Tính khối lượng muối tạo thành Tính khối lượng Fe,Zn,Al,Mg và khối lượng muối khi cho các kim loại này tác dụng với HCl thu được 4,48 lit khí H2đktc cho lần lượt các KL tác dụng rồi tính
Trang 10945.86.84.82; 01674.32.34.30 ; 01883.35.75.35 ThayHungHoaHoc@gmail.com
DẠNG 1 : CÂU HỎI LÝ THUYẾT
1 Viết cấu hình eclectron của F,Cl,Br
2 Cho biết số oxi hóa F,Cl,Br,I mỗi số oxi hóa cho 1 hợp chất để minh họa, gọi tên hợp chất đó
3 Viết 5pt Clo + KL
4 Viết 5pt Brom + KL
5 Viết 4pt halogen + PK
6 Viết 4pt halogen + H2
7 Viết 5pt Cl2 + hợp chất hữu cơ (CH4,C2H2,C2H4,C6H6, )
8 Viết các pt halogen + hợp chất vô cơ ( khoảng 7-8 pt)
9 Viết 5 pt halogen + dd bazo kiềm ( LiOH,KOH,NaOH,Ca(OH)2,Ba(OH)2 , )
10 Viết 5 pt halogen + H2O ( LiOH,KOH,NaOH,Ca(OH)2,Ba(OH)2 , )
11 Viết pt chứng minh HI,KI có tính khử
12 Viết pt chứng tỏ tính oxi hóa F>Cl>Br>I
13 Viết 5pt điều chế clo từ HCl
14 Viết 5pt pứ có sinh ra khí clo
15 Viết 3 pứ clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
16 Viết 5 pt HCl là axit + KL trước H
17 Viết 7 pt HCl là axit + oxit bazo muối + H2O
18 Viết 5 pt HCl là axit + muối sinh ra chất khí và chất kết tủa
19 Viết 4 pt HCl là là chất khử
20 Viết 4 pt HCl là là chất oxi hóa
21 Tại sao HCl đặc lại bốc khói trong không khí ẩm
22 Nêu tính chất hóa học của clo mỗi tính chất viết 1 pt ( tác dụng được với chất gì ?)
23 Viết 4pt khác nhau điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm
24 Viết pt điều chế nước javel, kali clorat, clorua vôi
25 Vì sao nước javel có tính tẩy trắng
26 Tại sao clorua vôi lại bốc mùi clo trong không khí
27 Vì sao clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước javel
28 Tại sao clo không tác dụng với Fe ở nhiệt độ thường, mà clo ẩm lại tác dụng được
29 HF co tính chất đặc biệt là hòa tan SiO2 ( thành phần thủy tinh ) Viết pt minh họa
30 Vì sao khí HCl khô và Cl2 khô không làm đổi màu quì tím, mà HCl và Cl2 ẩm lại đổi màu quì tím
31 Vì sao clorua vôi để trong không khí ẩm lâu ngày bị vón cục
32 Dẫn 2 khí clo và metan và bình rồi đốt, thấy có 1 chất đen xuất hiện Chất đen là chất gì, giải thích bằng ptpu
33 Viết cấu hình e của O,S
34 Viết công thức cấu tạo của H2S, H2SO4 , O2 , O3
35 Nêu tính chất hóa học của O2 mỗi tính chất viết 1 pt ( tác dụng được với chất gì ?)
36 Viết 5pt oxi + KL
37 Viết 5pt oxi +PK
38 viết 5pt oxi + hợp chất hữu cơ
39 viết 5pt oxi + hợp chất vô cơ (H2S, Fe(OH)2, Cr(OH)2, NO2 ,SO2)
40 Viết 5pt điều chế oxi( KMnO4,KClO3,H2O2 , muối Ca(NO3)2 , pexoxit Na2O2+Axit, điện phân H2O)
41 Viết 2pt O3 phản ứng mà O2 ko pứ
42 Viết 2pt H2O2 có tính khử và 2pt H2O2 có tính oxi hóa
43 so sánh tính oxi hóa của O2 và O3 , của H2O và H2O2
44 Nêu tính chất hóa học của S mỗi tính chất viết 1 pt ( tác dụng được với chất gì ?)
45 Viết 5pt S + KL
46 Viết 5pt S +PK
47 Viết 5pt S +hợp chất
48 Viết 5pt điều chế S
49 Nêu tính chất hóa học của H2S mỗi tính chất viết 1 pt ( tác dụng được với chất gì ?)
50 Viết 6pt H2S là 1 axit
51 Viết 6pt H2S là 1 chất khử mạnh
52 000Viết 5pt điều chế H2S
53 Viết 5pt SO2 là 1 oxit axit
54 Viết 5pt SO2 là 1 chất khử mạnh
55 Viết 5pt SO2 là 1 chất oxi hóa
56 Viết 5pt điều chế SO2
Trang 20945.86.84.82; 01674.32.34.30 ; 01883.35.75.35 ThayHungHoaHoc@gmail.com
57 Viết 5pt SO3 là 1 oxit axit
58 Viết 5pt H2SO4 tác dụng KL sinh ra H2
59 Viết 5pt H2SO4 tác dụng KL sinh ra SO2
60 Viết 5pt H2SO4 tác dụng KL sinh ra H2S
61 Viết 5pt H2SO4 tác dụng KL sinh ra S
62 Viết 3pt H2SO4 tác dụng PK
63 Viết 5pt H2SO4 tác dụng với hợp chất thể hiện tính oxi hóa
64 Viết 5pt H2SO4 tác dụng muối( BaCl2,Ba(NO3)2 , CaCO3 , CaSO3 , Na2SO3)
65 Viết 5pt H2SO4 tác dụng oxit bazo
66 Nêu hiện tượng và giải thích khi dẫn khí SO2 và H2S đi qua dung dịch nước brom(nâu đỏ) và thuốc tím KMnO4
DẠNG 2 : CHUỖI PHẢN ỨNG
DẠNG 3 : LỌ MẤT NHÃN
DẠNG 4 : BÀI TẬP CƠ BẢN
1 Khi 2,7 gam nhôm tác dụng với S,Cl2,Br2, I2 Tính khối lượng S,Cl2,Br2, I2 và khối lượng muối thu được
2 Khi 13 gam kẽm tác dụng với 8,4 gam S Tính khối lượng muối tạo thành
3 Khi 11,2gam sắt tác dụng với 5,6 lit Cl Tính khối lượng muối tạo thành
Tính khối lượng Fe,Zn,Al,Mg và khối lượng muối khi cho các kim loại này tác dụng với HCl thu được 4,48 lit khí H2(đktc)
(cho lần lượt các KL tác dụng rồi tính)
4 Tính khối lượng Fe,Zn,Al,Mg và thể tích khí H2(đktc) khi cho các KL tác dụng với HCl thu được 250g muối
5 Tính khối lượng Fe,Zn,Al,Ag,Cu,Mg và khối lượng muối khi cho các kim loại này tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lit khí SO2(đktc)
6 Tính khối lượng Fe,Zn,Al,Mg và khối lượng muối khi cho các kim loại này tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lit khí H2S(đktc)
7 Tính khối lượng Fe,Zn,Al,Ag,Cu,Mg và thể tích khí SO2 (đktc) khi các kim loại này tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được 320 gam muối
DẠNG 5 : BÀI TẬP SO2 phản ứng dd kiềm
DẠNG 5a : SO2 + NaOH NaHSO3 (1) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O (2) T = nNaOH / n SO2
T ≤ 1 : Tạo NaHSO3 theo (1) T ≥ 2 : tạo Na2SO3 theo (2) 1≤ T ≤ 2 tạo 2 muối
1 Thổi 2,24 lit khí SO2 vào 300ml NaOH 1M Sau khi thổi dd có những chất nào,tính khối lượng và nồng độ mol/l
2 Thổi 4,48 lit khí SO2 vào 200ml KOH 2M Sau khi thổi dd có những chất nào,tính khối lượng và nồng độ mol/l
3 Thổi 3,36 lit khí SO2 vào 200ml LiOH 1M Sau khi thổi dd có những chất nào,tính khối lượng và nồng độ mol/l
4 Thổi 6,72 lit khí SO2 vào 300ml NaOH 1M Sau khi thổi dd có những chất nào,tính khối lượng và nồng độ mol/l
5 Thổi 8,96 lit khí SO2 vào 300ml NaOH 1M Sau khi thổi dd có những chất nào,tính khối lượng và nồng độ mol/l
DẠNG 5b : SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 (1) 2SO2 + 2Ca(OH)2 Ca(HSO3)2 (2) T = n SO2/nCa(OH)2
T ≤ 1 : Tạo CaSO3 theo (1) T ≥ 2 : tạo Ca(HSO3)2 theo (2) 1≤ T ≤ 2 tạo 2 muối , kết tủa là CaSO3
6 Thổi 2,24 lit khí SO2 vào 300ml Ca(OH)2 1M Sau khi thổi dd có những chất nào,tính khối lượng chất tan và kết tủa và nồng độ mol/l
7 Thổi 4,48 lit khí SO2 vào 200ml Ca(OH)2 1M Sau khi thổi dd có những chất nào, tính khối lượng chất tan và kết tủa và nồng độ mol/l
8 Thổi 6,72 lit khí SO2 vào 100ml Ca(OH)2 1M Sau khi thổi dd có những chất nào, tính khối lượng chất tan và kết tủa và nồng độ mol/l
9 Thổi 4,48 lit khí SO2 vào 100ml Ca(OH)2 1M Sau khi thổi dd có những chất nào, tính khối lượng chất tan và kết tủa và nồng độ mol/l
10 Thổi 8,96 lit khí SO2 vào 200ml Ca(OH)2 1M Sau khi thổi dd có những chất nào, tính khối lượng chất tan và kết tủa và nồng độ mol/l
Lưu ý : CaSO 3 tan trong khí SO 2 dư : CaSO 3 + SO 2 +H 2 O Ca(HSO 3 ) 2
Công thức tính nhanh dùng giải trắc nghiệm :
1) Thổi a mol SO 2 vào b mol dd Ca(OH) 2 => n ↓ = a hoặc n ↓ = 2b – a
2) Thổi a mol SO 2 vào dd Ca(OH) 2 thu được ↓ (1) , lọc dd nung lên được ↓ (2) => a = n↓ (1) + 2 n↓ (2)
m SO2 = m ↓ + Δm dd (dung dịch giảm Δm dd < 0 , dung dịch tăng Δm dd > 0)