Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật D.. Hình chữ nhật có hai đường
Trang 1Họ và tên: KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2009-2010
SBD: Phòng thi số: Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Giám thị 1:
Giám thị 2:
Số thứ tự: Số mã phách:
……… 3
Giám khảo 1: Giám khảo 2: Số mã phách:
Điểm: Bằng chữ: Nhận xét:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Trong mỗi câu, hãy chọn phương án thích hợp nhất và ghi vào phần bài làm: Câu 1: Kết quả của phép tính 8 (3x – 2) là:
A 24x – 2 B 24x – 8x C 24x – 8 D 24x – 16
Câu 2: Kết quả đúng của phép tính 8x2 y4 : 4x2 y2 là:
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức xy – 9y thành nhân tử:
A y(x – 9) B y(x + 3)(x – 3) C y(x – 3) D y(x + 9)
Câu 4: Kết quả đúng của phép tính 2 2
2
5 2
4
xy
x xy
x
A 52
9
5
20
xy
Câu 5: Kết quả đúng phép tính
4 10 3
2
+
x
y x xy
x
là:
A 62
x
y
B
y
x
y
6
6 y x
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức
4 4
3
x
4 2
4
2 +
+
là:
A x (x + 2)2 B 2 (x + 2) C 2x (x + 2) D 2x (x + 2)2
Câu 7 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Câu 8: Trong hình bình hành có:
A Hai góc đối bằng nhau B Một đường chéo là đường phân giác của một góc
C Hai góc kề với cạnh đáy bằng nhau D Hai đường chéo bằng nhau
Trang 2HỌC SINH KHÔNG LÀM BÀI VÀO Ô NÀY
Toán 8
Câu 9: Tứ giác có 3 góc vuông là:
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 10: Cho tam giác ABC có MN là đường trung bình (M ∈AB; N∈ AC)
Biết MN = 6 cm thì:
A BC = 10 cm B BC = 6 cm C BC = 12 cm D BC = 18 cm
Câu 11 Trong hình bên, biết ABHD là hình chữ nhật và AB = BC = 5cm
và DC = 8cm Diện tích của tam giác HBC là: A B
A 4,5cm2
B 6cm2
C 12cm2
D 16cm2 D H C
Câu 12: Cho ABCD là hình vuông thì nó có
A Không có trục đối xứng B 2 trục đối xứng
C 4 trục đối xứng D Vô số trục đối xứng
II TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 13: (2đ ) Tính : a
y x
x y x
x
2
7 2 2
7
b
y x
y x y x
y x
+
2 4
2
6
Câu 14: ( 2đ)
a Tính giá trị của biểu thức A = 2x2y + 2xy2 + 2y tại x = 3 và y = – 2
b Rút gọn biểu thức:
2 2
2
−
×
+
−
−
−
−
+
y x
y x y
xy x
y x y
x
y x
Câu 15: (2,5đ) Cho hình bình hành ABCD có E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD.
a Chứng minh rằng tứ giác EBFD là hình bình hành
b Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cùng cắt nhau tại một điểm
Câu 16:(0,5đ) Chứng minh rằng với n ∈ Z thì (n + 7)2 – (n – 5)2 chia hết cho 24
BÀI LÀM
I TRẮC NGHIỆM
Trang 3làm
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ NINH HƯỚNG DẪN CHẤM , KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2009-2010
I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ) Mỗi ý đúng ghi 0,25đ
II TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1
: a 52x x−2y7 −22x x−2y7 = 5x−72−x(22y x−7) = 5x−27x−22y x+7 = 23x x2y = 23xy 1đ
b
y x
y x y
x y x
y x y x y x y
x y x
y x y x y x
y x y x
y x
2 2
4
2 2
4
2 2 2 2
2 4
2 2
2 )
( 6
3 ) )(
( ) ( 6
3 ) (
3 6
−
= +
+
−
= +
−
= +
−
1đ
Bài
2: a. Thay x = 3 và y = – 2 vào A ta có:
A= 2.32(-2)+ 2 3(-2)2 + 2(-2) = -2.9.2+2.3.2-2.2=-36+12-4=28
1đ
b
2
1 2 )
( 2
] 2 ) [(
2 )
( 2
] 2 ) )[(
(
2 )
( 2
) ( 2 ) )(
( 2 )
( 2
) ( 2 )
( 2
) )(
(
2 )
( ) ( 2 2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
=
− +
−
×
−
− +
=
− +
−
×
−
− +
−
=
− +
−
×
−
−
−
− +
=
− +
−
×
−
−
−
−
− +
=
− +
−
×
−
−
−
−
+
=
− +
−
×
+
−
−
−
−
+
y x
y x y
x
y x y
x
y x y
x
y x y x
y x
y x y
x
y x y x y x y
x
y x y
x
y x y
x
y x y x
y x
y x y
x
y x y x
y x y
x
y x y
xy x
y x y
x
y x
1đ
Câu 15: (2,5đ)
A E B
O
D F C
Vẽ hình đúng 0,5đ (Câu a: 0,25đ,
câu b: 0,25đ)
Câu a: HS CM được EB =//DF và kết luận đúng.
Câu b Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD, ta có:
- O là trung điểm BD và AC.
Mà EBFD là hình bình hành ( Câu a).
Nên trung điểm O của DB cũng là trung điểm EF.
Vậy AC,BD,EF cùng cắt nhau tại O
1đ 0.25 0.25
0.25 0.25
= (2n + 2) 12= 24(n+1) chia hết cho 24
0,25 0,25 Lưu ý : Học sinh làm cách khác đúng câu nào vẩn ghi tối đa điểm câu đó.