Bài 1:Khoanh vào chữ cái trớc từ thể hiện tình cảm của bạn nhỏ với mẹ trong bài thơ Mẹ ốm :“ ”Bài 2: Ghi chữ Đ vào ô trống trớc câu đúng, chữ S vào ô trống trớc câu sai: Kể chuyện là kể
Trang 1Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp: 4A1
Họ và tên: ………
Phiếu ôn TẬP Môn Tiếng Việt (Tuần 2) Bài 1:Điền s hoặc x vào từng chỗ trống cho phù hợp: …ao động …ao giấy tờ …in mời lát …au em xét âu chuỗi Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trớc từ nói về lòng nhân hậu, tình thơng yêu con ngời : a thơng ngời b nhân từ c thông minh d nhân ái e khoan dung f thiện chí g hiền từ h đùm bọc i che chở Bài 3 : Tìm 2 từ trái nghĩa với nhân hậu:
Tìm 2 từ trái nghĩa với đoàn kết :
Bài 4 : Xếp các từ sau vào mỗi cột cho phù hợp : nhân dân; nhân đạo; nhân tâm; nhân tài; nhân lực; nhân vật; nhân nghĩa; nhân quyền A Tiếng nhân trong từ có nghĩa là ng ời ………
………
………
………
B Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng th ơng ng ời ………
………
………
………
Bài 5 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu dùng sai từ có tiếng nhân: a Thời đại nào nớc ta cũng có nhiều nhân tài b Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù c Bà tôi là ngời nhân hậu, thấy ai khó khăn bà thờng hết lòng giúp đỡ d Bác của tôi rất nhân tài Bài 6: Em hóy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7 đến 10 cõu ) tả ngoại hình một ngời mà em yêu quý (Học sinh viết đoạn văn vào vở Luyện Tiếng Việt nộp kèm phiếu vào sáng thứ hai). Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Phiếu học tập Môn Tiếng Việt (Tuần 2)
Trang 2Bài 1:Khoanh vào chữ cái trớc từ thể hiện tình cảm của bạn nhỏ với mẹ trong bài thơ Mẹ ốm :“ ”
Bài 2: Ghi chữ Đ vào ô trống trớc câu đúng, chữ S vào ô trống trớc câu sai:
Kể chuyện là kể lại toàn bộ câu chuyện một cách tỉ mỉ, chi tiết, không thêm hay bớt bất kì chi tiết nào
Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu, có cuối, liên quan đến một hay nhiều nhân vật
Kể chuyện là kể cho mọi ngời biết đợc ý nghĩ câu chuyện
Mỗi câu chuyện cần nói lên đợc một điều có ý nghĩa
Bài 3 :Nối từ ngữ với nghĩa của từ cho phù hợp:
b Ngời lập công trạng lớn đối với đất nớc
c Ngời lính, ngời chiến đấu trong một đội ngũ
d Ngời sống bằng nghề võ
e Ngời có sức mạnh, dũng cảm đơng đầu với khó khăn, nguy hiểm
f Ngời có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm viêc nghĩa
c cứu giúpchở che
cu mangkiến thiết
Bài 5:Đọc thầm và chọn câu trả lời đúng:
Tiết học văn
Cô bắt đầu tiết học văn bằng một chất giọng ấm áp Chúng em chăm chú lắng nghe Cô say sa giảng bài, từng lời dạy của cô nh rót vào tay chúng em dịu ngọt Cô trìu mến nhìn chúng em và đặt những câu hỏi xung quanh bài giảng CHúng em hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài, tiếp thu thật tốt Cả lớp im phăng phắc, tuyệt đối giữ trật tự Bài giảng của cô thật thu hút Trong bài giảng ấy
có cả những cánh buồm, cả bầu trời ngát xanh tuyệt đẹp Cô đã đa chúng em vào bài học đầy ắp những ớc mơ
a Đoạn trích trên có mấy nhân vật:
b Sự việc trong đoạn trích diễn ra ở đâu?
Trong lớp học Trong giờ học văn 3 Không có sự việc
c Đoạn trích trên thuộc loại văn nào?
Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp: 4A1
Họ và tên: ………
Phiếu học tập môn Tiếng Việt (Tuần 2)
Bài 1: Điền từ phù hợp với nghĩa của từ vào ô trống tơng ứng:
a) Có lòng thơng ngời, ăn ở có tình, có nghĩa ……….
b) Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì
một mục đích chung ………
Trang 3c) Giúp đỡ và che chở với tất cả tình thơng ………
d) Giúp để làm giảm bớt khó khăn cho ngời khác ………
Bài 2: Nối nghĩa của từ “nhân“ với các từ ngữ thích hợp:
Bài 3:Nối câu dùng dấu hai chấm với tác dụng của dấu hai chấm trong câu đó:
a Tôi cất tiếng hỏi lớn:
- Ai đứng chóp bu bọn mày? Ra đây ta nói chuyện
b Hai bên hồ là những ngọn núi cao chia hồ làm ba
phần liền nhau: Bể Lầm, Bể Lèng, Bể Lù
c Hiện trớc mắt em :
Biển biếc bình minh
Rì rào sóng vỗ
d Hoàng chép miệng : Xong !
Bài 4: Khoanh vào chữ cái trớc ý em chọn:
1.Muốn tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý tả những gì?
d Nơi làm việc của nhân vật
Bài 4: Hãy tả ngoại hình kết hợp tính cách của một thầy giáo hoặc cô giáo mà em yêu quý.
(HS viết vào vở luyện Tiếng Việt)
Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
bài kiểm tra thỏng 9
Phõn mụn: Luyện từ và cõu
B i 1 à : a) Khoanh v o chữ cái tr à ớc từ chỉ lòng nhân hậu tình thơng yêu con ngời:
Báo hiệu câu sau nó là lời nhân vật
Giải thích rõ cho bộ phận đứng trớc
Trang 4b) Tìm hai từ trái nghĩa với từ “đoàn kết…: ………
Bài 3:Dùng gạch dọc để xác định từ đơn, từ phức trong 2 câu thơ sau: Rất công bằng, rất thông minh Vừa độ lợng, lại đa tình, đa mang Bài 4: Điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh các thành ngữ sau: a Hiền nh ………
b Dữ nh ………
c Lành nh ……….
d Thơng nhau nh ………
Bài 5: Gạch chân dới các từ láy trong đọan thơ sau: Góc sân nho nhỏ mới xây Chiều chiều em đứng nơi này em trông Thấy trời xanh biếc mênh mông Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy Bài 6: Tìm: a) Hai từ ghép có nghĩa tổng hợp: ………
b) Hai từ ghép có nghĩa phân loại: ……….
Bài 7: Đặt câu với mỗi từ sau: - trung thực: ………
- nhân hậu: ………
- dã man: ………
-Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Phiếu ôn TẬP cuối tuần Môn Tiếng Việt (Tuần 6) Bài 1: Nối từng từ bên trái với nghĩa của từ đó ở bên phải: Tự tin Tự kiêu Tự ti Tự trọng Tự hào Tự ái - Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình - Tự cho mình là yếu kém, không tin vào chính mình - Hãnh diện về những điều tốt đẹp của mình - Luôn tin vào bản thân mình - Giận dỗi khi cảm thấy mình bị đánh giá thấp - Tự coi mình hơn ngời và tỏ ra coi thờng ngời khác Bài 2: Viết những từ ghép có tiếng “trung” sau đây vào từng mục cho phù hợp: Trung kiên, trung nghĩa, trung bình, trung du, trung hậu, trung lập, trung thành, trung thần, trung tâm, trung thu, trung thực Trung có nghĩa là “ở giữa” ………
………
………
Trung có nghĩa là “Một lòng một dạ” ………
………
………
Bài 3: Tìm các danh từ có trong đoạn văn sau và ghi vào bảng theo 2 loại danh từ: Núi / Sam/ thuộc / làng / Vĩnh Tế./ Làng/ có/ miếu/ Bà Chúa Xứ,/ có/ lăng/ Thoại Ngọc Hầu/ – ng-ời/ đã /đào/ con/ kênh/ Vĩnh Tế Danh từ chung ………
Trang 5Danh từ riêng ………
………
Bài 4:Dựa vào các sự việc sau hãy viết hoàn chỉnh câu chuyện “Ba lỡi rìu”: a) Chàng tiều phu đang đốn củi thì lỡi rìu văng xuống sông b) Chàng không biết làm thế nào thì bống một cụ già hiện ra hứa vớt giúp lỡi rìu c) Lần thữ nhất cụ già vớt lên một lỡi rìu bằng vàng d) Lần thứ hai, cụ già vớt lên một lỡi rìu bằng bạc e) Lần thứ ba, cụ già vớt lên một lỡi rìu bằng sắt f) Cụ già khen chàng tiều phu thật thà và tặng chàng cả ba lỡi rìu L u ý: - Với mỗi sự việc học sinh xây dựng thành đoạn văn có đủ mở đoạn, thân đoạn và kết đoạn - HS viết câu chuyện hoàn chỉnh vào vở Luyện Tiếng Việt nộp kèm phiếu vào sáng thứ Hai Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Phiếu ôn TẬP cuối tuần Môn Tiếng Việt (Tuần 7) Bài 1: Dùng từ điển Tiếng Việt tra và ghi lại nghĩa các từ sau: ớc mơ: ………
phát minh: ….………
sáng chế: ………
hoài bão: ………
Bài 2: Hãy viết lại tên ngời, tên địa lí sau cho đúng: thép mới: ………
diệp kiếm anh: ………
xi ôn côp xki: ………
bạch thái bởi: ……… ………
Bạch long vĩ: ………
Căm pu chia : ………
Mông cổ: ………
Oa sinh tơn :
Bài 3: Điền các từ láy sau vào chỗ trống cho phù hợp: đủng đỉnh, tròn trĩnh, lơ mơ, xào xạc, lao xao, phân vân, thoang thoảng, lạnh lẽo, lanh lảnh, xanh xanh, lim dim a) Từ láy âm đầu: ………
b) Từ láy vần : ………
c) Từ láy cả âm đầu và vần : ………
Bài 4: Chia các từ ghép sau thành hai loại: rừng núi, làng xóm, tranh cãI, học gạo, học tập, ăn sáng, núi lửa, quần áo, áo khoác, mỏng dính a) Từ ghép có nghĩa phân loại : ………
………
b) Từ ghép có nghĩa tổng hợp : ………
………
Trang 6Bài 5: Một bạn chép lại câu chuyện “Nớc mắt Nhật Tử” Câu chuyện có 4 đoạn nhng bạn lại viết liền một mạch Em giúp bạn phân đoạn lại cho đúng:
(1)Một hôm Ngọc Hoàng đi công tác xa (2)Công việc ở nhà giao cho con trai là Nhật Tử (3)Nhật
Tử hăng hái thay cha lái chiếc xe lửa (4)Chiếc xe từ từ lăn bánh rồi biến thành cục lửa tròn lăn đi (5)Vừa lái xe, Nhật Tử vừa ngắm mây trôi (6)Chợt Nhật Tử nhìn xuống trần gian, thấy chiếc xe mình dới nớc (7)Một cô gái đang tát nớc sang ruộng kề bên (8)Nhật Tử nổi cáu, liền cho xe nóng gấp trăm lần (9)Thế là bao nhiêu nớc trên đồng ruộng, sông ngòi đều khô ráo hết (10)Ngọc Hoàng đi công tác về biết chuyện (11)Ngời cầm roi cho vài ‘chiêu’ vào mông Nhật Tử (12)Tiếng sét ầm ầm, những tia lửa điện ngoằn ngoèo chớp lên (13)Đau quá, Nhật Tử khóc (14)Những giọt nớc mắt đổ ào xuống trần gian.(15)Ngời dân gọi những giọt nớc mắt đó là trời ma (16)Từ đó, cánh đồng có nớc trở lại, cây lúa xanh tơi
Đaọn 1 từ câu … đến câu … Đoạn 2 từ câu …… đến câu ……
Đoạn 3 từ câu …… đến câu … Đoạn 4 từ câu … đến câu ……
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Phiếu ôn TẬP cuối tuần Môn Tiếng Việt (Tuần 8) Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu nêu nội dung đúng nhất của bài “Nếu chúng mình có phép lạ” a Bài thơ nói lên ớc mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc b Bài thơ nói lên ớc mơ của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để cuộc sống của trẻ em đợc đầy đủ và hạnh phúc hơn c Bài thơ nói lên ớc mơ của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để thế giới trở nên tốt đẹp hơn Bài 2: Hãy viết lại tên ngời, tên địa lí sau cho đúng quy tắc: lép Tôn-xtôi: ………
Mô-rít-xơ mát-téc-níc: ………
Tô mát Ê đi xơn: ………
Lê Nin : ……… ………
Hi Ma Lay A: ………
đa nuýp : ………
Niu Di Lân:………
Công Gô :
Bài 3 : Tìm các từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ ớc mơ… để điền vào bảng : Các từ ghép bắt đầu bằng tiếng “ớc :” ………
……….
Các từ ghép bắt đầu bằng tiếng mơ :“ ” ………
……….
Bài 4: Dùng gạch chéo để phân cách các từ trong mỗi câu văn sau: Mỗi lần về đến đầu phố nhà mình, Hằng lại đợc ngửi thấy mùi hơng hoa sữa quen thuộc Bài 5: Tìm trong câu văn trên: a 4 danh từ: ………
b 3 từ ghép có nghĩa phân loại; ………
Bài 6: Hãy điền thành ngữ hoặc tục ngữ tơng ứng với nghĩa trong bảng: Nghĩa thành ngữ, tục ngữ: - Thơng yêu mọi ngời nh yêu bản thân mình - Đùm bọc, cu mang, giúp đỡ nhau trong hoạn nạn, khó khăn - Tính thẳng thắn, bộc trực - Mong ớc điều gì đợc đáp ứng nh ý Thành ngữ hoặc tục ngữ tơng ứng: - ………
………
- ………
- ………
Trang 7Tập làm văn: Em hãy viết một bức th cho bạn cũ để thăm hỏi và nói cho bạn nghe về ớc mơ của em.
- Học sinh viết bài tập làm văn vào vở Luyện Tiếng Việt
- Các ngày trong tuần HS ôn thi giữa học kì I theo hớng dẫn của giáo viên
-Thời gian thi các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh: đầu tuần 10
Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp: 4A1
Họ và tên: ………
Phiếu ôn TẬP giữa kì I (Tiếng Việt) Bài 1: Xếp các từ ghép sau vào bảng cho phù hợp: hoa quả, xe máy, núi rừng, hoa hồng, làng mạc, nhà cửa, sách vở, cây tre, con trâu, quần áo, ghế tựa, máy bay Từ ghép có nghĩa tổng hợp: ………
………
………
Từ ghép có nghĩa phân loại: ………
………
………
Bài 2:Xếp các từ sau vào bảng cho phù hợp: thẳng thắn, thật thà, gian dối, lừa dối, ngay thẳng, dối trá, gian lận, lừa đảo, chân thật, giảo hoạt, chính trực Từ gần nghĩa với từ trung thực ………
………
………
Từ trái nghĩa với từ trung thực ………
………
………
Bài 3 : Viết tiếp vào chỗ trống 4 từ ghép có chứa tiếng …thơng…
Bài 5: Tìm 2 danh từ cho mỗi loại dới đây: a danh từ chỉ ngời:………
b danh từ chỉ vật:……… ………
c danh từ chỉ hiện tợng: ………
d danh từ chỉ khái niệm: ………
e danh từ chỉ đơn vị:………
Bài 6: Viết:hai thành ngữ hoặc tục ngữ nói về: - Lòng thơng ngời:………
………
………
- Tính trung thực và tự trọng:………
………
- Ước mơ của con ngời:
Họ và tên : lớp 4a1
Trang 8Dựa vào nội dung bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu“ , khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1 Chị Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe dọa nh thế nào?
a) Mẹ Nhà Trò phải vay lơng ăn của bọn nhện
b) Bọn nhện chăng tơ ngang đờng đe bắt Nhà Trò, vặt chân, vặt cánh, ăn thịt.
c) Chị Nhà Trò ốm yếu, mồ côi mẹ, phải chạy ăn từng bữa, bị bọn nhện đánh.
2 Lời nói và cử chỉ của Dế Mèn thể hiện tính cách gì?
a) Là ngời có tính khoe khoang trớc kẻ yếu.
b) Là ngời biết cảm thông với kẻ gặp khó khăn.
c) Là ngời có tấm lòng nghĩa hiệp, tỏ thái độ bất bình trớc việc ác, sẵn sàng ra tay bênh vực kẻ yếu.
3 Chi tiết nào cho thấy Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp?
a) Xòe cả hai càng ra bảo chị Nhà Trò: “Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc
ác không thể cậy khỏe ăn hiếp kẻ yếu”.
b) Đến dắt Nhà Trò đi.
c) Đến gần Nhà Trò hỏi han.
4 Từ ăn hiếp có nghĩa là gì? “ ”
a) Ăn nhiều hết phần ngời khác
b) Dựa vào sức mạnh hay quyền thế để chèn ép, bắt nạt kẻ khác
c) Cậy có sức khỏe, không sợ mọi ngời
5 Tiếng “yếu gồm những bộ phận cấu tạo nào? ”
a) Chỉ có vần
b) Chỉ có âm đầu và vần
c) Chỉ có vần và thanh
6 Tìm trong bài:
a) Hai danh từ riêng: ………
b) Hai danh từ chung: ………
7 Bài có 4 từ láy là :
a) tỉ tê, chùn chùn, nức nở, thui thủi.
b) tỉ tê , chùn chùn, nức nở, vặt chân vặt cánh
c) tỉ tê, chùn chùn, nghèo túng vẫn hoàn nghèo túng, thui thủi
8 Đặt câu với mỗi từ:
Trang 9Bài 1: Xếp các từ ghép sau vào bảng cho phù hợp:
hoa quả, xe máy, núi rừng, hoa hồng, làng mạc, nhà cửa, sách vở, cây tre, con trâu, quần áo,
Bài 2:Gạch dới từ dùng sai trong đoạn văn sau:
Bà tôi kể lại: hồi ông nội tôi còn sống, ông tôi là ngời rất trung nghĩa Mặc dù bọn xấu muachuộc ông bằng đủ mọi cách để ông bao che tội cho chúng, nhng ông không chịu Ông tôi luôn nói ra
sự thật và làm việc theo lẽ phải
Bài 3 : Điền thành ngữ hoặc tục ngữ tơng ứng với mỗi nghĩa sau:
- Thơng yêu mọi ngời nh yêu bản thân mình:
1a) Gạch dới từ không phải là động từ trong
mỗi dãy từ sau
1 cho, biếu, tặng, sách, mơn, lấy
2 ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
3 ngủ, thức, im, khóc, cời, hát
4 hiểu, phấn khởi, lo lắng, sợ hãi
1b) Gạch dới từ không phải là tính từ trong
mỗi dãy từ sau
1 tốt, xấu, hiền, khen, thông minh, thẳng thắn
2 đỏ tơi, xanh thắm, vàng óng, hiểu biết, tím biếc
3 tròn xoe, méo mó, lo lắng, dài ngoẵng, nặng trịch, nhẹ tênh
Trang 10Bài 2: Trong các từ đợc gạch chân ở đoạn văn sau có từ là động từ, danh từ hoặc tính từ Em hãy
ghi D dới các danh từ, ghi Đ dới các động từ và ghi T dới các tính từ:
Nằm cuộn tròn trong chiếc chăn bông ấm áp, Lan ân hận quá Em muốn xin lỗi mẹ và anh, nhng lại xấu hổ vì mình đã vờ ngủ
á
p mặt xuống gối, em mong trời mau sáng để nói với mẹ:
“Con không thích chiếc áo ấy nữa Mẹ hãy để tiền mua áo ấm cho cả hai anh em… Bài 3 : Tìm tính từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
a) Mẹ em nói năng rất ………
b) Bạn Hà xứng đáng là ngời con ………., trò ………
c) Trên đờng phố, mội ngời và xe cộ đi lại ………
d) Hai bên bờ sông, cỏ cây và những dãy núi ……… hiện ra rất
Bài 4: Điền tiếng kiên hoặc tiếng quyết vào những chỗ trống để tạo các từ ghép hợp nghĩa: ……… ………… cờng ……… chiến ……….trung ……… chí ……… trì ……….liệt ……… tâm ……… nhẫn Bài 5: Viết vào mỗi chỗ trống 2 từ : Từ gốc: Từ ghép Từ láy Đẹp ……… ………
Xanh ……… ………
Xấu ……… ……….
Bài 6: Đặt 2 câu có sử dụng tính từ, gạch chân tính từ đó: ………
………
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Thứ “““ngày “ tháng “ năm 2007 Phiếu ôn tập tuần 12 Môn: Toán Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3m2 = ………… dm2 10m2 = ………… dm2 13m2 = ………… dm2 130m2 = ………… dm2 b) 100dm2 = ………m2 200dm2 = ………m2 3400dm2 = ………m2 5000dm2 = ………m2 c) 12m234dm2 = ……… dm2 12m23dm2 = ……… dm2 5634dm2 = …………m2 … dm2 5607dm2 = ………m2….…… dm2 Bài 2: Tính theo hai cách: a) 125 x 3 + 134 x 3 = ? C1: 125 x 3 + 134 x 3 = ………
= ………
C2: 125 x 3 + 134 x 3 = ………
………
………
b) 125 x (6 - 2) = ? C1: 125 x (6 - 2) = ………
= ………
C2: 125 x (6 - 2) = ………
= ………
Trang 11= ………
c) (345 - 156) x 3 = ? C1: (345 - 156) x 3 = ………
= ………
C2: (345 - 156) x 3 = ………
= ………
= ………
d)355 x 2 - 106 x 2 = ? C1: 355 x 2 - 106 x 2 = ………
= ………
C2) 355 x 2 - 106 x 2 = ………
= ………
= ………
Bài 3: Hai đoàn xe chở da hấu ra thành phố, đoàn thứ nhất có 8 xe, đoàn thứ hai có 5 xe, mỗi xe chở 1250kg da hấu Hỏi cả hai đoàn xe chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam da hấu (Giải bằng hai cách) Cách 1: ………
………
………
………
………
………
………
Cách 2: ………
………
………
………
………
Bài 4: Điền dấu >;<;= ? 5 dm2 ……… 50 cm2 25 cm2 ……… 2dm2 450 dm2 ……… 4m2 50 dm2 15m2 2dm2……… 152 cm2 3 m2 ……… 30 000 cm2 2150 cm2 ……… 215 dm2 Bài 5: Để lát nền một căn phòng ngời ta đã dùng 200 viên gạch hình vuông có cạnh 4 dm Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông? Khoanh vào kết quả đúng: A 16m2 B 32m2 C 320m2 Bài 6*: Tính bắng cách thuận tiện nhất: 36 x 532 + 64 x 532 = ………
………
………
679 + 679 x 123 - 679 x 24 = ………
………
………
245 x 327 - 245 x 26 - 245 = ………
= ………
= ………
2005 x 1999 - 1000 x 2005 + 2005 = ………
= ………
= ………
Bài 7:Một căn phòng hình chữ nhật có diện tích 32 m2 và chu vi là 24 m.
Hỏi chiều dài, chiều rộng căn phòng là bao nhiêu mét? Biết số đo chiều dài, chiều rộng là các số tự nhiên.
Khoanh vào kết quả đúng:
Bài 8: khối lớp 4 có 115 học sinh, khối lớp 3 có 85 học sinh Mỗi học sinh đợc thởng 8 quyển vở Hỏi cả hai khối đợc mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Khoanh tròn chữ cái đặt trớc cách tính đúng và gọn:
Trang 12A 8 x 115 = 920 (quyển)
8 x 85 = 680 (quyển)
920 + 680 = 1600 (quyển)
B 115 + 85 = 200 (học sinh)
8 x 200 = 1600 (quyển)
C 115 + 85 = 190 (học sinh)
8 x 190 = 1520 (quyển)
Bài 9*: Không tính kết quả cụ thể, hãy so sánh hai tích sau:
A = 55 x 55 B 54 x 56
………
………
………
………
………
………
………
………
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Thứ “““nggày “ tháng “ năm 2007 Phiếu ôn tập tuần 12 Môn: Tiếng Việt Bài 1: Gạch chân các tính từ trong đoạn thơ sau: Em mơ làm mây trắng Bay khắp nẻo trời cao Nhìn non sông gấm vóc Quê mình đẹp biết bao! Em mơ làm nắng ấm đánh thức bao mâm xanh Vơn lên từ đất mới Mang cơm no áo lành Đoạn trên có: - Các động từ là :………
- Các danh từ là :………
Bài 2: Cho các từ: thoang thoảng, rất, đậm, nhất Điền các từ chỉ mức độ đã cho trên đây vào chỗ trống cho phù hợp: Ngọc lan là giống hoa ………… quý Hoa rộ ……… vào mùa hè Sáng sớm tinh mơ, những nụ lan đã he hé nở, hơng lan ……… toả theo làn gió nhẹ Đến giữa tra, nắng càng gắt, hơng lan càng thơm ……… Hơng toả ngào ngạt khắp cả xóm khiến cho ngời ngây ngất Bài 3: Với mỗi ô trống cho hai ví dụ về các thể hiện mức độ khác nhau của mỗi đặc điểm: Cách thể hiện mức độ vàng đẹp ngoan hiền Tạo ra các từ láy
.
Tạo ra các từ ghép
.
Thêm các từ Rấtt, quá, lắm
.
Tạo ra phép so sánh
.
Trang 13Bài 4: Viết lại 3 câu tục ngữ hoặc ca dao nói về ý chí, nghị lực của con ngời (sự kiên trì, lòng quyết tâm) ………
………
………
………
………
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2007 Phiếu bài tập Môn: Toán Bài 1:Tính bằng hai cách: a) (272 + 128) : 4 C1:
C2:
b) (275 – 125) : 5 C1:
C2:
b) 324 : ( 2 x 3) C1:
C2:
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 220592 : 7 b) 201460 : 8 c) 34534 : 5 d) 879056 : 6
220592 : 7= 201460 : 8 = 34534 : 5 = 879056 : 6 =
Bài 3: Ngời ta xếp 127 450 cái chén vào các hộp, mỗi hộp 6 cái Hỏi có thể xếp đợc nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái chén? Ta có:
Bài 4: Có hai đoàn xe chở gạo Đoàn thứ nhất có 4 xe, mỗi xe chở 150 ki-lô-gam gạo Đoàn thứ hai có 5 xe, mỗi xe chở 240 ki-lô-gam gạo Hổi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tạ gạo? Tóm tắt:
Bài giải:
Trang 14
………
Bài 5*: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 357 : 5 + 125 : 5 = ………
………
………
b) 624 : 3 - 324 : 3 = ………
………
………
Bài 6: Tìm X: a) 42 : X + 36 : X = 6 ………
………
………
b) 90 : X - 48 : X = 3 ………
………
………
Bài 7: Cho tam giác ABC (hình vẽ): a) Xác định trung điểm M trên cạnh BC và nói cách xác định b) Nối A với M, đọc tên các góc nhọn có trong hình vẽ A B C Bài giải: a)………
………
………
b) ………
………
Bài 8: Một phép chia hết có thơng là 204 Nếu số bị chia giảm đi 6 lần và giữ nguyên số chia thì đợc thơng mới bằng bao nhiêu? ………
………
………
Trờng THDL Lê Quý Đôn Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2007
Trang 15Mẫu: (Học sinh không viết lại mẫu)
= 27 945
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 267 x 46 + 267 x 54
b) 369 x 25 + 369 x 74 x 369 c) 20 x 678 x 5 d) 25 x 8 x 125 x 4
Bài 4: Một gia đình có 5 ngời, trung bình mỗi ngời dùng hết 200 gam gạo một ngày Hỏi gia
đình đó dùng hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo trong một năm thờng (365 ngày)?
(Giải bằng hai cách)
Bài 5*) Cho hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.
a) Viết công thức tính diện tích S của hình chữ nhật.
Phiếu bàI tập tuần 13
Chép đoạn văn sau cho đúng chính tả:
Gần cuối bữa ăn, Nguyên bảo tôi:
Chị ơi, em … em - Nguyên bỏ lửng không nói tiếp Tôi bỏ bát cơm còn nóng nhìn em khó hiểu Thảo nào trong lúc nói chuyện, tôi có cảm giác nh em định nói chuyện gì đó nhng còn ngần ngại.
- Chị tính xem em nên đi học hay đi bộ đội? - Nguyên nhìn tôi không chớp mắt
Trang 16… Lâu nay tôi vẫn là ngời chị khuyên bảo lời hay lẽ phải Bây giờ phải nói với em ra sao?
Đi bộ đội hay đi học?Tôi thấy khó quá!
(Theo Thùy Linh, Mặt trời bé con của tôi)
Bài 1: Tìm trong đọan văn trên:
a) 5 danh từ chung:
b) 5 động từ:
c) 5 tính từ:
Bài 2: Viết lại các câu hỏi trong đoạn văn trên Với mỗi câu hỏi hãy xác định rõ:
- Ngời hỏi là ai?
- Câu hỏi đó để hỏi ai?
- Dấu hiệu nhận biết (Từ để hỏi )?
Bài 3: Viết lại một câu tùy ý có trong đoạn Hãy đặt các câu hỏi xung quanh nội dung câu đó.
Mẫu:
Gần cuối bữa ăn, Nguyên bảo tôi.
- Nguyên bảo tôi vào khi nào?
- Gần cuối bữa ăn ai bảo tôi?
- Nguyên bảo ai vào lúc gần cuối bữa ăn?
Bài 4: Giải nghĩa câu thành ngữ, tục ngữ sau:
- Chị ngã em nâng
- Có công mài sắt có ngày nên kim
Với mỗi thành ngữ, tục ngữ trên em hãy tìm thêm một thành ngữ, tục ngữ khác có nghĩa tơng tự.
HS làm bài vào vở Luyện Tiếng Việt
Khoanh tròn vào chữ cái trớc kết quả đúng:
Điểm
………
……
Trang 17Bài 3: Nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B:
A
125 x 100
125 x 1000
225 000 : 100
225 000 : 10
B
125 000
12 500
22 500
2 250
Bài 4: Một đội xe có 5 xe ô tô chở cà phê, mỗi ô tô chở đợc 120 bao cà phê, mỗi bao cà phê nặng 80 kg Hỏi đội xe đó chở đợc bao nhiêu tấn cà phê?
Khoanh tròn chữ cái đặt trớc cách tính có kết quả đúng:
A 120 x 80 = 9600 (kg)
Hay: 9 tấn 600kg
B 120 x 5 = 600 (bao)
80 x 600 = 48 000 (kg)
Hay: 48 tấn
C 80 x 120 = 9600(kg)
9600 x 5 = 48 000 (kg) Hay: 48 tấn
D 120 x 5 = 600 (bao)
80 x 600 = 4800 (kg) Hay: 4 tấn 800 kg
Phần 2: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 253 x 24
………
………
………
………
………
b) 432 x 36 ………
………
………
………
………
c) 3406 x 25 ………
………
………
………
………
Bài 2: Tính bằng hai cách: a) 142 x (15 - 5) = ?
C1:………
………
C2:……….
………
……….
b) 215 x 3 + 215 x 7 =? C1:………
………
C2:……….
………
……….
c) 2 x 16 x 5 = ? C1:………
………
C2:……….
………
……….
Bài 3: Để lát nền một căn phòng ngời ta đã dùng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 4 dm Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông ? Tóm tắt: ………
………
………
………
………
Bài giải: ………
………
………
………
………
Trang 18Bài 4: Không tính kết quả cụ thể hãy so sánh hai tích A và B :
A = 66 x 66 B = 65 x 67
………
………
………
………
………
………
Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Thứ ……… ngày tháng năm 2007 … …
Phiếu ôn tập tuần 14
Môn: toán Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh vào đáp án đúng :
1 Chia 37 298 cho 7 đợc kết quả là 5328 và d 2 Khi đó số 2 đợc gọi là :
A Thơng số B Số bị chia C Số d D Số chia
2 Số d của phép chia 34276 : 6 là:
A 4 B 6 C 5 D 8
3 Có thể chuyển biểu thức 10 x 5 + 4 x 5 thành biểu thức nào dới đây?
A 14 x 25 B 14 x 5 C 10 x 20 D 54 x 5
4 Năm nay em 5 tuổi, anh 9 tuổi Sau 5 năm nữa, tổng số tuổi của hai anh em là:
A 14 tuổi B 19 tuổi C 23 tuổi D 24 tuổi
5.Đổi 7 km 23m = ?
A 723 m B 7023m C 7320m D 7230m
6 Một hình chữ nhật có chiểu dài 12 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật là :
A 288m2 B 144 m2 C 216 m2 D 72 m2
Phần 2: Tự luận:
Bài 1: Tính bằng hai cách:
a) (372 + 168) : 4 b) 3275 : 5 - 75 : 5 c) 324 x 5 : 9
Bài 2: a) Có 25 quả táo và 20 quả quýt, Em hãy tìm cách chia đều vào 5 mâm cơm dùng làm món tráng miệng (Giải bằng hai cách)
b) Em thích cách chia nào nhất? Vì sao?
Bài 3: Tìm X biết:
Trang 19a) 367218 : X = 9 b) X x 7 = 28 147 c) 234 - 114 : X = 228
Bài 4: Tìm cách tính thuận tiện nhất:
a) (24 + 32) : 4 b) 16 x 9 : 8 c) 160 : (5 x 16)
Bài 5*: Một phép chia hết có thơng là 306 070 Nếu số chia tăng 5 lần và giữ nguyên số
bị chia thì đợc thơng mới bằng bao nhiêu?
Rèn chữ: Chép lại đoạn 1 (5 dòng đầu) bài …Cánh diều tuổi thơ… (Vở luyện Tiếng Việt)
Bài 1: a) Viết tiếp 3 từ ghép có chứa tiếng quyết nói về ý chí và nghị lực của con ngời:
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân trong mỗi câu sau:
a) Nàng công chúa mặt trắng, ngồi trong mái lầu son
Bài 3: Nối câu có phần in đậm với từ nghi vấn phù hợp để hỏi cho phần in đậm đó:
a) Tiếng ma rơi lộp độp trên mái nhà.
b) Đờng phố lúc nào cũng nờm nợp ngời đi lại.
c) Bến cảng lúc nào cũng đông vui.
d) Ngời yêu em nhất chính là mẹ
e) Giờ ra chơi các bạn gái thờng nhảy dây
g) Ngoài đồng, bà con đang thu hoạch lúa
ở đâu?
Thế nào?
Làm gì?
Là ai
Bài 4: Viết vào chỗ chấm một câu câu hỏi với mục đích khác cho mỗi tình huống sau:
a)Khen một ngời bạn có lòng tốt đã giúp đỡ mình một việc quan trọng:
Bài 5: Gạch chân từ nghi vấn trong mỗi câu hỏi sau:
a) Cậu có biết chơi cờ vua không?
b) Anh vừa mới đi học về à?
c) Mẹ sắp đi chợ cha?
d) Làm sao bạn lại khóc?
Trang 20Trờng THDL Lê Quý Đôn
Lớp: 4A1
Họ và tên: ………
Thứ “ “ “ n gày “ tháng “ năm 2007 Phiếu ôn tập tuần 15 Môn: toán Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh vào đáp án đúng : 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 52 x (46 + 17) = 52 x 46 + 52 x 17 b) 52 + 46 x 17 = (52 + 46) x (52 + 17) c) 5m56cm > 501m d) 72m210cm2 = 7210m2 2 Trong hộp có 25 quả bóng xanh và bóng đỏ Bóng đỏ nhiều hơn bóng xanh 7 quả Số bóng xanh là: A 9 quả B 18 quả C 16 quả D 7 quả 3 Phép tính nào sau đây có kết quả lớn hơn 10 km? A 5000m + 4990m B 16km – 5320m
C 100km : 10 D 3203m x 2 4 Nối biểu thức với số là giá trị của biểu thức đó: a) 25 x (20 + 30) 1001
85050 : 50 1
9009 : (3 x 3) 1250
60 : (15 x 4) 16
60 : 15 x 4 1701
Phần 2: Tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 20 700 : 300 14 600 : 40 b) 345 : 15 912 : 36 c) 18 989 : 52 25 500 : 72 Bài 2: a) Một đội sản xuất có 24 ngời đợc chia thành 3 đội Đội 1 làm đợc 900 sản phẩm Đội 2 làm đợc 910 sản phẩm Đội 3 làm làm đợc 926 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi ngời làm đợc bao nhiêu sản phẩm? b) Có 1000 viên thuốc đợc đóng vào các vỉ, mỗi vỉ 12 viên thuốc Hỏi số thuốc đóng đợc vào nhiều nhất bao nhiêu vỉ và còn thừa mấy viên? Bài 3: Tìm X biết: a) 532 : X = 28 b) 254 : X = 14 (d 16) Bài 4: Tìm cách tính thuận tiện nhất: d) 725 : 25 + 525 : 25 b) 144 x 25 : 36 Bài 5*: Thơng của hai số bằng 375 Nếu số chia gấp lên 15 làn và giữ nguyên số bị chia thì đợc thơng mới là bao nhiêu? Trờng THDL Lê Quý Đôn Lớp: 4A1 Họ và tên: ………
Thứ “ “ “ n gày “ tháng “ năm 2007
Phiếu ôn tập tuần 15
Môn: Tiếng Việt
Rèn chữ: Chép lại đoạn 1 (5 dòng đầu) bài …Kéo co… (Vở luyện Tiếng Việt)
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm các từ ngữ:
Trang 21a) Chỉ đồ chơi thờng đợc các bạn gái a thích:
………
b) Chỉ trò chơi thờng đợc các bạn gái a thích: …………
………
c) Chỉ đồ chơi thờng đợc các bạn trai a thích: ………
b) Chỉ trò chơi thờng đợc các bạn trai a thích: …………
………
e) Chỉ trò chơi thờng đợc cả bạn trai và bạn gái cùng a thích: ………… ………
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trớc từ chỉ trò chơi có hại: a Múa s tử, múa lân b Bắn súng cao su c Kéo co d Thả diều e Nhảy ngựa g Bịt mắt bắt dê h Bắn súng phun nớc hoặc súng phát ra lửa h Thi trợt trên lan can cầu thang Bài 3: Cho đoạn thơ miêu tả trò chơi đá cầu của các bạn nhỏ: Anh nhìn cho tinh mắt Tôi đá thật dẻo chân Cho cầu bay trên sân Đừng để rơi xuống đất Trong nắng vàng tơi mát Cùng chơi cho khoẻ ngời Tiếng cời xen tiếng hát Chơi vui học càng vui Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn thơ trên và ghi vào bảng sau: Danh từ Động từ Tính từ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Khoanh vào chữ cái trớc tình huống cha thể hiện phép lịch sự của ngời hỏi: a) Mẹ hỏi Sơn: “Mấy giờ con tan học?” b) Sơn hỏi Hà: “Mấy giờ sẽ họp lớp?” c) Thắng hỏi Liên: “Mợn bút chì màu một lúc có đợc không?” d) Liện hỏi mẹ: “Tối nay mẹ có bận không ạ?” e) Hà thỏ thẻ với bà: “Bà có cần cháu xâu kim giúp bà không ạ?” g) Phơng hỏi Thảo: “ Vì sao hôm qua không đi học?” Bài 5: Em hãy đặt câu hỏi thể hiện thái độ lịch sự khi hỏi trong mỗi tìnhh uống sau: a) Em hỏi một ngời lớn tuổi về đờng đi: ………
b) Em hỏi mẹ xem mình đợc ăn gì trong bữa cơm tối? ………
Bài 6: Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi:
Hàng ngày em vân dùng cây bút “Hồng Hà” mẹ mua cho dạo đầu năm học Hôm nay, không hiểu sao cây bút trở chứng, không chịu ra mực Bạn Ngân ngồi bên đã trao cho em cây bút chì để dùng tạm
Cây bút chì dài khoảng một gang tay, sơn màu trắng kẻ sọc xanh lơ đều đặn Dọc theo thân bút có khắc hàng chữ màu đen ánh nhũ vàng: Bến Nghé Đấy là tên cơ sở sản xuất của cây bút Ruột bút màu đen tuyền nằm giữa lớp gỗ màu nâu nhạt Cây bút chì giống nh chiếc đũa dài nhng một đầu
đã đợc chuốt nhọn nhỏ xíu, chỉ nhỉnh hơn chiếc kim khâu, còn đầu kia to hơn, đờng kính dài khoảng gần một ô vở Phía trên cây bút gắn sẵn một cục tẩy màu hồng nhỏ xíu Bao quanh cục tẩy là một mảnh đồng vàng óng