Dãy số và biến mảng:LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ Bài 9 Vậy có cách nào để thay thế k biến ở trên bởi một biến duy nhất hay không?. Dãy số và biến mảng:LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ Bài 9 Diem Chỉ số Mảng
Trang 1LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
TiÕt 56
Trang 21 Dãy số và biến mảng:
Ví dụ: Viết chương trình nhập vào điểm kiểm tra môn
tin học của các học sinh trong lớp (k học sinh) In ra màn hình điểm số cao nhất.
Input: điểm của k HS.
Output: Điểm số cao nhất.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Trang 31 Dãy số và biến mảng:
Input: điểm của k HS.
Output: Điểm số cao nhất.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Cần bao nhiêu biến trong bài
toán trên?
Trang 41 Dãy số và biến mảng:
Var diem1, diem2, diem 3,…, diemk: real;
…
Read(diem1);
Read(diem2);
…
Read(diemk);
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Chương trình trở nên càng dài.
Việc quản lí các biến càng khó khăn.
Nhầm lẫn và sai sót.
Trang 51 Dãy số và biến mảng:
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Vậy có cách nào để thay thế k biến ở trên bởi một biến duy
nhất hay không?
Và thay thế k lần câu lệnh nhập ở trên bởi một câu lệnh
duy nhất hay không?
Trang 61 Dãy số và biến mảng:
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Diem1 Diem2 Diem3 Diem4 Diemk
…
Diem
Diem1 Diem2 Diem3 Diem4 Diemk
Chỉ số
Mảng
Trang 71 Dãy số và biến mảng:
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Diem
Chỉ số
Mảng Dữ liệu kiểu mảng
Trang 81 Dãy số và biến mảng:
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Diem
Chỉ số
Phần tử của mảng
Trang 91 Dãy số và biến mảng:
Dữ liệu kiểu mảng là một tập hợp hữu hạn các phần
tử có thứ tự , mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu,
gọi là kiểu của phần tử.
Mỗi phần tử được xác định bởi chỉ số.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Diem
Chỉ số
Trang 101 Dãy số và biến mảng:
Một biến được khai báo có kiểu dữ liệu là kiểu mảng
được gọi là biến mảng.
Giá trị của biến mảng là một mảng, tức là một dãy
số.
Mỗi số làø giá trị của từng phần tử trong mảng.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Diem
Chỉ số
Trang 112 Ví dụ về biến mảng:
Khai báo dữ liệu kiểu mảng, ta cần chỉ rõû: tên biến
mảng, số phần tử của mảng, kiểu dữ liệu của các phần tử
Ví dụ:
Var chieucao: array [1 50] of real;
Khai báo biến mảng có tên là chieucao gồm 50 phần tử
có kiểu số thực.
Var Tuoi: array [20 50] of integer;
Khai báo biến mảng có tên là Tuoi gồm 31 phần tử có
kiểu số nguyên.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Trang 122 Ví dụ về biến mảng:
Trong Pascal, mảng được khai báo như sau:
Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of kiểu dữ liệu;
Trong đó:
Chỉ số đầu, chỉ số cuối: là các giá trị số nguyên.
Kiểu dữ liệu có thể là Real hoặc Integer.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Từ hai ví dụ trên, mảng trong Pascal được khai báo
như thế nào?
Trang 132 Ví dụ về biến mảng:
Khai báo biến mảng ở ví dụ 1:
Var Diem: array [1 50] of real;
Lợi ích của việc sử dụng biến mảng:
Có thể thay rất nhiều câu lệnh nhập và in dữ liệu ra
màn hình bằng một câu lệnh lặp.
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Em nào hãy nêu cách khai báo biến mảng cho ví dụ 1? dụng biến mảng như trên Vậy, cách khai báo và sử
có lợi ích gì??
Trang 142 Ví dụ về biến mảng:
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Write(‘Nhap vào diem HS thu 1: ‘);
Readln(diem1);
Write(‘Nhap vào diem HS thu 2: ‘);
Readln(diem2);
Write(‘Nhap vào diem HS thu 3: ‘);
Readln(diem3);
…
Write(‘Nhap vào diem HS thu k: ‘);
Readln(diemk);
For i:=1 to k do
begin write(‘Nhap vao diem HS thu ‘,I,’ : ‘); readln( diem[i] );
end;
Trang 152 Ví dụ về biến mảng:
Lợi ích của việc sử dụng biến mảng:
Có thể sử dụng biến mảng một cách rất hiệu quả
trong xử lí dữ liệu
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
If diem1>8.0 then Write(‘Gioi’);
If diem2>8.0 then Write(‘Gioi’);
If diem3>8.0 then Write(‘Gioi’);
…
If diemk>8.0 then Write(‘Gioi’);
For i:=1 to k do
begin
If diem[i]>8.0 then Write(‘Gioi’); end;
Trang 162 Ví dụ về biến mảng:
Làm việc với các phần tử của biến mảng:
• Ta sử dụng các phần tử của biến mảng như một biến
thông thường: gán giá trị, nhập giá trị, tính toán,…
Tham chiếu tới phần tử của mảng:
<tên biến mảng>[chỉ số]
Ví dụ:
Var diem:array [1 50] of integer;
LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
Bài 9
Diem[1]:=5;
Diem[2]:=7;
For i:=1 to 5 do
readln(diem[i]);
Diem[3]:=diem[1]+diem[2];
Trang 17Củng cố
Các khai báo biến mảng sau đây trong Pascal đúng hay sai? Vì sao?
a) Var x: array [10,13] of Integer;
b) Var x: array [5 10.5] of Integer;
c) Var x: array [3.5 4.8] of Integer;
d) Var x: array [10 1] of Integer;
e) Var x: array [4 13] of Integer;
Trang 18về nhà làm bài tập và xem trước phần
còn lại