Mồm thở ra gió Là cái quạt hòm.. Rồng phun n ớc bạc Là chiếc máy bơm.. Mồm thở ra gió Là cái quạt hòm.. Rồng phun n ớc bạc Là chiếc máy bơm.. Rồng phun n ớc bạc Là chiếc máy bơm.. Rồng p
Trang 1tập đọc
Trang 21 HS đọc khổ thơ 1
_ Ai dắt em bé tập đi men ng ỡng cửa?
Bà và mẹ dắt em bé tập đi men ng ỡng cửa
2 HS đọc khổ thơ cuối?
_ Bạn nhỏ qua ng ỡng cửa để đi đến đâu?
Bạn nhỏ qua ng ỡng cửa để đi đến tr ờng và đi
xa hơn nữa.
Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Môn : Tập đọc
c bài:
Đọ Ng ng c a ưỡ ử
Trang 3Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc: Kể cho bé nghe
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện
Hay chăng dây điện
Là con nhện con
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm Dùng miệng nấu cơm
Là cua, là cáy
Trần Đăng Khoa
chăng dây
quạt hòm
chó vện.
Trang 4Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc:
Kể cho bé nghe
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện
Hay chăng dây điện
Là con nhện con
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm
Dùng miệng nấu cơm
Là cua, là cáy
Trần Đăng Khoa
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện
Hay chăng dây điện
Là con nhện con.
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm
Dùng miệng nấu cơm
Là cua, là cáy
Trang 5Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu.
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện.
Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013 Tập đọc: Kể cho bé nghe
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm.
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Hay chăng dây điện
Là con nhện con.
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa.
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm Dùng miệng nấu cơm
Là cua là cáy.
Trần Đăng Khoa
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu.
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện.
Hay chăng dây điện
Là con nhện con.
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa.
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm.
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm.
Dùng miệng nấu cơm
Là cua, là cáy.
Trần Đăng Khoa
Trang 7Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc:
Kể cho bé nghe
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện
Hay chăng dây điện
Là con nhện con
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm
Dùng miệng nấu cơm
Là cua, là cáy
Trần Đăng Khoa
1 Tìm tiếng trong bài có vần ơc?
n ớc ớc
2 Tìm tiếng ngoài bài:
- có vần ơc:
- có vần ơt:
n ớc
Trang 8Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc:
Kể cho bé nghe
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện
Hay chăng dây điện
Là con nhện con
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa
Mồm thở ra gió
Là cái quạt hòm
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt
Rồng phun n ớc bạc
Là chiếc máy bơm
Dùng miệng nấu cơm
Là cua, là cáy
Trần Đăng Khoa
1 Tìm tiếng trong bài có vần ơc?
n ớc ớc
2 Tìm tiếng ngoài bài:
- có vần ơc:
Th ớc kẻ, b ớc chân, cái l ợc, uống n
ớc,…
- có vần ơt:
Xanh m ớt, m ợt mà, l ớt ván, tr ợt chân,
…
Trang 10Tỡm hieồu baứi :
1 Em hieồu con traõu saột trong baứi laứ gỡ ?
_ Con traõu saột trong baứi laứ chieỏc maựy caứy
2 Hoỷi _ ủaựp theo baứi thụ
M : _ Con gỡ hay noựi aàm ú ?
_ Con vũt baàu
Hay hoỷi ủaõu ủaõu
Laứ con choự veọn
Hay chaờng daõy ủieọn
Laứ con nheọn con
Aấn no quay troứn Laứ coỏi xay luựa
Moàm thụỷ ra gioự Laứ caựi quaùt hoứm Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc: Kể cho bé nghe
Trang 11Khoõng theứm coỷ non
Laứ con traõu saột
Roàng phun nửụực baùc
Laứ chieỏc maựy bụm
Duứng mieọng naỏu cụm
Laứ cua laứ caựy …
Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc: Kể cho bé nghe
Trang 12N
: Hoỷi _ ủaựp veà nhửừng con vaọt em bieỏt
M : _ Saựng sụựm , con gỡ gaựy oứ … oự … o goùi ngửụứi thửực daọy ? _Con gaứ troỏng
_ Con gỡ laứ chuựa rửứng xanh ?
Thứ t ngày 17 tháng 4 năm 2013
Tập đọc: Kể cho bé nghe
Trang 13Nhìn hình đoán chữ
Hay nói ầm ĩ
Là con vịt bầu.
Mồn thở ra gió
Là cái quạt hòm.
Hay chăng dây điện
Là con nhện con.
Ăn no quay tròn
Là cối xay lúa.
Không thèm cỏ non
Là con trâu sắt.
Hay hỏi đâu đâu
Là con chó vện.
Rồng phun nước bạc
Là chiếc máy bơm.
Dùng miệng nấu cơm
1 2 3 4 5 6 7 8