* Hệ sinh thỏi rừng ngập mặn: - Rộng 300.000ha dọc bờ biển, ven hải đảo - Sống trong bựn lỏng: cõy sỳ, vẹt, đước, hải sản, chim thỳ * Hệ sinh thỏi rừng nhiệt đới giú mựa: - Đồi nỳi chiếm
Trang 1Trường THCS Lờ Thỏnh Tụng 2012 - 2013
ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP HOẽC Kè II ẹềA LÍ 8
Caõu 1: Tớnh chaỏt nhieọt ủụựi gioự muứa cuỷa khớ haọu nửụực ta theồ hieọn nhử theỏ naứo?
a) Tính chất nhiệt đới:
- Quanh năm nhận đợc lợng nhiệt dồi dào
+ Số giờ nắng trong năm cao
+ Số Kcalo/m2: 1 triệu
- Nhiệt độ trung bình năm trên 210 C
b) Tính chất gió mùa ẩm:
- Mùa đông: Gió mùa đông bắc với tính chất lạnh khô hoạt động từ tháng 11 -> tháng 4
- Mùa hạ: Gió mùa tây nam tính chất nóng ẩm-> lợng ma lớn, hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10
- Lợng ma lớn: 1500-> 2000 mm/ năm
- Độ ẩm không khí cao: 80%
Caõu 2: Đặc điểm chung của địa hỡnh nước ta:
- Địa hỡnh đa dạng, đồi nỳi là bộ phận quan trọng nhất, chủ yếu là đồi nỳi thấp
- Địa hỡnh phõn thành nhiều bậc kế tiếp
- Hai hướng chủ yếu của địa hỡnh là : Tõy bắc – đụng nam và hướng vũng cung
- Địa hỡnh mang tớnh chất nhiệt đới giú mựa
Caõu 3 : Nước ta cú mấy miền khớ hậu? Nờu đặc điểm của từng miền khớ hậu?
- Miền khớ hậu phớa Bắc ( Từ dóy Bạch Mó trở ra Bắc): Cú mựa đụng lạnh, ớt mưa, nửa cuối mựa đụng rất ẩm ướt Mựa hạ núng và mưa nhiều
- Miền khớ hậu phớa Nam ( Từ dóy Bạch Mó trở vào Nam): Khớ hậu cận xớch đạo, cú một mựa mưa và một mựa khụ
Caõu 4: ẹaởc ủieồm chung cuỷa soõng ngoứi nửụực ta?
- Cú 2360 dũng sụng dài hơn 10km, 93% là sụng nhỏ và ngắn
- Sụng lớn là sụng Hồng và sụng Cửu Long
- Hướng TB-ĐN vaứ hửụựng vũng cung
- Sụng ngũi nước ta cú 2 mựa nước: mựa lũ và mựa cạn: mựa lũ lượng nước tới 70-80% lượng nước cả năm
Caõu 5: Soõng ngoứi nửụực ta mang laùi nhửừng thuaọn lụùi vaứ khoự khaờn gỡ cho ủụứi soỏng vaứ saỷn
xuaỏt?
- Thuận lợi: Cho sản xuất nụng nghiệp, cụng nghiờp, dịch vụ, thủy điện, nuụi trồng thủy sản, giao thụng vận tải, du lịch
- Khú khăn: Chế độ nước thất thường gõy ngập ỳng, lũ lụt ở những vựng trũng, lũ quột ở miền nỳi gõy thiệt hại về người và vật chất
Caõu 6 : Neõu ủaởc ủieồm caực heọ sinh thaựi ụỷ nửụực ta?
* Hệ sinh thỏi rừng ngập mặn:
- Rộng 300.000ha dọc bờ biển, ven hải đảo
- Sống trong bựn lỏng: cõy sỳ, vẹt, đước, hải sản, chim thỳ
* Hệ sinh thỏi rừng nhiệt đới giú mựa:
- Đồi nỳi chiếm ắ diện tớch, từ biờn giới Việt- Trung, Lào đến Tõy Nguyờn
- Rừng thường xanh (Cỳc Phương, Ba Bể)
- Rừng thưa rụng lỏ: Tõy Nguyờn
- Rừng tre nứa: Việt Bắc
- Rừng ụn đới: Hoàng Liờn Sơn
* Khu bảo tồn thiờn nhiờn quốc gia:
- 11 vườn quốc gia
- Nơi bảo tồn gen SV tự nhiờn là cơ sở nhõn giống mới, phũng thớ nghiệm tự nhiờn
Trần Lưu Vũ Đề cương ụn tập địa lớ
Trang 2- Đặc tính: chua, chứa ít mùn, nhiều sét, cĩ màu đỏ, vàng do cĩ chứa nhiều hợp chất nhơm, sắt,
dễ bị kết vĩn thành đá ong
- Thích hợp cây CN nhiệt đới
* Đất mùn núi cao (11% diện tích lãnh thổ)
- Xốp, giàu mùn, màu đen hoặc nâu
- Phát triển lâm nghiệp để bảo vệ rừng đầu nguồn
* Đất bồi tụ phù sa sơng và biển (24% diện tích lãnh thổ)
- Tơi xốp, ít chua, giàu mùn, dễ canh tác, độ phì cao
- Cĩ đất phù sa sơng, phù sa biển tập trung ở ĐB sơng Hồng, S Cửu Long
- Thích hợp nhiều loại cây trồng, nhất là lúa nước
Câu 8: Nắm lại cách vẽ các dạng biểu đồ đã học.
Trang 3Trường THCS Lê Thánh Tơng 2012 - 2013
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 9
Câu 1: Nêu đặc điểm vị trí địa lí vùng Đông Nam Bộ ? Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng đối với sự phát triển kinh tế –XH
- Diện tích 23 550Km2
- Giới hạn
- Phía Tây và Tây Bắc tiếp giáp Cam Pu Chia
- Phía Tây Nam tiếp giáp vùng ĐB Sông Cửu Long
- Phía Đông Nam là biển Đông
- Phía Đông và Đông Bắc tiếp giáp vùng Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ
- Là chiếc cầu nối giữa Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ với ĐB Sông Cửu Long giữa đất liền với Biển Đông => giao lưu buôn bán với các vùng trong nước, trong khu vực và trên thế giới
Câu 2: Vì sao Đơng Nam Bộ cĩ sức thu hút mạnh đối với lao động cả nước
+ Cĩ vị trí địa lý thuận lợi
+ Cĩ tiềm lực kinh tế lớn hơn các vùng khác
+ Vùng phát triển kinh tế rất năng động, cĩ trình độ cao
+ Số lao động cĩ kĩ luật, nhạy bén với tiến bộ KH- KT, năng động với nền sản xuất hàng hĩa
Câu 3: Nêu vị trí địa lí và giới hạn vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long.
+ Vị trí: - Diện tích 39 734 Km2
+ Giới hạn: - Phía Bắc tiếp giáp Cam Pu Chia
- Phía Tây Nam tiếp giáp vịnh Thái Lan
- Phía Đông Nam là biển Đông
- Phía Đông Bắc tiếp giáp vùng Đông Nam Bộ
=>Vùng có vị trí rất thuận lợi cho sự phát triển kinh tế trên đất liền – biển và giao lưu với các nước trong khu vực và trên toàn TG
Câu 4: Tình hình sản xuất nơng nghiệp ở vùng đồng bằng sơng Cửu Long diễn ra như thế nào.
a/ Sản xuất lương thực:
- Diện tích trồng lúa của đồng bằng sơng Cửu Long chiếm 51,1% diện tích trồng lúa cả nước
- Vùng trọng điểm sản xuất lương thực lớn nhất tồn quốc, đồng bằng sơng Cửu Long giữ vai trị hàng đầu trong việc đảm bảo an tồn lương thực trong cả nước
- Lúa được trồng chủ yếu ở các tỉnh ven sơng Tiền và sơng Hậu
b/ Khai thác và nuơi trồng thủy sản :
- Chiếm hơn 50% tổng sản lượng cả nước, đặc biệt là nghề nuơi tơm, cá xuất khẩu
- Đồng bằng sơng Cửu Long là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta
- Nghề nuơi vịt đàn phát triển mạnh, nghề trồng rừng cĩ vị trí rất quan trọng, nhất là rừng ngập mặn
Câu 5: Nêu các đặc điểm tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long.
* Sông ngòi:-Hạ lưu sông Mê Công
- Hệ thống kênh rạch chằng chịt => Giá trị kinh tế
- Cung cấp nước trong mùa khô Có nguồn cá và thuỷ sản phong phú
Trần Lưu Vũ Đề cương ơn tập địa lí
Trang 4phát triển cây trồng và vật nuôi.
* Sinh vật: Rất đa dạng (Trên cạn, dưới nước)
* Rừng: Chủ yếu là rừng ngập mặn
* Biển và hải đảo: -Thềm lục địa nông rộng Nước ấm quanh năm Có nhiều đảo và quần
đảo
Câu 6: Chứng minh rằng nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển.
-Vùng biển rộng với nguồn hải sản phong phú, có giá trị kinh tế, giá trị xuất khẩu, bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm phá… phát triển ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản
-Biển muối => Nghề làm muối Dầu mỏ và khí đốt ở thềm lục địa, các bãi cát ở dọc bờ biển
=> khai thác và chế biến khoáng sản
- Dọc bờ biển từ bắc vào nam có nhiều bãi cát rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt, nhiều đảo ven bờ có phong cảnh kì thú, hấp dẫn khách du lịch => phát triển du lịch biển – đảo và ven biển
- Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường quốc tế quan trọng, ven biển có nhiều vũng, vịnh, cửa sông để xây dựng cảng biển => phát triển giao thông vận tải biển
Câu 7: Nắm cách vẽ các dạng biểu đồ và rút ra nhận xét.
Trang 5
Trường THCS Lờ Thỏnh Tụng 2012 - 2013
ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP HOẽC Kè II ẹỊA LÍ 6
Caõu 1: Thụứi tieỏt laứ gỡ? Khớ haọu laứ gỡ ?
-Thụứi tieỏt laứ sửù bieồu hieọn cuỷa caực hieọn tửụùng khớ tửụùng ụỷ moọt ủũa phửụng trong moọt thụứi gian ngaộn
- Khớ haọu laứ sửù laởp ủi laởp laùi cuỷa tỡnh hỡnh thụứi tieỏt ụỷ moọt ủũa phửụng trong nhieàu naờm
Caõu 2 : Neõu ủaởc ủieồm caực ủụựi khớ haọu treõn Traựi ẹaỏt?
- Khớ haọu Nhieọt ủụựi : vũ trớ 23027”B – 23027”N, goực chieỏu saựng vaứ thụứi gian chieỏu saựng trong naờm cheõnh nhau ớt , nhieọt ủoọ quanh naờm noựng, gioự thoồi thửụứng xuyeõn laứ gioự Tớn Phong, lửụùng mửa 1000mm- 2000mm
- Khớ haọu OÂn ủụựi: vũ trớ 23027”B – 66033”B vaứ 23027”N– 66033”N , goực chieỏu saựng vaứ thụứi gian chieỏu saựng trong naờm cheõnh nhau nhieàu , coự nhieọt ủoọ trung bỡnh , gioự thoồi thửụứng xuyeõn laứ gioự Taõy oõn ủụựi , lửụùng mửa 500mm- 1000mm
- Khớ haọu Haứn ủụựi : vũ trớ 66033”B- Cửùc Baộc vaứ 66033”N- Cửùc Nam, goực chieỏu saựng vaứ thụứi gian chieỏu saựng trong naờm raỏt nhoỷ, nhieọt ủoọ raỏt giaự laùnh, gioự thoồi thửụứng xuyeõn laứ gioự ẹoõng Cửùc, lửụùng mửa dửụựi 500mm
Caõu 3: Soõng laứ gỡ ? Theỏ naứo laứ heọ thoỏng soõng ? Lửu lửụùng laứ gỡ ?
+ Soõng laứ doứng nửụực chaỷy thửụứng xuyeõn tửụng ủoỏi oồn ủũnh treõn beà maởt luùc ủũa
+ Lợng nớc của sông:
- Lợng nớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở 1 địa điểm trong 1 giây (m3/S)
- Lợng nớc của một con sông phụ thuộc vào diện tích lu vực và nguồn cung cấp nớc
- Sông chính cùng với phụ lu và chi lu tạo thành hệ thống sông
+ Thủy chế sông: Là nhịp điệu thay đổi lu lợng của 1 con sông trong 1 năm
- Đặc điểm của 1con sông thể hiện qua lu lợng và chế độ chảy của nó
+ Thuỷy cheỏ cuỷa moọt con soõng ủụn giaỷn hay phửực taùp: Neỏu soõng coự 1 nguoàn cung caỏp nửụực thỡ thuỷy cheỏ ủụn giaỷn Neỏu soõng coự nhieàu nguoàn cung caỏp nửụực khaực nhau thỡ thuỷy cheỏ cuỷa noự phửực taùp
Caõu 4 : Hoà laứ gỡ? Hoà coự nhửừng nguoàn goỏc hỡnh thaứnh naứo?
+ Hoà laứ khoaỷng nửụực ủoùng tửụng ủoỏi roọng vaứ saõu trong ủaỏt lieàn
+ Hoà coự 3 nguoàn goỏc hỡnh thaứnh:- Hoà veỏt tớch cuỷa 1 khuực soõng
- Hoà mieọng nuựi lửỷa
- Hoà nhaõn tao
Caõu 5: Neõu caực sửù vaọn ủoọng cuỷa bieồn vaứ ủaùi dửụng ?
+ Soựng : laứ sửù dao ủoọng taùi choó cuỷa nước bieồn vaứ ủaùi dửụng Nguyeõn nhaõn sinh ra soựng laứ gioự
+ Thuỷy trieàu : Laứ hieọn tửụùng nước bieồn daõng leõn haù xuoỏng theo chu kỡ Nguyeõn nhaõn laứ do sửực huựt cuỷa Maởt traờng vaứ Maởt trụứi
+ Doứng bieồn : Laứ sửù chuyeồn ủoọng cuỷa nửụực thaứnh doứng trong caực bieồn vaứ ủaùi dửụng Nguyeõn nhaõn laứ do caực loaùi gioự thoồi thửụứng xuyeõn treõn Traựi ủaỏt
+ ẹoọ muoỏi cuỷa nước bieồn vaứ ủaùi dửụng khoõng gioỏng nhau, tuứy thuoọc vaứo nguoàn nước soõng chaỷy vaứo nhieàu hay ớt vaứ ủoọ boỏc hụi lụựn hay nhoỷ
Caõu 6: Neõu caực nhaõn toỏ hỡnh thaứnh ủaỏt ?
Trần Lưu Vũ Đề cương ụn tập địa lớ
Trang 7Trường THCS Lê Thánh Tông 2012 - 2013
Trần Lưu Vũ Đề cương ôn tập địa lí