Cho phép người dùng chỉ được truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu ba. Cho phép người dùng chỉ được phục hồi những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu c..
Trang 1Bộ Công Thương
Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Khoa: Điện tử - Tin học
Bộ môn: Tin học
Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút Lớp:
Họ tên:
MSSV:
Lưu ý:
- Không được sử dụng tài liệu
- Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi.
- Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong
- Đề thi có 50 câu
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Ví dụ:
Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A
ABCDABCDABCDA
BCDABCDABCDAB
CDABCDABCDABC
DABCDABCDABCD
ABCDABCD
ABCDABCDABCDA
BCDABCDABCDAB
CDABCDABCDABC
DABCDABCDABCD ABCDABCD
ABCDABCDABCDA
BCDABCDABCDAB
CDABCDABCDABC
DABCDABCDABCD ABCDABCD
ABCDABCDABCDA BCDABCDABCDAB CDABCDABCDABC DABCDABCDABCD ABCDABCD
Trang 21 Mô hình domain là:
a Mô hình dành cho mạng vừa và
nhỏ
b Không cần thiết phải có máy chủ
quản lý miền
c Mô hình hoạt động theo cơ chế
client – server, phải có 1 máy làm
chức năng điều khiển vùng
d Các câu trên đều đúng
2 Forest:
a Được xây dựng trên nhiều domain
tree
b Được xây dựng trên một domain
tree
c Là tập hợp các domain tree có
thiết lập quan hệ và ủy quyền cho
nhau
d Các câu trên đều đúng
3 Chọn tên user được đặt sai qui tắc:
a Test1.2
b Test:1
c Test 3
d Test_3
4 SID (Security ID) là:
a Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được hệ thống tạo ra và dùng
riêng cho hệ thống xử lý
b Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và dùng riêng cho
hệ thống xử lý
c Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được người dùng tạo ra và xử
lý
d Thành phần nhận dạng trùng lặp, được hệ thống tạo ra và cho người dùng
xử lý
5 Chọn câu sai: Mục đích của việc sử dụng SID (Security ID):
a Dễ dàng thay đổi tên người dùng
b Khi xóa một tài khoản thì SID không còn giá trị
c Khi tạo 1 tài khoản cùng tên với tài khoản vừa xóa thì quyền cũ vẫn còn sử dụng
d Khi tạo 1 tài khoản mới thì giá trị SID là 1 giá trị mới
6 Tài khoản người dùng miền:
a Định nghĩa trên máy cục bộ và chỉ logon, truy cập tài nguyên trên máy cục bộ
b Định nghịa trên máy cục bộ và có thể logon trên các máy khác
c Định nghĩa trên máy chủ và có thể logon trên các máy trong miền
d Định nghĩa trên máy chủ và chỉ logon, truy cập tài nguyên trên máy cục bộ
7 Trên miền, để tạo mới 1 ou ta dùng lệnh:
a Dsadd user
b Dsadd ou
c dsadd computer
d dsadd group
8 Để tạo ra 20 user có dạng u1, u2,… u20 Ta dùng lệnh:
Bộ Công Thương Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Khoa: Điện tử - Tin học
Bộ môn: Tin học
Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút
Trang 3a For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user “CN=u%%i, DC=abc”
b For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user “CN=ui, DC=abc”
c For /l i in (1,1,20) do dsadd user
“CN=ui, DC=abc”
d For /l %%i in (1,1,20) do dsadd
user CN=u%%i, DC=ab
9 Để tạo ra 1 chính sách GPO tại run
ta gõ:
a GPUPDATE /FORCE
b GPEDIT.MSC
c SERVICES.MSC
d CMD
10 Setup manager là một trình cài đặt
có nội dung trả lời trước tất cả các
câu hỏi khi cài đặt hệ điều hành và
nó được đặt trong:
a Tập tin deploy.cab
b Tập tin deploy.rar
c Tập tin deploy.exe
d. Tập tin deploy.sif
11 Để cài đặt tự động từ đĩa, ta đổi tên
tập tin unattend.txt thành
a Winnt.udb
b Unattend.udb
c Unattend.sif
d Winnt.sif
12 Hãy chọn câu sai: Ưu điểm của
công nghệ Dynamic store so với
Basic store là:
a Cho phép ghép nhiều ổ đĩa vật lý
b Cho phép ghép nhiều vùng trống
không liên tục trên nhiều đĩa cứng
vật lý
c Tạo ra các ổ đĩa logic không có
khả năng dung lỗi cao
d Tăng tốc độ truy xuất
13 Để tạo ra 1 volume raid 5, ta cần ít nhất bao nhiêu ổ đĩa vật lý :
a 1
b 2
c 3
d 4
14 Ổ đĩa RAID5 được tạo thành từ 4 ổ đĩa, mỗi ổ đĩa có dung lượng
500MB Dung lượng của ổ đĩa RAID 5là bao nhiêu?
a 500MB
b 1GB
c 1.5GB
d 2GB
15 Shadow copies là dịch vụ :
a Cho phép người dùng chỉ được truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu
b Cho phép người dùng chỉ được phục hồi những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu
c Cho phép người dùng phục hồi hoặc truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu
d Tất cả đều sai
16 Share permission chỉ có hiệu lực khi
a Người dùng truy cập máy tính cục bộ
b Người dùng truy cập trên mạng
c Cả hai câu đều đúng
d Cả hai câu đều sai
17 Khi chia sẻ thư mục, ta thấy có dấu
$ phía sau tên của thư mục chia sẻ,
có nghĩa là:
a Thư mục đang cho phép chia sẻ, người dùng có thể nhìn thấy thư mục này trên mạng
Trang 4b Thư mục không cho phép chia sẻ,
người dùng không thể nhìn thấy
thư mục này ngay trên máy cục
bộ
c Thư mục không cho phép chia sẻ,
người dùng có thể nhìn thấy thư
mục này ngay trên máy cục bộ
d Thư mục đang cho phép chia sẻ,
người dùng không thể nhìn thấy
thư mục này trên mạng
18 Khi sao chép (copy) một tập tin hay
một thư mục sang một vị trí khác,
quyền của chúng sẽ:
a Không thay đổi quyền
b Thay đổi quyền và không chịu sự
ảnh hướng của quyền trên thư
mục cha
c Thay đổi quyền và chịu ảnh
hưởng của quyền trên thư mục
cha
d Tất cả đều sai
19 DFS (Distributed File System) là:
a Là thư mục chia sẻ trên mạng
b Là hệ thống tổ chức sắp xếp các
tập tin, thư mục dùng chung trên
mạng mà server quản lý
c Là 1 file server
d Là hệ thống tổ chức sắp xếp các
tập tin, thư mục dùng chung trên
mạng nhưng server không quản
lý
20 Profile là:
a Thư mục chia sẻ trên hệ thống
mạng
b Thư mục chứa các thông tin quản
lý quá trình truy cập của người
dùng
c Thư mục chứa các thông tin về
môi trường làm việc của windows
cho từng người dùng
d Thư mục đại diện cho từng thư mục chia sẻ trên các server khác nhau
21 Roaming profile là:
a Là loại profile được lưu trên mạng
b Sử dụng các đường dẫn profile path để cập nhật thông tin của user
c Tự động duy trì 1 bản sao tài khoản người dùng trên mạng
d Cả 3 câu a,b,c đều đúng
22 Chọn câu sai: Mandatory profile là
a Là loại profile được lưu trên mạng
b Mỗi user có một profile dành riêng cho mình
c User không thể thay đổi profile này
d Cần phải tạo ra một profile mẫu cho các user
23 Local profile là:
a Là profile của người dùng được lưu trên máy chủ và người dùng
tự quản lý
b Là profile của người dùng được lưu trên máy chủ và người dùng không thể quản lý
c Là profile của người dùng được lưu trên máy cục bộ và người dùng không thể quản lý
d Là profile của người dùng được lưu trên máy cục bộ và người dùng tự quản lý
24 Trên máy server có địa chỉ : 192.168.1.1 Ta có 1 thư mục :
“roaming” đã được chia sẻ với quyền là full control Để thực hiện roaming profile trên profile path ta gõ:
a \\192.168.1.1\roaming\%user%
Trang 5b \\192.168.1.1\roaming\
%username%
c \\192.168.1.1\roaming\%name%
d \\192.168.1.1\roaming
25 Để tạo ra một thư mục cá nhân
(home directory), ta đã chia sẻ thư
mục “home” với quyền full control,
địa chỉ của máy chứa thư mục cá
nhân là 192.168.1.1, trong hộp
thoại TO, ta gõ dòng:
a \\192.168.1.1\home
b \\192.168.1.1\home\user
c \\192.168.1.1\home\%user%
d \\192.168.1.1\home\%username%
26 Dịch vụ DHCP là dịch vụ:
a Phân giải tên miền
b Quản lý tập tin
c Tự động cấp phát địa chỉ IP
d Quản lý chia sẻ thư mục
27 Trong quá trình tương tác giữa
DHCP client và server Khi máy
client khởi động, máy sẽ gửi
broadcast gói tin DHCP
DISCOVER để tìm DHCP server
phục vụ mình Gói tin DHCP
DISCOVER chứa thông tin gì?
a Địa chỉ MAC của máy client
b Địa chỉ IP của máy tính và địa chỉ
MAC của máy client
c Địa chỉ MAC, computer name của
máy client
d Chứa IP của DHCP server và IP
của máy client
28 Hãy chọn phát biểu sai:
a Máy DCHP server nằm trên miền
phải được chứng thực mới được
phép hoạt động trên mạng
b Máy DHCP server không nằm trên miền thì không cần chứng thực
c Dịch vụ DHCP khắc phục được tình trạng đụng địa chỉ IP và tiết kiệm chi phí
d. DHCP server bắt buộc phải cài trên domain
29 Để cấu hình dành riêng 1 địa chỉ IP cho 1 máy nào đó, trong scope định cấu hình, ta chọn mục:
a Address pool
b Address leases
c Reservations
d Scope option
30 Khi cấu hình DHCP server, hộp thoại Add Exclussion xuất hiện, yêu cầu thực hiện:
a Nhập vào địa chỉ bắt đầu và kết thúc của danh sách địa chỉ cấp phát
b Nhập vào những địa chỉ loại trừ, không cho phép cấp phát
c Nhập vào thời gian cho thuê địa chỉ IP
d Nhập vào địa chỉ MAC để cấp 1
IP cố định cho 1 máy nào đó
31 Trong hộp thoại advanced security, khi nhấn vào nút advanced, click
bỏ Allow inheritable permissions from parent to propagate to this object and child objects, điều này
có nghĩa là:
a Cho phép hưởng quyền thừa kế từ thư mục cha
b Cho phép thư mục con hưởng quyền thừa kế
c Không cho phép thư mục con hưởng quyền thừa kế
Trang 6d Không cho phép hưởng quyền
thừa kế từ thư mục cha
32 Để chia sẻ thư mục sharing nằm
trên ổ C, không hạn chế người
dùng, ta dùng câu lệnh:
a Netshare C:\sharing
b Netshare sharename=
C:\sharing /users:10
c Netshare sharename=
C:\sharing /unlimited
d. Netshare sharename=C:sharing
/delete
33 EFS (Encrypting File System) là
một kỹ thuật dùng trong windows
server 2003 dùng để … các tập tin
lưu trên các partition NTFS
Dấu … là:
a Nén
b Mã hóa
c Phân quyền
d Tất cả đều sai
34 Hạn ngạch đĩa (disk quota) được
sử dụng để chỉ định … mà một
người dùng có thể sử dụng trên
một volume NTFS.
Dấu … :
a Lượng không gian đĩa tối đa
b Lượng không gian đĩa tối thiểu
c Lượng không gian nhiều nhất mà
ổ đĩa hiện đang có
d Lượng không gian ít nhất mà ổ
đĩa hiện đang có
35 Khi bổ sung thêm một ổ đĩa, nếu
máy tính không hổ trợ tính năng
hot swap:
a Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa
vào, khởi động lại
b Không cần tắt máy tính, lắp ổ đĩa
vào, không cần khởi động lại
c Phải tắt máy tính, sau đó mới lắp
ổ đĩa vào, khởi động lại máy tính
d Các câu trên đều sai
36 Trong Windows Server 2003 để nâng cấp lên Domain Controller ta
sử dụng lệnh nào sao đây.
a CDPRONO
b DCPROMO
c ADPROMO
d NTDOMOCO
37 Khi tạo chính sách nhóm (Group Policy) nếu chọn mục "Block Policy inheritance" thì:
a Khóa chính sách nhóm đang xét
b Ngăn chặn các thiết định của mọi chính sách bất kỳ ở cấp cao hơn lan truyền xuống đến cấp đang xét
c Cho phép inheritance (thừa kế) các chính sách cấp trên
d Tất cả đúng
38 Volume striped lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a Dữ liệu ghi lên volume theo thứ
tự, hết đĩa này đến đĩa khác
b Dữ liệu khi ghi lên đĩa chính đồng thời cũng sẽ được ghi lên đĩa phụ
c Lưu trữ dữ liệu lên các dãy bằng nhau trên một hoặc nhiều đĩa vật lý
d Tất cả đều sai
39 Các đặc điểm của mô hình mạng Workgroup (peer to peer):
a Các máy tính có vai trò như nhau được nối kết với nhau Các dữ liệu và tài nguyên được lưu trữ phân tán tại các máy cục bộ, các máy tự quản lý tài nguyên cục bộ của mình
Trang 7b Có máy tính chuyên cung cấp
dịch vụ và quản lý hệ thống mạng
c Chỉ phù hợp với các mạng nhỏ,
dưới 10 máy tính và yêu cầu bảo
mật không cao
d Cả A, C
40 Để cấp quyền cho người dùng có
thể logon hệ thống mà không nhấn
tổ hợp
phím CTRL+ALT+DELETE, ta cấp
quyền cho user các quyền sau:
a Interactive logon: deny
CTRL+ALT+DEL
b Interactive logon: do not require
CTRL+ALT+DEL
c Cả A & B
d Tất cả đều sai
41 Quyền access this computer from
network có nghĩa là:
a Cho phép người dùng thêm 1 tài
khoản máy tính vào miền
b Cho phép người dùng đăng nhập
vào 1 máy tính khác
c Cho phép người dùng truy cập
máy tính qua mạng
d Cho phép người dùng thay đổi giờ
hệ thống
42 NTFS Permissions là quản lý người
dùng truy cập dưới cấp độ:
a Qua mạng
b Truy xuất đĩa
c Cục bộ
d Tất cả đúng
43 Khi muốn gia nhập một máy trạm
vào miền, bạn phải đăng nhập cục
bộ vào máy trạm với vai trò là gì?
a Active Dicrectory USers
b Network Configuration Operators
c Administrator
d Power Users
44 Khi đổi tên Username thì
a SID của tài khoản vẫn không thay đổi
b SID của tài khoản sẽ thay đổi
c SID của tài khoản chỉ thay đổi theo quyền người dùng
d Tất cả đều sai
45 Volume spanned lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a Dữ liệu ghi lên volume theo thứ
tự, hết đĩa này đến đĩa khác
b Dữ liệu khi ghi lên đĩa chính đồng thời cũng sẽ được ghi lên đĩa phụ
c Lưu trữ dữ liệu lên các dãy bằng nhau trên một hoặc nhiều đĩa vật lý
d Tất cả đều sai
46 Hạn ngạch đĩa được dùng để chỉ định lượng không gian đĩa tối đa
mà một người dùng có thể sử dụng trên một:
a Volume NTFS
b Đĩa Basic định dạng FAT32
c Đĩa Dynamic
d Tất cả đúng
47 Tài khoản người dùng tạo sẵn (Built-in) là?
a Là những tài khoản người dùng
mà khi ta nâng cấp Domain sẽ tạo ra
b Là những tài khoản người dùng
mà khi ta cài đặt Windows Server
2003 thì mặc định được tạo ra
c Là những tài khoản người dùng
do người quản trị tạo ra
d Tất cả đầu đúng
Trang 848 Quyền NTFS Take Ownership dùng
để:
a Thay đổi quyền trên các tập tin và
thư mục
b Tước quyền sở hữu của các tập tin
và thư mục
c Thay đổi thuộc tính mở rộng của
các tập tin
d Tất cả đúng
49 Khi tạo User mới, nếu ta chọn mục
"Password never expires" thì
a Nếu được chọn thì ngăn không
cho người dùng tùy ý thay đổi mật
khẩu
b Người dùng phải thay đổi mật khẩu lần đăng nhập kế tiếp, sau đó mục này sẽ tự động bỏ chọn
c Nếu được chọn thì mật khẩu của tài khoản này không bao giờ hết hạn
d Nếu được chọn thì mật khẩu của tài khoản này sẽ hết hạn sử dụng
50 Windows Server 2003 hỗ trợ các loại đĩa lưu trữ nào:
a Simple, Spanned, Dynamic
b Basic, Dynamic, Volume
c Dynamic, Basic
d Spanned, Dynamic, Basic
Giáo viên ra đề
Nguyễn Võ Công Khanh Hết
Trang 9Bộ Công Thương
Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Khoa: Điện tử - Tin học
Bộ môn: Tin học
Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút Lớp:
Họ tên:
MSSV:
Lưu ý:
- Không được sử dụng tài liệu
- Đánh dấu rõ ràng vào bảng trả lời, không đánh dấu vào đề thi.
- Nộp lại cả đề thi và bảng trả lời sau khi làm bài xong
- Đề thi có 50 câu
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Ví dụ:
Chọn A Bỏ A, chọn B Bỏ B, chọn lại A
ABCDABCDABCDA
BCDABCDABCDAB
CDABCDABCDABC
DABCDABCDABCD
ABCDABCD
ABCDABCDABCDA
BCDABCDABCDAB
CDABCDABCDABC
DABCDABCDABCD ABCDABCD
ABCDABCDABCDA
BCDABCDABCDAB
CDABCDABCDABC
DABCDABCDABCD ABCDABCD
ABCDABCDABCDA BCDABCDABCDAB CDABCDABCDABC DABCDABCDABCD ABCDABCD
Trang 1051 Mô hình domain là:
e Mô hình dành cho mạng vừa và
nhỏ
f Không cần thiết phải có máy chủ
quản lý miền
g Mô hình hoạt động theo cơ chế
client – server, phải có 1 máy làm
chức năng điều khiển vùng
h Các câu trên đều đúng
52 Forest:
e Được xây dựng trên một domain
tree
f Là tập hợp các domain tree có
thiết lập quan hệ và ủy quyền cho
nhau
g Được xây dựng trên nhiều domain
tree
h Các câu trên đều đúng
53 SID (Security ID) là:
e Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được người dùng tạo ra và xử
lý
f Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và cho người dùng
xử lý
g Thành phần nhận dạng không
trùng lặp, được hệ thống tạo ra và dùng
riêng cho hệ thống xử lý
h Thành phần nhận dạng trùng lặp,
được hệ thống tạo ra và dùng riêng cho
hệ thống xử lý
54 Shadow copies là dịch vụ :
e Cho phép người dùng chỉ được phục hồi những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu
f Cho phép người dùng chỉ được truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu
g Cho phép người dùng phục hồi hoặc truy cập những phiên bản trước đây của những tập tin đã lưu
h Tất cả đều sai
55 Share permission chỉ có hiệu lực khi
e Người dùng truy cập máy tính cục bộ
f Người dùng truy cập trên mạng
g Cả hai câu đều đúng
h Cả hai câu đều sai
56 Chọn câu sai: Mục đích của việc sử dụng SID (Security ID):
e Khi tạo 1 tài khoản mới thì giá trị SID là 1 giá trị mới
f Dễ dàng thay đổi tên người dùng
g Khi xóa một tài khoản thì SID không còn giá trị
h Khi tạo 1 tài khoản cùng tên với tài khoản vừa xóa thì quyền cũ vẫn còn sử dụng
57 Tài khoản người dùng miền:
e Định nghịa trên máy cục bộ và có thể logon trên các máy khác
f Định nghĩa trên máy chủ và có thể logon trên các máy trong miền
Bộ Công Thương Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Khoa: Điện tử - Tin học
Bộ môn: Tin học
Đề thi cuối kỳ Môn: Quản trị hệ thống mạng Lớp: CĐN QTM10AB Thời gian: 60 phút