Cánh mỏng như giấy bóng.. Hai con mắt long lanh như thủy tinh.. Thân nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.. Lũy tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm kh
Trang 1
A Bài kiểm tra đọc hiểu (5 điểm):
* Đọc thầm bài :Con chuồn chuồn nước (TV4 - tập 2 SGK trang 127 )
* Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây:
1.Chú chuồn chuồn nước được so sánh với những hình ảnh nào ?
a Cánh mỏng như giấy bóng
b Hai con mắt long lanh như thủy tinh
c Thân nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu
d Tất cả các hình ảnh trên
2 Từ nào dưới đây được dùng để miêu tả đôi cánh của chú chuồn chuồn nước có tâm trạng như con người ?
a.Đắn đo b Phân vân c Ngập ngừng d Rung rung
3 Tác giả đã miêu tả chú chuồn chuồn nước bằng biện pháp nghệ thuật nào ?
a Ẩn dụ b Hoán dụ c So sánh d Nhân hóa
4 Khi chú chuồn chuồn cất cánh bay cao những cảnh đẹp nào hiện ra dưới tầm cánh của chú ?
a Lũy tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh
b Cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi
c Trên tầng cao là đàn cò đang bay ,là trời xanh trong và cao vút
d Cả hai ý a và b
5 Cảnh đẹp của quê hương đất nước được miêu tả theo trình tự nào ?
a Từ trên cao nhìn xuống
b Từ thấp và lên cao dần,xa dần theo cánh chú chuồn chuồn
c Từ xa nhìn lại
d Từ gần đến xa
6 Tìm từ gần nghĩa với từ “thám hiểm”
………
7 Gạch dưới trạng ngữ ,chủ ngữ ,vị ngữ trong câu văn sau :
Rồi đột nhiên ,chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên
Trường: TIỂU HỌC LÊ LỢI
Lớp:………
Họ tên: ………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN : TIẾNG VIỆT – ĐỌC HIỂU
Thời gian : 30 phút
ĐIỂM
Trang 28 Tìm và ghi lại câu cảm trong đoạn thơ sau , nêu rõ cảm xúc và các từ chỉ cảm xúc trong câu vừa tìm ?
Em mơ làm mây trắng Bay khắp nẻo trời cao Nhìn non sông gấm vóc Quê mình đẹp biết bao !
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3B Bài kiểm tra viết.
1 Chính tả ( 5 đ’)
Nghe viết bài :Chim công múa ( Từ đầu bài đến ….chiếc ô rực rỡ che rợp cả con mái ”
2 Tập làm văn:
Cuộc sống quanh ta có rất nhiều các con vật có ích Em hãy tả một con vật mà em yêu thích
HƯỚNG DẪN CHẤM + ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
Câu 1 : d Tất cả các hình ảnh trên ( 0,5 điểm )
Câu 2 : b Phân vân ( 0,5 điểm )
Câu 3 : c So sánh ( 0,5 điểm )
Câu 4 : d Cả hai ý a và b ( 0,5 điểm )
Câu 5 : b Từ thấp và lên cao dần,xa dần theo cánh chú chuồn chuồn ( 1 điểm )
Câu 6 : HS tìm đúng từ phù hợp với yêu cầu bài được : ( 0,5 điểm )
Câu 7 : Rồi đột nhiên / ,chú chuồn chuồn nước / tung cánh bay vọt lên ( 0,5 điểm )
TN CN VN
Câu 8 : Câu cảm trong đoạn thơ là : Quê mình đẹp biết bao ! ( 0,25 điểm )
- Câu này bộc lộ sự thán phục về vẻ đẹp của quê hương ( 0,5 điểm )
- Từ chỉ cảm xúc trong câu là : biết bao ( 0,25 điểm )
* Kiểm tra viết ( 10 điểm)
1 Chính tả ( 5 đ’)
- Toàn bài viết đúng, đẹp được 5 điểm
- Mắc mỗi lỗi chính tả (sai âm, vần, dấu thanh, dấu chữ, viết hoa), trừ 0,5 điểm
- Lỗi kĩ thuật (khoảng cách, cỡ chữ, cách trình bày…), toàn bài trừ 1 điểm
2 Tập làm văn (5đ):
Đảm bảo yêu cầu sau thì được 5 điểm
- Viết được bài văn tả con vật đầy đủ các phần ( Mở bài, thân bài, kết bài)
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi về chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ
Tuỳ theo múc độ sai sót về ý, diễn đạt … GV tuỳ mức độ mà chấm điểm cho hợp
( 4,5 – 4 – 3.5 – 3 – 2.5 -2 – 1.5 – 1 -0.5 )
Trang 4
SỞ GD& ĐT TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN TÂN THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – KHỐI 4
NĂM HỌC : 2012-2013 Thời gian: 40 phút
Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra theo hình thức tự luận không phải chép đề :
Bài 1 : ( 3 điểm )
Câu 1 : Điền dấu : < , = , > vào chỗ chấm :
75 … 32 76 … 1821
119 … 119 1 … 10099
Câu 2 :
a / Đặt tính rồi tính :
235 627 + 74 358 86 679 : 214
b / Tính giá trị của biểu thức :
2
5
-
6
1
:
4
3
Bài 2 : ( 2 điểm)
a/ Tìm x :
32 + x = 1215 x : 6 = 85
b/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 72 kg = …… kg 12 m2 25 cm2 = ………cm2
25 m 6 dm = …… cm 3 phút 12 giây = ………giây
Bài 3: ( 2 điểm)
Mẹ hơn con 36 tuổi Tính tuổi của mỗi người ,biết rằng tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con
Bài 4 : ( 2 điểm)
Một vườn hoa hình chữ nhật có nửa chu vi là 170 m ,chiều rộng bằng 32 chiều dài Tính diện tích vườn hoa
Bài 5 : Tính nhanh : ( 1 điểm )
4 3
1 3 2
1 2 1
1
x x
x
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM + ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1 : ( 3 điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm ) Điền đúng được mỗi ý được ( 0.25 điểm )
75 > 32 76 = 1821
119 < 119 1 > 10099
Câu 2 :
a / ( 1 điểm ) HS đặt tính và tính đúng mỗi câu được ( 0.5 điểm )
b/ ( 1 điểm ) 25 - 61 : 43 = 25 - 61 x 34 ( 0.25 điểm )
= 52 - 184 ( 0.25 điểm )
=
18
45
-
18
4
=
18
41
( 0.5 điểm ) Bài 2 : ( 2 điểm)
a/ Tìm x : ( 1 điểm)
32 + x = 1215
x = 1215 - 32 = 1215 - 128 ( 0.25 điểm )
x = 127 ( 0.25 điểm )
x : 6 =
8
5
x =
8
5
x 6 ( 0.25 điểm )
x = 308 = 154 ( 0.25 điểm )
b/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
- HS điền đúng được mỗi ý được ( 0.25 điểm )
Bài 3: ( 2 điểm) Bài giải :
Hiệu số phần bằng nhau là : ( 0.5 điểm)
4 - 1 = 3 ( phần )
Trang 6Tuổi con là : ( 0.5 điểm )
36 : 3 = 12 ( tuổi )
Tuổi mẹ là : ( 0.5 điểm )
12 +3 6 = 48 ( tuổi )
Đ /S : con : 12 tuổi ( 0.5 điểm )
Mẹ : 48 tuổi
Bài 4 : ( 2 điểm)
Bài giải : Tổng số phần bằng nhau là : ( 0.25 điểm )
2 + 3 = 5 ( phần )
Chiều rộng vườn hoa là : ( 0.5 điểm )
170: 5 x 2 = 68 ( cm )
Chiều dài vườn hoa là : ( 0.5 điểm )
170 - 68 = 102 ( cm )
Diện tích vườn hoa là : ( 0.5 điểm )
102 x 68 = 6936 (cm2 )
Đ /S : 6936 cm2 ( 0.25 điểm )
Bài 5 : Tính nhanh : (1 điểm)
9110
4 3
1 3 2
1 2 1
1
x x
x
= 91 101
4
1 3
1 3
1 2
1 2
1 1
1
= 91 91 101
3
1 3
1 2
1 2
1 1
1
( 0.25 điểm )
= 11 + 0 + 0 + …+ 0 101 ( 0.25 điểm )
= 11 101 1010 101 109 ( 0.25 điểm )