1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi quản trị hệ thống mạng

18 3,9K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho phép người dùng chỉ được truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu ba. Cho phép người dùng chỉ được phục hồi những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu c..

Trang 1

Bộ Công Thương

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Khoa: Điện tử - Tin học

Bộ môn: Tin học

Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút Lớp:

Họ tên:

MSSV:

 Lưu ý:

- Không được sử dụng tài liệu

- Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi.

- Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong

- Đề thi có 50 câu

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Ví dụ:

Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A

ABCDABCDABCDA

BCDABCDABCDAB

CDABCDABCDABC

DABCDABCDABCD

ABCDABCD

ABCDABCDABCDA

BCDABCDABCDAB

CDABCDABCDABC

DABCDABCDABCD ABCDABCD

ABCDABCDABCDA

BCDABCDABCDAB

CDABCDABCDABC

DABCDABCDABCD ABCDABCD

ABCDABCDABCDA BCDABCDABCDAB CDABCDABCDABC DABCDABCDABCD ABCDABCD

Trang 2

1 Mô hình domain là:

a Mô hình dành cho mạng vừa và

nhỏ

b Không cần thiết phải có máy chủ

quản lý miền

c Mô hình hoạt động theo cơ chế

client – server, phải có 1 máy làm

chức năng điều khiển vùng

d Các câu trên đều đúng

2 Forest:

a Được xây dựng trên nhiều domain

tree

b Được xây dựng trên một domain

tree

c Là tập hợp các domain tree có

thiết lập quan hệ và ủy quyền cho

nhau

d Các câu trên đều đúng

3 Chọn tên user được đặt sai qui tắc:

a Test1.2

b Test:1

c Test 3

d Test_3

4 SID (Security ID) là:

a Thành phần nhận dạng không

trùng lặp, được hệ thống tạo ra và dùng

riêng cho hệ thống xử lý

b Thành phần nhận dạng trùng lặp,

được hệ thống tạo ra và dùng riêng cho

hệ thống xử lý

c Thành phần nhận dạng không

trùng lặp, được người dùng tạo ra và xử

d Thành phần nhận dạng trùng lặp, được hệ thống tạo ra và cho người dùng

xử lý

5 Chọn câu sai: Mục đích của việc sử dụng SID (Security ID):

a Dễ dàng thay đổi tên người dùng

b Khi xóa một tài khoản thì SID không còn giá trị

c Khi tạo 1 tài khoản cùng tên với tài khoản vừa xóa thì quyền cũ vẫn còn sử dụng

d Khi tạo 1 tài khoản mới thì giá trị SID là 1 giá trị mới

6 Tài khoản người dùng miền:

a Định nghĩa trên máy cục bộ và chỉ logon, truy cập tài nguyên trên máy cục bộ

b Định nghịa trên máy cục bộ và có thể logon trên các máy khác

c Định nghĩa trên máy chủ và có thể logon trên các máy trong miền

d Định nghĩa trên máy chủ và chỉ logon, truy cập tài nguyên trên máy cục bộ

7 Trên miền, để tạo mới 1 ou ta dùng lệnh:

a Dsadd user

b Dsadd ou

c dsadd computer

d dsadd group

8 Để tạo ra 20 user có dạng u1, u2,… u20 Ta dùng lệnh:

Bộ Công Thương Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Khoa: Điện tử - Tin học

Bộ môn: Tin học

Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút

Trang 3

a For /l %%i in (1,1,20) do dsadd

user “CN=u%%i, DC=abc”

b For /l %%i in (1,1,20) do dsadd

user “CN=ui, DC=abc”

c For /l i in (1,1,20) do dsadd user

“CN=ui, DC=abc”

d For /l %%i in (1,1,20) do dsadd

user CN=u%%i, DC=ab

9 Để tạo ra 1 chính sách GPO tại run

ta gõ:

a GPUPDATE /FORCE

b GPEDIT.MSC

c SERVICES.MSC

d CMD

10 Setup manager là một trình cài đặt

có nội dung trả lời trước tất cả các

câu hỏi khi cài đặt hệ điều hành và

nó được đặt trong:

a Tập tin deploy.cab

b Tập tin deploy.rar

c Tập tin deploy.exe

d. Tập tin deploy.sif

11 Để cài đặt tự động từ đĩa, ta đổi tên

tập tin unattend.txt thành

a Winnt.udb

b Unattend.udb

c Unattend.sif

d Winnt.sif

12 Hãy chọn câu sai: Ưu điểm của

công nghệ Dynamic store so với

Basic store là:

a Cho phép ghép nhiều ổ đĩa vật lý

b Cho phép ghép nhiều vùng trống

không liên tục trên nhiều đĩa cứng

vật lý

c Tạo ra các ổ đĩa logic không có

khả năng dung lỗi cao

d Tăng tốc độ truy xuất

13 Để tạo ra 1 volume raid 5, ta cần ít nhất bao nhiêu ổ đĩa vật lý :

a 1

b 2

c 3

d 4

14 Ổ đĩa RAID5 được tạo thành từ 4 ổ đĩa, mỗi ổ đĩa có dung lượng

500MB Dung lượng của ổ đĩa RAID 5là bao nhiêu?

a 500MB

b 1GB

c 1.5GB

d 2GB

15 Shadow copies là dịch vụ :

a Cho phép người dùng chỉ được truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu

b Cho phép người dùng chỉ được phục hồi những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu

c Cho phép người dùng phục hồi hoặc truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu

d Tất cả đều sai

16 Share permission chỉ có hiệu lực khi

a Người dùng truy cập máy tính cục bộ

b Người dùng truy cập trên mạng

c Cả hai câu đều đúng

d Cả hai câu đều sai

17 Khi chia sẻ thư mục, ta thấy có dấu

$ phía sau tên của thư mục chia sẻ,

có nghĩa là:

a Thư mục đang cho phép chia sẻ, người dùng có thể nhìn thấy thư mục này trên mạng

Trang 4

b Thư mục không cho phép chia sẻ,

người dùng không thể nhìn thấy

thư mục này ngay trên máy cục

bộ

c Thư mục không cho phép chia sẻ,

người dùng có thể nhìn thấy thư

mục này ngay trên máy cục bộ

d Thư mục đang cho phép chia sẻ,

người dùng không thể nhìn thấy

thư mục này trên mạng

18 Khi sao chép (copy) một tập tin hay

một thư mục sang một vị trí khác,

quyền của chúng sẽ:

a Không thay đổi quyền

b Thay đổi quyền và không chịu sự

ảnh hướng của quyền trên thư

mục cha

c Thay đổi quyền và chịu ảnh

hưởng của quyền trên thư mục

cha

d Tất cả đều sai

19 DFS (Distributed File System) là:

a Là thư mục chia sẻ trên mạng

b Là hệ thống tổ chức sắp xếp các

tập tin, thư mục dùng chung trên

mạng mà server quản lý

c Là 1 file server

d Là hệ thống tổ chức sắp xếp các

tập tin, thư mục dùng chung trên

mạng nhưng server không quản

20 Profile là:

a Thư mục chia sẻ trên hệ thống

mạng

b Thư mục chứa các thông tin quản

lý quá trình truy cập của người

dùng

c Thư mục chứa các thông tin về

môi trường làm việc của windows

cho từng người dùng

d Thư mục đại diện cho từng thư mục chia sẻ trên các server khác nhau

21 Roaming profile là:

a Là loại profile được lưu trên mạng

b Sử dụng các đường dẫn profile path để cập nhật thông tin của user

c Tự động duy trì 1 bản sao tài khoản người dùng trên mạng

d Cả 3 câu a,b,c đều đúng

22 Chọn câu sai: Mandatory profile là

a Là loại profile được lưu trên mạng

b Mỗi user có một profile dành riêng cho mình

c User không thể thay đổi profile này

d Cần phải tạo ra một profile mẫu cho các user

23 Local profile là:

a Là profile của người dùng được lưu trên máy chủ và người dùng

tự quản lý

b Là profile của người dùng được lưu trên máy chủ và người dùng không thể quản lý

c Là profile của người dùng được lưu trên máy cục bộ và người dùng không thể quản lý

d Là profile của người dùng được lưu trên máy cục bộ và người dùng tự quản lý

24 Trên máy server có địa chỉ : 192.168.1.1 Ta có 1 thư mục :

“roaming” đã được chia sẻ với quyền là full control Để thực hiện roaming profile trên profile path ta gõ:

a \\192.168.1.1\roaming\%user%

Trang 5

b \\192.168.1.1\roaming\

%username%

c \\192.168.1.1\roaming\%name%

d \\192.168.1.1\roaming

25 Để tạo ra một thư mục cá nhân

(home directory), ta đã chia sẻ thư

mục “home” với quyền full control,

địa chỉ của máy chứa thư mục cá

nhân là 192.168.1.1, trong hộp

thoại TO, ta gõ dòng:

a \\192.168.1.1\home

b \\192.168.1.1\home\user

c \\192.168.1.1\home\%user%

d \\192.168.1.1\home\%username%

26 Dịch vụ DHCP là dịch vụ:

a Phân giải tên miền

b Quản lý tập tin

c Tự động cấp phát địa chỉ IP

d Quản lý chia sẻ thư mục

27 Trong quá trình tương tác giữa

DHCP client và server Khi máy

client khởi động, máy sẽ gửi

broadcast gói tin DHCP

DISCOVER để tìm DHCP server

phục vụ mình Gói tin DHCP

DISCOVER chứa thông tin gì?

a Địa chỉ MAC của máy client

b Địa chỉ IP của máy tính và địa chỉ

MAC của máy client

c Địa chỉ MAC, computer name của

máy client

d Chứa IP của DHCP server và IP

của máy client

28 Hãy chọn phát biểu sai:

a Máy DCHP server nằm trên miền

phải được chứng thực mới được

phép hoạt động trên mạng

b Máy DHCP server không nằm trên miền thì không cần chứng thực

c Dịch vụ DHCP khắc phục được tình trạng đụng địa chỉ IP và tiết kiệm chi phí

d. DHCP server bắt buộc phải cài trên domain

29 Để cấu hình dành riêng 1 địa chỉ IP cho 1 máy nào đó, trong scope định cấu hình, ta chọn mục:

a Address pool

b Address leases

c Reservations

d Scope option

30 Khi cấu hình DHCP server, hộp thoại Add Exclussion xuất hiện, yêu cầu thực hiện:

a Nhập vào địa chỉ bắt đầu và kết thúc của danh sách địa chỉ cấp phát

b Nhập vào những địa chỉ loại trừ, không cho phép cấp phát

c Nhập vào thời gian cho thuê địa chỉ IP

d Nhập vào địa chỉ MAC để cấp 1

IP cố định cho 1 máy nào đó

31 Trong hộp thoại advanced security, khi nhấn vào nút advanced, click

bỏ Allow inheritable permissions from parent to propagate to this object and child objects, điều này

có nghĩa là:

a Cho phép hưởng quyền thừa kế từ thư mục cha

b Cho phép thư mục con hưởng quyền thừa kế

c Không cho phép thư mục con hưởng quyền thừa kế

Trang 6

d Không cho phép hưởng quyền

thừa kế từ thư mục cha

32 Để chia sẻ thư mục sharing nằm

trên ổ C, không hạn chế người

dùng, ta dùng câu lệnh:

a Netshare C:\sharing

b Netshare sharename=

C:\sharing /users:10

c Netshare sharename=

C:\sharing /unlimited

d. Netshare sharename=C:sharing

/delete

33 EFS (Encrypting File System) là

một kỹ thuật dùng trong windows

server 2003 dùng để … các tập tin

lưu trên các partition NTFS

Dấu … là:

a Nén

b Mã hóa

c Phân quyền

d Tất cả đều sai

34 Hạn ngạch đĩa (disk quota) được

sử dụng để chỉ định … mà một

người dùng có thể sử dụng trên

một volume NTFS.

Dấu … :

a Lượng không gian đĩa tối đa

b Lượng không gian đĩa tối thiểu

c Lượng không gian nhiều nhất mà

ổ đĩa hiện đang có

d Lượng không gian ít nhất mà ổ

đĩa hiện đang có

35 Khi bổ sung thêm một ổ đĩa, nếu

máy tính không hổ trợ tính năng

hot swap:

a Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa

vào, khởi động lại

b Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa

vào, không cần khởi động lại

c Phải tắt máy tính, sau đó mới lắp

ổ đĩa vào, khởi động lại máy tính

d Các câu trên đều sai

36 Trong Windows Server 2003 để nâng cấp lên Domain Controller ta

sử dụng lệnh nào sao đây.

a CDPRONO

b DCPROMO

c ADPROMO

d NTDOMOCO

37 Khi tạo chính sách nhóm (Group Policy) nếu chọn mục "Block Policy inheritance" thì:

a Khóa chính sách nhóm đang xét

b Ngăn chặn các thiết định của mọi chính sách bất kỳ ở cấp cao hơn lan truyền xuống đến cấp đang xét

c Cho phép inheritance (thừa kế) các chính sách cấp trên

d Tất cả đúng

38 Volume striped lưu trữ dữ liệu như thế nào?

a Dữ liệu ghi lên volume theo thứ

tự, hết đĩa này đến đĩa khác

b Dữ liệu khi ghi lên đĩa chính đồng thời cũng sẽ được ghi lên đĩa phụ

c Lưu trữ dữ liệu lên các dãy bằng nhau trên một hoặc nhiều đĩa vật lý

d Tất cả đều sai

39 Các đặc điểm của mô hình mạng Workgroup (peer to peer):

a Các máy tính có vai trò như nhau được nối kết với nhau Các dữ liệu và tài nguyên được lưu trữ phân tán tại các máy cục bộ, các máy tự quản lý tài nguyên cục bộ của mình

Trang 7

b Có máy tính chuyên cung cấp

dịch vụ và quản lý hệ thống mạng

c Chỉ phù hợp với các mạng nhỏ,

dưới 10 máy tính và yêu cầu bảo

mật không cao

d Cả A, C

40 Để cấp quyền cho người dùng có

thể logon hệ thống mà không nhấn

tổ hợp

phím CTRL+ALT+DELETE, ta cấp

quyền cho user các quyền sau:

a Interactive logon: deny

CTRL+ALT+DEL

b Interactive logon: do not require

CTRL+ALT+DEL

c Cả A & B

d Tất cả đều sai

41 Quyền access this computer from

network có nghĩa là:

a Cho phép người dùng thêm 1 tài

khoản máy tính vào miền

b Cho phép người dùng đăng nhập

vào 1 máy tính khác

c Cho phép người dùng truy cập

máy tính qua mạng

d Cho phép người dùng thay đổi giờ

hệ thống

42 NTFS Permissions là quản lý người

dùng truy cập dưới cấp độ:

a Qua mạng

b Truy xuất đĩa

c Cục bộ

d Tất cả đúng

43 Khi muốn gia nhập một máy trạm

vào miền, bạn phải đăng nhập cục

bộ vào máy trạm với vai trò là gì?

a Active Dicrectory USers

b Network Configuration Operators

c Administrator

d Power Users

44 Khi đổi tên Username thì

a SID của tài khoản vẫn không thay đổi

b SID của tài khoản sẽ thay đổi

c SID của tài khoản chỉ thay đổi theo quyền người dùng

d Tất cả đều sai

45 Volume spanned lưu trữ dữ liệu như thế nào?

a Dữ liệu ghi lên volume theo thứ

tự, hết đĩa này đến đĩa khác

b Dữ liệu khi ghi lên đĩa chính đồng thời cũng sẽ được ghi lên đĩa phụ

c Lưu trữ dữ liệu lên các dãy bằng nhau trên một hoặc nhiều đĩa vật lý

d Tất cả đều sai

46 Hạn ngạch đĩa được dùng để chỉ định lượng không gian đĩa tối đa

mà một người dùng có thể sử dụng trên một:

a Volume NTFS

b Đĩa Basic định dạng FAT32

c Đĩa Dynamic

d Tất cả đúng

47 Tài khoản người dùng tạo sẵn (Built-in) là?

a Là những tài khoản người dùng

mà khi ta nâng cấp Domain sẽ tạo ra

b Là những tài khoản người dùng

mà khi ta cài đặt Windows Server

2003 thì mặc định được tạo ra

c Là những tài khoản người dùng

do người quản trị tạo ra

d Tất cả đầu đúng

Trang 8

48 Quyền NTFS Take Ownership dùng

để:

a Thay đổi quyền trên các tập tin và

thư mục

b Tước quyền sở hữu của các tập tin

và thư mục

c Thay đổi thuộc tính mở rộng của

các tập tin

d Tất cả đúng

49 Khi tạo User mới, nếu ta chọn mục

"Password never expires" thì

a Nếu được chọn thì ngăn không

cho người dùng tùy ý thay đổi mật

khẩu

b Người dùng phải thay đổi mật khẩu lần đăng nhập kế tiếp, sau đó mục này sẽ tự động bỏ chọn

c Nếu được chọn thì mật khẩu của tài khoản này không bao giờ hết hạn

d Nếu được chọn thì mật khẩu của tài khoản này sẽ hết hạn sử dụng

50 Windows Server 2003 hỗ trợ các loại đĩa lưu trữ nào:

a Simple, Spanned, Dynamic

b Basic, Dynamic, Volume

c Dynamic, Basic

d Spanned, Dynamic, Basic

Giáo viên ra đề

Nguyễn Võ Công Khanh Hết

Trang 9

Bộ Công Thương

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Khoa: Điện tử - Tin học

Bộ môn: Tin học

Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút Lớp:

Họ tên:

MSSV:

 Lưu ý:

- Không được sử dụng tài liệu

- Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi.

- Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong

- Đề thi có 50 câu

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Ví dụ:

Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A

ABCDABCDABCDA

BCDABCDABCDAB

CDABCDABCDABC

DABCDABCDABCD

ABCDABCD

ABCDABCDABCDA

BCDABCDABCDAB

CDABCDABCDABC

DABCDABCDABCD ABCDABCD

ABCDABCDABCDA

BCDABCDABCDAB

CDABCDABCDABC

DABCDABCDABCD ABCDABCD

ABCDABCDABCDA BCDABCDABCDAB CDABCDABCDABC DABCDABCDABCD ABCDABCD

Trang 10

51 Mô hình domain là:

e Mô hình dành cho mạng vừa và

nhỏ

f Không cần thiết phải có máy chủ

quản lý miền

g Mô hình hoạt động theo cơ chế

client – server, phải có 1 máy làm

chức năng điều khiển vùng

h Các câu trên đều đúng

52 Forest:

e Được xây dựng trên một domain

tree

f Là tập hợp các domain tree có

thiết lập quan hệ và ủy quyền cho

nhau

g Được xây dựng trên nhiều domain

tree

h Các câu trên đều đúng

53 SID (Security ID) là:

e Thành phần nhận dạng không

trùng lặp, được người dùng tạo ra và xử

f Thành phần nhận dạng trùng lặp,

được hệ thống tạo ra và cho người dùng

xử lý

g Thành phần nhận dạng không

trùng lặp, được hệ thống tạo ra và dùng

riêng cho hệ thống xử lý

h Thành phần nhận dạng trùng lặp,

được hệ thống tạo ra và dùng riêng cho

hệ thống xử lý

54 Shadow copies là dịch vụ :

e Cho phép người dùng chỉ được phục hồi những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu

f Cho phép người dùng chỉ được truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu

g Cho phép người dùng phục hồi hoặc truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu

h Tất cả đều sai

55 Share permission chỉ có hiệu lực khi

e Người dùng truy cập máy tính cục bộ

f Người dùng truy cập trên mạng

g Cả hai câu đều đúng

h Cả hai câu đều sai

56 Chọn câu sai: Mục đích của việc sử dụng SID (Security ID):

e Khi tạo 1 tài khoản mới thì giá trị SID là 1 giá trị mới

f Dễ dàng thay đổi tên người dùng

g Khi xóa một tài khoản thì SID không còn giá trị

h Khi tạo 1 tài khoản cùng tên với tài khoản vừa xóa thì quyền cũ vẫn còn sử dụng

57 Tài khoản người dùng miền:

e Định nghịa trên máy cục bộ và có thể logon trên các máy khác

f Định nghĩa trên máy chủ và có thể logon trên các máy trong miền

Bộ Công Thương Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Khoa: Điện tử - Tin học

Bộ môn: Tin học

Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút

Ngày đăng: 31/01/2015, 11:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: - đề thi quản trị hệ thống mạng
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w