1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phân tích thiết kế hệ thống thông tin

51 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 387,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thử nghiệmIntegration test  Khái niệm: stub và diver  Stub: Một chương trình để thử nghiệm cung cấp các chức năng cho các module ở mức thấp hơn  Driver: Một chương trình để thử nghiệm

Trang 2

Chương 9 THỬ NGHIỆM & CÀI

ĐẶT HỆ THỐNG

Trang 3

Operation test Chuyển giao cho giai đọan cài đặt

Trang 4

Lỗi logic (logic error): xãy ra khi hệ thống

không thực thi đúng như đã dự định

Trang 8

True B

Trang 9

 Bao phủ đa điều kiện

Thiết kế test case cho phép test kết hợp các điều kiện sao cho tất cả các tình huống kết hợp của các điều

True B

False

True

Trang 10

Thiết kế các đầu vào và tương ứng với đầu ra, không quan tâm

đến nội dung thực hiện bên trong module

Trang 13

 Thử nghiệm dùng đồ thị cause -effect

-Xác định tất cả cause (input) và effect (output) của

module

-Xâydựng đồ thị cause – effect bằng cách xác lập quan

hệ giữa cause với effect

-Xây dựng bảng quyết định dựa vào đồ thị

-Phát sinh test case dựa vào bảng quyết định

Trang 14

 Thử nghiệm dùng đồ thị cause -effect

Ví dụ: mô tả bài toán của module: Xếp loại học

sinh

• Nếu đạt trên 8 điểm, xếp loại giỏi

• Nếu đạt từ 5 đến 8 xếp loại trung bình

• Dưới 5 điểm : loại kém

Trang 16

Đúng

Sai

Trang 19

Thử nghiệm

Integration test

 Khái niệm: stub và diver

 Stub: Một chương trình để thử nghiệm cung cấp các chức năng cho các module ở mức thấp hơn

 Driver: Một chương trình để thử nghiệm cung cấp các chức năng cho các module ở mức cao hơn

Module đã thử nghiệm

Module đang thử nghiệm Module đang thử nghiệm

Driver

Module đang thử nghiệm Module đang thử nghiệm

Module đã thử nghiệm Module đã thử nghiệm

Trang 20

 Combination test (sandwich test)

 Non increment test

Trang 21

Thử nghiệm

Integration test

 Đặc điểm:

 Phù hợp test những chương trình có kích thước lơn

 Cần thiết sử dụng các module giả lập (stub và diver) như là các module chưa hòan thành trong quá trình thử nghiệm

 Kết quả thử nghiệm có thể thay đổi phụ thuộc vào thứ

tự liên kết các module

 Dễ dàng truy từ lỗi để tìm ra nguyên nhân

Trang 22

Thử nghiệm

Integration test

 Increment test

 Thử nghiểm top-down

Trang 24

•Các module quan trong sẽ được thử nghiệm thường

xuyên hơn cac modul ít quan trọng Do đó, gia tăng độ tin cậy các giao diện giữa các module mức cao

•Bởi vì một module ở mức cao với một số lượng nhỏ

chương trình là được phát triển trước tiên Do đó, rất khó

để vừa lập trình và thử nghiệm song song tại các giai đạn khởi tạo

•Phù hợp để thử nghiệm hệ thống được làm mới

Trang 25

Thử nghiệm

Integration test

 Increment test

 Thử nghiểm Bottom - up

Trang 27

•Bởi vì các module ở mức thấp với một số lượng lớn

các chương trình được phát triển trước Do đó, có thể

lập trình và thử nghiệm được thực hiện song song tại

giai đọan ban đầu

•Phù hợp cho việc điều chỉnh hoặc nâng cấp phiên bản

của hệ thống đang tồn tại

Trang 29

Thử nghiệm

Integration test

 Nonincrement test

 Big-bang test: thực hiện kỹ

thuật đầu tiên thực hiện unit

test cho tất cả module, rồi liên

Drivers và stubs phải cung cấp tới mỗi module

A

Integration Test

Trang 30

Thử nghiệm

System test

 Tổng quan về system test

 Kiểm tra sự tương thích của hệ thống ở gốc nhìn

từ bên ngoài (sử dụng)

 Chú trọng đến giao diện giữa các hệ thống con

System

PG PG PG PG

PG PG PG PG

PG PG PG PG

PG PG PG PG

Sub system

Trang 31

Thử nghiệm

System test

 Các loại system test

 Integration test cho chương trình/subsystem:

subsystems và giao diện giữa các chương trình

Trang 32

Thử nghiệm

System test

 Các loại system test

 Test tải trọng:kiểm tra hiệu năng và chức năng của

hệ thống khi một lượng lớn dữ liệu được nhập tại

một thời điểm, hoặc khi có một lượng tải trọng lớn được thực hiện bởi hệ thống

 Test các tình huống ngọai lệ: kiểm tra hệ thống có giải quyết một cách thích hợp các dữ liệu không hợp

lệ được nhập vào

 Test sức chịu đựng: kiểm tra hệ thống có thể chạy trong một khoảng thời gian là bao lâu

Trang 35

Các phương pháp cài đặt

 Cài đặt trực tiếp

Hệ thống hiện hành

Cài đặt hệ thống mới

Hệ thống mới

Thời gian

Thời điểm kết thúc hệ thống cũ và

Trang 37

Hệ thống mới

Vị trí 1

Hệ thống hiện hành

Cài đặt HT mới

Hệ thống mới

Vị trí 2

Trang 38

Module 1 mới

Module 2 mới

Thời gian

Trang 39

Kế hoạch cài đặt

 Các công việc cài đặt:

 Cài đặt phần mềm, phần cứng hệ thống

 Lắp đặt máy móc, thiết bị,…

 Cài đặt hệ điều hành, hệ quản trị CSDL, font chữ,…

 Chuyển đổi dữ liệu hệ thống

 Chuyễn đổi dữ liệu từ hệ thống phần mềm cũ

 Chuyễn đổi dữ liệu từ hệ thống lữu trữ thủ công

Loại dữ liệu

nguồn

Loại dữ liệu

đích

Thời gian Kết quả Lý do lỗi

Thiết lập các công việc, tài nguyên sử dụng, thời gian, phương pháp cài đặt,… để cài đặt hệ thống vận hành trong môi trường thực tế.

Trang 40

Kế hoạch cài đặt

Chuẩn bị số liệu ban đầu: các dữ liệu về tham

số, qui định, danh mục,… tạo cơ sở để có thể khởi động chạy hệ thống.

Huấn luyện, hướng dẫn sử dụng hệ thống

 Chuyển giao tài liệu sử dụng

 Mở các lớp đào tạo tùy theo từng loại người sử dụng khác nhau

Chuyển giao vận hành hệ thống

Bảo quản hệ thống

Trang 41

Kế hoạch cài đặt

 Kế hoạch cài đặt:

ID Task Name Duratio Start

1 Cai dat He thong 8 days Wed 5/5/0

2 Cai dat phan cun 1 da Wed 5/5/

3 Cai dat phan mem

5 Huan luyen su du 3 da Wed 5/12

6 Chuyen giao he thon 10 da Mon 5/17

W T F S S M T W T F S S M T W T F S S M T '04 May 9, '04 May 16, '04 May 23

Trang 42

Tài liệu hệ thống

các thông tin về đặc tả thiết kế hệ thống, công việc bên trong hệ thống và tính năng

hệ thống, bao gồm:

Các tài liệu bên trong: là phần suorce code

hoặc các tài liệu được phát sinh trong thời

Trang 43

Tài liệu hệ thống

hoặc trình bày trực quan về ứng dụng hệ thống, cách thức hoạt động và cách sử

dụng Có thể bao gồm các loại tài liệu sau:

Tài liệu tham khảo sử dụng (Reference guide)

Hướng dẫn sử dụng (User’s guide)

Bản mô tả phát hành (Release descripton)

Hướng dẫn quản trị (System administrator’s guide)

Trang 45

Phác thảo về cấu trúc user’s guide

Phác thảo cấu trúc chung của một tài liệu hướng dẫn sử dụng

Lời nói đầu

4 n[tên công việc]

5 Phụ lục A – Các thông điệp lỗi

([Phụ thục])

6 Thuật ngữ - chú thích

a.Các từ khoá b.Các từ tắt

7 Mục lục

Trang 46

Ví dụ về user document

Trang 47

Đào tạo sử dụng & hỗ trợ người

dùng

 Các nội dung cần đào tạo người dùng:

 Cách thức sử dụng hệ thống hỗ trợ cho công tác quản

Trang 48

Đào tạo sử dụng

Tutorial

Khoá đào tạo

Chỉ dẫn với sự trợ giúp máy tính

Trang 49

Hỗ trợ người dùng

 Cài đặt phần cứng và phần mềm mới

 Tư vấn lập trình trong các ngôn ngữ thế hệ thứ tư

 Chép dữ liệu từ CSDL sang máy tính cá nhân

 Trả lời các câu hỏi

 Làm việc với người dùng để thống nhất về các yêu cầu thay đổi

 …

Trang 50

Các yếu tố cài đặt thành công HT

 Lợi ít người dùng: mức độ quan trọng của hệ

thống trong công việc của người dùng

 Đặc tính hệ thống: các khía cạnh như là: dễ sử dụng, mức độ tin cậy,…

 Đặc điểm người dùng: tính cách người dùng, độ tuổi, trình độ sử dụng máy tính,…

Ngày đăng: 31/01/2015, 11:20

w