OH + R -COOH H2SO4 đ,t0 R COOR + H O
3 R -OH + R –OH R -O- R + H2O
Trang 20D.Phản ứng oxi hóa:
1 R-CH2-OH + CuO t0 R-CHO + Cu + H2O
2 R-CH2-OH + 1/2 O2 Cu, t0 R-CHO H2O
3 R-CH2OH-R + CuO t0 R-CO-R + Cu + H2O
4 R-CH2OH-R 1/2O2 Cu,t0 R-CO-R + H2O
CHÚ Ý :
1 CH3-OH + CO xt,t0 CH3COOH
2 C2H5-OH + [O] xt,t0 CH3COOH + H2O
3 CO + H2 ZnO, Al2O3, 3000, 200atm CH3OH
- CCl4 là chất lỏng dùng hoà tan cao su, chất béo, dầu mỡ…
- CCl2F2 là chất khí không m{u không mùi không ch|y, không độc
- CF2C gây thủng tầng Ôzôn
- CH3-F và CH3-Cl, CH3-Br là các chất khí
- Anlyl HL(o/no) dễ bị thuỷ ph}n hơn ankyl HL.(ankyl bị thuỷ ph}n trong môi trường kiềm)
- Dung dịch brom trong các dung môi hữu cơ có m{u v{ng