Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.. Xác định cường độ của dịng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.. Chuyển động của hạt khơng thay đổi B.Quỹ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HỌC KÌ 2 VẬT LÝ 11 NĂM 2012 -2013
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1: Định luật Len-xơ được dùng để :
A Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
B Xác định chiều dịng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C Xác định cường độ của dịng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D Xác định sự biến thiên của từ thơng qua một mạch điện kín, phẳng.
Câu 2.Chọn phát biểu khơng đúng trong các phát biểu sau Lực lo-ren-xơ:
A Khơng phụ thuộc vào chiều của đường sức từ
B Vuơng gĩc với véctơ cảm ứng từ
C Vuơng gĩc với vận tốc chuyển động của hạt
D Phụ thuộc vào độ lớn và dấu của điện tích hạt chuyển động trong từ trường
Câu 3.Hạt electron bay vào từ truờng đều theo huớng của đường sức từ thì:
A Chuyển động của hạt khơng thay đổi B.Quỹ đạo của hạt là một đuờng trịn
Câu 4.Một hạt cĩ khối luợng m mang điện tích q bay theo phuơng vuơng gĩc với đuờng sức từ của từ
trường đều cĩ độ lớn cảm ứng từ là B, vận tốc của hạt là v Bán kính quỹ đạo chuyển động trịn của hạt là:
qB
mv
v q
mB
mv
qB
Câu 5 Lực lo-ren-xơ xuất hiện khi:
A Một hạt mang điện chuyển động trong từ truờng
B Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường
C Một hạt mang điện đứng yên trong từ truờng
D Một hạt mang điện chuyển động lại gần vùng từ truờng
Câu 6 Lực Lo-ren xơ đặt lên hạt điện tích q chuyển động trong từ truờng đều cĩ giá trị lớn nhất khi :
A.Hạt chuyển động vuơng gĩc với các đường sức từ
B.Hạt chuyển động dọc theo với các đường sức từ
C.Hạt chuyển động hợp với các đường sức từ một gĩc 450
D.Hạt chuyển động ngược chiều với các đường sức từ
Câu 7:Chọn phát biểu đúng :
A Từ thông là một đại lượng có hướng
B Từ thông qua mạch kín là một đại lượng luôn dương
C.Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch
D Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không
Câu 8 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A Tốc độ biến thiên từ thơng qua mạch ấy B Độ lớn từ thơng qua mạch
Câu 9: Từ thơng riêng của một ống dây tỉ lệ thuận với
A Độ tự cảm của ống dây và chiều dài ống
B Độ tự cảm của ống dây và chiều dài dây dẫn quấn trên ống
C Độ tự cảm của ống dây và cường độ dịng điện trong dây
D Độ tự cảm của ống dây và tốc độ biến thiên dịng điện qua dây
Câu 10: Một diện tích S đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B, gĩc giữa vectơ cảm ứng từ và
cectơ pháp tuyến là α Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:
A Φ = BS.sinα B Φ= BS.cosα C Φ= BS.tanα D Φ= BS.tanα
Trang 2Cõu 11: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A Quạt điện B Lò vi sóng C Nồi cơm điện D Bếp từ
Cõu 12: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A
t
I L e
∆
∆
−
= B e = L.I C e = 4π 10-7.n2.V D
I
t L e
∆
∆
−
=
Cõu 13 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong
từ trờng đều thì
A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây
B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ
D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây
Cõu 14: Đơn vị của từ thông là:
A Tesla (T) B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vôn (V)
Cõu 15: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:
A
t
ec
∆
∆Φ
∆Φ
∆
= t
t
ec
∆
∆Φ
−
=
Cõu 16: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường cú thể sinh ra dũng điện
B Dũng điện cảm ứng cú thể tạo ra từ trường của dũng điện hoặc từ trường của nam chõm vĩnh cửu
C Dũng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi từ thụng qua mạch biến thiờn
D Dũng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kớn nằm yờn trong từ trường khụng đổi
Cõu17: Từ thụng qua một diện tớch S khụng phụ thuộc yếu tố nào sau đõy:
Cõu18 : Dũng điện cảm ứng trong mạch kớn cú chiều sao cho từ trường cảm ứng cú chiều:
A Chống lại sự biến thiờn từ thụng ban đầu qua mạch B Hoàn toàn ngẫu nhiờn
Cõu19 : Suất điện động cảm ứng là suất điện động:
A Sinh ra dũng điện cảm ứng trong mạch kớn B Sinh ra dũng điện trong mạch kớn
Cõu 20 Khi cho nam chõm chuyển động qua một mạch kớn, trong mạch xuất hiện dũng điện cảm ứng Điện năng của dũng điện được chuyển hoỏ từ:
Cõu 21 : Hiện tượng tự cảm là HT cảm ứng điện từ mà sự biến thiờn từ thụng qua mạch gõy ra bởi:
A Sự biến thiờn của chớnh cường độ điện trường trong mạch
B Sự chuyển động của nam chõm với mạch
C Sự chuyển động của mạch với nam chõm
D Sự biến thiờn của từ trường Trỏi Đất
Cõu 22: Đơn vị từ thụng là 1 vờbe cú giỏ trị bằng:
A 1 T.m 2 B 1 T.m C 1 T/m D 1 T/m2
Cõu 23: Cho vectơ phỏp tuyến của diện tớch vuụng gúc với cỏc đường sức từ thỡ khi độ lớn cảm ứng
từ tăng 2 lần, từ thụng:
Cõu 24: Tỡm phỏt biểu SAI :
A Từ thụng cú thể dương, õm hoặc bằng khụng B Từ thụng là đại lượng vụ hướng
C Đơn vị của từ thụng là T.m2 = Wb D Từ thụng là đại lượng vecto
Cõu 25 Mỏy phỏt điện hoạt động theo nguyờn tắc dựa trờn :
A hiện tượng mao dẫn B hiện tượng điện phõn
Trang 3C hiện tượng cảm ứng điện từ D hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Câu 26: Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ
trường là :
A Lực hóa học tác dụng lên các e- làm các e- dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B Lực Lorenxơ tác dụng lên các e- làm các e- dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
C Lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các e- dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện làm các e- dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
Câu 27 Dòng điện Phucô sinh ra khi:
A Khối vật dẫn chuyển động trong từ trường
B Đoạn dây dẫn chuyển động cắt các đường sức từ
C Từ thông qua khung dây biến thiên
D Khung dây quay trong từ trường
Câu 28 Một ống dây có thể tích V, trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây thì hệ số tự
cảm của ống dây là L Nếu trên mỗi mét chiều dài của ống dây, số vòng dây quấn tăng gấp 2 lần thì
hệ số tự cảm L’ của ống dây
Câu 29 Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến dòng điện Phu-cô:
A Phanh điện từ
B Nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên
C Lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau
D Đèn hình TiVi
Câu 30 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của từ thông?
Câu31 : Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A sao cho từ trường cảm ứng chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
B Hoàn toàn ngẫu nhiên
C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
Câu32 : Suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với :
A Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch B Độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường
C Độ lớn của từ thông qua mạch D Tốc độ chuyển động của mạch kín trong từ trường đều
Câu 33 : Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A điện trở của mạch B từ thông cực đại qua mạch
C từ thông cực tiểu qua mạch D tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch
Câu 34: Trường hợp nào sau đây từ thông đạt giá trị cực đại?
A Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây
B Đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây
C Đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 45o
D.Đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60o
Câu 35 : Định luật Lenxo có mục đích xác định:
A Chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng B Chiều của dòng điện cảm ứng
C Độ lớn của suất điện động cảm ứng D Cường độ của dòng điện cảm ứng
Câu 36 : Một khung dây phẳng, diện tích S, gồm N vòng được đặt trong từ trường đều B Vecto cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung một góc α Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian Δt thì biểu thức suất điện động trong khung dây là:
A
t
BS
N
e c
∆
= 2 cosα
B
t
NBS
e c
∆
C
t
BS N
e c
∆
= 2 sinα
D.
t
NBS
e c
∆
= sinα
Trang 4Câu37 : Đơn vị tự cảm là henry, với 1 H bằng:
A 1 J.A2 B 1 J/A2 C 1 V.A D 1V/A
Câu 38: Cho chiết suất của nước là 1,33, của benzen là 1,5, của thuỷ tinh là 1,8 Không thể xảy ra
hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A benzen vào nước B nước vào thuỷ tinh
C thuỷ tinh vào benzen D thuỷ tinh ra không khí
Câu 39 : Lăng kính là một khối chất trong suốt có dạng
A hai mặt cầu B lăng trụ tam giác
C hình trụ tròn D hình lục lăng
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ
B Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của tia phản xạ gần như bằng cường độ sáng của tia tới
C Ta luôn có tia khúc xạ tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn
D Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn
Câu 41 : Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng ?
A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới
B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến
C Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ cũng bằng 0
D Góc khúc xạ luôn bằng góc tới
Câu 42 : Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất môi trường chứa tia khúc xạ
thì góc khúc xạ
A nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới
Câu 43 : Theo dịnh luật khúc xạ ánh sáng, khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì:
A góc khúc xạ lớn hơn góc tới B góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
C góc khúc xạ bằng góc tới D góc khúc xạ bằng hai lần góc tới.
Câu 44 : Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:
A ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xuyên góc qua giữa hai môi trường trong suốt.
B ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 45: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền từ môi trường… sang môi trường… và góc tới phải……góc tơi giới hạn.
A kém chiết quang, chiết quang, lớn hơn hoặc bằng.
B chiết quang hơn, kém chiết quang, lớn hơn hoặc bằng.
C kém chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng.
D chiết quang hơn, kém chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng.
Câu 46 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí thì:
A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
B Góc tới r tại mặt bên thứ hai bé hơn góc i.
C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.
D Chùm sáng bị lệch khi đi qua lăng kính.
Câu 47: Hệ thức nào sau đây là sai ( môi trường 1 là chân không; môi trường 2 có chiết suất n2 ,có vận tốc truyền của ánh sáng là v2 ):
A n c2
2
v
1
= B c n= 2.v2 C 1 2
v
v
=
n
n
2 v
Trang 5Cõu 48: Cõu nào trong cỏc cõu sau khụng đỳng: Khi một tia sỏng đi từ mụi trường cú chiết suất n1
sang mụi trường cú chiết suất n2 , n2 >n1, thỡ
A nếu gúc tới i = 0, tia sỏng khụng bị khỳc xạ B gúc khỳc xạ r lớn hơn gúc tới i
C gúc khỳc xạ r nhỏ hơn gúc tới i D luụn luụn cú tia khỳc xạ đi vào mụi trường thứ hai Cõu49: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Ta luụn cú tia khỳc xạ khi tia sỏng đi từ mụi trường cú chiết suất nhỏ sang mụi trường cú chiết
suất lớn hơn
B Ta luụn cú tia khỳc xạ khi tia sỏng đi từ mụi trường cú chiết suất lớn sang mụi trường cú chiết
suất nhỏ hơn
C Khi chựm tia sỏng phản xạ toàn phần thỡ khụng cú chựm tia khỳc xạ.
D Khi cú sự phản xạ toàn phần, cường độ sỏng của chựm phản xạ gần như bằng cường độ sỏng
của chựm sỏng tới
Cõu50:Cho n1 là chiết suất của mụi trường chứa tia tới; n2 là chiết suất của mụi trường chứa tia khỳc
xạ Điều kiện để cú hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A n1 < n2 và i > igh với sin igh=
1
2
n
n
B n1 > n2 và i < igh với sin igh=
1
2
n
n
C n1 > n2 và i > igh với sin igh=
1
2
n
n
D n1 > n2 và i > igh với sin igh=
2
1
n
n
Cõu 51: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
Chiếu một chựm sỏng vào mặt bờn của một lăng kớnh đặt trong khong khớ:
A Gúc khỳc xạ r bộ hơn gúc tới i.
B Gúc tới r’ tại mặt bờn thứ hai bộ hơn gúc lú i’.
C Luụn luụn cú chựm tia sỏng lú ra khỏi mặt bờn thứ hai
D Chựm sỏng bị lệch đi khi đi qua lăng kớnh.
Cõu52: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ
vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức
A sini = n B sini = 1/n C tani = n D tani = 1/n
Cõu 53: Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường cú chiết suất lớn sang mụi trường cú chiết suất nhỏ hơn
thỡ:
A Khụng thể cú hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra
B Hiện tượng phản xạ toàn phần bắt đầu xảy ra khi gúc tới đạt giỏ trị lớn nhất
C Cú thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
D Luụn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
Cõu54: Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trờng thì
A cờng độ sáng của chùm khúc xạ bằng cờng độ sáng của chùm tới
B cờng độ sáng của chùm phản xạ bằng cờng độ sáng của chùm tới
C cờng độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu
D cả B và C đều đúng
Cõu 55: Trong mỏy quang phổ, lăng kớnh thực hiện chức năng:
A Phõn tớch ỏnh sỏng từ nguồn sỏng thành những thành phần đơn sắc
B Làm cho ỏnh sỏng qua mỏy quang phổ đều bị lệch
C Làm cho ỏnh sỏng qua mỏy quang phổ hội tụ tại một điểm
D Làm cho ỏnh sỏng qua mỏy quang phổ được nhuộm màu
Cõu 56 Chiết suất tuyệt đối của 1 mụi trường trong suốt là:
A Chiết suất tỉ đối của mụi trường đú đối với 1 mụi trường bất kỳ
B Chiết suất tỉ đối của mụi trường đú đối với chõn khụng
C Chiết suất tỉ đối của mụi trường đú đvới khụng khớ
Trang 6D Đại lượng cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần
Câu57: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
Câu 58: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ:
Câu 59: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng:
A Toàn bộ ánh sáng bị phản xạ khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn
C Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D Cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 60 Khi ánh sáng truyền từ mtrường có chiết suất lớn sang mtrường có chiết suất nhỏ thì:
C Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần D Luôn xảy ra phản xạ toàn phần
Câu 61: Tìm phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A Bị tán sắc khi qua lăng kính B Bị lệch về phía đáy khi qua lăng kính
Câu 62: Ứng dụng nào sau đây của hiện tượng phản xạ toàn phần?
A gương phẳng B gương cầu C cáp dẫn sáng trong nội soi D thấu kính
Câu 63: Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8 Không thể
xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ:
C benzen vào thủy tinh flin D chân không vào thủy tinh flin
Câu 64: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:
A hai mặt bên của lăng kính B Tia tới và pháp tuyến
C Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính D.Tia ló và pháp tuyến
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng về chùm sáng đi qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không
khí
A Chùm sáng tới song song , chùm sáng ló hội tụ
B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật , chùm sáng ló song song nhau
D Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng ló phân kỳ
Câu66 : Phát biểu nào sau đây không đúng về chùm sáng đi qua thấu kính phân kỳ khi đặt trong
không khí
A Chùm sáng tới song song , chùm sáng ló phân kỳ
B Chùm sáng tới phân kỳ, chùm sáng ló phân kỳ
C Chùm sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật , chùm sáng ló song song nhau
D Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng ló hội tụ
Câu 67: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật lớn hơn vật.
B Thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật.
C Thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
D Thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo.
Câu 68: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, vật cho ảnh thật lớn hơn vật khi:
A 0< d < f B d > 2f C f < d < 2f D d = 2f
Trang 7Cõu 69: Chọn cõu đỳng Ảnh của một vật sỏng đặt vuụng gúc với trục chớnh trước một thấu kớnh hội
tụ
A là ảnh thật cựng chiều với vật
B là ảnh ảo nhỏ hơn vật
C là ảnh thật khi vật cỏch thấu kớnh một khoảng lớn hơn tiờu cự và là ảnh ảo khi vật cỏch thấu kớnh một khoảng nhỏ hơn tiờu cự
D là ảnh ở xa vụ cựng khi vật đặt sỏt thấu kớnh
Cõu 70: Vật AB đặt thẳng gúc trục chớnh thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh bằng hai lần tiờu cự, qua
thấu kớnh cho ảnh A’B’ thật, cỏch thấu kớnh :
A bằng khoảng tiờu cự B nhỏ hơn khoảng tiờu cự
C lớn hơn hai lần khoảng tiờu cự D bằng hai lần khoảng tiờu cự
Cõu 71 : Ảnh của một vật thật cho bởi một thấu kớnh hội tụ:
A luụn luụn là ảnh thật B luụn luụn là ảnh ảo
C là ảnh thật khi vật thật, là ảnh ảo khi vật ảo D cú thể thật hoặc ảo tựy theo vị trớ của vật
Cõu 72: ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
C luôn ngợc chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Cõu 73: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm
Cõu 74: Ảnh của một vật thật cho bởi một thấu kớnh hội tụ:
C Là ảnh thật khi vật thật, là ảnh ảo khi vật ảo D Cú thể thật hoặc ảo tựy theo vị trớ của vật
Cõu 75: Ta thu được một ảnh thật, ngược chiều và cựng kớch thước như vật, khi vật:
A Nằm tại khoảng cỏch cỏch thấu kớnh hội tụ 2f
B Nằm trước thấu kớnh hội tụ, khoảng cỏch đến thấu kớnh lớn hơn tiờu cự của thấu kớnh chỳt ớt
C Trong khoảng giữa tiờu điểm và thấu kớnh hội tụ D Nằm tại tiờu điểm của thấu kớnh hội tụ
Cõu 76: Chọn cụng thức đỳng:
A k = d'
d
k =
f
k =
f
k = -f-d
Cõu 77 Đối với thấu kớnh hội tụ, khoảng cỏch từ vật đến thấu kớnh bằng khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh
nếu vật nằm cỏch thấu kớnh một đoạn bằng
A 4 lần tiờu cự B 2 lần tiờu cự C tiờu cự D một nửa tiờu cự
Cõu 78 : Chọn cõu trả lời đỳng: Ảnh của một vật thật tạo bởi một thấu kớnh hội tụ khụng bao giờ:
A Là ảnh thật lớn hơn vật B Cựng chiều với vật
Cõu79 :Độ phúng đại ảnh qua 1 dụng cụ quang học dương (K > 0) tương ứng với ảnh
A Cựng chiều vật B Ngược chiều vật C Lớn hơn vật D Thật
Cõu80: Mắt phải điều tiết tối đa khi:
A Nhỡn vật cỏch mắt 25cm B Nhỡn vật ở cực cận
Cõu 81: Phỏt biểu nào sau đõy về mắt cận là đỳng?
A Mắt cận đeo kớnh phõn kỡ để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực
B Mắt cận đeo kớnh hội tụ để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực
C Mắt cận đeo kớnh phõn kỡ để nhỡn rừ vật ở gần
D Mắt cận đeo kớnh hội tụ để nhỡn rừ vật ở gần
Cõu 82: Phỏt biểu nào sau đõy sai khi núi về kớnh lỳp:
A.Là thấu kớnh hội tụ B.dựng để quan sỏt vật nhỏ
Trang 8C làm giảm góc trông ảnh D có độ tụ dương
Câu 83: Trong cách ngắm chừng của kính hiển vi người ta điều chỉnh:
A Khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
B khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
C khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn
rõ của mắt
D Tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
Câu 84: Bộ phận của mắt giống như thấy kính là :
Câu 85 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?
A Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới mắt sẽ hội tụ trước võng mạc
B Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật
C Phải đeo kính phân kỳ để sửa tật
D Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn
Câu86: Số bội giác của kính lúp là tỉ số G =
0 α
α
, trong đó:
A là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông của vật qua kính.
B là góc trông ảnh của vật qua kính,α0 là góc trông trực tiếp vật.
C là góc trông ảnh của vật qua kính,α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận.
D là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận, 0 là góc trông trực tiếp vật
Câu 87: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về kính hiển vi ?
1 Câu 88 Sự điều tiết của mắt là
A thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới
B thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt
C thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới
D thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc
Câu 89 Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?
A Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước
B Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật;
C Phải đeo kính phân kì để sửa tật;
D khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn
Câu 90 Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
A là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ; C có tiêu cự lớn;
Câu 91 Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào
Câu 92 Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?
Câu 93 Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?
A Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;
B Thị kính là 1 kính lúp;
C Vật kính và thị kính được lắp gồng trục trên một ống;
D Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được
Câu 94 Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:
A Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính
Trang 9B Tia sỏng song song với trục chớnh thỡ lú ra đi qua tiờu điểm vật chớnh.
C Tia tới qua tiờu điểm vật chớnh thỡ tia lú đi thẳng
D Tia sỏng qua thấu kớnh bị lệch về phớa trục chớnh
Cõu 95 Thấu kớnh là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
Cõu 96 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Mắt khụng cú tật khi quan sỏt cỏc vật ở vụ cựng khụng phải điều tiết
B Mắt khụng cú tật khi quan sỏt cỏc vật ở vụ cựng phải điều tiết tối đa
C Mắt cận thị khi khụng điều tiết sẽ nhỡn rừ cỏc vật ở vụ cực
D Mắt viễn thị khi quan sỏt cỏc vật ở vụ cực khụng điều phải điều tiết
Cõu 97 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Mắt khụng cú tật khi quan sỏt cỏc vật ở vụ cựng khụng phải điều tiết
B Mắt khụng cú tật khi quan sỏt cỏc vật ở vụ cựng phải điều tiết tối đa
C Mắt cận thị khi khụng điều tiết sẽ nhỡn rừ cỏc vật ở vụ cực
D Mắt viễn thị khi quan sỏt cỏc vật ở vụ cực khụng điều phải điều tiết
Cõu 98 Phỏt biểu nào sau đõy về mắt cận là đỳng?
A Mắt cận đeo kớnh phõn kỡ để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực
B Mắt cận đeo kớnh hội tụ để nhỡn rừ vật ở xa vụ cực
C Mắt cận đeo kớnh phõn kỡ để nhỡn rừ vật ở gần
D Mắt cận đeo kớnh hội tụ để nhỡn rừ vật ở gần
Cõu 99 Kớnh lỳp dựng để quan sỏt cỏc vật cú kớch thước
Cõu 100 Cụng thức tớnh số bội giỏc của kớnh lỳp khi ngắm chừng ở vụ cực là:
A G∞ = Đ/f B G∞ = k1.G2∞ C
1 2
Đ G
f f
∞
δ
2
1
f
f
G∞ = PHÂN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cõu 1.Một electron bay vào khụng gian chứa từ trường đều cú B = 0,02(T) dọc theo đường sức từ
Vận tốc ban đầu của hạt là v = 2.105 m/s Lực Lo-ren-xơ tỏc dụng lờn elcectron cú độ lớn là:
A.0 B.6,4.10-15 (T) C.6,4.10-14 (T) D.,2 10-15 (T)
Cõu 2 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trờng đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đờng sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A f2 = 10-5 (N) B f2 = 4,5.10-5 (N) C f2 = 5.10-5 (N) D f2 = 6,8.10-5 (N)
Cõu 3 Hai hạt bay vào trong từ trờng đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất có khối lợng m1 = 1,66.10-27
(kg), điện tích q1 = - 1,6.10-19 (C) Hạt thứ hai có khối lợng m2 = 6,65.10-27 (kg), điện tích q2 = 3,2.10-19
(C) Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là
A R2 = 10 (cm) B R2 = 12 (cm) C R2 = 15 (cm) D R2 = 18 (cm)
Cõu 4 : Một khung dõy được đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 2.10-4 T Vộc tơ cảm ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng khung dõy, từ thụng gởi qua khung cú giỏ trị 4.10-6 Wb Diện tớch của khung dõy là :
A 0.02 m2 B 2 m2 C 0.2 m2 D 0.2 cm2
Cõu 5 : Khung dõy dẫn hỡnh vuụng cú cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều và vuụng gúc với cỏc đường sức
từ Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dõy trong thời gian đú cú độ lớn là :
Trang 10Cõu 6 : Khung dõy được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ cú độ lớn ban đầu xỏc định.Trong
thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 khung dõy suất hiện suất điện động cú độ lớn 100mV Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thỡ suất điện động trong thời gian đú là
Cõu 7 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm L = 25 mH Trong thời gian 0,01s, dũng diện qua ống giảm đều từ giỏ
trị I về 0 thỡ trong ống xuất hiện suất điện động tự cảm là 0,75V I cú giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 8: Khung dõy dẫn hỡnh chữ nhật 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 5.10-4 T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một gúc 300 Từ thụng qua khung cú giỏ trị là:
A 3.10 -7 Wb B 5,2.10 -7 Wb C 5,2.10 -3 Wb D 3.10 -3 Wb
Cõu 9: Một vũng dõy cú bỏn kớnh 10cm, điện trở R = 0,02Ω đặt nghiờng 30º so với vecto cảm ứng từ, B = 0,02T Cho cảm ứng từ giảm đều từ B xuống 0 trong thời gian Δt = 0,01s Độ lớn cường độ dũng điện cảm ứng trong vũng dõy là:
A 0,157A B 2,72A C 0,272A D 1,57A
Cõu 10: Đơn vị tự cảm là henry, với 1 H bằng:
A 1 J.A2 B 1 J/A2 C 1 V.A D 1V/A
Cõu11: Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong một cuộn dõy cảm cú L = 25mH: Tại đú cường độ dũng điện giảm từ giỏ trị i xuống 0 trong 0,01s khi đú a i cú giỏ trị: a
A 0,3 A B 0,4A C 3 A D 4 A
Cõu12: Một khung dõy dẫn hỡnh chữ nhật kớch thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng
từ B=5.10-4T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dõy một gúc 600 Từ thụng qua khung dõy dẫn là
Cõu 13: Một khung dõy trũn đặt trong từ trường đều cú B=0,06T sao cho mặt phẳng khung dõy
vuụng gúc với cỏc đường sức từ Từ thụng qua khung dõy là 1,2.10-5Wb, bỏn kớnh khung dõy bằng
A 6.10-3m B 8m C 6.10-5m D 8.10-3m
Cõu 14: Một khung dõy hỡnh vuụng mỗi cạnh 5cm được đặt vuụng gúc với từ trường cú cảm ứng từ
0,1T Nếu từ trường giảm đều đến 0,02T trong thời gian 0,2s, thỡ suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trờn bằng:
Cõu 15: Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cạnh 10cm, đặt vuụng gúc với cỏc đường sức của một từ
trường đều cú độ lớn thay đổi theo thời gian Cường độ dũng điện cảm ứng i=2A, khung cú điện trở Ω
5 Tốc độ biến thiờn của từ trường bằng
A 103 T/s B 105 T/s C 102 T/s D 104 T/s
Cõu 16: Ống dõy 1 cú cựng tiết diện với ống dõy 2 nhưng chiều dài ống và số vũng dõy đều nhiều
hơn gấp đụi Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là
Cõu 17: Trong một mạch điện kớn cú độ tự cảm L = 0,5.10-3 H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V thỡ tốc độ biến thiờn dũng điện bằng:
A 125.103
s
A
B 4.102
s
A
C 5.102
s
A
D 0,5.102
s A
Cõu 18 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng
điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của
từ trờng đó có độ lớn là:
A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,0 (T) D 1,2 (T)
Cõu 19: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trờng đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Ngời ta làm cho từ trờng giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trờng biến đổi là:
A 3,46.10-4 (V) B 0,2 (mV) C 4.10-4 (V) D 4 (mV)