1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tiếng anh dạng cơ bản

8 517 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 19,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sau đây em xin giới thiệu cho các bác phần bài tập củng cố kiến thức anh nó bao gồm 2 phần đó là phần bài tập về cậu quá khứ và bài tập về câu tương lai mong rằng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn học tập thật tốt

Trang 1

Bài tập Tiếng Anh

 THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TRONG TIẾNG ANH

1 Địnhghĩa về thì quá khứ hoàn thành:

Đây là thì ương đối khó và đòi hỏi bạn bạn học thuộc lòng cànghiều từ càng tốrong bảng

động từ bất quy tắc Nói thì này khó vì khái nệm của nó xa lạ với người Vệt Nam chúng ta

Thật ra t có thểiểu thì quá khứ hoàn thành một cáh rất đơn giảnhư sau: Thì quá khứ

hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra tước một hành động khác và cả hai hành

động ày đều đã xảy ra tong quá khứ Hành động ào xảy ra tước thì dùng thì quá khứoàn

thành Hành động xảy ra su thì dùng thì quá khứ đơn

2 Công thức sử dụng thì quá khứoàn thành

Câu khẳng định: Câu phủ định Câu nghi vấn

• Chủ ngữ + had + past particple

VD:

I, You, He, She, We, They had finshed before I arived

• Chủ ngữ + had + not (hadn’t) + past particple

VD:

I, You, He, She, We, They hadn’t eatn before h finshed the job

• Từ để hỏi + had + Chủ ngữ + past particple

VD:

What -> had he, she, you, we, they thought before I asked the

question?

3 Cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Thì quá khứoàn thành dùng để chỉ:

Khiai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho

hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho ành động xảy ra su

 I methem afterhey hadivorcedach other (Tôi gặp họ sau khi ọ ly dị nhau.)  Lan said shead ben chosen as beauty quen two years before (Lan ói rằng trước đó

Trang 2

hai năm, cô ta ừng đượchọn làm hoa hậu.)

 An idea ocured to him tha sherself had helpd him very much in theveryday life

(Hắn chợt nghĩ ra ằng chín cô ta đã giúp hắn rất nhiều trong cuộc sống hằng ày.)

 Thì quá khứoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra và đã hoàn tấrước mộthời đ ểm

trong quá khứ, hoặc trước một hành động khác ũng đã kếthúc trong quá khứ

 We had had lunch when she arived (Khi cô ấy đến chúng tôi đã ăn trưa xong.)

Khi thì quá khứ hoàn thành tường được dùng kết hợp với thì quá khứ đơn, tahường

dùng kèm với cá giớ từ và liên từ như: by (có nghĩa như before), before, after, when,

til, until, ason as, no soner…than

 No soner had he rturned from a long journey than he was orded to pack his

bags.(Anh ta mới đ xa về thì lại được lệnh cuốn gói ra đi.)  When I arived Johnad gone awy.(Khi tô đến thì John đã i rồ.)Bài tập Tiếng Anh

2

 Yestrday, I went out afer I had finshed my homework (Hôm qua, tôi đ chơi sau khi tô

đã làm xong bài tập.)

Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho ành động khác

 I had preared for thexams and was ready to d wel  Tom had lostwenty pounds and could begin aew

Trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực

 If had known tha, I would have actediferntly  She would have come tohe party if shead ben ivted Hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gan trong quá khứ, trước 1 mốc thời gan khác

 I had lived abroad for twentyears when I recived the transfer  Jane had studie in Egland before she di her master's at Harvd

4 Dấu hiệnhận biếthì quá khứoàn thành:

Từ nhận biết: untilhen, by the time, prio thatime, before, after, for, ason as, by, Trong câu thường

có ác từ: before, after, when by, by the time, by thend of + time in the

past …

 When I got up this mornig, my father hadlready left  By the time I met you, I had worked in tha company for five yars

5 Ví dụ và b i tập về thì quá khứ hoàn thành

A Xem ví dụ sau:

Trang 3

Sarh wento a prty last wek Paul wento the partyo buthey din’t seach other.

Paul went home at 10.3 and Sarh arived at 1 o’clok So: When Sarh arived athe

party Paul wasn’ther He had gone home (before Sarh arived) (Tuần rồi Sarh đã i

dự tiệc Paul cũng đến buổi tệc đó nhưng họ đã không ặp nhau Paul về nhà lúc 10h30

và Sarh đến lúc 1h Vì vậy: Khi Sarh đến dự tiệc thì Paul đã không còn ở đó Anh ấy

đã i về nhà (trước khi Sarh tới)

Had gone là thì Past perfct (simple) - Thì quá khứoàn thành

Thì past perfct được tạo thành = had + past particple (gone/ sen/ finshed.) Đôi khi chúng

ta đề cập một việc gì đó xảy ra tong quá khứ Sarh arived athe party Sarh đãến dự tiệc Đây là điểm khởi đầu của câu chuyện Sau đó

nếu chúng ta muốn ói về những sự việc xảy ra tước thời đ ểm này, chúng ta dùng thì past

perfct (had + past particple):

When Sarh arived athe party, Paul hadlready gone home Khi Sarh đến buổi tệc, Paul

đã i về nhà Xem thêm ột số ví dụ sau:

When we got home last night We found tha somebody had broken itohe flat Tối qua khi

chúng tôi về nhà, chúng tôi phát hiện ra có ai đóã đột nhập vào ngôi nhà.Bài tập Tiếng Anh

3

Karen din’t wanto cme tohe cinema with us becauseheadlready sen the film

Karen đã không muốn đi xem film với chúng tôi vì cô ấy đã xem bộ phim (trước đó) rồi

At first Ihought I’done the right, but son I realised tha I’d made a serious mistake Thoạt

tiên tôi nghĩ là tôi đã làm điều đúng đắnhưng chẳng bao lâu sau tôi nhận ra là tôi đã phạm

phải một sai lầm nghiêm trọng

The man sitngexto me on the plane was very nervous He hadn’t flown before./ He had

nevr flown before Người đàn ôg nồì cạnh tôirên máy bay đã rất hồi hộp Trước đó anh

ấy chưa đi máy bay./ Trước giờ anh ấy chưa bo giờ bay

B Hadone (past perfct) là dạng quá khứ của have done (presnt perfct) Hãy so

sánh cá câu sau:

Who is tha woman? I’ve nver sen her before (Người phụ nữ kia là ai vậy? Trước giờ tôi

Trang 4

chưa hề gặp cô ấy.)

I din’t knowho she was I’d nevr sen her before (= before tha time) ( Tôi đã không

biết cô ấy là ai Trước đó tôi chưa bo giờ gặp cô ấy.)

We aren’t hungry We’v just had lunch (Chúng tôi không đói Chúng tôi vừa ăn trưa xong.)

We wern’t hungry We’d just had lunch (Chúng tôi đã không đói (trước đó) Chúng tôi đã

dùng cơm trưa rồi )

Theouse is dirty They haven’t cleand it for weks ( Ngôi nhà dơ quá Mấy tuần rồi họ

không lau chùi gì cả.)

Theouse was dirty They hadn’t cleand it for weks ( Ngôi nhà lúc đó dơ quá Mấy tuần

rồi họ đã không lau chùi gì cả.)

C Hãy so ánh tì past perfct ( I hadone) với pastimple (I di) “Was Tom athe party when you arived?”

“No, headlready gone home.” (Lúc bạn đến

Tom có mặt ở buổi tệc không?"Không, anh ấy đã i về nhà rồi.)

Nhưng: “Was Tom ther when you arived?” “Yes, but he went home son afterward.” ( Lúc

bạn đến Tom còn ở đó không?"Có, nhưngay sau đó anh ấy đã i về nhà.)

An wasn’t a home when I phoned She was in London ( Khi tô gọi đ ện An không có nhà Cô ấy đã ở Luân Đôn.)

Nhưng: An had just got home when I phoned Shead ben i London (An đã về nhà khi

tôi gọi đ ện thoại cô ấy Cô ấy đã ở Luân đôn.)Bài tập Tiếng Anh

 THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TRONG TIẾNG ANH

I Puthe vrb in brackets in the Past Simple or Past Perfct:

1 They (go) ……….home afterhey (finsh) ………… their work

2 She said tha she (already, se) ………… Dr Rice

3 Afteraking a bth,e (go) ……… to bed

4 He told me h (not/eat) ……… such kind ofod before

5 When he came tohe stadium, the match (already/ begin) ……… 6 Before she (watch)

………… TV, she (do)………… homework

Trang 5

7 What (be) ……… he when he (be) ……… young?

8 Afterhey (go) ………, I (sit) ……… down ad (rest) ………

9 Yestrday, John (go) ………… tohe store bfore h (go) ………… home

10 She (win) ……… the gold medal in 1986

1 Our teacher (tel) ……… us yestrday tha he (vist) ……… England in 1970

12 Alan (have)…….hardly(preare)…….for diner when her husband (go) ….home

13 No soner (have)……….I (watch)……… TV than the phone (ring)……

14 Before I (watch) ……… TV, I (do) ……… my homework

15 After I (wash)……….my clothes, I (slep) ………

16 “ It is the firstime I haveaten suhi” , said Bil → Bil saidt (be) …… the firstime h (eat) ……… suhi

17 “ I broke my glase yestrday”, said Lan → Lan said tha she (break) ……… her glase the day before

18 I couldn’t aend thevenig clase because I worked at night → If I (not work) ……… at night, I (atend) ………… thevenig clase

19 I din’t have a lpto so I wish I (have) ……… a lpto

20 You din’t say home I would rather you (stay) ……… home

I Puthe vrb in brackets in the Pastimple, Past perfct or Pesnt perfct

18 She din’totice tha she (nevr se) ………….…… tha film before

19 I sudenly (rember) tha I ……… (forget) my keys

20 Bil no lnger has his car He (sel) ………… it

21 (Have/you/pt) ……… Of the fire bfore you (go) ……… out.Bài tập Tiếng Anh

5

2 I was very pleasd to se Mary agin I (not se) ………… for a long time

23 I thanked her for evrything she (do) ……… for me

24 When I got the ofice, I (realize) …… I (forget) ……… to lck the dor

25 Who is tha woman? I (nevr sen) ……….…… her before

26 Tom was not a home when I (arive)……… He (just go) ………… out

27 She saidt (be) ……… the firstime she (met) ………… such a man

Trang 6

I Rewritehe snteces beging ashown:

1 David went home bfore we arived

When we ……… After ……… 2 We had snack then we had lok around the shops

After………

3 The light failed the moenthey began work

They had no soner ……… No

soner……… Hardly ………

4 We had nevr ben so hapy before

We wre………

5 I wento the zo last yearnd tha was wher I saw a real tiger for the firstime

Before ………

6 I like you din’t go the partyestrday

I’d rather you ………

7 The man was por so he could not aford acomodation

If ……… 8 My teacher gave me a lotf homework

I wish………

9 He din’t obey withis parents

I’d rather he………

10 She din’take tha job in the city because his home was very farom ther

If his home ………Bài tập Tiếng Anh

o BÀI TẬP

 THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

I Chọn đáp n đúng:

1 Why are your handso dirty?

- I … my bike

A Repaired B Have rpaired

Trang 7

C Have ben repairng D Has ben reparing

2 We … around Scotland for 8 days

A Traveld B Have traveld

C Have ben traveling D Has ben traveling

3 Stev has ben drivng for 6 hours

A But he's having a breque athe moent

B In 2 hours he's going to reach Vermont

4 I have ben trying to cntac him _ A buto n avil

B fortunately he picked up the phone

8 The balon has ben soaring 10 metrs above us for 2 hours

A Why can'they land at lst?

B.uthey have lande 2 minutes ago

9 Whoas ben eating my choclate bar?

A Son I wil have noe lft

B Ther are noe lft

10 Sheas ben tidyng up her ofice, hasn't she?

A Yes,heas tide it up already

B Yes,heas

C No, she isn't

14 Sheas ben tidyng up her ofice, hasn't she?

A Yes,heas tide it up already

B Yes,heas

C No, she isn't

I Chia động từrongoặc:

1) I _( try ) to learn Eglish for years, but I _( not suced ) yet

2) Mary ( rest) in the garden al day becausehe _( be) il.Bài tập Tiếng Anh 2

Trang 8

3) She _( work ) so hard this wek tha she ( not have ) time to

go the movies

4) That bok ( lie ) on the table for weks You ( not read ) it yet ?

5) He ( not be ) her since Christmas I wonder wher he (live) since then 6) Jack (go) t Paris for a holiday He nver ( be) ther

7)You _( slep ) so far ? I _( ring ) the bl for the lastwenty minutes

8) He ( write ) a novel for two years, but he _( not finsh ) it yet

9) Mary ( lose ) her hatnd she ( lok ) for it until now

10) I ( se ) tha film sevral times because I like it.………

The end.

vumanhcuong

Ngày đăng: 31/01/2015, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w