Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A.. Có một dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 phương pháp đơn giản để loại tạp chất là
Trang 1Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Chương 1 ESTE & LIPIT Câu 1 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 1) D CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 2 Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R', phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH
B Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK
C Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)
D X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H
Câu 3 Vinyl fomat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ?
Câu 8 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản
ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng sau: Axetilen→ X → Y → Etylaxetat X, Y lần lượt là
Câu 10 Phản ứng nào sau đây không thể điều chế được etylaxetat ?
A CH3COOH + C2H5OH (H2SO4 đ) B CH3COOH + C2H5ONa
Câu 13 Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với KOH mà không td được với K CTCT của X là
Câu 14 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 15 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 16 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 17 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat.C ancol etylic D etyl axetat
Câu 18 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 19 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 20 Chất X có CTPT C4H8O2, khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là
Câu 21 Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 22 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 23 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 24 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Trang 2Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 25 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat
Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 27 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 30 Este không phân nhánh ứng với CTPT C4H8O2, có thể tham gia phản ứng tráng gương Este này có tên gọi là
A iso-propyl fomat B n- propyl fomat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 31 Đun nóng X với dd KOH thu được ancol đa chức và muối X là chất nào sau đây ?
A tri este của glixerol với axit B tri este của axit béo với ancol đa chức
C đi este của glixerol với axit béo D tri este của glixerol với axit béo
Câu 35 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra
Câu 36 Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?
A C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni) B CH3COOH + NaOH
C HCOOCH3 + NaOH D (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)
Câu 37 Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản ứng với
Câu 38 Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thu được mấy trieste ?
Câu 39 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 40 Ứng dụng nào sau đây không phải của chất béo?
Câu 41 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam
một ancol Y Tên gọi của X là
Câu 42 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 43 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 44 Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn
khan có khối lượng là
Trang 3Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Chương 2 CACBOHĐRAT
PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 2 Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột bình thủy?
Câu 3 Cho Cu(OH)2/NaOH vào glucozơ, sau đó đun nóng thì thấy xuất hiện:
Câu 4 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 5 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 6 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 7 Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?
Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 9 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 10 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
Câu 11 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 12 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 13 Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm andehit?
Câu 14 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?
A 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ B 2 gốc α- glucozơ
Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều cho pư tráng gương?
A Glucozơ, fructozơ, tinh bột B Xenlulozơ, axit fomic, fructozơ
Câu 16 Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl là:
Câu 17 Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức:
D.-CO-Câu 18 Dựa vào điều nào sau đây mà có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n
A Sản phẩm cháy hoàn toàn có nCO2: nH2O= 6:5
B Chúng là thức ăn cho người và gia súc
C Không tan trong nước
D Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit cho nhiều phân tử glucozơ
Câu 19 So sánh tinh bột và xenlulozơ kết luận nào sau đây không đúng?
A Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit đều cho nhiều phân tử glucozơ
B Phân tử khối tinh bột bé hơn xenlulozơ
C Đều có mạch không phân nhánh
D Đều có CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n mỗi chất khác nhau
Câu 20 Saccarozơ và mantozơ sẽ cho sản phẩm giống nhau khi phản ứng với chất nào sau?
Trang 4Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 21 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 Số gốc glucozơ tương ứng trong phân tử gần bằng:
Câu 22 Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit
Câu 23 Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là
Câu 24 Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại
Câu 25 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
Câu 26 Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 27 Chất không tan được trong nước lạnh là
Câu 28 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axitaxetic. X, Y lần lượt là :
Câu 30 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Câu 31 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 32 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Câu 33 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể
tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X → Y → Z
X, Y, Z lần lượt là:
C tinh bột, glucozơ, ancol etylic D tinh bột, glucozơ, axit axetic
Câu 35 Một cacbohiđrat A khi tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam, tiếp tục đun nóng sẽ cho kết tủa đỏ gạch Vậy A có thể là
* PHÂN BIỆT HÓA CHẤT
Câu 36 Cho các dd : glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
Câu 37 Cho các dd : glucozơ, saccarozơ, anđehitaxetic Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
A Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3 B Nước brom và NaOH
Câu 38 Cho các dd : glucozơ, glixerol, axitaxetic, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
Câu 39 Cho các dd : saccarozơ, fomanđehit, etanol, glucozơ Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
Trang 5Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 40 Dùng chất nào sau đây để phân biệt glucozơ, fructozơ ?
Chương 3 AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN Câu1 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu2 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu3 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
Câu4 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu5 Trong các chất dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu6 Amin có công thức CH3-NH-C2H5 có tên là
Câu7 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
Câu 13 Cho các chất sắp theo chiều tăng phân tử khối CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Nhận xết nào sau đây đúng ?
A t0 sôi, độ tan trong nước tăng dần B t0 sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
C t0 sôi, độ tan trong nước giảm dần D t0 sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 14 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
D Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử
Câu 16 Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do
A nguyên tử N trong phân tử etylamin còn cặp electron chưa tham gia liên kết
B etylamin có khả năng cho H+ khi tham gia phản ứng
C nguyên tử N trong phân tử etylamin có 3 electron độc thân
D do gốc C2H5 – có đặc tính đẩy electron
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?
A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Tất cả các dd amin đặc đều tạo hiện tượng “thăng hoa” khi tác dụng với HCl đặc
C Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2
D Các amin đều có khả năng tác dụng với axit
Câu 18 Hãy chỉ ra câu không đúng trong các câu sau?
A Tất cả các amin đều có khả năng nhận proton
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Công thức của amin no đơn chức, mạch hở là CnH2n + 3N (n ≥ 1)
D Metylamin có tính bazơ mạnh hơn amoniac
Câu19 Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào ?
Trang 6Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D Đưa đủa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Câu 20 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu21 Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam một amin no, đơn chức X phải dùng hết 16,8 lit oxi (đktc) Công thức của X là
Câu22 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu23 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu24 Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
Câu 25 Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là
Câu26 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
Câu 1 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Câu2 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
D Alanin
Câu3 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleric
Câu4 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
Câu5 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu6 Dung dịch chất không làm đổi màu quỳ tím là
C H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D NH3
Câu7 Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
Câu8 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu9 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 10 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 11 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Câu 12 Để nhận biết các chất metanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin ta có thể dùng thuốc thử theo trình tự nào sau đây?
A dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/OH
Câu 13 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch mất nhãn gồm : glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng (dụng cụ thí nghiệm có đủ)
là
Trang 7Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 14 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ phân protein đến cùng bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sản phẩm thu được là hỗn hợp các α- aminoaxit
B Khối lượng phân tử của một aminoaxit chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH luôn là số lẻ
C Các aminoaxit đều tan trong nước
D Tất cả các dung dịch aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím
Câu 16 Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
Câu17 Đặc điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A protein có phân tử khối lớn B protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C protein luôn có chứa nhóm OH D protein luôn là chất hữu cơ no
Câu18 Trong dung dịch các aminoaxit thường tồn tại dạng nào ?
C Vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử số mol như nhau
D Vừa dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử
Câu19 Amin có công thức C6H5NH2 Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ?
A Tên là anilin B Tên là phenyl amin C Tên là benzyl amin D Thuộc amin thơm
Câu 20 Cho chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ?
A Tên là axit 2- amino propanoic hay axit α- amino propionic hoặc alanin
B Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
C Tác dụng được với HCl, NaOH, Na
D Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
Câu 21 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
Câu 36 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu 37 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Câu38 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam
muối Tên gọi của X là
Câu 39 Este A được điều chế từα -amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là:
Câu 40 Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B (chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so
với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit aminoaxetic C axit glutamic D axit β-amino propionic
Trang 8Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Chương 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1 Tính chất hoá học của kim loại là
Câu 2 Nhận định nào đúng khi nhận xét về phản ứng oxy hoá- khử sau: 2A + B2+ → 2A+ + B
A Quá trình A → A+ là quá trình oxy hoá B A oxy hoá được B2+
Câu 3 Lá Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt Để thu được Au tinh khiết, đơn giản chỉ cần ngâm trong dd nào sau đây?
Câu 4 Phản ứng nào không xảy ra được?
A Ni + Fe2+ → Ni2+ + Fe B Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu
C Pb + 2Ag → Pb2+ + 2Ag+ D Fe + Pb2+ → Fe2+ +Pb
Câu 5 Sắp xếp các ion kim loại sau đây theo thứ tự tính oxy hoá tăng dần; câu nào sau đây đúng?
A Na+ < Mn2+ <Al3+<Fe3+<Cu2+ B Na+ <Al3+ <Mn2+ <Cu2+ <Fe3+
C Na+ < Al3+ <Mn2+ <Fe3+<Cu2+ D Na+ <Al3+<Fe3+ <Mn2+ <Cu2+
Câu 6 Cho phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:
C Fe3+ oxy hoá được Cu2+ thành Cu D Fe3+ oxy hoá được Cu thành Cu2+
Câu 7 Nhận định sau nào đây đúng ?
A Cho Fe + dd CuSO4 : không có hiện tượng gì?
B Cho Fe + dd CuSO4 : màu xanh dd đậm dần
C Cho Cu + dd Fe2(SO4)3 : màu xanh dd đậm dần
D Cho Cu + dd Fe2(SO4)3 : không có hiện tượng
Câu 8 Nhận định nào đúng ?
A Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
B Fe có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
C Cu có khả năng đẩy được Fe khỏi dung dịch FeCl3
D Fe có khả năng tan được trong dung dịch FeCl3
Câu 9 Bột Cu có lẫn bột Zn và Al Dùng hóa chất nào sau đây để loại được tạp chất?
A Dung dịch Cu (NO3)2 dư B Dung dịch Zn (NO3)2 dư
Câu 10 Chọn câu trả lời sai khi nhúng thanh sắt vào dung dịch sau
A Dung dịch CuSO4: Khối lượng thanh sắt tăng
B Dung dịch HCl: Khối lượng thanh sắt giảm
C Dung dịch NaOH: Khối lượng thanh sắt không đổi
D Dung dịch AgNO3: Khối lượng thanh sắt giảm
Câu 11 Để chuyển hoá FeCl3 → FeCl2 ta cho vào dung dịch FeCl3 kim loại nào sau?
Câu 12 Cho Na vào dung dịch CuSO4, nhận định nào sau đây đúng?
C Có kim loại Cu được sinh ra D Có sủi bọt dd và xuất hiện kết tủa xanh lam
Câu 13 Có thể dùng bình bằng nhôm hoặc sắt đựng dung dịch axit nào sau?
Câu 14 Trong phản ứng của kim loại với dung dịch HNO3 thì:
A Kim loại khử được N+5 của dung dịch ax đến mức oxi hoá cao hơn
B Kim loại khử ion H+ của dung dịch axít
C Kim loại oxi hoá được N+5 của dung dịch ax đến mức oxi hoá thấp hơn
D Kim loại khử được N+5 của dung dịch ax đến mức oxi hoá thấp hơn
Câu 15 Phản ứng nào sau đây đúng với tính chất của dung dịch H2SO4 loãng?
C Fe+H++SO42-→Fe3++SO2+H2O D Fe+H++SO42-→Fe2++SO2+H2O
Câu 16 Cho 2 cặp oxi hoá khử Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag; nhận định nào sai?
A Cu2+có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag
Trang 9Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
C Ag+có thể oxi hoá mạnh hơn Cu2+ D Cu có thể bị oxi hoá bởi Ag+
Câu 17 Hoá chất dùng để hoà tan các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là
Câu 18 Cho hỗn hợp {Fe-Ag} tác dụng hoàn toàn với dung dịch gồm {ZnSO4, CuSO4} vừa đủ, chất rắn thu được gồm:
Câu 19 Phản ứng nào sau đây đúng?
A 2K + CuSO4 → K2SO4 + Cu B 2Fe + HCl → 2FeCl3 + 3H2
C Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2 D Mg(OH)2+2HCl → MgCl2 + 2H2O
Câu 20 Dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 23 Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Chất rắn thu được là :
Câu 24 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi
C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi
Câu 25 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+, tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
B Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2
C Fe không tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
D Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl2
Câu 26 Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4 Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối?
Câu 27 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau (ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Ag+, Pb2+,Cu2+B Cu2+, Ag+, Pb2+C Pb2+, Ag+, Cu2 D Ag+,Cu2+, Pb2+
Câu 28 Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được là:
A Có đồng màu đỏ bám trên kim loại Na B Có khí H2 bay lên
C Có kết tủa trắng xuất hiện D Có khí bay lên và kết tủa xanh xuất hiện
Câu 29 Cho hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối Hai kim loại và hai muối đó là:
Câu 30 Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột cần để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
Câu 31 Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:
Câu 32 Một hợp kim gồm các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:
Câu 33 Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al - Ag, hợp kim Al - Cu Chất nào khi tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng nhiều bọt khí hiđro nhất?
Câu 34 Phương trình hoá học nào dưới đây đã được viết không đúng?
Câu 35 Để làm sạch dung dịch Fe(NO3)2 có lẫn các dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3, người ta dùng kim loại nào sau đây?
Trang 10Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 36 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với axit HCl giải phóng H2 là:
Câu 37 Fe tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A dd CuSO4, Cl2, H2SO4 đặc, nguội B dd FeSO4, H2SO4 loãng, Cl2
C dd FeSO4, Cl2, dd AgNO3 D H2SO4 loãng, dd CuSO4, Cl2
Câu 38 Để làm sạch Ag có lẫn Cu và Fe, người ta dùng dung dịch nào sau đây để loại Cu và Fe?
Câu 39 Cho các kim loại sau: Ba, Al, Fe, Mg, Cu Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, phân biệt được bao nhiêu kim loại?
Câu 40 Có 4 kim loại là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
Câu 41 Liên kết trong hợp kim là:
Câu 42 Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:
C bị tan 1 phần do Al phản ứng D bị tan 1 phần do Cu phản ứng
Câu 43 Trong hợp kim Al- Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là:
Câu 44 Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn
Công thức hóa học của hợp chất là:
Câu 45 Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra:
A sự oxy hóa ở cực dương
B Sự khử ở cực âm
C sự oxy hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
D sự oxy hóa ở cực âm sự khử ở cực dương
Câu 46 Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?
Câu 47 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học:
A Để gang thép ngoài không khí B Zn trong d2 H2SO4(L) có CuSO4
C Fe tiếp xúc Cl2 ở T0 cao D Tôn lợp bị xay xát ngoài khg khí
Câu 48 Quá trình xảy ra khi để vật là hợp kim của Zn – Cu ngoài không khí ẩm?
Câu 49 Cho các cặp điện cực Al – Fe; Cu – Fe; Zn – Cu tiếp xúc dung dịch chất điện li thì chất nào đóng vai trò cực âm:
Câu 50 Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn đện hóa học:
A Thép bị gỉ trong không khí ẩm B Zn tan trong d2 HNO3(L)
Câu 51 Một vật bằng Fe – Cu để trong tự nhiên bị ăn mòn điện hóa học, tại catot có hiện tượng gì xảy ra?
A Fe bị khử (Fe →Fe2+ +2e) B Cu bị oxi hóa (Cu →Cu2+ +2e)
C H+ bị oxi hóa (2H+ + 2e →H2) D H+ bị khử (2H+ + 2e →H2)
Câu 52 Để vật bằng gang thép trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn theo kiểu:
-C AM ĐHH: Al là cực (-), Fe cực + D AM ĐHH: Fe cực -, C cực +
Câu 53 Cặp hợp kim Al – Fe đặt trong dung dịch muối ăn thì thấy:
Câu 54 Cho viên bi Fe vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl, sau đó cho tiếp viên bi Cu vào ống nghiệm tiếp xúc với Fe Hỏi kim loại
nào bị ăn mòn ?
A Fe bị ăn mòn hóa học B Fe bị ăn mòn điện hóa học và cả ăn mòn hóa học
C Cu bị ăn mòn hóa học D Cu bị ăn mòn điện hóa học
Câu 55 Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng thấy khí H2 thoát ra Nhỏ thêm vài giọt CuSO4 vào ống nghiệm thì
Trang 11Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
thấy:
A lượng H2 thoát ra ít hơn B lượng H2 thoát ra mạnh hơn
Câu 56 Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại X rồi nhúng vào dung dịch H2SO4(L), quan sát thấy khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép X có thể là thanh kim loại nào sau đây:
Câu 57 Để hạn chế sự ăn mòn của vỏ tàu biển, sau một thời gian người ta thường gắn vào lường tàu một miếng kim loại nào sau đây:
Câu 58 Điều kiện của ăn mòn điện hóa học là
C Cặp điện cùng tiếp xúc với dd điện li D cả A,B,C
Câu 59 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất khi ngâm nó trong dung dịch nào sau đây?
Câu 60 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu trong không khí ẩm, lớp thiết bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
Câu 61 Tôn là sắt tráng kẽm Nếu trong không khí ẩm, trên bề mặt tôn có lớp trầy xước sâu vào bên trong thì kim loại bị ăn mòn trước là:
Câu 62 Một số hóa chất được để trên tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hóa chất nào sau
đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
Câu 63 Kim loại nào sau đây tự tạo màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm?
Câu 64 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào bị ăn mòn điện hoá:
A Thép thường để trong không khí ẩm B Đốt cháy dây thép trong không khí
C Kim loại sắt trong dung dịch HCl D Kim loại đồng để trong dung dịch AgNO3
Câu 65 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do B Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại
C Khử ion kim loại thành kim loại tự do D Dùng chất khử để khử ion kim loại
Câu 66 Dùng đơn chất có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đó là phương pháp điều chế:
Câu 67 Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:
Câu 68 Từ dung dịch NaCl để điều chế Na người ta làm:
A Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
B Dùng K khử Na+ thành Na
C Cô cạn lấy muối khan rồi điện phân nóng chảy
D Chuyển NaCl thành oxít rồi dùng chất khử để khử Na+
Câu 69 Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:
Câu 70 Có một dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 phương pháp đơn giản để loại tạp chất là cho hỗn hợp đó tác dụng với:
Câu 71 Từ dd CuCl2, có tối đa bao nhiêu cách để điều chế trực tiếp Cu?
Câu 72 Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra được khi Al tác dụng với dãy chất nào sau đây ở t0 cao?
A Fe3O4, CuO, Cr2O3 B FexOy, CaO, Cr2O3 C FeO, MgO, ZnO D PbO, CuO, NaOH
Câu 73 Từ Fe2O3 để điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện người ta có thể cho Fe2O3 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao:
Câu 74 Điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra quá trình:
Câu 75 Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình:
Trang 12Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 76 Muốn mạ Ag vào vật bằng Fe ta dùng phương pháp:
A đp dd FeSO4 với cực dương = Ag B đp dd AgNO3 với cực dương = Fe
C đp dd AgNO3 với cực dương = Ag D đp dd AgNO3 với cực âm = Fe
Câu 77 Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhôm:
Câu 78 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen hay hiđroxit
B Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Al trong công nghiệp
C Có thể điều chế sắt theo sơ đồ: FeS2 →Fe2O3 →Al Fe
D Điều chế kim loại kiềm thổ bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogen
Câu 79 Điện phân dd CuSO4 một thời gian, dùng quỳ tím nhúng vào dung dịch sau điện phân, thấy quỳ tím
Câu 80 Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân?
C CuSO4+H2O→ Cu+O2+H2SO4 D Cu + AgNO3→ Ag + Cu(NO3)2
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1) Kim loại tác dụng với phi kim
Câu 1 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
Câu 2 Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam Khối
lượng Al đã phản ứng là
2) Kim loại tác dụng với axit
Câu3 Hoà tan 7,8 (g) hỗn hợp Mg-Al bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 7(g) Số mol HCl đã tham
gia phản ứng là:
Câu 4 Cho 10,14 gam hỗn hợp Mg-Al-Cu tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra 7,84 lit khí A (đktc); 1,54 g chất rắn B và dung dịch C
Cô cạn dung dịch C thu được lượng muối khan là:
Trang 13Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 15 Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là:
2) Phương pháp thủy luyện
Câu 16 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200(ml) dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rữa sạch, sấy khô thấy đinh sắt tăng 0,8(g) Nồng độ mol/L của dung dịch CuSO4 là:
A Giảm 0,755(g)B Tăng 1,08(g) C Tăng 0,755(g) D Giảm 1,08(g)
Câu 19 Nhúng một thanh Al nặng 50(g) vào 400(ml) dung dịch CuSO4 0,5M Sau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38(g) khối lượng Cu tào thành là:
Câu 25 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
3 Phương pháp nhiệt luyện
Câu 26 Khử hoàn toàn hỗn hợp CuO, FeO cần 4,48(L) H2 ở điều kiện chuẩn Nếu khử hoàn toàn hỗn hợp trên băng CO thì lượng CO2
thu để cho hấp thụ hết bằng dung dịch vôi trong dư thì thu được kết tủa bằng:
Câu 30 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (H = 100%) hỗn hợp 40(g) Fe2O3 và 10,8(g) Al Sau khi phản ứng xong lượng Fe thu được là:
4 Phương pháp điện phân
Câu 31 Điện phân nóng chảy muối clorua của một KL kiềm một thời gian thu được 0,896(L) khí (đkc) ở anot và 3,12(g) kim loại ở catot
Công thức của muối là:
Câu 32 Cho dòng điện I = 5A qua dd KCl khi ngừng điện phân ở anot thu được 3,36 lit khí (đkc) Biết sau khi điện phân gồm 2 chất tan,
thời gian điện phân là:
Trang 14Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Chương 6 KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
A to nóng chảy, to sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
Câu 2 Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây?
Câu 3 Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây ?
Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm?
Câu 5 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 6 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
A Điều có mạng tinh thể giống nhau : lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hoá
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p
Câu 7 Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng ?
Câu 8 Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây :
Câu 9 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần điện cực catot, nếu nhúng quì tím vào khu vực đó thì
Câu 10 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây ?
Câu 11 Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3 ?
2 Tác dụng với bazơ mạnh 6 Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh
3 Tác dụng với axit mạnh 7 Thuỷ phân cho môi trường axit
Câu 12 Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH (tỉ lệ mol 1:2), nhúng quỳ tím vào dd sau phản ứng thấy quỳ tím
Câu 13 Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
Câu 14 Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
Câu 15 Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4, Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3
Câu 16 Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm ?
A Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân
C Xút tác phản ứng hữu cơ
D Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay
Câu 17 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl ?
Trang 15Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 18 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
Câu 19 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
Câu 20 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể
Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
Câu 21 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai? Từ Li đến Cs :
A năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần
B khối lượng riêng (g/cm3) tăng dần
C độ cứng tăng dần
D bán kính nguyên tử tăng dần
Câu 22 Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào sau đây ?
A Kim loại kiếm tác dụng với nước B Kim loại kiềm tác dụng với oxi
C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit D Kim loại kiềm tác dụng với dd muối
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2 ?
A Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp B Chế tạo vôi vữa xây nhà
C Khử chua đất trồng trọt D Chế tạo clorua vôi là chất tẩy, sát trùng
Câu 24 Thành phần hóa học của thạch cao sống là
Câu 25 Cho biết Na (Z=11), cấu hình electron của Na+ là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
Câu 26 Cho biết Ca (Z=20) cấu hình electron của ion Ca2+ là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p64s24p2
Câu 27 Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A Khử Na2O bằng CO nung nóng B Dùng K đẩy Na ra khỏi dd muối NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Điện phân muối NaCl nóng chảy
Câu 28 Các phát biểu sau về kim loại IIA :
1 Kim loại IIA có tính khử mạnh nhất
2 Đều có độ cứng và nhiệt độ nóng chảy thấp
3 Bán kính nguyên tử lớn hơn so IA cùng chu kì
4 Năng lượng ion hóa thấp (nhưng cao hơn so IA cùng chu kì)
5 Số e ngoài cùng ít, 1 hay 2 e
Các phát biểu không đúng:
Câu 29 Từ Be đến Ba có kết luận nào sau sai ?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B to nóng chảy tăng dần
C Điều có 2e ở lớp ngoài cùng D Tính khử tăng dần
Câu 30 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 31 Các kim loại Ca, Sr, Ba được gọi là kim loại kiềm thổ vì :
A Chúng điều tác dụng với CO2 trong không khí
B Chúng điều tác dụng với nước ở nhiệt độ cao
C Chúng điều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
D Chúng điều có cấu hình e ngoài cùng ns2
Câu 32 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 ?
Câu 33 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 vào nước vôi trong :
Trang 16Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 34 Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động là do phản ứng :
A Ca(HCO3)2 →to CaCO3 +CO2 + H2O B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Câu 35 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
Câu 36 Phương trình nào sau đây giải thích hiện tượng “vôi chết” ?
A Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O B.Ca(OH)2+K2CO3→CaCO3+2KOH
Câu 37 Có ba chất rắn: CaO, MgO, Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng ?
Câu 38 Cho 4 dd không màu Na2SO4, Mg(NO3)2, NaCl, AlCl3 Chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 4 dd trên ?
Câu 39 Dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận ra 3 lọ dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4?
Câu 40 Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:
Câu 41 Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
Câu 42 Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :
CaCO3 ← →t0 CaO + CO2 Yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất phản ứng:
Câu 43 Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Câu 44 Nước cứng là nước :
A Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B Chứa ít Ca2+, Mg2+
C Không chứa Ca2+, Mg2+ D Chứa nhiều Na+, HCO−3
Câu 45 Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3 là :
Câu 46 Để làm mêm NCTT dùng cách nào sau :
C Cho nước cứng qua chất trao đổi cationit D Cả A, B và C
Câu 47 Dùng dd Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào ?
Câu 48 Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau :
C Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D Tắc ống dẫn nước nóng
Câu 49 Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA :
Câu 50 Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?
Trang 17Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 55 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X → X1 + CO2 X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 +H2O X2 + 2Y → X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
Câu 56 Ba chất rắn CaO, CaCO3, Ca(OH)2 có đặc điểm chung là
A Đều dễ dàng tan trong nước
B Đều tác dụng dễ dàng với CO2
C Đều tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4
D Đều tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
Câu 57 Phản ứng nào sau không đúng?
A Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 B BeO + H2O →Be(OH)2
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 D Be + 2NaOH →Na2BeO2 + H2
Câu 58 Cho sơ đồ phản ứng:
Mg(OH)2 → X → MgCO3 → Y→ Z → Mg X, Y, Z lần lượt phù hợp:
A Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4 B MgO, MgCl2, MgSO4
C MgSO4, MgO, MgCl2 D MgBr2, MgCl2, Mg(NO3)2
Câu 59 Cho sơ đồ phản ứng:
Ca → X→ Ca(OH)2 →Y→CaCO3 → Z → Ca
X, Y, Z lần lượt là:
A Ca(NO3)2, CaCl2, Ca(OH)2 B CaO, CaCl2, CaSO4
C CaSO4, Ca(NO3)2, CaCl2 D CaO, Ca(HCO3)2, CaCl2
Câu 60 Cho Ba vào dung dịch (NH4)2SO4 sau phản ứng sẽ thu được:
C BaSO4, Ba(OH)2, H2 D (NH4)2SO4, Ba(OH)2, NH3, H2
Câu 61 Cho Ba vào dung dịch Na2CO3 sẽ thấy hiện tượng:
C Có kết tủa trắng D Ba tan, sủi bọt khí, có kết tủa trắng
Câu 62 Cho Ba vào lần lượt các dung dịch: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), K2SO4 (3), AlCl3 (4), Mg(NO3)2 (5), KOH (6) sẽ thấy hiện tượng kết tủa ở:
Câu 63 Cho HCl vào lần lượt các chất, dung dịch sau: BaO (1), CaCO3 (2), Ca(HCO3)2 (3), CaSO4 (4), Mg(OH)2 (5), Ca (6) Có khí thoát
ra ở các trường hợp:
Câu 64 Dung dịch Ba(OH)2 dư hòa tan hết hỗn hợp rắn:
Câu 65 Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng quan sát được:
C Có kết tủa sau đó kết tủa tan D Phải rất lâu mới có kết tủa, kết tủa không tan
Câu 66 Cho sơ đồ điều chế kim loại Ba sau:
BaO → X → Y → Ba X, Y phù hợp lần lượt các chất:
A BaCl2, BaSO4 B Ba(OH)2, BaCl2 C Ba(NO3)2, BaCl2 D BaSO4, BaCl2
Câu 67 Điện phân dung dịch sẽ không điều chế được các kim loại
A Mg, Ca, Fe B Ba, Mg, Zn C Ca, Ba, Mg D Mg, Be, Cu
Câu 68 Thuốc thử phân biệt các kim loại riêng biệt Al, Ba, Fe là
Câu 69 Để làm mất độ cứng tạm thời của nước có thể dùng;
A Ca(OH)2, HCl B Na2CO3, NaHCO3 C Ca(OH)2, Na2CO3 D KOH, KCl
Câu 70 Một loại nước chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Đun nước trên hồi lâu thu được
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm
C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng toàn phân
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
Trang 18Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
1) Tìm kim loại kiềm, kiềm thổ
Câu 1 Hoà tan 4,6 (g) một kim loại bằng dung dịch HCl sau phản ứng, cô cạn d2 thu đươc 11,7 (g) muối khan Tìm kim loại :
Câu 4 Oxy hóa một kim loai M hóa trị II thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng Kim loại M là;
Câu 10 Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 lit CO2 (đktc)
và 4,64 g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là:
Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm (CaCO3, Na2CO3) được 11,6 (g) chất rắn và 2,24 (l) khí ở đkc % khối lượng CaCO3trong X
là :
Câu 12 Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho
hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
b)
Phản ứng với chất khác
Câu 13 Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở
đkc Hai kim loại là :
Câu 14 Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở
đktc Khối lượng hai muối khan sinh ra là :
Câu 19 Hoà tan hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 10,08 (l) khí ở đkc Cô cạn dung dịch sau phản
được muối khan tăng bao nhiêu gam so với hỗn hợp ban đầu
Trang 19Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc) Khối lượng muối sinh
Câu 25 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4
2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
Câu 31 Cho V (l) CO2 đkc vào 300 (ml) dd Ca(OH)2 1M sau phản ứng thu được 25 (g)↓ V bằng :
A 5,6 (l) B 5,6 (l) hoặc 6,72 (l) C 5,6 (l) hoặc 7,84 (l) D 5,6 (l) hoăc 8,96 (l)
Câu 32 Cho 10 (l) hỗn hợp (đktc) khí N2 và CO2 qua 2 (l) d2 Ca(OH)2 0,02 M thu được 1 (g) ↓ % thể tích CO2 trong hỗn hợp là :
Câu 33 Cho V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 Lọc tách kết tủa, đun nóng dung dịch còn lại đến hoàn toàn thu được 2 gam kết tủa nữa Giá trị V bằng:
Câu 34 Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3
NHÔM
PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Nhôm chỉ có hóa trị 3 khi tham gia các phản ứng hóa học vì
A Al thuộc kim loại nhóm IIIA
B Cấu hình electron của Al có 3e lớp ngoài cùng
C Năng lượng ion hóa I3 không khác I2 nhiều và sau khi Al mất đi 3e, đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất
D Al thuộc chu kì nhỏ, nguyên tố khối p, bán kính nguyên tử lớn
Câu 2 Kim loại nhôm
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về nhôm không chính xác?
A kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
B kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dd kiềm mạnh
C không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
D tác dụng với HNO3 loãng lạnh có thể tạo ra NH4NO3
Câu 4 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp
A thủy luyện B nhiệt luyện C điện phân nc D điện phân dung dịch
Câu 5 Ở nhiệt độ thường, nhôm không tác dụng với dung dịch
Trang 20Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 6 Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm?
C Là kim loại mà oxit và hiđroxit lưỡng tính D Trạng thái cơ bản nguyên tử có 1e độc thân
Câu 7 Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là
C Aluminosilicat (Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O D Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O
Câu 8 Chọn phát biểu không đúng?
A Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính B Al(OH)3 kém bền, bị nhiệt phân tạo nhôm oxit
C Al(OH)3 không tan trong nước D Muối nhôm có thể bị thủy phân tạo nhôm hidroxit
Câu 9 Muối nhôm nào sau đây được sử dụng làm trong nước?
C Al(NO3)3.9H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 10 Nhôm oxit thuộc loại oxit
Câu 11 Trong những hợp chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Câu 12 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nhôm là một kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
Câu 13 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO2?
Câu 14 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch kiềm?
A AlCl3, Al2(SO4)3B Al(NO3)3, Al(OH)3 C Al(OH)3, Al2O3 D Al2(SO4)3, Al2O3
Câu 15 Cấu hình e nguyên tử nhôm (z = 13) là
Câu 16 Nhôm bền trong không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 17 Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 18 Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là
Câu 19 Dung dịch muối nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 dư, có thể tạo thành kết tủa hidroxit kim loại?
A AlCl3, CuCl2, FeCl3 B ZnCl2, MgCl2, AgNO3
C AlCl3, FeCl3, MgCl2 D CuCl2, FeCl3, BaCl2
Câu 20 Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không tạo thành Al(OH)3?
C Dung dịch NaAlO2 với AlCl3 D Al2O3 với dung dịch Ba(OH)2
Câu 21 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa và dung dịch trong suốt B xuất hiện kết tủa keo trắng không tan
C xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó chỉ tan một ít
Câu 22 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa và dung dịch trong suốt B xuất hiện kết tủa keo trắng không tan
C xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó chỉ tan một ít
Câu 23 Vai trò của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là
A tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân B hạ nhiệt độ nóng chảy so với Al2O3
C hạ tỉ khối dd điện phân để Al lắng xuống D cả 3 ý trên đều đúng
Câu 24 Vai trò chủ yếu của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là
A tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân B hạ nhiệt độ nóng chảy so với Al2O3
C hạ tỉ khối dd điện phân để Al lắng xuống D Tạo sản phẩm Al có độ tinh khiết cao
Câu 25 Al không bị gỉ như sắt vì
Câu 26 Nhôm oxit được tạo thành từ phản ứng
Trang 21Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 27 Khi cho Al nguyên chất vào nước, hiện tượng quan sát được là
A Không có phản ứng xảy ra do nhôm có tính khử chưa đủ mạnh
B Có phản ứng xảy ra, tạo lớp Al2O3 bảo vệ và phản ứng dừng lại
C Có phản ứng tạo Al(OH)3, rồi dừng lại do Al(OH)3 không tan che phủ bề mặt nhôm
D Không có phản ứng xảy ra do nước có tính oxi hóa rất yếu
Câu 28 Chọn phát biểu không đúng?
A Phèn nhôm – kali được dùng để làm trong nước
B Nhôm oxit và hidroxit đều có tính lưỡng tính
C Có thể dùng kim loại K tác dụng với AlCl3 để điều chế Al
D Nhôm oxit không bị hòa tan trong dung dịch NH3
Câu 29 Từ AlCl3, thông thường để điều chế Al, cần qua
A một giai đoạn B hai giai đoạn C ba giai đoạn D bốn giai đoạn
Câu 30 Cho sơ đồ: A X Y Z Al2(SO4)3
C Fe3O4 , Fe, Al2O3 D Al, Fe3O4 , Fe, Al2O3
Câu 33 Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A ZnO, Ca(OH)2, KHCO3 B Al2O3, Al(OH)3, KHCO3
C Al2O3, Al(OH)3, K2CO3 D ZnO, Zn(OH)2, K2CO3
Câu 34 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nhôm?
A O2, dd NaOH, ddNH3, CuSO4 B Cl2, Fe2O3, dd H2SO4 loãng, H2SO4 đặc nguội
C S, Cr2O3, dd HNO3 loãng, HNO3 đặc nóng D Br2, CuO, dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội
Câu 35 Hoá chất duy nhất dùng để tách Fe2O3 khỏi hỗn hợp gồm Fe2O3, Al2O3, SiO2 là
Câu 36 Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl2 và AlCl3 có thể dùng một thuốc thử là
Câu 37 Để nhận biết 3 chất rắn Al2O3, Fe và Al, ta có thể dùng dung dịch
Câu 38 Al2O3 tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al2O3 là
Câu 39 Axit aluminic là tên gọi khác của
Câu 40 Công thức của phèn chua là
A K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D KAl(SO4)2.12H2O
Câu 41 Có thể tách riêng Al khỏi hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu bằng cách sử dụng (theo thứ tự):
Câu 42 Để phân biệt các mẫu dung dịch: NaOH, BaCl2, KHSO4, AlNH4(SO4)2 ta dùng một thuốc thử sau
Câu 43 Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al2O3, ta dùng dung dịch
Câu 44 Để phân biệt các mẫu thử Na, Ca, Fe, Al ta có thể dùng
Câu 45 Có 3 mẩu : NaCl, NaOH, AlCl3 Nếu không dùng thêm thuốc thử nào, kể cả phương pháp vật lí
A ta có thể phân biệt cả 3 mẩu B có thể phân biệt 1 mẩu
C có thể phân biệt được 2 mẩu D không phân biệt được mẩu nào
Câu 46 Chỉ dùng một axit và một bazơ nào sau đây để phân biệt 3 mẩu hợp kim sau:
→
Trang 22Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
A H2SO4, NaOH B HCl, Ba(OH)2 C HNO3 loãng, NaOH D HCl, NH3
Câu 47 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ 3 kim loại sau đây?
Câu 48 Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa dung dịch NaCl, CaCl2, AlCl3, người ta có thể dùng dung dịch
Câu 49 Có 4 mẩu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu?
Câu 50 Để phân biệt 3 mẩu Mg, Al, Al2O3, ta chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch nào sau đây?
A.dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4
Câu 51 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
Câu 52 Để điều chế Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây?
C Dd muối natri aluminat t/d với dd HCl dư D Cho nhôm t/d với dd NaOH
Câu 53 Cho một ít dd AlCl3 vào bình đựng dd NaOH, sau đó lắc mạnh ta thấy:
A dd xuất hiện kết tủa trở lại B dd tạo kết tủa và lượng kết tủa tăng dần
Câu 54 Sục khí CO2 liên tục vào dd natri aluminat, thấy:
A dd xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan B dd trở nên trong suốt hơn
C dd xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan D dd không có hiện tượng
Câu 55 Dãy chất nào tác dụng được với dd H2SO4 (loãng) và NaOH:
A Al, Al2O3, Na2CO3 B Al2O3, Al(OH)3, CaCO3
C Al2O3, Al, NaHCO3 D NaHCO3, Al2O3, Fe2O3
Câu 56 Nhận biết 4 hợp chất mất nhãn: Na, Al, Al2O3, Fe2O3 chỉ dùng một hợp chất đó là
Câu 57 Nhận biết 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 dùng
Câu 58 Có 4 dd không màu: AlCl3, NaCl, Mg(NO3)2, FeSO4, để nhận biết chúng dùng dd
Câu 59 Al(OH)3 được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Cho dd HCl dư vào dung dịch NaAlO2 B Thổi CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
C Cho dd NaOH dư vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 60 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Al2O3 ?
A Al2O3 sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3 B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
C Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D Al2O3 là oxit không tạo muối
Câu 61 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng Al2O3 bảo vệ
C có màng Al(OH)3 bảo vệ D nhôm có tính thụ động trong kk và hơi nước
Câu 62 Phèn nhôm K2SO4.Al2SO4.24H2O dùng để đánh trong nước vì:
A ion SO42- của phèn kết tủa với Mg2+, Ca2+ trong nước cứng
B tạo ra ion K+ để tạo nước mềm
C Al3+ + 3H2O Al(OH)3 + 3H+; Al(OH)3 kết dính chất bẩn
D cả phân tử phèn nhôm hút lấy chất bẩn
Câu 64 Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, chất làm tăng cường quá trình thuỷ phân của AlCl3 là:
A NH4Cl B Na2CO3 C ZnSO4 D Không có chất nào
Câu 65 Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
C Có kết tủa Al(OH)3 D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan
Câu 66 Cho nước NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
Câu 67 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan nhôm sẽ là:
A Xảy ra chậm hơn B Xảy ra nhanh hơn C Không thay đổi D Tất cả đều sai
Câu 68 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đựng AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Kết tủa tạo thành nhiều dần đến nhiều nhất rồi tan dần đến tan hết
Trang 23Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
B Kết tủa tạo thành nhiều dần đến nhiều nhất
C Không có hiện tượng gì xảy ra
D Có xuất hiện một ít kết tủa
Câu 69 Nhôm có thể khử được những oxit kim loại nào sau đây:
A FeO, Fe2O3, MgO, CuO B CuO, Ag2O, FeO, BaO
C H2O, CuO, Cr2O3, Ag2O D Không có đáp án nào đúng
Câu 70 Khi sục từ từ khí CO2 lượng dư vào dung dịch NaAlO2, thu được:
A Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan [tạo Al(HCO3)3] và NaHCO3
B Có tạo kết tủa Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O
C Không có phản ứng xảy ra
D Phần không tan là Al(OH)3, phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O
Câu 71 Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3 và CuO mà không thay đổi khối lượng, có thể dùng chất nào sau đây?
A HCl và NaOH B Nước C NaOH và CO2 D Dung dịch NH3
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
Câu 5 Xử lí 9 gam hợp kim nhôm với dung dịch NaOH đặc, nóng dư thu được 10,08 lít khí (đktc) Giả thiết các thành phần khác của hợp
kim này không tác dụng với dung dịch NaOH Phần trăm khối lượng nhôm trong hợp kim là
Câu 6 m gam Al2O3 hoà tan trong HNO3 tạo thành (m + 81) gam muối Giá trị của m là
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn hợp kim Mg – Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 l khí ở điều kiện tiêu chuẩn Nếu cho lượng hợp kim như
trên tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng 6,72 l khí H2 Thành phần phần trăm của mỗi kim loại lần lượt là:
A 30,8 % và 69,2 % B 77,1 % và 22,9 % C 69,2 % và 30,8 % D 22,9 % và 77,1 %
Câu 8 Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng , thu được 5,6 lit khí SO2 (đkc) Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:
Câu 9 Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu, Fe, Al trong bình chứa oxi dư, kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g Nếu hoà tan hết
m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 thoát ra (đkc)
Câu 10 Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau : - Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc); - Phần
II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc) Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
Trang 24Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
tri cua m là
Câu 32 Cho a mol NaOH vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 và 0,02 mol HCl được 0,02 mol kết tủa Giá trị của a là
Câu 33 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được
Trang 25Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
3) Muối AlO 2 - tác dụng với H +
Câu 34 Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO2, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị a là
Câu 35 Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa Giá trị của a là:
Câu 36 Cho V lít dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch chứa 0,04 mol NaAlO2 và 0,02 mol NaOH, khuấy đều được 0,02 mol kết tủa Giá trị V là
Câu 37 Thêm dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 thu được 0,08 mol chất kết tủa Số mol HCl
đã thêm vào là:
A 0,16 mol B 0,18 hoặc 0,26 mol C 0,08 hoặc 0,16 mol D 0,26 mol
4) Kim loại kiềm và nhôm
Câu 38 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch
NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
Câu 39 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm Al và K m gam X tác dụng với nước dư thì được 0,4 mol H2 Cũng m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư được 0,475 mol H2 m có giá trị là
Trang 26Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Chương 7 SẮT VÀ CROM PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Sắt là nguyên tố
A nguyên tử có cấu hình e:[Ar] 4s23d6 B tính khử yếu
Câu 2 Fe3+có cấu hình e là:
Câu 3 Có một số nhận định về sắt như sau:
Số nhận định đúng là:
Câu 4 Sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 5 Sắt tác dụng với dãy chất nào sau đây sinh ra sắt (III)?
A Cl2, SB Cl2, HNO3 loãng C Br2, HNO3 đ,nguội D I2, H2SO4 loãng
Câu 6 Phản ứng nào sau đây chỉ xãy ra với H2SO4 loãng?
A Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O B FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C Fe(OH)3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O D Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Câu 7 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
Câu 8 Nhúng mẫu sắt vào dung dịch AgNO3 khi kết thúc thì mẩu sắt thay đổi so với ban đầu là
Câu 9 Chọn câu trả lời sai khi nhúng thanh sắt vào dung dịch sau:
A dd CuSO4: khối lượng thanh sắt tăng B dd HCl: khối lượng thanh sắt giảm
C dd NaOH: khối lượng thanh sắt không đổi D dd AgNO3: khối lượng thanh sắt giảm
Câu 10 Cho 3 phương trình ion
Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+; Cu + 2Fe2+ → Cu2++ 2Fe2+; Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Tính khử Mg>Fe>Fe2+>Cu B Tính khử Mg>Fe2+>Cu>Fe
C Tính oxi hóa Cu2+>Fe3+>Fe2+>Mg2+ D Tính oxi hóa Fe3+ >Cu2+ >Fe2+>Mg2+
Câu 11 Phản ứng nào sau đây đúng?
A 2Fe + Al2O3 → Fe2O3 + 2Al B Fe + Cl2 → FeCl2
Câu 12 Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?
A Cho Fe vào H2O ở điều kiện thường B Cho Fe vào bình chứa O2 khô
Câu 13 Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có có tính khử?
Câu 14 Khi cho các chất : Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, FeCO3 khi tác dụng với HNO3 đặc nóng thì số chất có giải phóng được NO2 là:
Câu 15 Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 theo sơ đồ sau: FexOy + Al → Fe + Al2O3 Công thức của oxit sắt là
Câu 16 Cho phản ứng: Fe + Cu2+→ Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
C Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+ D Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu
Câu 17 Cho các chất sau: (1) Cl2 (2) I2 (3) HNO3 (4)H2SO4đặc, nguội
Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
Trang 27Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 20 Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 21 Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch KMnO4, môi trường H2SO4 B Dung dịch K2Cr2O7, môi trường H2SO4
D Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
Câu 24 Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?
Câu 25 Phản ứng nào xảy ra ở cả quá trình luyện gang và luyện thép
Câu 26 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
Câu 27 Câu nào trong các câu sau đúng ?
A Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5- 10 % khối lượng
B Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2- 5 % khối lượng
C Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử CO, H2 , Al
D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa tạp chất C, Si, Mn, S, P thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng
Câu 28 Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3
Câu 28 Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
Câu 29 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan Dung dịch A chứa
Câu 30 Dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 và Fe2(SO4)3 Để loại được tạp chất có thể dùng
Câu 31 Điều chế sắt từ hợp chất X theo sơ đồ sau
+ O2 + CO, to
X Y Fe X là hợp chất nào sau đây?
Câu 32 Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm rắn thu được là
Câu 33 Hoà tan hết Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, sục khí Cl2 qua dung dịch X, thu được muối
Câu 34 Có thể điều chế Fe(NO3)2 từ phản ứng
A FeCl2 và AgNO3 B FeO và HNO3 C Fe và Fe(NO3)3 D nhiệt phân Fe(NO3)3
Câu 35 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 36 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 ?
Câu 37 Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
A 3Fe + 2O2 →t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 →t 2FeCl3
Trang 28Trường THPT Yên Dũng Số 3 Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
Câu 38 Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đó là
Câu 39 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng là:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 40 Hỗn hợp kim loại nào sau đây đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?
A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al
Câu 41 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
Câu 42 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và CuO có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
Câu 43 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
Câu 44 Cho các chất Cu, Fe, Ag vào các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2, FeCl3 Số cặp chất cặp chất phản ứng với nhau là:
Câu 5 Cho 28,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, được dung dịch B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn Số mol Fe3O4 trong hỗn hợp A là
Câu 6 Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp này phản ứng với dung dịch HCl thu được 2,80 lít H2 (đktc) Giá trị m là
Câu 7 Có hỗn hợp các chất Fe, Al, Al2O3 Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp này trong dung dịch NaOH dư, thấy có 6,72 lít H2 (đktc) thoát ra
và còn một chất rắn không tan Lọc lấy chất rắn, để hoà tan vừa đủ lượng chất rắn này cần dùng 100ml dung dịch HCl 2M Phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp là
Câu 10 Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là
A 5,04 gam B 5,40 gam C 5,05 gam D 5,06 gam
Câu 11 Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1,8 gam nước Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là
A 4,5 gam B 4,8 gam C 4,9 gam D 5,2 gam